1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TXLop 1GA CHAT T 6.doc

16 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An TxLop 1GA Chat T 6
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hớng dẫn viết tiếng phố.- GV viết mẫu tiếng phố trên bảng, vừa viết vừa nêu quy trình viết.. Đọc câu ứng dụng: - HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.. Bài 2: GV nêu

Trang 1

Tuần 6

Từ ngày 8 tháng10 đến ngày 12 tháng 10 năm 2007. GThứ

2

8/10/2007

SHTT học vần học vần toán

đạo đức

chào cờ bài 22 : ph – nh

ph –nh

số 10 Giữ gin sách vở ,đồ dùng học tập (tiết 2)

3

9/10/ 2007

học vần học vần

Mỹ thuật Toán

bài 23: g - gh

g -gh

vẽ hoặc nặn quả dạng tròn luyện tập

4

10/10/ 2007

học vần học vần thể dục toán

Bài 24 : q - qu - gi

q- qu - gi

đội hình đội ngũ-trò chơI vận động Luyện tập chung

5

11/10/ 2007

học vần học vần toán hát nhạc

bài 25 : ng -ngh ng-ngh

luyện tập chung Học hát bài ; tìm bạn thân

6

12/10/ 2007

học vần học vần

tn - xh thủ công SHTT

Bài 26 : y - tr

y - tr

Chăm sóc và bảo vệ răng

xé ,dán hình quả cam (tiết1) sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai ngày tháng năm 2007

Sinh hoạt tập thể

học vần

bài 22: p - ph - nh

I/ Mục đích,yêu cầu:

- Giúp HS :

- HS đọc và viết đợc: p - ph, nh, phố xá, nhà lá.

- Đọc đợc từ ứng dụng phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ và câu ứng dụng nhà dì na ở phố nhà dì có chó xù

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: chợ, phố, thị xã

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng (HĐ 1;T 2) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS K lên bảng đọc và viết tiếng củ sả, rổ khế

- HS dới lớp viết vào bảng con từ kẻ ô

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện chữ

- GV viết chữ p và hỏi :

? Chữ p gồm những nét nào ? (HS : K, G trả lời :Chữ p gồm một nét xin phải

một nét sổ thẳng và một nét móc hai đầu ,HS Y, TB nhắc lại)

? So sánh p và n ( HS: K,G trả lời, HS Y, TB nhắc lại )

? Tìm chữ p trong bộ chữ (HS: đồng loạt tìm, 1 HS K lên bảng tìm ) GV

quan sát nhận xét

- GV viết chữ ph lên bảng và hỏi:

? Chữ ph đợc ghép bởi những con chữ nào ? (HS K,G trả lời chữ p và chữ h.

HS TB, Y nhắc lại )

? So sánh chữ ph và p : (HS K ,G trả lời )

? Tìm chữ ph trong bộ chữ (HS :đồng loạt tìm., 1 HS K lên bảng tìm ph )

- GV quan sát nhận xét

*HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng.

Phát âm

- GV phát âm mẫu ph: (môi trên và răng dới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra

nhẹ không có tiếng thanh) (HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại HS phát âm,

cá nhân, nhóm , lớp) GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng phố ta phải thêm âm và dấu gì (HS: K, TB trả lời HS Y,

TB nhắc lại)

? Phân tích tiếng phố ( HS: K, G phân tích, TB, Y nhắc lại).

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: Cả lớp ghép, 1 HS G lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng phố (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp

- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS

*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ trên.

Hớng dẫn viết chữ p, ph.

- GV viết mẫu chữ p, ph vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS: Cả lớp quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ p, ph

- HS cả lớp viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

2

Trang 3

* Hớng dẫn viết tiếng phố.

- GV viết mẫu tiếng phố trên bảng, vừa viết vừa nêu quy trình viết (HS cả lớp

quan sát)

- HS viết vào bảng con: phố GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận

xét

* nh ( quy trình tơng tự).

*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB Y

đánh vần và đọc lại)

? Gạch chân những tiếng chứa âm vừa học (2 HS TB lên bảng thi gạch)

- Cho HS đọc cả lớp , nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng: phở bò, phá cỗ, nho khô nhổ cỏ.

tiết 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- Luyện đọc lại các âm, từ và tiếng ứng dụng mới học ở tiết 1 (HS: Đọc cá nhân, nhóm cả lớp)

- Gọi HS TB, Y luyện đọc HS K, G theo dõi nhận xét

Đọc câu ứng dụng:

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa cho HS

? Tìm và gạch chân những tiếng chứa âm vừa học (HS K tìm)

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS K, G đọc lại)

*HĐ2: Luyện viết.

- GV hớng dẫn HS tập viết p, ph, phố, nh, nhà vào vở tập viết.

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ ph và chữ ô G V nhận xét và chấm một số bài.

*HĐ3: Luyện nói.

- HS K, G đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã (HS: TB, Y đọc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Trong tranh vẽ cảnh gì (HS: Y, TB trả lời)

? Nhà em có gần chợ không (HS: Trả lời )

? Nhà em ai thờng đi chợ (HS: Trả lời )

? Chợ dùng để làm gì (HS: Để mua và bán đồ ăn)

- GV quan sát giúp đỡ các nhóm còn cha hiểu rõ câu hỏi

- Cho HS luyện nói trớc lớp (HS: Các nhóm lần lợt luyện nói) GV nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

? Thi tìm những tiếng chứa âm p, ph, nh vừa học (Cả lớp cùng tìm)

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, chuẩn bị bài: 23

toán

Số 10 I/ Mục tiêu:

*Giúp HS :

- Có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10

- Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

II/Chuẩn bị:

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, trong VBT

- HS: Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con

III/Các hoạt động dạy học.

1/.Bài cũ:

- Gọi 2 HS K,TB lên bảng làm bài tập 4 trong SGK (Trang 35 )

- GV nhận xét cho điểm

2/Bài mới: 1.Giới thiệu bài.

* HĐ1: Giới thiệu số 10.

Trang 4

Bớc 1: Lập số 10.

- GV cho HS lấy ra 9 que tính và hỏi

? Có mấy que tính ( HS: Y trả lời 9 que)

- GV lấy thêm 1 que nữa và hỏi

? Có 9 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy que tính (HS: TB trả lời 10 que)

- GV cho HS K, G, nhắc lại ; 9 que tính thêm 1 que tính là 10 que tính

- GV cho HS lấy ra 9 chấm tròn, lấy thêm một chấm tròn nữa và hỏi:

? Có tất cả mấy chấm tròn (HS:Y, TB trả lời 10 chấm tròn)

- HS K, G nhắc lại: Chín chấm tròn thêm 1chấm tròn là 10 chấm tròn

- GV cho HS quan sát 2 hình vẽ trong SGK.Hình vẽ thứ nhất

? Có bao nhiêu bạn nam làm rắn (HS K trả lời 9 bạn)

? Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc (HS G trả lời 1 bạn)

- GV cho HS Y, TB, nhắc lại: 9 bạn thêm 1 bạn là 10

- GV cho HS quan sát hình thứ 2 và nêu: Có 9 con tính thêm 1con tính là 10 con tính

- G V nêu: Các nhóm này đều có số lợng là 10 nên ta dùng số 10 để chỉ số lợng của mỗi nhóm đó

Bớc 2: Giới thiệu chữ số 10 in và 10 viết

- GV treo mẫu chữ số 10, nêu “ Đây là chữ số 10” và hỏi:

? Chữ số 10 gồm có mấy chữ số ghép lại ? Đó là những số nào ? (HS K, G, trả lời HS Y, TB, nhắc lại)

GV kết luận: Chữ số 10 gồm có 2 chữ số chữ số 1 đứng trớc và chữ số 0 đứng

sau

- GV chỉ vào số 10 và cho HS đọc (mời ) HS đọc theo nhóm, cá nhân, lớp

Bớc3: Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đén 10.

- GV cho HS đọc từ 0 đến 10 và từ 10 về 0: HS đọc cá nhân, nhóm , lớp

? Số nào đứng liền sau số 9 (HS K, TB trả lời số 10)

? Số nào đứng liền trớc số 10 (HS K, TB trả lời số 9)

*HĐ 2: HD HS làm bài tập rong vở bài tập

Bài: GV nêu y/c bài tập HS tự viết số 10 vào vở BT GV quan sát giúp đỡ HS

Y, TB

Bài 2: GV nêu y/c bài tập và HD HS làm bài: HS cả lớp quan sát và đếm số sau đó ghi kết quả vào ô vuông tơng ứng với bức tranh đó HS làm vào vở BT 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi bài để kiểm tra kết quả bài làm của nhau Gọi một số HS nêu kết quả vừa làm GV nhận xét

Bài 3: GV nêu y/c bài tập HS K, G nhắc lại

- GV gọi HS K, G nêui cách làm Gọi 2 HS TB, Y lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở BT HS và GV nhận xét bài trên bảng

Bài 4: GV nêu y/c bài tập, 1 HS K nhắc lại đề bài HS G nêu cách làm HS

TB, Y nhắc lại

- HS cả lớp làm bài vào vở BT GV quan sát giúp đỡ HS Y, TB GV thu bài chấm và nhận xét

3/ Cũng cố, dặn dò

? Chữ số 10 gồm có mấy chữ số ghép lại ? (HS Y, TB trả lời)

- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết 22

Đạo đức Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập I/MụC TÊU :

* Giúp học sinh biết :

- Để giữ gìn sách vở đồ dùng học tập, cần xắp xếp cho chúng ngăn nắp không làm

điều gì gây h hỏng chúng

- HS biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II/ Chuẩn bị ;

- GV: Phần thởng cho HS khá nhất trong cuộc thi Sách vở ai đẹp nhất, bài hát “Sách bút thân yêu ơi

- HS: Các đồ dùng học tập

III/Các hoạt động dạy học

1.Bài cũ :

4

Trang 5

? Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình nh thế nào (HS K, G trả lời).

- GV nhận xét cho điểm

2.Bài mới :

* Giới thiệu bài (trực tiếp )

*HĐ1: Thi “Sách, vở ai đẹp nhất”

- GV nêu yêu cầu của cuộc thi và công bố thành phần ban giám khảo (gồm GV, lớp trởng, lớp phó học tập và các tổ trởng)

- Có 2vòng thi: Vòng 1 thi ở tổ, vòng 2 thi ở lớp

- Tiêu chuẩn chấm thi:

+ Có đủ sách vở, đồ dùng theo qui định

+ Sách vở sạch không bị dây bẩn, quăn mép, xộc xệch

+ Đồ dùng học tập sạch sẽ, không dây bẩn, không xộc xệch

-HS cả lớp cùng xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên trên bàn

- Cácđồ dùng học tập khác đợc xếp bên cạnh chồng sách vở

- Cặp sách đợc treo ở cạnh bàn hoặc để trong ngăn bàn

+ Các tổ tiến hành chấm thi và chọn ra 3 bạn K nhất để vào thi vòng hai + Ban giám khảo chấm và công bố kết quả khen thởng các tổ và cá nhân thắng cuộc

*HĐ2 : Cả lớp cùng hát bài “Sách bút thân yêu ơi”

- Cả lớp cùng hát và vổ tay theo nhịp của bài hát

* HĐ3 : GV hớng dẫn học sinh đọc câu thơ cuối bài.

- GV đọc mẫu Hs đọc đồng thanh, cá nhân GV nhận xét

GV kết luận: Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.

- Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập, giúp cho các em thực hiện tốt quyền đợc học tốt của chính mình

3/ Củng cố, dặn dò :

- GV cho cả lớp hát lại bài: Sách bút thân yêu ơi

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài: Bài 4

Thứ ba ngày tháng năm 2007

học vần bài 23: g - gh

I/ Mục đích,yêu cầu:

* Giúp HS :

- HS đọc và viết đợc:g, gh và gà ri, ghế gỗ.

- Đọc đợc từ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: gà gi, gà gô.

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2; T1) Tranh minh hoạ câu ứng dụng( HĐ1; T2) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS TB lên bảng đọc và viết tiếng: l, h, lê, hè GV gọi 1 HS K đọc

câu ứng dụng Bài 22 GV nhận xét và cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện chữ

- GV viết lại chữ g và nói: Chữ g gồm một nét cong hở phải và một nét khuyết dới

(HS quan sát 2 HS K nhắc lại)

? So sánh g với a (HS K, G trả lời HS Y, TB nhắc lại )

? Tìm chữ g trong bộ chữ (HS: Cả lớp tìm, 1 HS TB lên bảng tìm) GV quan

sát nhận xét

*

HĐ 2 : Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm:

Trang 6

- GV phát âm mẫug: (gốc lỡi nhích về phía dới, hơi thoát ra nhẹ, có tiếng thanh) (HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại, phát âm cả lớp, cá nhân) GV chỉnh sửa

phát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng gà ta phải thêm âm và dấu gì ( HS Y,TB trả lời).

? Phân tích tiếng gà ( HS K, G phân tích, TB, Y nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS cả lớp ghép, 1 G lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng gà (HS K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần cá nhân, nhóm , lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ.

Hớng dẫn viết chữ g.

- GV viết mẫu chữ g lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn quy trình viết (HS cả lớp

quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ g

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

Hớng dẫn viết tiếng

- GV viết mẫu tiếng gà trên bảng, vừa viết vừa nêu quy trình viết (HS cả lớp quan

sát)

- HS viết vào bảng con: gà GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.

gh ( quy trình tơng tự).

*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (2 HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB ,Y

đánh vần và đọc lại)

-Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa âm vừa học: (2 HS TB lên bảng gạch)

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề

- GVđọc mẫu

- HS đọc cá nhân, nhóm , lớp

tiết 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- HS luyện phát âm, từ toàn bộ bài đã học ở tiết học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét

Đọc câu ứng dụng.

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

-Tìm những tiếng chứa âm vừa học (HS K,G tìm trớc HS Y, TB nhắc lại)

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS đọc lại)

*HĐ2: Luyện viết.

- GV hớng dẫn HS tập viết g, gh, gà ri, ghế gỗ vào vở tập viết.

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ g và h, chữ g và chữ a GV nhận xét và chấm bài.

*HĐ3: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: gà gô, gà ri (HS: TB, Y đọc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

? Trong tranh vẽ những con vật nào (HS trả lời: Gà ri và gà gô)

? Vậy gà gô sống ở đâu (HS trả lời: Gà gô sống ở nhà hay trên đồi)

? Em có thể tên 1 số loại gà mà em biết (HS trả lời: Gà ri, gà gô )

? Theo em gà thờng ăn thức ăn gì (HS trả lời: Ăn lúa, gạo )

? Các em quan sát tranh và cho cô biết gà ri trong tranh là gà mái hay gà trống (HS trả lời: Gà trống)

- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trớc lớp (HS: Các cặp lần lợt luyện nói) GV nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng

6

Trang 7

? Tìm những tiếng chứa âm g, gh vừa học (Cả lớp cùng tìm).

- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, chuẩn bị bài 24

toán

Luyện tập

I/ Mục tiêu:

*Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10

- Đọc viết, so sánh các số trong phạm vi 10

-Cấu tạo của số 10

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, bảng phụ bài tập 3, 5

- HS: Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con

III/Các hoạt động dạy học.

1/ Bài cũ:

- GV gọi 2 HS K lên bảng làm bài tập 4 trong SGK (trang37)

-GV nhận xét cho điểm

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: GVHD làm bài tập trong vở bài tập

Bài 1: GV nêu y/c bài tập 1 HS TB nhắc lại

- GV HD học sinh quan sát tranh trong vở BT, HS G nêu cách làm Cả lớp làm bài vào vở BT

- Gọi HS K, G đọc kết quả GV nhận xét và chốt kết quả đúng

Bài 2: GV nêu y/c bài tập HS Y, TB nhắc lại

- GV HD HS làm GV gọi 2 HS TB, Y lên bảng làm

- HS dới lớp làm vào vở bài tập 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả GV và HS nhận xét

GV kết luận: Rèn cho HS kỹ năng nhận biết số lợng trong phạm vi 10.

Bài 3: GV nêu y/c bài tập 1HS K nhắc lại

- GV treo bảng phụ và HD HS quan sát hình vẽ và gọi HS K, G nêu cách làm Đếm

số hình tam giác rồi ghi kết quả vào hình vuông Đếm số hình vuông rồi ghi kết quả vào hình vuông

- GV gọi 2 HS K, TB lên bảng làm bài HS dới lớp làm bài vào vở BT GV và HS nhận xét bài trên bảng

Bài 4: GV nêu y/c bài tập 1 HS G nhắc lại

- GV HD làm bài HS cả lớp quan sát

- GV cho cả lớp làm bảng con câu a

- HS làm vào vở bài tập câu b (HS K, G làm)

- GV quan sát giúp đỡ HS Y, TB GV nhận xét

GV kết luân: Rèn kỹ năng đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10.

Bài 5: GV HD về nhà làm

3/ Củng cố, dặn dò:

? Trong các số từ 0 đến 10 số nào bé nhất (1 HS TB trả lời)

- Dặn HS về nhà làm bài tập 5 trong vở bài tập và chuẩn bi bài sau: Tiết 2

mỹ thuật

(Thầy Quỳnh soạn và dạy)

Thứ t ngày tháng năm 2007

học vần bài 24 : q – qu – gi

I/ Mục đích,yêu cầu:

* Giúp HS :

- HS đọc và viết đợc q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Đọc đợc từ ứng dụng: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò và câu ứng dụng: chú

t ghé qua nhà cho bé giỏ cá

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: quà quê

II/ Đồ dùng dạy học:

Trang 8

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2; T1) Tranh minh hoạ câu ứng dụng (HĐ 1; T2) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng gà, ghế

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện chữ

- GV viết chữ q và nói: Chữ q gồm 1 nét cong hở phải và một nét sổ thẳng (HS

quan sát 1 HS TB nhắc lại)

? Chữ q khác với chữ a ở điểm nào ( HS K, TB trả lời)

? Tìm chữ q trong bộ chữ (HS cả lớp cùng tìm 1 HS TB lên bảng tìm) GV

quan sát nhận xét

- GV viết chữ qu và nói: Chữ qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u (HS quan sát 1HS

K nhắc lại)

*HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm:

- GV phát âm mẫu qu : (môi tròn tròn lại gốc lỡi nhích về phía dới hơi thoát ra và

xát nhẹ) (HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại, phát âm cả lớp, cá nhân) GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng quê ta phải thêm âm gì ( HS K,TB trả lời).

? Phân tích tiếng quê ( HS K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép tiếng quê (HS cả lớp ghép, 1 TB lên bảng ghép) GV

quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng quê (HS K, G đánh vần TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần cá nhân, nhóm , lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ.

Hớng dẫn viết chữ q, qu.

- GV viết mẫu chữ q, qu lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ q, qu.

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

Hớng dẫn viết tiếng quê.

- GV viết mẫu tiếng quê trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: quê GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận

xét

( chú ý: nét nối giữa chữ u và chữ ê).

gi ( quy trình tơng tự).

*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (2 HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB ,Y

đánh vần và đọc lại)

- GV yêu cầu HS gạch chân những tiếng chứa âm vừa học: ( 2HS TB lên bảng gạch)

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: quả thị, qua đò, giỏ cá …

- GV đọc mẫu HS đọc cá nhân , nhóm ,lớp

tiết 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- HS luyện luyện đọc lại toàn bộ bài đã học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dõi nhận xét

Đọc câu ứng dụng:

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

? Tranh vẽ cái gì ? Chú T cho bé cái gì (HS K, G trả lời HS TB, Y nhắc lại)

- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

8

Trang 9

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS đọc lại)

*HĐ2: Luyện viết.

- GV hớng dẫn HS tập viết q,qu, gi, chợ quê, cụ già vào vở tập viết.

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ q và chữ u, gi và a GV nhận xét và chấm bài.

*HĐ3: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: quà quê (HS TB, Y đọc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm 4 em các câu hỏi gợi ý sau:

? Trong tranh vẽ gì (HS trả lời)

? Quà quê gồm những thứ gì Hãy kể tên một số quà quê mà em biết ?

? Em thích quả gì nhất (HS trả lời: Quả cam, quả thị )

? Mùa nào thờng có nhiều quà từ làng quê (HS trả lời: Mùa hè)

? Khi đợc chia quà em có chia cho mọi ngời không (HS trả lời: Có)

- GV quan sát giúp đỡ một số nhóm còn cha hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trớc lớp (HS các nhóm lần lợt luyện nói) GV nhận xét tuyên

d-ơng 1 số nhóm thực hiện tốt

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

- Cho tìm những tiếng chứa âm qu ,gi vừa học (HS cùng tìm).

- Dặn HS về nhà học lại bài và làm bài tập, chuẩn bị bài 25

thể dục

(Thầy Văn soạn và dạy)

toán luyện tập chung

I/ Mục tiêu:

*Giúp HS:

- Nhân biết số lợng trong phạm vi 10

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; thứ tự của mỗi số trongdãy số từ 0 đến

10.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán

- HS: Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con

III/Các hoạt động dạy học.

1/ Bài cũ:

- GV gọi 2 TB lên bảng làm BT 4 SGK (trang 39) GV nhận xét và cho điểm

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1; GV HD HS làm bài tập trong VBT.

Bài 1: GV nêu y/c bài tập HS TB nhắc lại

- GV HD HS quan sát và đếm số lợng có trong từng tranh rồi nối với các số thích hợp

- HS làm vào vở bài tập

- GV gọi một số HS đọc kết quả bài làm GV nhận xét

GV kết luận: Củng cố kỹ năng nhận biết số lợng trong phạm vi 10

Bài 2:GV nêu y/c bài toán HS K nhắc lại (viết các số từ 0 đến 10)

- GV cho HS viết 1 dòng các số từ 0 đến 10 GV quan sát giúp đỡ HS Y, TB

Bài 3:GV nêu y/c bài tập HS TB,Y nhắc lại

- GV cho HS Y lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở bài tập GV và HS nhận xét Bài 4: GV nêu y/c bài tập HS G nhắc lại

- GV HD HS cách làm 2 HS K, G lên bảng làm HS dới lớp làm bài vào vở GV quan sát giúp đỡ HS Y, TB (HS TB, Y làm câu a, câu b về nhà hoàn thành)

GV kết luận: Củng cố kỹ năng đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10.

Bài 5: GV HD HS về nhà làm

3/ Củng cố, dặn dò

- GV cho HS đọc lại kết quả BT 3 trên bảng

- Dặn HS về nhà bài tập 5 trong vở BT và chuẩn bị tiết 24

Trang 10

Thứ năm ngày tháng 10 năm 2007

học vần bài 25 : ng - ngh

I/ Mục đích,yêu cầu:

*Giúp HS sau bài học HS:

-Đọc và viết đợc: ng, ngh, ngừ nghệ, cá ngừ, củ nghệ

-Đọc đợc câu ứng dụng: nghỉ hè chị kha ra nhà bé nga

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé.

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt 1 Tranh minh họa từ khoá (HĐ 1, T 1) Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng (HĐ1,T2).Ttranh minh họa phần luyện nói, (HĐ3; T2)

- HS: bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS K lên bảng viết từ: chợ quê, cụ già

- Gọi 1 HS TB đọc câu ứng dụng (Bài 25) GV nhận xét cho điểm

Giới thiệu bài (trực tiếp)

*HĐ1: Nhận diện chữ

-GV: Chữ ng đợc ghép bởi những con chỡ nào ? (HS K, G trả lời: Chữ ng đợc ghép

bởi 2 con chữ n và g (HS Y, TB nhắc lại).

? So sánh ng và g (HS K, TB trả lời)

? Tìm chữ ng trong bộ chữ (HS: Cả cùng lớp tìm ) GV quan sát nhận xét.

*HĐ2: Phát âm và đánh vần tiếng

Phát âm :

- GV phát âm mẫu ng : (gốc lỡi nhích về phía vòm miệng, hơi thoát ra cả 2 đờng

mũi và miệng) (HS K, G phát âm trớc, Y, TB phát âm lại, HS phát âm cá nhân, nhóm lớp ) GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Đánh vần :

? Muốn có tiếng ngừ ta phải thêm âm và dấu gì.( HS ;K ,TB trả lời ).

? Phân tích tiếng ngừ (HS : K, G phân tích , Y , TB,nhắc lại ).

-HS dùng bộ chữ để ghép tiếng ngừ (HS: Cả lớp ghép , 1HS TB lên bảng

ghép ).GV quan sát nhận xét

-Đánh vần tiếng ngừ (HS K,G đánh vần ,Y,TB đánh vần lại ).HS đánh vần cá

nhân ,nhóm , lớp

-GV chỉnh sửa cách đánh vần cho HS

* HĐ3: Hớng dẫn viết chữ

Hớng dẫn viết chữ ng

-GV viết mẫu chữ ng lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS:cả lớp quan

sát )

-GV cho HS dùng ngón tay trỏ viết vào không trung chữ ng

- HS viết vào bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

Hớng dẫn viết tiếng ngừ

- GV viết mẫu tiếng ngừ lên bảng, vừa viết vừa nêu quy trình viết (HS cả lớp quan

sát)

- HS viết vào bảng con : ngừ GV quan sát giúp đỡ HS TB ,Y GV sửa lỗi và nhận

xét (chú ý: Nét nối giữa n và g, dấu huyền đặt trên chữ ).

* ngh (quy trình tơng tự ).

*HĐ4: Đọc tiếng và từ ngữ ứng dụng

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, Y, TB

đánh vần lại )

-Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa âm vừa học:(2HS TB lên bảng gạch )

- GVcó thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: ngã t, ngõ nhỏ, nghệ sĩ

- GV đọc mẫu

-HS đọc cá nhân , nhóm , lớp

10

Ngày đăng: 11/09/2013, 04:10

w