1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 3Tuan 6.doc

21 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập, Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông, Bài tập làm văn
Chuyên ngành Toán, Mĩ Thuật, Tập Đọc - Kể Chuyện
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 458,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Giúp học sinh + Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số.. + Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số.. Bài 2+ 3 : Yêu c

Trang 1

Tuần 6 : Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Hoạt động tập thể :

Toàn trờng chào cờ

_

Toán : Tiết 26: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh

+ Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

II Các hoạt động dạy học:

A KTBC: 1 HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )

- GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới :

1 Hoạt động 1 : Bài tập

a Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các

phần bằng nhau của một số trong bài

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng

của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) …

b Bài 2+ 3 : Yêu cầu giải đợc bài toán

Có lời văn liên quan đến tìm một trong

ccá thành phần bằng nhau của một số

- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán – nêu cách giải

- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm

-> Lớp nhận xét Giải :

Vân tặng bạn số bông hoa là :

30 : 6 = 5 ( bông )

Đáp số : 5 bông hoa -> GV nhận xét sửa sai cho HS

* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét Giải :

Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :

28 : 4 = 7 ( HS )

Trang 2

Đáp số : 7 HS -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng đợchình

và trả lời đúng câu hỏi của bài tập

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát – trả lời miệng

Đã tô màu

5

1

số ô vuông của hình 2 vàhình 4

-> GV nhận xét , sửa sai cho HS

III Củng cố dặn dò :

- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi…

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời mẹ

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

2 Rèn kỹ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Trang 3

a GV đọc diễn cảm toàn bài :

+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn

- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớclớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4

- 3 nhóm thi đọc -> GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài

- Lớp bình chọn

- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là

- Cô giáo ra cho lớp đề văn nh thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ

Nào ?

- Vì sao Cô - li – a thấy khó viết bài tập

làm văn ? - Vì ở nhà mẹ thờng làm mọi việc, dànhthời gian cho Cô - li – a học

* Lớp đọc thầm đoạn 3

- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li – a

làm cách gì để bài viết dài ra ? - Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnhthoảng bạn mới làm và kể ra những việc

bạn cha làm bao giờ …

* Lớp đọc thầm đoạn 4 Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần

áo

Lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ?

- Cô - li –a ngạc nhiên vì cha bao giờphải giặt quần áo …

- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm

theo lời mẹ ? - Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nóitrong bàic TLV

- bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn

1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo

đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câuchuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")

2 HD kể chuyện:

a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lợt 4 tranh đã đánh dấu

Trang 4

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS

còn lúng túng - HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cáchviết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh

- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :

3- 4 – 2- 1

b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời

- GV nhắc HS : BT chỉ yêu cầu em chọn

Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng lời

của em -> HS chú ý nghe - 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3

- Từng cặp HS tập kể

- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kìcủa câu chuyện

-> Lớp nhận xét – bình chọn bạn kểhay nhất

-> GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố dặn dò:

- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện

này không ? Vì sao ?

- Về nhà tập kể lại cho ngời thân nghe

Chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

Thể dục : Tiết 11: Ôn đi ngợc chớng ngại vật thấp

Chính tả : ( nghe – viết ) Tiết 11: Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng nghe viết chính tả :

1 Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện " Bài tập làm văn " Biết viết hoa tênriêng ngời nớc ngoài

2 Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo ; phân biẹt cách viết một số tiếng có

âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( s/ x ) , thanh hỏi, thanh ngã )

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp, bảng quay viết nội dung bài tập 2 BT 3a

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan

- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc -> GV + HS nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

2 HD HS viết chính tả

Trang 5

a HD HS chuẩn bị

- 2 HS đọc lại bài

- GV hỏi :

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a

+ Tên riêng trong bài chính tả đợc viết

nh htế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch nốigiữa các tiếng

- Luyện viết tiếng khó :

+ GV đọc : làm văn, Cô - li – a , lúng

túng, ngạc nhiên … - HS luyện viết vào bảng con

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

b GV đọc bài : - HS nghe viết bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS

c Chấm chữa bài :

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết

3 HD làm bài tập :

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp

- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét

a Khoeo chân

b Ngời bỏ khoẻo

c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân

-> GV nhậm xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng

Siêng, sâu, sáng -> Lớp nhận xét

- Lớp chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại lại ND bài

- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính

Trang 6

- HS 2 : Tìm 16 của 24m

-> GV + HS nhận xét ghi điểm

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3

* Yêu cầu HS nắm đợc cách chia

- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát

+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số

cho số có mấy chữ số ? -> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) chosố có một chữ số ( 3 ) + Ai thực hiện đợc phép chia này ? - HS nêu

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng thực

hành chia số có hai chữ số cho số có một

chữ số

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

b bài 2: * Củng cố cách tìm một trong

Các phần bằng nhau của một số - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con

Bảng

c Bài 3: * Củng cố cách tìm một phần

mấy của một số thông qua bài toán có

lời văn

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở

- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét Giải :

Mẹ biếu bà số quả cam là :

Trang 7

36 : 3 = 12 ( quả )

Đáp số : 12 quả cam -> GV nhận xét, sửa sai cho HS

III Củng cố dặn dò :

- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS

* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội : Tiết 11: Vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

I Mục tiêu:

- Sau bài học, học sinh biết :

+ Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

+ Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu

II Các hoạt động dạy học :

- Các hình trong SGK trang 24, 25

- Các hình cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to

III Các hoạt động dạy học :

A.KTBC: - Nêu chức năng của cơ quan bài tiết nớc tiểu ?

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: Ghi đầu bài

2 Hoạt động 1: Thảo luận lớp

* Mục tiêu : Nêu đợc ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu

* Tiến hành :

+ B ớc 1 :

- GV yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi - HS thảo luận theo cặp

- Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ

quan bài tiết nớc tiểu ?

+ B ớc 2 : Làm việc cả lớp - 1 số cặp HS lên trình bày kết quả thảo

luận -> Lớp nhận xét

* Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết

nớc tiểu để tránh bị nhiễm trùng

3 Hoạt động 3 : Quan sát và thảo luận

* Nêu đợc cách đề phòng 1 số bệnh cơ quan bài tiết nớc tiểu

* Tiến hành :

+ B ớc 1 : Làm việc theo cặp - Từng cặp HS cùng quan sát các hinhg

2, 3, 4, 5 trang 25 trong SGK và nóixem cca sbạn trong hình đang làm gì …+ B ớc 2 : Làm việc cả lớp

- GV gọi 1 số cặp HS lên trình bày - 1 số cặp trình bày trớc lớp

Trang 8

uống nớc ? thải nớc tiểu ra hằng ngày, để tránh bị

sỏi thận

- Hằng ngày em có thờng xuyên tắm rửa,

thay quần áo lót không ?

- HS liên hệ bản thân

- Hằng ngày em có uống đủ nớc

Không ?

IV Củng cố dặn dò :

- Nêu lại nội dung bài ?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Hiểu ccá từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đoãng …

- Hiểu nội dung bài : Bài văn là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh vềbuổi đầu tiên đến trờng

3 Học thuộc lòng 1 đoạn văn

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

A KTBC : - 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trờng và trả lời câu hỏi về nội

+ Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

+ Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoan ( 3 đoạn )

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

- 1 HS đọc toàn bài

3 Tìm hiểu bài * HS đọc thầm đoạn 1+ 2 và trả lời

- Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì sao

tác giải thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn

- Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu

Trang 9

- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ niệm

của buổi tựu trờng ? - Lá ngoài đờng rụng nhiều …

HS đọc diễn cảm - HS chú ý nghe - 3 –4 HS đọc đoạn văn

- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1

trong 3 đoạn của bài - HS cả lớp đọc nhẩm - HS thi đọc học thuộc lòng 1 đoạn văn -> GV nhận xét , ghi điểm - Lớp nhận xét

5 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

1 Mở rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giải ô chữ

2 Ôn tập về dấu phẩy ( đặt giữacác thành phần đồng chức )

- HS nêu lên lớp

- HS chú ý nghe + B ớc 3: Sâu khi điền đủ 11 từ vào ô

trống theo hàng ngang thì đọc để biết từ - HS trao đổi theo cặp

Trang 10

xuất hiênn ở cột tô màu

- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 nhóm HS lên thi tiếp sức

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

1 Lên lớp 5 Cha mẹ

2 Diễu hành 6 Ra chơi

3 Sách giáo khoa 7 Học giỏi

4 Thời khoá biểu 8 Lời học

- GV mời HS lên bảng làm bài - 3 HS lên bảng đièn dấu phẩy vào chỗ

thích hợp -> lớp nhận xét

- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng

a Ông em, bố em, chú em …

b Các bạn … đều là con ngoan, trò giỏi

c Nhiệm vụ … Bắc Hồ dạy, tuân theo -> Lớp chữa bài vào vở

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Củng cố các kỹ năng thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số ( chiahết ở các lợt chia ), tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

- Tự giải toán tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

II Các hoạt động dạy học:

- GV gọi HS neu yêu cầu và thực hiện 1

- 1 HS thực hiện phép chia 48 2

Trang 11

mấy của một số qua bài toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và nêu

cách giải - 1 vài HS nêu yêu cầu BT - HS phân tích và giải

- GV theo dõi HS làm bài - 1 HS tóm tắt và giải + lớp làm vào vở

Bài giải :

Mi đã đọc đợc số trang truyện là :

84 : 2 = 42 ( trang ) Đáp số : 42 trang truyện -> Gv nhận xét ghi điểm - > cả lớp nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II Tài liệu phơng tiện:

- Phiếu thảo luận nhóm, phiếu học tập cá nhân

- Một số đồ vật cần cho trò chơi : đóng vai

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - Thế nào là tự làm lấy công việ của mình ?

- Về nhà em đã tự làm lấy công việc của mình cha ?

B Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

Trang 12

2 Hoạt động 1: Liên hệ thực tế

* Mục tiêu: HS tự nhận xét về những công việc mà mình đã tự làm hoặc cha tự

làm

* Cách tiến hành :

- GV yêu cầu HS tự liên hệ

+ Các em đã tự làm lấy công việc của

- GV giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận

xử lý tình huống 1, 1 nửa còn lạu thảo

luận xử lý tình huống 2 ( TH trong SGV)

- Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mợn đồ chơi

4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu : HS biết bày tỏ thá độ của mình về các ý kiến liên quan

* Tiến hành :

- GV phát phiếu học tập học tập cho HS

Và yêu cầu các em bày toe thái độ của

Mình bằng cách ghi vào ô trống dấu +

tr-ớc ý kiến em cho là đúng và ghi dấu –

trớc ý kiến sai

- Từng HS độc lập làm việc

- 1 HS nêu kết quả bài làm trớc lớp

- GV kết luận theo từng nội dung

* Kết luận chung : Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làmlấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào ngời khác Nh vậy, em mới mautiến bộ và đợc mọi ngời quí mến

C Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

_

Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010

Thể dục:

Tiết 12: Đi chuyển hớng phải trái

Trò chơi : Mèo đuổi chột

_

Tập viết:

Tiết 6: Ôn chữ hoa D, Đ

Trang 13

I Mục tiêu:

- Củng cố cách viết các chữ hoa D, Đ thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng ( Kim Đồng ) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viét câu ứng dụng : " Dao có mài mới sắc, ngời có học mới khôn " bằng chữ cỡnhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viét hao D, Đ

- Tên riêng Kim đồng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy học:

a Luyện viết chữ hoa :

- GV yêu cầu HS quan sát vào vở tập viết - HS quan sát vào vở tập viết

+ Hãy tìm các chữ hoa có trong bài ? - D, Đ, K

- GV treo chữ mẫu - HS quan sát nêu cách viết

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết

từng chữ

- HD chú ý nghe và quan sát

- GV đọc K, D, Đ - HS luyện viết rrên bảng con 2 lần

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b Luyện viét từ ứng dụng

- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng

+ Hãy nói những điều em biết về anh

Kim Đồng ?

- HS nêu

- GV đọc Kim Đồng -HS tập viết vào bảng con

-> Gv quan sát, sửa sai cho HS

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng : Con

ngời phải chăm học mới khôn ngoan

- GV đọc : Dao - HS tập viết trên bảng con

-> Gv quan sát, sửa sai cho HS

3 HD HS tập viết vào vở tập viết

- GV nêu yêu cầu

Trang 14

-> GV quan sát, uống nắn cho HS - HS viết vào vở tập viết

4 Chấm chữa bài ;

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết -HS chú ý nghe

+ Nhận biết phép chia hết và phép chia có d

+ Nhận biết số d phải bé hơn số chia

II Đồ dùng dạy học

- Các tấm bìa có các chấm tròn

III Các hoạt động dạy học

A KTBC : 2 HS lên bảng làm bài

HS 1: 96 3 84 2

B Bài mới:

1 Hoạt động 1: HD HS nhận biết phép chia hết và phép chia có d

* Yêu cầu HS nắm đợc phép chia

- GV viết lên bảng phép tính 8 2 - 1 HS lên bảng thực hiện

8 2

8 4 0

- GV yêu cầu HS nêu lại cách chia - HS nêu lại cách chia

- GV viết phép chia 9 : 2 = ? lên bảng - HS nêu lại cách chia

9 2

8 4 1

- GV hỏi : 1 có chia đợc cho 4 không ? - HS nêu : 1 không chia đợc cho 4

- GV kết luận : 1 chính là số d

+ GV viét : 9 : 2 = 4 ( d 1 )

+ Em thấy số d nh thế nào so với số chia

2 Hoạt động 2: Thực hành

a bài 1 : Củng cố về phép chia có d - HS nêu yêu cầu bài tập

Và phép chia hết - HS thực hiện bảng con, 2 HS làm vào

Ngày đăng: 04/11/2013, 13:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - Lop 3Tuan 6.doc
Bảng l ớp (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w