Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng: - HS biết đánh giá những hành vi, việc làm tốt đối với hàng xóm, láng giềng - Nâng cao nhận thức, thái độ của HS về tình làng nghĩa xóm -Vở bài tập - HS nê
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Hoạt động tập thể
Chủ đề: uống nớc nhớ nguồn
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Hs hiểu ý nghĩa của ngày 22/12
- Hs lập kế hoạch thi đua chào mừng ngày 22/12 theo chủ điểm
- Giúp hs hoà mình vào tập thể
-Dạy lồng ghép HIV : HS hiểu thế nào là căn bệnh HIV/AIDS
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động1: (5-6’) Khởi động
- Cả lớp hát bài “ Cháu yêu chú bộ đội”
- Gv nêu mục đích yêu cầu tiết học
Hoạt động2: ( 12-15’) Gv tổ chức cho hs tìm hiểu về ngày 22/12
- Ngày 22/12/45 Bác Hồ đã thành lập đội thanh niên tuyên truyền giải phóng quân tại cây
đa Tân Trào ( Cao Bằng) đây là tiền thân của quân đội NDVN từ đó ngày 22/12 là ngày thành lập QĐNDVN
- Giúp hs hiểu đợc truyền thống của QĐNDVN qua cuộc chiến tranh
- Nêu gơng 1 số anh hùng : Nguyễn Bá Ngọc, Kim Đồng
Hoạt động3: ( 12-15’)Lập kế hoạch thi đua chào mừng ngày 22/12
- Cán bộ lớp nêu kế hoạch dự kiến, thảo luận lấy biểu quyết
- Thi đua rèn luyện tác phong anh bộ đội cụ Hồ bằng cách:
+ Thu gom giấy lộn
+ Thực hiện nội quy học tập: đi đúng giờ, làm Bt đầy đủ…
+ Vệ sinh lớp học sạch sẽ
+ Tham ra đầy đủ các hoạt động ngoài giờ
+ Giao tiếp với thầy cô, bạn bè phải lễ phép, giúp đỡ, nhờng nhịn bạn, không đánh nhau
* Hình thức thì theo tổ: 1 ngày 10 điểm- 1 lỗi trừ 1 điểm các tổ khác theo dõi chéo nhau
- Tổ chức thăm hỏi các bà mẹ VN anh hùng vào ngày 22/12
Hoạt động 4: ( 5-6’) Gv tổ chức cho hs tìm hiểu về căn bệnh HIV/AIDS.
HS nêu hiểu biết của mình về căn bệnh HIV/AIDS –Cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung
GV cung cấp cho HS thêm về căn bệnh này
Hoạt động nối tiếp : ( 2-3’)Nhận xét HĐTT
Gv nhận xét ý thức thái độ của hs khi tham gia./
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 2Đạo đức:
Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm, láng giềng (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng:
- HS biết đánh giá những hành vi, việc làm tốt đối với hàng xóm, láng giềng
- Nâng cao nhận thức, thái độ của HS về tình làng nghĩa xóm
-Vở bài tập
- HS nêu những việc làm thể hiện sự quan tâm giúp đỡ hàng xóm, láng giềng
- Lớp nhận xét, bổ sung
HĐ2: Giới thiệu các t liệu đã su tầm đợc về chủ đề bài học ( 9- 10/)
Mục tiêu: Nâng cao nhận thức, thái độ của HS về tình làng nghĩa xóm
Cách tiến hành: HS đọc yêu cầu bài 6: HĐ nhóm 4
- Tổ chức HS trng bày các tranh vẽ,bài thơ, ca dao, tục ngữ mà em đã su tầm đợc
- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- Yêu cầu nhận xét những việc làm và không nên làm đối với hàng xóm, láng giềng
- Đại diện các nhóm trình bày Lớp trao đổi, nhận xét
GV chốt các việc làm ở tình huống a, d, e, g là những việc làm tốt thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ hàng xóm, láng giềng
HĐ4 : Xử lí tình huống và đóng vai ( 16- 18/)
Mục tiêu: HS có kĩ năng ra quyết định và ứng xử đúng đối với hàng xóm, láng giềng trong 1 số tình huống phổ biến
Cách tiến hành: HS đọc yêu cầu bài 5: HĐ nhóm 4
- Yêu cầu HS thảo luận, xử lí tình huống rồi đóng vai
- 1 số nhóm lên đóng vai
- Lớp thảo luận về cách ứng xử trong các tình huống cụ thể
GVchốt: Hàng xóm láng giềng cần quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
Trang 3Ôn Đạo đức: Tuần 15
Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm, láng giềng
I Mục tiêu: Giúp HS:
- HS biết đánh giá những hành vi, việc làm tốt đối với hàng xóm, láng giềng
- Nâng cao nhận thức, thái độ của HS về tình làng nghĩa xóm
HĐ1 : Xử lí tình huống và đóng vai ( 16- 18/)
Mục tiêu: HS có kĩ năng ra quyết định và ứng xử đúng đối với hàng xóm, láng giềng trong 1 số tình huống phổ biến
Cách tiến hành: HS đọc yêu cầu bài 5: HĐ nhóm 4
- Yêu cầu HS thảo luận, xử lí tình huống rồi đóng vai
- 1 số nhóm lên đóng vai
- Lớp thảo luận về cách ứng xử trong các tình huống cụ thể
GVchốt: Hàng xóm láng giềng cần quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
Trang 4Tập đọc- Kể chuyện
Hũ bạc của ngời cha
I Mục tiêu: Giúp HS:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:Đọc đúng:siêng năng, hũ bạc, trở về, suốt Phân biệt lời ông lão, lời ngời kể chuyện lúc nghiêm khắc, lúc khuyên bảo
2.Rèn kĩ năng đọc- hiểu:- Hiểu đợc ý nghĩa các từ mới: hiểu, thản nhiên, dannhf dụm
- Hiểu nội dung truyện: Bàn tay của con ngời chính là nguồn tạo nên của cải
3 Biết sắp xếp tranh theo thứ tự của câu chuyện, kể lại toàn bộ của câu chuyện1 cách tự nhiên
- Phân biệt giọng kể qua lời của ông lão với ngời kể
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
Bớc 1: GV đọc mẫu toàn bài- phân biệt rõ lời các nhân vật
+ Giọng ngời kể: chậm rãi, khoan thai và hồi hộp cùng sự phát triển tình tiết câu chuyện+ Giọng ông lão: lúc nghiêm khắc,lúc khuyên bảo, lúc ân cần
Bớc 2: HDHS đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc câu:
+ HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu
+ GV kết hợp sửa lỗi cho HS phát âm sai
- Luyện đọc đoạn:
+ 5 HS đọc nối tiếp nhau theo 5 đoạn
- GVHD cách thể hiện giọng đọc của ông lão ở từng tình huống, nhấn giọng ở các từ: siêng năng, dành dụm, lời biếng
- HS đọc chú giải cuối bài
- HS luyện đọc trong nhóm theo nhóm 5 và sửa lỗi cho nhau
Trang 5- Yêu cầu HS nắm đợc: Lí do ông lão buồn, ý muốn của ông lão, cách thức dạy con, khuyên bảo con và thái đọ của ngời con khi bố vứt tiền
+ Ông lão muốn con trai trở thành ngời nh thế nào?
GV hỏi thêm : Các em hiểu tự mình kiếm nổi bát cơm là nh thế nào?
- Một HS đọc thành tiếng đoạn 2, HS trao đổi theo cặp, trả lời câu hỏi : Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì?
-HS đọc thầm đoạn3,trả lời:Ngời con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm nh thế nào?
- Một HS đọc đoạn 4 và 5, cả lớp trả lời câu hỏi :
+ Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa, ngời con làm gì?
+ Vì sao ngời con phản ứng nh vậy?
+ Thái độ của ông lão nh thế nào khi thấy con thay đổi nh vậy?
+ Sau đó ông lão đã làm gì? GV kết hợp cho HS quan sát tranh minh họa
+ Tìm những câu trong truyện nói lên ý nghĩa của truyện này
- GV chốt:Hai bàn tay của con ngời là nguồn tạo nên của cải
- Theo dõi, nhận xét chọn nhóm kể đúng và hay nhất
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
GV chốt nội dung của từng tranh:
Tranh1: Con luời biếng, còn cha siêng năng làm việc
Tranh2: Cha vứt tiền xuống ao, ngời con thản nhiên nhìn theo
Tranh 3: Ngời con xay thóc thuê kiếm tiền
Tranh 4: Cha ném tiền vào lửa, con thọc tay vao đống lửa lấy tiền ra
Tranh5: Ông trao cho con hũ bạc cùng lời khuyên
HĐ nối tiếp: (5-6/)
- HS nhắc lại nội dung câu chuyện
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
Rút kinh nghiệm giờ dạy :
Tập đọc
Trang 6Nhà rông ở Tây Nguyên
I Mục tiêu: Giúp HS
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: - Đọc đúng các từ: múa rông chiêng, ngọn giáo, vớng mái, chiêng trống, buôn làng
- Biết đọc bài với giọng kể, nhấn giọng ở những từ ngữ tả đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên
2.Rèn kĩ năng đọc- hiểu:- Hiểu nghĩa các từểtống chiêng, nông cụ
-Hiểu đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng đồng của ngời Tây Nguyên gắn với nhà rông
Tranh minh hoạ bài tập đọc
HĐ1: Củng cố kĩ năng kể chuyện: "Hũ bạc của ngơì cha" (5-6/)
- HS kể lại 1 đoạn mà em thích
- HS nhận xét – GV kết luận ghi điểm
- GV giới thiệu bài
HĐ2: HD luyện đọc ( 13- 15/)
Bớc 1: GV đọc mẫu toàn bài với giọng chậm rãi
Bớc 2: HD đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc câu:
+ HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu
-GV sửa lỗi cho HS
+ HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
+ HDHS đọc câu dài: Nó phải cao qua/ sàn/ trên sàn/ vớng mãi.//
- HDHS đọc thầm, đọc thành tiếng trả lời câu hỏi SGK
- 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1, cả lớp theo dõi, trả lời : Vì sao nhà rông phải chắc và cao? GV cho HS quan sát tranh minh họa
Trang 7- Cả lớp đọc thầm đoạn 2, trả lời : Gian đầu của nhà rông đợc trang trí nh thế nào?
- HS đọc thầm đoạn 3 và 4, trả lời các câu hỏi :
+ Vì sao gian giữa là trung tâm của nhà rông?
+ Từ gian thứ 3 dùng để làm gì?
- GV:Em nghĩ gì về nhà rông Tây Nguyên sau khi xem tranh, đọc bài giới thiệu nhà rông?
GV chốt: Đặc điểm của nhà rông ở Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng đồng của ngời Tây Nguyên gắn bó với nhà rông
HĐ 4: HD luyện đọc lại (7-8/)
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
Chính tả
Trang 8Tuần 15-Tiết 1 Nghe viết: Hũ bạc của ngời cha
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nghe và viết lại chính xác đoạn 4 của chuyện " Hũ bạc của ngời cha"
- Viết đúng: sởi lửa, quý, ông lão
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt các cặp vần dễ lẫn: ui/uôi, phân biệt tiếng có chứa âm: s/ x
Vở chính tả lớp 3- Tập 1
HĐ1: Củng cố kĩ năng phân biệt vần au/ âu- i/ iê ( 3-5/)
GV đọc: giàn trầu, truyền nhiễm
- Yêu cầu HS nêu đợc:
+ Cách viết câu nói của ngời cha
+ Số câu có trong đoạn viết
B
ớc 3 : HD viết từ khó
- HS nêu và tìm cấc từ khó viết, dễ lẫn
- HS luyện viết các từ :sởi, lửa, quý
- HS đọc lại từ vừa luyện viết
B
ớc 4 : GV đọc bài cho HS viết và soát lỗi
- HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau
- Yêu cầu điền đúng vần ui/ uôivào từng chỗ trống cho hợp lí
- 1 HS lên bảng làm Lớp làm VBT và đổi chéo vở kiểm tra
Trang 9GV nhận xét, chốt lời giải đúng
GV chốt: Yêu cầu HS đặt câu có từ, có tiếng chứa vầnui/ uôi
Bài 2a: Củng cố kỹ năng phân biệt s/x
Luyện từ và câu
Trang 10Tuần 15
Mở rộngvốn từ: Các dân tộc- Luyện đặt câu có
hình ảnh so sánh
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Mở rộng vốn từ về các dân tộc: biết thêm 1 số dân tộc thiểu số ở nớc ta, điền đúng từ ngữ thích hợp
- Tiếp tục học về phép so sánh: đặt đợc câu có hình ảnh so sánh
Vở bài tập TV 3
HĐ1: Củng cố về biện pháp so sánh ( 5-6/)
- Yêu cầu HS đặt câu có hình ảnh so sánh và chỉ ra từ chỉ đặc điểm so sánh
- HS nhận xét –GV kết luận ghi điểm
- GV chốt và chuyển ý giới thiệu bài
- Yêu cầu tìm đợc từ thích hợp điền vào chỗ trống
- Đại diện 3 nhóm lên làm 3 ý của bài Các nhóm nêu miệng kết quả
- GV nhận xét và chốt ý đúng
HĐ2: Củng cố về hình ảnh so sánh ( 12- 15/)
Bài 3: Củng cố kỹ năng đặt câu có hình ảnh so sánh
HĐ cá nhân
- Yêu cầu quan sát tranh và nêu tên sự vật so sánh với từng hình ảnh so sánh
- HS nối tiếp nhau đặt câu
Trang 11TËp lµm v¨n
Trang 12Tuần 15 Nghe kể: Giấu cày Giới thiệu tổ em
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nghe kể lại câu chuyện:" Giấu cày" Hiểu nội dung câu chuyện và tìm đợc chi tiết gây
c-ời của chuyện
- Dựa vào bài tập làm văn tuần 14, viết 1đoạn văn ngắn giới thiệu về tổ em
- HĐ cả lớp: Quan sát tranh minh hoạ SGK và đọc gợi ý
- GV kể chuyện : " Giấu cày"
- GV kể lần 1 giúp HS nắm đợc nội dung câu chuyện
- Yêu cầu HS nêu đợc:
+ Vì sao bác nông dân lại bị vợ trách
+ Chi tiết nào đáng buồn cời
- GV kể lần 2:
- HS nhìn theo gợi ý kể chuyện theo nhóm 2
- 1 số nhóm kể lại câu chuyện trớc lớp
Trang 13- VÒ nhµ hoµn thµnh phÇn bµi tËp
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
TËp viÕt
Trang 14Ôn chữ hoa L
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cách viết hoa chữ L thông qua bài tập ứng dụng:
+ Viết tên riêng" Lê Lợi" bằng cỡ chữ nhỏ
+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:
“Lời nói chắng mất tiền mua
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau"
- Yêu cầu viết đúng nét, đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong cụm từ
GV:Mẫu chữ viết hoa: L ,từ ứng dụng, bảng phụ chép câu ứng dụng
HS: Vở tập viết, bảng con, phấn
Bớc 1: Luyện viết chữ hoa
H: Tìm các chữ viết hoa có trong bài?
- GV cho HS quan sát chữ mẫu L và nêu cách viết từng chữ
GV giới thiệu về "Lê Lợi" là ngời anh hùng áo vải có công đánh đuổi giặc Minh
- GV liên hệ tợng đài ông Lê Lợi ở TPTH
- HS luyện viết từ" Lê Lợi " vào bảng con theo 2 kiểu chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
Bớc 3: Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
H: Em hiểu câu ứng dụng khuyên chúng ta điều gì?
GV: Câu ứng dụng khuyên chúng ta cách nói năng với mọi ngời phải nói dịu dàng, lịch sự
- HS luyện viết bảng con các chữ: Lựa lời, Lời nói
Trang 15- GV chấm 5-7 bài
- GV nhận xét để HS rút kinh nghiệm
HĐ nối tiếp: ( 2-3/ )
- Dặn HS luyện viết thêm phần ở nhà
- Học thuộc câu ứng dụng
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Thực hành luyện viết
Trang 16Tên bài: Bài 15 Tiết: 15
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cách viết hoa chữ L thông qua bài tập ứng dụng:
+ Viết tên riêng" Lạc Long Quân" bằng cỡ chữ nhỏ
+ Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ "Lá xanh rung rinh"
- Yêu cầu viết đúng nét, đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong cụm từ
HS: Vở tập viết, bảng con, phấn
Bớc 1:Tiếp tục luyện viết chữ hoa L
- GV cho HS quan sát chữ mẫu L và nhắc lại chữ viết
- HS nêu nội dung của 4 câu thơ
- HS luyện viết bảng con các chữ: Lá, Lặng, Chim (riêng tiếng Lá, Chim viết theo 2 kiểu chữ)
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- GV nêu yêu cầu bài viết
- HS viết vào vở
GV nhắc nhở các em viết đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các chữ
HĐ 4: Chấm, chữa bài ( 3/ )
- GV chấm 5-7 bài
- GV nhận xét để HS rút kinh nghiệm
Trang 17Hoạt động tập thể
Tên bài: Tổ chức các cuộc thi Tiết: 15
I Mục tiêu: Thông qua các câu hỏi thi giúp HS
- Thấy đợc nghĩa vụ của anh bộ đội
- Ca ngợi về anh bộ đội
- Giáo dục lòng tự hào về tinh thấn của anh bộ đội cụ Hồ
- Hát bài hát ca ngợi về anh bộ đội cụ Hồ
- GV nêu yêu cầu của tiết học
HĐ2: HD tìm hiểu về anh bộ đội ( 8- 10/)
- HĐ nhóm: Yêu cầu thảo luận nêu đợc
+ Nhiệm vụ của anh bộ đội
+ Tầm quan trọng của nhiệm vụ đó
- Tổ chức các nhóm nêu kết quả thảo luận
GV chốt: Anh bộ đội có nhiệm vụ chiến đấu, bảo vệ đất nớc, giữ cuộc sống bình yên cho mọi ời
*Tổ chức thi vẽ tranh về anh bộ đội
- HĐ cá nhân: HS vẽ vào giấy A4 về hình dáng của anh bộ đội mà em thích nhất
- 1 số HS gắn tranh trng bày sản phẩm
- GV và HS nhận xét, đánh giá tranh của cả lớp
* Liên hệ: + Gia đình em có ai là bộ đội
+ Tình cảm của em đối với anh bộ đội
HĐ nối tiếp: ( 1- 2/)
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 18
Buổi chiều
Toán:
Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
- Vận dụng vào làm tính, giải toán
* GV giới thiệu phép chia: 648: 3
- HĐ nhóm đôi: thực hiện phép chia vào giấy nháp
- Tổ chức HS thực hiện phép chia ở bảng và giải thích cách chia
* Tiến hành tơng tự với phép chia: 263: 5
- HS nhận xét điểm khác nhau giữa 2 phép chia trên
GV chốt: 2 bớc thực hiện chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
- Yêu cầu HS thực hiện các phép chia vào vở
- 1 vài HS chữa bài ở bảng lớp và nhắc lại cách thực hiện 1 số phép chia
- Lớp nhận xét và chốt kết quả đúng
GV chốt thứ tự thực hiện, cách hạ số, ớc lợng thơng ở mỗi lợt chia
Bài 2: Củng cố kỹ năng tìm thơng và số d trong phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
HĐ cá nhân
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS nối tiếp nhau nêu két quả
- HS đổi chéo vở kiểm tra
Chốt : GV nhấn mạnh cách tìm thơng và số d bao giờ cũng bé hơn số bị chia
Trang 19Bài 3:Củng cố kỹ năng vận dụng chia số có ba chữ số cho số có một chữ số để giải toán HĐ cả lớp: nêu tóm tắt đề
9 thùng: 405 gói
1 thùng: gói?
- HĐ cá nhân: Yêu cầu HS giải bài vào vở
- 1 HS chữa bài bảng lớp - Lớp nhận xét bổ sung
* Chốt : Cách giải bài toán.
Bài 4: Củng cố kỹ năng giải toán về gấp và giảm một số đi nhiều lần
HĐ cả lớp:
- Yêu cầu tìm đợc kết quả của số đã cho giảm đi 8 lần và giảm đi 4 lần
- 2HS làm bảng lớp HS nối tiếp nêu kết quả
Trang 20Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
Toán Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số ( tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS
-GV kết luận ghi điểm
HĐ2: Tiếp tục củng cố chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số ( 18- 20/)
Tổ chức cho HS làm các bài tập 1,2,4 vở BTT
Bài 1: Củng cố kỹ năng đặt tính rồi tính phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số HĐ cá nhân
- Yêu cầu thực hiện phép chia
- 4 HS lên chữa bài và nêu các bớc thực hiện tính
- Lớp nêu kết quả và nhận xét bài trên bảng
GV chốt cách thực hiện chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số, lu ý HS ở lần chia thứ 2
số bị chia bé hơn số chia thì viết 0 vào thơng theo lần chia đó
Bài 2: HĐ nhóm đôi
- Yêu cầu tìm đợc thơng và số d ở mỗi ô tơng ứng
- Đại diện 4 nhóm làm 4 cột ở bảng phụ Các nhóm khác nêu kết quả và nhận xét
GV chốt: Số d bao giờ cũng bé hơn số bị chia
Bài 4: Tổ chức trò chơi: Ai nhanh hơn
- Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử đại diện 2 bạn lên điền Đ hay S vào ô trống và giải thích cách chọn trong khoảng thời gian là 3 phút
- Tổ chức cuộc chơi
- Lớp nhận xét và chọn đội thắng cuộc
GV chốt: Khi hạ chữ số ở lợt chia cuối mà số bị chia bé hơn số chia thì viết 0 vào thơng
HĐ3: Củng cố kĩ năng giải toán ( 8- 10/)
Bài 3: Củng cố kỹ năng vận dụng phép chia có d để giải toán
- HĐ cả lớp: Nêu tóm tắt bài toán
- HĐ cá nhân: tìm đợc số tuần và số ngày còn lại của năm 2004