1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập giới hạn dãy số, hàm số

15 759 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 245,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới hạn của dãy số 1.. Định nghĩa: Ta nói rằng d y sốuncó giới hạn 0, kí hiệulim u n=0haylim un =0, nếu với mọi số dương nhỏ bao nhiêu tùy ý cho trước, mọi số hạng của d y số, kể từ số

Trang 1

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cũ Nũi

1

Giới hạn

A Kiến thức sách giáo khoa

I Giới hạn của dãy số

1 Dãy số có giới hạn 0

a Định nghĩa: Ta nói rằng d y số(un)có giới hạn 0, kí hiệulim u( n)=0(haylim un =0), nếu với mọi số dương nhỏ bao nhiêu tùy ý cho trước, mọi số hạng của d y số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đó

lim 0; lim 0 0 ; lim q 0 | q | 1

n= nα = α > = <

c Định lí: Cho hai d y số

n

| u | v

lim v 0



=

2 Dãy số có giới hạn hữu hạn

a Định nghĩa: Ta nói rằng d y số (un)có giới hạn là số thực L, kí hiệu lim un =L, nếu lim u( nưL)=0

lim u =L⇔lim u ưL =0

b Các định lí:

• Cho (un) mà un = c, ∀n : lim un=c

• limun = L n 3

3 n

lim | u | | L |

lim u L

=



⇒ 

=



n

lim u v L M; lim u v L.M; lim k.u k.L (k ); lim (M 0)

n

v u w , n

lim u L lim v lim w L L

=

• D y (un) tăng và bị chặn trên thì có giới hạn;

D y (vn) giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn (3)

c Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn

n

1 q

S u u q u q u q u ;

1 q

ư

n

u

1 q

S u u q u q u q lim S lim u ;

1 q 1 q

3 Dãy số có giới hạn vô cực

a D#y số có giới hạn +∞

Ta nói rằng d y (un) có giới hạn +∞, kí hiệu limun = +∞, nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của d y số,

kể từ số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó

lim n= +∞; lim n= +∞; lim n= +∞

b D#y số có giới hạn - ∞

Ta nói rằng d y (un) có giới hạn là - ∞, kí hiệu limun = -∞, nếu với mọi số âm tùy ý cho trước, mọi số hạng của d y số,

kể từ số hạng nào đó trở đi, đều nhỏ hơn số âm đó

c Các quy tắc tìm giới hạn vô cực

• Quy tắc nhân

n

lim u lim v n lim u v( n n) lim u n lim v n lim u v( n n)

• Quy tắc chia

n

lim u =L≠0 có dấu lim vn =0, vn ≠0 có dấu n

n

u lim v

II Giới hạn của hàm số

1 Giới hạn hữu hạn

a Giới hạn hữu hạn

Cho x0∈(a; b) và f là hàm số xác định trên tập (a; b \ x) { }0 Ta nói rằng hàm số f có giới hạn là số thực L, kí hiệu

( )

0

xlim f xx L

= , khi x dần đến x (hoặc tại điểm 0 x ), nếu với mọi d y số 0 (xn) trong tập (a; b \ x) { }0 mà lim xn =x0, ta

đều có lim f x( n)=L

Trang 2

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cũ Nũi

b Giới hạn vô cực

( )

0

xlim f xx

→ = +∞nếu mọi d y (xn) trong tập (a; b \ x) { }0 mà lim xn =x0 thì lim f x( n)= +∞

2 Giới hạn của hàm số tại vô cực

Định nghĩa: Giả sử hàm số f xác định trên khoảng (a; +∞ Ta nói rằng hàm f có giới hạn là số thực L khi x dần đến )

+∞, kí hiệu ( )

xlim f x L

→+∞ = , nếu với mọi d y số (xn) trong khoảng (a; +∞ mà ) lim x = +∞ , ta đều có n lim f x( n)=L

3 Các định lí

a Định lí 1: Giả sử ( )

0

xlim f xx L

0

xlim g xx M L, M

• ( ) ( )

0

xlim f xx g x L M

0

xlim f x g xx L.M

→  =

0

xlim k.f xx k.L k

0

x x

f x L

g x M

b Định lí 2: Giả sử ( )

0

xlim f xx L

= Khi đó:

• ( )

0

xlim | f x | | L |x

0

3

3

xlimx f x L

• Nếu f x( )≥0 với mọi x∈J \ x{ }0 , trong đó J là một khoảng nào đó chứa x thì L0 ≥0 và ( )

0

xlimx f x L

c Định lí 3: Giả sử J là một khoảng chứa x và f, g, h là ba hàm số xác định trên tập hợp 0 J \ x{ }0 Khi đó:

0

x x

x J \ x : g x f x h x

lim f x L



4 Giới hạn một bên

a Định nghĩa:

• Giả sử hàm f xác định trên khoảng (x ; b , x ∈ ằ Ta nói rằng hàm f có giới hạn bên phải là số thực L khi x dần đến 0 ) 0

x0, kí hiệu: ( )

0

x x

lim f x L

+

= , nếu với mọi d y số (xn) trong khoảng (x ; b mà 0 ) lim xn =x0, ta đều có lim f x( n)=L

• Giả sử hàm f xác định trên khoảng (a; x0), x ∈ ằ Ta nói rằng hàm f có giới hạn bên trái là số thực L khi x dần đến 0

x0, kí hiệu: ( )

0

x x

lim f x L

ư

= , nếu với mọi d y số (xn) trong khoảng (a; x0) mà lim xn =x0, ta đều có lim f x( n)=L

lim f x ; lim f x ; lim f x ; lim f x

= +∞ = ư∞ = +∞ = ư∞ được phát biểu tương tự như trên

b Định lí:

0

xlim f xx+ xlim f xxư L lim f x L

• ( )

( )

1 lim | f x | lim 0

f x

5 Quy tắc tìm giới hạn vô cực

( )

0

xlim f xx

( )

0

xlim g xx L 0

có dấu

( ) ( )

0

xlim f x g xx

0

xlim f xx L 0

có dấu

( )

0

xlim g xx 0

g(x) có dấu

( ) ( )

0

x x

f x lim

g x

6 Các dạng vô định

Khi tìm ( )

f x

lim , lim f x g x , lim f x g x

    khi x→x ; x0 →x ; x0+ →x ; x0ư → +∞; x→ ư∞ ta gặp các dạng

vô địn, kí hiệu 0, , 0 ,

0

∞ ∞ ư ∞

∞ , lúc đó ta không dùng được các định lí về giới hạn cũng như các quy tắc tìm giới hạn vô cực Phép biến đổi về các định lí và quy tắc đ biết gọi là phép khử các dạng vô định

B Các dạng toán cơ bản Dạng 1: Tìm giới hạn của dãy số

Phương pháp giải: Dùng định nghĩa, tính chất và các định lí về giới hạn của dy số

Ví dụ 1: Tìm:

2 3 2

8n 3n lim

n

ư Giải:

Trang 3

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cũ Nũi

3

2

3

2

n n

ư

Ví dụ 2: Tìm:

2 2

2n 3n 1 lim

n 2

ư ư

ư + Giải:

2

2

3 1 2

n

ư ư

ư ư

ư

Ví dụ 3: Tìm: ( 2 )

lim n 1ư ư n +1

Giải:

2

2

ư + +

Dạng 2: Chứng minh lim un =0

Phương pháp giải: Sử dụng định lí:

Cho hai d y số

n

| u | v

lim v 0

=

=

n

v u w , n

lim u L lim v lim w L L



Ví dụ: Chứng minh: ( )n

1 cos n

n

ư

= Giải:

Ta có: ( )n

1 cos n 1

ư

≤ và lim 1 0

n = nên ( )n

1 cos n

n

ư

= Dạng 3: Chứng minh lim u tồn tại n

Phương pháp giải: Sử dụng định lí

D y (un) tăng và bị chặn trên thì có giới hạn;

D y (vn) giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn

Ví dụ: Chứng minh d y số (un) cho bởi

n

1 u

n n 1

= + có giới hạn

Giải:

Ta có

n 1

n

n n 1

+ + + Do đó d y (un) giảm

Ngoài ra,

* n

1

n n 1

+

ằ nêu d y (un) bị chặn dưới Vậy d y (un) có giới hạn Dạng 4: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

Phương pháp giải: Sử dụng công thức: u1

S ,| q | 1

1 q

= <

ư

Ví dụ: Tính tổng S 1 1 12 1n

Giải:

Đây là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn, với q 1 1

2

= < và u1=1 Vậy: u1 1

1

1 q 1

2

ư

ư Dạng 5: Tìm giới hạn vô cực

Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc tìm giới hạn vô cực

Ví dụ: Tìm:

3 2

2n 4n 3 lim

3n 1

+ Giải:

Cách 1:

Trang 4

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cũ Nũi

Ta có:

2

3

4 3 2

3 1 3n 1

n n

ư + ư

=

Lại có lim 2 42 33 2 0, lim 3 12 0

n

3

3 1

0 n

n+n > ∀ ∈ ằ nên suy ra:

2

3

2

3 1 3n 1

n n

ư + ư

+

+ Cách 2:

Ta có:

3

2

2

2 2

1 1

n 3

n n

+ +

Lại có

3

2

Dạng 6: Tìm giới hạn của hàm số

Phương pháp giải: Sử dụng các định lí và quy tắc

Ví dụ 1: Tính:

x 0

1 lim x.sin

x

  Giải:

Xét d y (xn) mà xn≠0, n∀ và lim xn =0 Ta có: ( n) n n

n

1

f x x sin | x |

x

Vì lim | x | 0n = ⇒lim f x( n)=0 Do đó

x 0

1 lim x.sin 0

x

=

Ví dụ 2: Tính: ( 2 )

xlim x x 1 x

Giải:

2

1 1

2

1 1

x x

+

Ví dụ 3: Tính: ( 2 )

xlim x 3x 1 x

Giải:

2

2

3 1

1

x x x

+

ư (Chú ý: khi x → ư∞ là ta xét x < 0, nên 2

x= ư x ) Dạng 7: Chứng minh ( )

0

xlim f xx 0

→ = (Hoặc bằng L) Phương pháp giải: Sử dụng định lí giới hạn kẹp

Giả sử J là một khoảng chứa x và f, g, h là ba hàm số xác định trên tập hợp 0 J \ x{ }0 Khi đó:

0

x x

x J \ x : g x f x h x

lim f x L



Ví dụ: Chứng minh:

2 4 x

x sin x

1 x

+ Giải:

Trang 5

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cũ Nũi

5

Dạng 8: Tìm giới hạn một bên

Phương pháp giải: Sử dụng định nghĩa giới hạn một bên

Ví dụ 1: Cho hàm số ( )

3 2

f x

=



với với Tìm ( )

xlim f x1

→ư

Giải:

Ta có:

lim f x lim 2x 3 2 1 3 1

( )

3

lim f xư lim xư 1

= = ư (2)

Từ (1) và (2) suy ra ( )

xlim f x1 1

Ví dụ 2: Cho hàm số ( )

1

x 1

x 1

f x

1

x 1

x 1

khi khi

>

 +

=

ư

 +

a Tìm ( )

x 2

lim f x

b Tìm ( )

x 1

lim f x

Giải:

a ( )

lim f x lim

x 1 3

+

b ( )

x 1

lim f x

lim f x lim ; lim f x lim lim f x lim f x

ư

x 1

lim f x

(Chú ý: ( )

0

xlim f xx

→ tồn tại khi và chỉ khi ( ) ( )

xlim f xx+ xlim f xxư L

0

xlim f xx L

Dạng 9: Tìm giới hạn vô cực

Phương pháp: Sử dụng quy tắc tìm giới hạn vô cực

Ví dụ: Tính 2

xlim 4x 1

→ư∞

ư Giải:

lim 4x 1 lim x 4 lim | x | 4

xlim | x |

→ư∞

2

1

x

Dạng 10: Khử dạng vô định

Phương pháp giải

1 Khi tìm giới hạn dạng ( )

( )

0

x x

P x lim

Q x

xlim P xx xlim Q xx 0

• Với P(x), Q(x) là những đa thức nguyên theo x thì ta chia cả tử P(x) và mẫu Q(x) cho xưx0

• Nếu P(x), Q(x) chứa dấu căn thức theo x thì ta nhân cả tử P(x) và mẫu Q(x) cho lượng liên hiệp

Ví dụ 1: Tìm:

2

x 2

x 9x 14 lim

x 2

ư Giải:

2

x 2 x 7

x 9x 14

Ví dụ 2: Tìm:

x 0

4 x 2 lim

4x

+ ư Giải:

4 x 2 4 x 2

Ví dụ 3: Tìm:

3

x 1

x 7 2 lim

x 1

+ ư

ư

Trang 6

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cũ Nũi

Giải:

2

3 3

x 7 2 x 7 2 x 7 4

lim

12

x 7 2 x 7 4

Ví dụ 4: Tìm:

x 2

2x 5 3 lim

x 2 2

+ ư + ư Giải:

3

+ ư

Ví dụ 5: Tìm:

3

x 1

x 3x 2 lim

x 1

ư Giải:

3

2 2 3x 2 1

x 1 3x 2 1

ư +

Ví dụ 6: Tìm:

4 3

x 1

x 2 1 lim

x 2 1

→ư

+ ư + ư Giải:

t= x+2⇒ + =x 2 t ⇔x=t ư2, khi đó x→ ư1 thì t→1 Do đó:

2

4

3

t 1 t t 1

4

x 2 1

+ ư

Ví dụ 7: Tìm:

3

x 1

x 7 x 3 lim

x 1

ư Giải:

3

3 2

2

lim

x 1 x 3 2

x 1 x 7 2 x 7 4

lim

12 4 6

x 3 2

x 7 2 x 7 4

2 Khi tìm giới hạn dạng ( )

( )

x

P x lim

Q x

→±∞ , ta lưu ý:

• Đặt m

x (m là bậc cao nhất) làm nhân tử chung ở tử P(x) và mẫu Q(x)

• Sử dụng kết quả:

x

1

→∞ = ( với α >0)

Ví dụ 1: Tìm:

2 2 x

3x 4x 1 lim

2x x 1

→+∞

Giải:

2

2

4 1 3

x x

ư +

ư + +

Trang 7

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cò Nòi

7

VÝ dô 2: T×m:

2 x

x x 1 3x lim

2 3x

→−∞

+ + −

Gi¶i:

1 1

2

x

VÝ dô 3: T×m:

2 x

8x 3x 1 x lim

4x x 2 3x

→−∞

− + + Gi¶i:

3

2

2

3 1

x x

− + +

C Bµi tËp tù luËn

1 T×m giíi h¹n cña c¸c hµm sè sau:

1.

2

2

x 3

x 5x 6

lim

x 8x 15

− +

2 2 1 x 2

8x 1 lim

6x 5x 1

2

x 3

x 4x 4x 3 lim

x 3x

− 4.

x 1

2x 5x 3x 1

lim

3x 8x 6x 1

3 4

x 1

x 3x 2 lim

x 4x 3

− +

x 2

x 2x 4x 8 lim

x 8x 16

7.

3

5

x 1

x 2x 1

lim

x 2x 1

x 0

1 x 1 2x 1 3x 1 lim

x

x 0

1 x 1 2x 1 3x 1 nx 1 lim

x

2 T×m c¸c giíi h¹n hµm sè sau:

1

x 2

x 2

lim

3 x 7

x 1

2x 7 3 lim

x 3 2

+ −

2

x 0

1 x 1 lim

x

x 2

x 7 3

lim

x 4

+ −

3

x 2

4x 2 lim

x 2

2

x 0

1 x 1 lim

x

7

3 2 3

2

x 1

x 2 x 1

lim

x 1

8

3

x 0

x 1 lim

x 1

x 2

x 2 x 7 5 lim

x 2

− 10

x 0

1 x 1 x

lim

x

+ − −

2

x 1

lim

x 3x 2

− +

12

x 1

2x 2 3x 1 lim

x 1

− 13

2

x 3

x 2x 6 x 2x 6

lim

x 4x 3

x 0

x 9 x 16 7 lim

x

15

3 2 3

2

x 1

lim

x 1

3 T×m giíi h¹n cña c¸c hµm sè sau:

1 3 2

x 1

x 7 x 3

lim

x 3x 2

3

x 0

2 1 x 8 x lim

x

3

3

x 0

1 x 1 x lim

x

+ − −

x 2

x 11 8x 43

lim

2x 3x 2

→−

x 1

lim

x 1

x 1

x 7 5 x lim

x 1

+ − −

− 7.

3

x 0

1 4x 1 6x 1

lim

x

8.

3 2

x 0

1 2x 1 3x lim

x

4 T×m giíi h¹n cña c¸c hµm sè sau:

1

x

2x 3x 4x 1

lim

x 5x 2x x 3

→−∞

2 2 x

x x 1 lim

2x x 1

→+∞

+ −

x

2x 3 4x 7 lim

3x 1 10x 9

→+∞

50 x

2x 3 3x 2

lim

2x 1

→−∞

+

5

2 2 x

x 2x 3x lim

4x 1 x 2

→−∞

+ − +

6

x

5x 3 1 x lim

1 x

→−∞

5 T×m giíi h¹n cña c¸c hµm sè sau:

→−∞

 + + − − + 

xlim 2x 5 4x 4x 1

→+∞

→+∞

xlim x x 1 x

→+∞

 + − 

xlim x 4x 9 2x

→−∞

x

lim x 3x 5 3x 2

→∞

→+∞

xlim x 4x 5 8x 1

→+∞

D Bµi tËp tr¾c nghiÖm D·y sè cã giíi h¹n 0

Trang 8

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cũ Nũi

1 D y số nào sau đây có giới hạn khác 0?

a 1

n

+

d cos n n

2 D y số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a

n

5

3

 

n

1 3

 

n

5 3

 

 

n

4 3

 

 

 

3 D y số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a (0, 909)n b (−1, 012)n c (1, 013)n d (−1, 901)n

4 D y số nào sau đây không có giới hạn?

a ( )n

1

0, 99

0,89

5 Gọi ( )n

1

L lim

n 4

=

+ Khi đó L bằng

a 1

5

4

6 D y số nào sau đây có giới hạn khác 0?

a 1

n

4 3

 

n

− Dãy số có giới giạn hữu hạn

7 Cho un 1 4n

5n

= Khi đó un bằng

a 3

5

5

8 Cho

n n

2 5

u

5

+

= Khi đó limun bằng

5

9 Gọi L lim 9 cos 2n

n

= − thì L bằng số nào sau đây?

10 Tổng của cấp số nhân vô hạn ( )n 1

n

1

1 1 1 , , , , ,

+

3

3

11 Tổng của cấp số nhân vô hạn ( )n 1

n

1

1 1 1 , , , , ,

+

a 1

12 Tổng của cấp số nhân vô hạn ( )n 1

n 1

1

1 1 1 , , , , ,

2 6 18 2.3

+

a 8

8

13 Tổng của cấp số nhân vô hạn: ( )n 1

n 1

1

1 1 1

1, , , , , ,

+

a 2

3

Dãy số có giới hạn vô cực

14 Kết quả ( 3)

L=lim 5n 3n− là

15 Biết ( 2 )

L=lim 3n +5n 3− thì L bằng

16 ( 3 2 )

lim −3n +2n −5 bằng

Trang 9

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cò Nòi

9

17 lim 2 3

4n 2n 1

− + b»ng

4

18 lim 4 2

5n −2n 1+ b»ng

a 2

19

3

4

3n 2n 1

lim

4n 2n 1

+ + b»ng

7

20

4

4

2n 2n 2

lim

4n 2n 5

− +

+ + bằng

11

21

4

5n 3n

lim

4n 2n 1

+ + b»ng

a 3

4

4

22

3

2

2n 3n

lim

4n 2n 1

+

+ + b»ng

a 3

23 D y sè nµo sau ®©y cã giíi h¹n lµ +∞ ?

n

n

n

n

u =3n −n

24 D y sè nµo sau ®©y cã giíi h¹n lµ - ∞?

n

n

n

n

u = −n +4n

25

2

4n 5 n 4

lim

2n 1

− b»ng

26 KÕt qu¶ lim( n 10+ − n) lµ

27 KÕt qu¶

2 2

3 2n 4n

lim

4n 5n 3

+ − lµ

3

28 NÕu lim un =L th× lim un+9 b»ng

29 NÕu lim un=L th×

3 n

1 lim

u +8 b»ng bao nhiªu?

a 1

3

1

L 8+

30 lim 2n 3

2n 5

+

+ b»ng

a 5

31

4

4

10 n

lim

10 +2n b»ng bao nhiªu?

32 lim1 2 3 n2

2n

+ + + +

b»ng bao nhiªu?

Trang 10

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cò Nòi

33

3 3

n n

lim

6n 2

+

+ b»ng

a 1

32

lim n n + −1 n −3 b»ng bao nhiªu?

35 limn sin 2n

n 5

+

+ b»ng sè nµo sau ®©y?

a 2

36 D y sè nµo sau ®©y cã giíi h¹n b»ng 0?

a

2

n 2n

u

5n 3n

=

5n 3n

2 2

1 2n 5n 3n

2

n 2 u

5n 3n

= +

37 D y sè nµo sau ®©y cã giíi h¹n lµ +∞?

a

2

n 2n

u

5n 5n

=

5n 5n

+

2 n

1 n u 5n 5

+

=

2

n 2 u

5n 5n

= +

38 D y sè nµo sau ®©y cã giíi h¹n +∞?

a

2

9n 7n

u

n n

+

=

+ b un 2007 2008n

n 1

+

=

n

u =2008n−2007n d 2

n

u =n +1

39 Trong c¸c giíi h¹n sau ®©y, giíi h¹n nµo b»ng – 1?

a

2

3

2n 3

lim

2n 4

2 2

2n 3 lim 2n 1

2

2n 3 lim

2n 2n

3 2

2n 3 lim 2n 1

40 Trong c¸c giíi h¹n sau ®©y, giíi h¹n nµo b»ng 0?

a

2

3

2n 3

lim

2n 4

3 2

2n 3n lim 2n 1

3 2

2n 3n lim

2n n

3 2

3 2n lim 2n 1

+

41 Trong c¸c giíi h¹n sau ®©y, giíi h¹n nµo lµ +∞ ?

a

2

3

2n 3

lim

n 4

+

2 2

2n 3n lim 2n 1

3 2

2n 3n lim

2n n

3 2

3 2n lim 2n 1

+

42 D y sè nµo sau ®©y cã giíi h¹n b»ng 1

5?

a

2

n 2n

u

5n 5n

=

5n 5

=

2 n

1 2n u

5n 5

= + d un 1 2n2

5n 5n

= +

L=lim n n +2− n −4 

L=lim n n +2− n −4 

45

2

4n 1 n 2

lim

2n 3

+ − +

− b»ng

46 lim cos 2n 9

3n + b»ng

lim n +2n− n −2n cã kÕt qu¶ lµ

50 D y sè nµo sau ®©y cã giíi h¹n 1

3

− ?

a

n 3n

u

9n n 1

=

2

2n n u

3n 5

− +

=

n 2n 1 u

3n 2n 1

=

2

n 2n 5 u

3n 4n 2

=

Giíi h¹n cña hµm sè

Trang 11

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cò Nòi

11

51 ( 2 )

xlim x1 x 7

→− − + b»ng

xlim 3x2 3x 8

→− − − b»ng

53

2

x 1

x 3x 2

lim

x 1

− +

− b»ng

54

3 2

x 1

3x x 2

lim

x 2

→−

− +

− b»ng

3

55

x 1

3x 2x

lim

5x 3x 1

+ + b»ng

a 1

5

3

56

2 5

4

x 1

3x x

lim

x x 5

→−

+ + b»ng

a 4

7

57

2 3

2

x 2

x x

lim

x x 3

→−

− + b»ng

a 4

9

58

x 1

x 2x

lim

2x 3x 2

+ + b»ng

a 1

12

7

7

59

3

2

x 2

x x

lim

x x 1

→−

+

− + b»ng

a 10

7

3

60 3

xlim 4x1 2x 3

→− − − b»ng

61

3

3 2

x 1

x 1

lim

x 3 2

→−

+

+ −

b»ng

4 2

3

62

4 x

lim

x 2x

→+∞

63

4

4

x

3x 2x 3

lim

5x 3x 1

→+∞

− +

+ + b»ng

64

4

x

3x 2x

lim

5x 3x 2

→+∞

+ + b»ng

a 2

5

65

x

3x 2x

lim

5x 3x 2

→+∞

+ + b»ng

5

Trang 12

GV: Hoàng Trọng Nam - Trường THPT Cũ Nũi

66

x

3x 4x 2

lim

9x 5x 4

→+∞

+ + bằng

3

67

2

x 2

x 4x 3

lim

7x 9x 1

→−

+ − bằng

a 1

68

2

x 1

x 4x 3x

lim

x 16x 1

→−

+ − bằng

a 1

Giới hạn một bên

69

x 3

| x 3 |

lim

3x 6

+

− bằng

a 1

70

3

2

x 1

1 x

lim

3x x

+ bằng

71

x 1

x 2

lim

x 1

+

− bằng

a 1

2

72

2

x 1

x 1

lim

x 1

+

+

− là

73

3

2

x 2

x 2x 3

lim

x 2x

→−

− +

+ bằng

8

74

x 0

2x x

lim

5x x

+

+

− là

75

2

x 1

x 4x 3

lim

x x

+

→−

+

76 Cho hàm số: ( )

2

f x

=

với với Khi đó ( )

xlim f x2−

→ bằng:

77 Cho hàm số ( )

3 3

f x

với với

=

 Khi đó x 1 ( )

lim f x

→ bằng

78 Cho hàm số ( ) 2

2 x 3

x 1

x 1

y f x

1

khi x 1 8

khi

 − +

 −

=



Khi đó ( )

xlim f x1−

→ bằng

a 1

8

Ngày đăng: 26/10/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w