1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Bài:Giới hạn dãy số

16 737 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới hạn dãy số
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 5,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP GIỚI HẠN DÃY SỐ... Tính giới hạn sau.

Trang 1

LUYỆN TẬP GIỚI HẠN DÃY SỐ

Trang 2

Đáp số: 1)

Đáp số: 1)

2

2

lim

2)

2) 2 1 12

lim n 3

Tìm giới hạn 1)

Tìm giới hạn 1)

2

2

lim

2)

2) lim 3n  2  n 1  

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

6n 1 a) lim

3n 2

2 2

3n n 5 b) lim

2n 1

 

3 5.4 c) lim

4 2

2

9n n 1 d) lim

4n 2

 

ĐÁP ÁN

6n 1

3n 2

2 2

3n n 5 3 b) lim

2 2n 1

 

n

3

5

 

 

Bài tập 3/SGK tr-121.Tìm giới hạn

Trang 4

2 2

2

9

3

lim

4

n

Trang 5

 3 2 

a)lim n  2n  n 1  b)lim n 5n 2   2   

c)lim n n n   d)lim n n n  2   

Đáp án

a) lim n  2n  n 1   b)lim n   2  5n 2    

2

2 2

2 1

n

d) lim n n n lim n 1 1

n

         

Bài tập 7/sgk –tr122

Tính giới hạn sau

Trang 6

Bài tập :Tính giới hạn sau:

2

2n 5 a) lim

n n 1

 

2

2n n 3 b) lim

2n 1

 

 c) lim  n2   1 n2  n 1  

Đáp án

2 2

2

2 5

1 1

n n

2

2 1

2n 1

n n

 

 

Trang 7

     

n 1 n n 1 n 1 n n 1 c) lim n 1 n n 1 lim

n 1 n n 1

n

2

n lim

2

n

    

   

 

   

Trang 8

Câu 1

2

3 2 1 lim

2 1

n

 

2

Câu 2

2 3

2 1 lim

1

n

n n

 

bằng ?

B.

Câu 3

3

2 lim

7

n n

 

bằng?

lim  2n  n 3 ?

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 9

Câu 5:Dãy số nào có giới hạn bằng 0?

2

n

n

 

3

n

n

u      

  C 3 D unn2

4

n

n

u      

Câu 6:Hãy nối mỗi ý của cột A với cột B để được kết quả đúng

A

2 3.4

1 lim

5.4

n

 2 

2 lim  n  3

5 3

3 lim

n n

4 lim 9n  6n 5

B

)

a  

)

b  

3 ) 5

c

3 ) 2

d 

Trang 10

Giới hạn của dãy số ( )

( )

n

A n u

B n

 trong đó A(n),B(n) là các đa thức ẩn

số n a)Nếu bậc A(n) > bậc B(n) thì lim u n

b)Nếu bậc A(n) <bậc B(n) thì lim u n 0

c)Nếu bậc A(n) = bậc B(n) thì lim un a ( a 0)

(Trong đó a,b lần lượt là hệ số có số mũ cao nhất trong A(n) và B(n) )

CỦNG CỐ

Trang 11

BÀI TẬP VỀ NHÀ

1 1

1) lim

5.4 2

 

n n

n n

 2   

3

2) lim

 

n n 3) lim  n2  2 n  1  n  2 

 3 2 

4) lim  n  2 n  3 n  1 5) lim 4 3

.4

n

n n

2 2 1 6) lim

5 3

n

Trang 13

Tổng của CSN lùi vô hạn 1

1

u S

q

 Bài 5/SGK –tr 122

1 2

1

10

n n

n

S

Tính tổng

n n

Trang 14

Bài 6/SGK Tr-122

2

1 0.020202 1 0.02 0.000202 1 0.02 0.0002 0,000002

1

1 100

n n

a

 Bài 4/SGK Tr-122

1

     

   

2

2 2

1

1 2

u

 

   

     

 

 

 

2

3 3

1

1 4

u

 

   

     

 

 

 

2

4 4

1

1 8

u

 

   

     

 

 

 

2

5 5

1

1 16

u

 

   

     

 

 

 

2

1

1 16

n

n

u

 

   

     

 

 

 

Trang 15

1 2 3

1

1

4

n

n

   

   

     

 

           

   

n n

S           

Ngày đăng: 29/11/2013, 07:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w