* Hớng dẫn viết tiếng phố.- GV viết mẫu tiếng phố trên bảng, vừa viết vừa nêu quy trình viết.. Đọc câu ứng dụng: - HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.. Bài 2: GV nêu
Trang 1Tuần 6
Từ ngày 8 tháng10 đến ngày 12 tháng 10 năm 2007. GThứ
2
8/10/2007
SHTT học vần học vần toán
đạo đức
chào cờ bài 22 : ph – nh
ph –nh
số 10 Giữ gin sách vở ,đồ dùng học tập (tiết 2)
3
9/10/ 2007
học vần học vần
Mỹ thuật Toán
bài 23: g - gh
g -gh
vẽ hoặc nặn quả dạng tròn luyện tập
4
10/10/ 2007
học vần học vần thể dục toán
Bài 24 : q - qu - gi
q- qu - gi
đội hình đội ngũ-trò chơI vận động Luyện tập chung
5
11/10/ 2007
học vần học vần toán hát nhạc
bài 25 : ng -ngh ng-ngh
luyện tập chung Học hát bài ; tìm bạn thân
6
12/10/ 2007
học vần học vần
tn - xh thủ công SHTT
Bài 26 : y - tr
y - tr
Chăm sóc và bảo vệ răng
xé ,dán hình quả cam (tiết1) sinh hoạt lớp
Trang 2
Thứ hai ngày tháng năm 2007
Sinh hoạt tập thể
học vần
bài 22: p - ph - nh
I/ Mục đích,yêu cầu:
- Giúp HS :
- HS đọc và viết đợc: p - ph, nh, phố xá, nhà lá.
- Đọc đợc từ ứng dụng phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ và câu ứng dụng nhà dì na ở phố nhà dì có chó xù
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: chợ, phố, thị xã
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng (HĐ 1;T 2) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS K lên bảng đọc và viết tiếng củ sả, rổ khế
- HS dới lớp viết vào bảng con từ kẻ ô
- GV nhận xét cho điểm
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện chữ
- GV viết chữ p và hỏi :
? Chữ p gồm những nét nào ? (HS : K, G trả lời :Chữ p gồm một nét xin phải
một nét sổ thẳng và một nét móc hai đầu ,HS Y, TB nhắc lại)
? So sánh p và n ( HS: K,G trả lời, HS Y, TB nhắc lại )
? Tìm chữ p trong bộ chữ (HS: đồng loạt tìm, 1 HS K lên bảng tìm ) GV
quan sát nhận xét
- GV viết chữ ph lên bảng và hỏi:
? Chữ ph đợc ghép bởi những con chữ nào ? (HS K,G trả lời chữ p và chữ h.
HS TB, Y nhắc lại )
? So sánh chữ ph và p : (HS K ,G trả lời )
? Tìm chữ ph trong bộ chữ (HS :đồng loạt tìm., 1 HS K lên bảng tìm ph )
- GV quan sát nhận xét
*HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng.
Phát âm
- GV phát âm mẫu ph: (môi trên và răng dới tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra
nhẹ không có tiếng thanh) (HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại HS phát âm,
cá nhân, nhóm , lớp) GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Đánh vần:
? Muốn có tiếng phố ta phải thêm âm và dấu gì (HS: K, TB trả lời HS Y,
TB nhắc lại)
? Phân tích tiếng phố ( HS: K, G phân tích, TB, Y nhắc lại).
- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: Cả lớp ghép, 1 HS G lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét
- Đánh vần tiếng phố (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)
- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp
- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ trên.
Hớng dẫn viết chữ p, ph.
- GV viết mẫu chữ p, ph vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS: Cả lớp quan sát)
- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ p, ph
- HS cả lớp viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
2
Trang 3* Hớng dẫn viết tiếng phố.
- GV viết mẫu tiếng phố trên bảng, vừa viết vừa nêu quy trình viết (HS cả lớp
quan sát)
- HS viết vào bảng con: phố GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận
xét
* nh ( quy trình tơng tự).
*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB Y
đánh vần và đọc lại)
? Gạch chân những tiếng chứa âm vừa học (2 HS TB lên bảng thi gạch)
- Cho HS đọc cả lớp , nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng: phở bò, phá cỗ, nho khô nhổ cỏ.
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các âm, từ và tiếng ứng dụng mới học ở tiết 1 (HS: Đọc cá nhân, nhóm cả lớp)
- Gọi HS TB, Y luyện đọc HS K, G theo dõi nhận xét
Đọc câu ứng dụng:
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa cho HS
? Tìm và gạch chân những tiếng chứa âm vừa học (HS K tìm)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS K, G đọc lại)
*HĐ2: Luyện viết.
- GV hớng dẫn HS tập viết p, ph, phố, nh, nhà vào vở tập viết.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ ph và chữ ô G V nhận xét và chấm một số bài.
*HĐ3: Luyện nói.
- HS K, G đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã (HS: TB, Y đọc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ cảnh gì (HS: Y, TB trả lời)
? Nhà em có gần chợ không (HS: Trả lời )
? Nhà em ai thờng đi chợ (HS: Trả lời )
? Chợ dùng để làm gì (HS: Để mua và bán đồ ăn)
- GV quan sát giúp đỡ các nhóm còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Cho HS luyện nói trớc lớp (HS: Các nhóm lần lợt luyện nói) GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự
? Thi tìm những tiếng chứa âm p, ph, nh vừa học (Cả lớp cùng tìm)
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, chuẩn bị bài: 23
toán
Số 10 I/ Mục tiêu:
*Giúp HS :
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10
- Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
II/Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, trong VBT
- HS: Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con
III/Các hoạt động dạy học.
1/.Bài cũ:
- Gọi 2 HS K,TB lên bảng làm bài tập 4 trong SGK (Trang 35 )
- GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới: 1.Giới thiệu bài.
* HĐ1: Giới thiệu số 10.
Trang 4Bớc 1: Lập số 10.
- GV cho HS lấy ra 9 que tính và hỏi
? Có mấy que tính ( HS: Y trả lời 9 que)
- GV lấy thêm 1 que nữa và hỏi
? Có 9 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy que tính (HS: TB trả lời 10 que)
- GV cho HS K, G, nhắc lại ; 9 que tính thêm 1 que tính là 10 que tính
- GV cho HS lấy ra 9 chấm tròn, lấy thêm một chấm tròn nữa và hỏi:
? Có tất cả mấy chấm tròn (HS:Y, TB trả lời 10 chấm tròn)
- HS K, G nhắc lại: Chín chấm tròn thêm 1chấm tròn là 10 chấm tròn
- GV cho HS quan sát 2 hình vẽ trong SGK.Hình vẽ thứ nhất
? Có bao nhiêu bạn nam làm rắn (HS K trả lời 9 bạn)
? Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc (HS G trả lời 1 bạn)
- GV cho HS Y, TB, nhắc lại: 9 bạn thêm 1 bạn là 10
- GV cho HS quan sát hình thứ 2 và nêu: Có 9 con tính thêm 1con tính là 10 con tính
- G V nêu: Các nhóm này đều có số lợng là 10 nên ta dùng số 10 để chỉ số lợng của mỗi nhóm đó
Bớc 2: Giới thiệu chữ số 10 in và 10 viết
- GV treo mẫu chữ số 10, nêu “ Đây là chữ số 10” và hỏi:
? Chữ số 10 gồm có mấy chữ số ghép lại ? Đó là những số nào ? (HS K, G, trả lời HS Y, TB, nhắc lại)
GV kết luận: Chữ số 10 gồm có 2 chữ số chữ số 1 đứng trớc và chữ số 0 đứng
sau
- GV chỉ vào số 10 và cho HS đọc (mời ) HS đọc theo nhóm, cá nhân, lớp
Bớc3: Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đén 10.
- GV cho HS đọc từ 0 đến 10 và từ 10 về 0: HS đọc cá nhân, nhóm , lớp
? Số nào đứng liền sau số 9 (HS K, TB trả lời số 10)
? Số nào đứng liền trớc số 10 (HS K, TB trả lời số 9)
*HĐ 2: HD HS làm bài tập rong vở bài tập
Bài: GV nêu y/c bài tập HS tự viết số 10 vào vở BT GV quan sát giúp đỡ HS
Y, TB
Bài 2: GV nêu y/c bài tập và HD HS làm bài: HS cả lớp quan sát và đếm số sau đó ghi kết quả vào ô vuông tơng ứng với bức tranh đó HS làm vào vở BT 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi bài để kiểm tra kết quả bài làm của nhau Gọi một số HS nêu kết quả vừa làm GV nhận xét
Bài 3: GV nêu y/c bài tập HS K, G nhắc lại
- GV gọi HS K, G nêui cách làm Gọi 2 HS TB, Y lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở BT HS và GV nhận xét bài trên bảng
Bài 4: GV nêu y/c bài tập, 1 HS K nhắc lại đề bài HS G nêu cách làm HS
TB, Y nhắc lại
- HS cả lớp làm bài vào vở BT GV quan sát giúp đỡ HS Y, TB GV thu bài chấm và nhận xét
3/ Cũng cố, dặn dò
? Chữ số 10 gồm có mấy chữ số ghép lại ? (HS Y, TB trả lời)
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết 22
Đạo đức Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập I/MụC TÊU :
* Giúp học sinh biết :
- Để giữ gìn sách vở đồ dùng học tập, cần xắp xếp cho chúng ngăn nắp không làm
điều gì gây h hỏng chúng
- HS biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II/ Chuẩn bị ;
- GV: Phần thởng cho HS khá nhất trong cuộc thi Sách vở ai đẹp nhất, bài hát “Sách bút thân yêu ơi
- HS: Các đồ dùng học tập
III/Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ :
4
Trang 5? Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình nh thế nào (HS K, G trả lời).
- GV nhận xét cho điểm
2.Bài mới :
* Giới thiệu bài (trực tiếp )
*HĐ1: Thi “Sách, vở ai đẹp nhất”
- GV nêu yêu cầu của cuộc thi và công bố thành phần ban giám khảo (gồm GV, lớp trởng, lớp phó học tập và các tổ trởng)
- Có 2vòng thi: Vòng 1 thi ở tổ, vòng 2 thi ở lớp
- Tiêu chuẩn chấm thi:
+ Có đủ sách vở, đồ dùng theo qui định
+ Sách vở sạch không bị dây bẩn, quăn mép, xộc xệch
+ Đồ dùng học tập sạch sẽ, không dây bẩn, không xộc xệch
-HS cả lớp cùng xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên trên bàn
- Cácđồ dùng học tập khác đợc xếp bên cạnh chồng sách vở
- Cặp sách đợc treo ở cạnh bàn hoặc để trong ngăn bàn
+ Các tổ tiến hành chấm thi và chọn ra 3 bạn K nhất để vào thi vòng hai + Ban giám khảo chấm và công bố kết quả khen thởng các tổ và cá nhân thắng cuộc
*HĐ2 : Cả lớp cùng hát bài “Sách bút thân yêu ơi”
- Cả lớp cùng hát và vổ tay theo nhịp của bài hát
* HĐ3 : GV hớng dẫn học sinh đọc câu thơ cuối bài.
- GV đọc mẫu Hs đọc đồng thanh, cá nhân GV nhận xét
GV kết luận: Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
- Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập, giúp cho các em thực hiện tốt quyền đợc học tốt của chính mình
3/ Củng cố, dặn dò :
- GV cho cả lớp hát lại bài: Sách bút thân yêu ơi
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài: Bài 4
Thứ ba ngày tháng năm 2007
học vần bài 23: g - gh
I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp HS :
- HS đọc và viết đợc:g, gh và gà ri, ghế gỗ.
- Đọc đợc từ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: gà gi, gà gô.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2; T1) Tranh minh hoạ câu ứng dụng( HĐ1; T2) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS TB lên bảng đọc và viết tiếng: l, h, lê, hè GV gọi 1 HS K đọc
câu ứng dụng Bài 22 GV nhận xét và cho điểm
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện chữ
- GV viết lại chữ g và nói: Chữ g gồm một nét cong hở phải và một nét khuyết dới
(HS quan sát 2 HS K nhắc lại)
? So sánh g với a (HS K, G trả lời HS Y, TB nhắc lại )
? Tìm chữ g trong bộ chữ (HS: Cả lớp tìm, 1 HS TB lên bảng tìm) GV quan
sát nhận xét
*
HĐ 2 : Phát âm và đánh vần tiếng
Phát âm:
Trang 6- GV phát âm mẫug: (gốc lỡi nhích về phía dới, hơi thoát ra nhẹ, có tiếng thanh) (HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại, phát âm cả lớp, cá nhân) GV chỉnh sửa
phát âm cho HS
Đánh vần:
? Muốn có tiếng gà ta phải thêm âm và dấu gì ( HS Y,TB trả lời).
? Phân tích tiếng gà ( HS K, G phân tích, TB, Y nhắc lại)
- HS dùng bộ chữ để ghép (HS cả lớp ghép, 1 G lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét
- Đánh vần tiếng gà (HS K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)
- HS đánh vần cá nhân, nhóm , lớp
- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ.
Hớng dẫn viết chữ g.
- GV viết mẫu chữ g lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn quy trình viết (HS cả lớp
quan sát)
- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ g
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
Hớng dẫn viết tiếng gà
- GV viết mẫu tiếng gà trên bảng, vừa viết vừa nêu quy trình viết (HS cả lớp quan
sát)
- HS viết vào bảng con: gà GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.
gh ( quy trình tơng tự).
*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (2 HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB ,Y
đánh vần và đọc lại)
-Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa âm vừa học: (2 HS TB lên bảng gạch)
- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề
- GVđọc mẫu
- HS đọc cá nhân, nhóm , lớp
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- HS luyện phát âm, từ toàn bộ bài đã học ở tiết học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)
- Gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
-Tìm những tiếng chứa âm vừa học (HS K,G tìm trớc HS Y, TB nhắc lại)
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS đọc lại)
*HĐ2: Luyện viết.
- GV hớng dẫn HS tập viết g, gh, gà ri, ghế gỗ vào vở tập viết.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ g và h, chữ g và chữ a GV nhận xét và chấm bài.
*HĐ3: Luyện nói.
- HS G đọc tên bài luyện nói: gà gô, gà ri (HS: TB, Y đọc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ những con vật nào (HS trả lời: Gà ri và gà gô)
? Vậy gà gô sống ở đâu (HS trả lời: Gà gô sống ở nhà hay trên đồi)
? Em có thể tên 1 số loại gà mà em biết (HS trả lời: Gà ri, gà gô )
? Theo em gà thờng ăn thức ăn gì (HS trả lời: Ăn lúa, gạo )
? Các em quan sát tranh và cho cô biết gà ri trong tranh là gà mái hay gà trống (HS trả lời: Gà trống)
- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp (HS: Các cặp lần lợt luyện nói) GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng
6
Trang 7? Tìm những tiếng chứa âm g, gh vừa học (Cả lớp cùng tìm).
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, chuẩn bị bài 24
toán
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
*Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10
- Đọc viết, so sánh các số trong phạm vi 10
-Cấu tạo của số 10
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, bảng phụ bài tập 3, 5
- HS: Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con
III/Các hoạt động dạy học.
1/ Bài cũ:
- GV gọi 2 HS K lên bảng làm bài tập 4 trong SGK (trang37)
-GV nhận xét cho điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: GVHD làm bài tập trong vở bài tập
Bài 1: GV nêu y/c bài tập 1 HS TB nhắc lại
- GV HD học sinh quan sát tranh trong vở BT, HS G nêu cách làm Cả lớp làm bài vào vở BT
- Gọi HS K, G đọc kết quả GV nhận xét và chốt kết quả đúng
Bài 2: GV nêu y/c bài tập HS Y, TB nhắc lại
- GV HD HS làm GV gọi 2 HS TB, Y lên bảng làm
- HS dới lớp làm vào vở bài tập 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả GV và HS nhận xét
GV kết luận: Rèn cho HS kỹ năng nhận biết số lợng trong phạm vi 10.
Bài 3: GV nêu y/c bài tập 1HS K nhắc lại
- GV treo bảng phụ và HD HS quan sát hình vẽ và gọi HS K, G nêu cách làm Đếm
số hình tam giác rồi ghi kết quả vào hình vuông Đếm số hình vuông rồi ghi kết quả vào hình vuông
- GV gọi 2 HS K, TB lên bảng làm bài HS dới lớp làm bài vào vở BT GV và HS nhận xét bài trên bảng
Bài 4: GV nêu y/c bài tập 1 HS G nhắc lại
- GV HD làm bài HS cả lớp quan sát
- GV cho cả lớp làm bảng con câu a
- HS làm vào vở bài tập câu b (HS K, G làm)
- GV quan sát giúp đỡ HS Y, TB GV nhận xét
GV kết luân: Rèn kỹ năng đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10.
Bài 5: GV HD về nhà làm
3/ Củng cố, dặn dò:
? Trong các số từ 0 đến 10 số nào bé nhất (1 HS TB trả lời)
- Dặn HS về nhà làm bài tập 5 trong vở bài tập và chuẩn bi bài sau: Tiết 2
mỹ thuật
(Thầy Quỳnh soạn và dạy)
Thứ t ngày tháng năm 2007
học vần bài 24 : q – qu – gi
I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp HS :
- HS đọc và viết đợc q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Đọc đợc từ ứng dụng: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò và câu ứng dụng: chú
t ghé qua nhà cho bé giỏ cá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủđề: quà quê
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 8- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2; T1) Tranh minh hoạ câu ứng dụng (HĐ 1; T2) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng gà, ghế
- GV nhận xét cho điểm
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện chữ
- GV viết chữ q và nói: Chữ q gồm 1 nét cong hở phải và một nét sổ thẳng (HS
quan sát 1 HS TB nhắc lại)
? Chữ q khác với chữ a ở điểm nào ( HS K, TB trả lời)
? Tìm chữ q trong bộ chữ (HS cả lớp cùng tìm 1 HS TB lên bảng tìm) GV
quan sát nhận xét
- GV viết chữ qu và nói: Chữ qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u (HS quan sát 1HS
K nhắc lại)
*HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng
Phát âm:
- GV phát âm mẫu qu : (môi tròn tròn lại gốc lỡi nhích về phía dới hơi thoát ra và
xát nhẹ) (HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại, phát âm cả lớp, cá nhân) GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Đánh vần:
? Muốn có tiếng quê ta phải thêm âm gì ( HS K,TB trả lời).
? Phân tích tiếng quê ( HS K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)
- HS dùng bộ chữ để ghép tiếng quê (HS cả lớp ghép, 1 TB lên bảng ghép) GV
quan sát nhận xét
- Đánh vần tiếng quê (HS K, G đánh vần TB, Y đánh vần lại)
- HS đánh vần cá nhân, nhóm , lớp
- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ.
Hớng dẫn viết chữ q, qu.
- GV viết mẫu chữ q, qu lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS quan sát)
- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ q, qu.
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
Hớng dẫn viết tiếng quê.
- GV viết mẫu tiếng quê trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).
- HS viết vào bảng con: quê GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận
xét
( chú ý: nét nối giữa chữ u và chữ ê).
gi ( quy trình tơng tự).
*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (2 HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB ,Y
đánh vần và đọc lại)
- GV yêu cầu HS gạch chân những tiếng chứa âm vừa học: ( 2HS TB lên bảng gạch)
- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: quả thị, qua đò, giỏ cá …
- GV đọc mẫu HS đọc cá nhân , nhóm ,lớp
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- HS luyện luyện đọc lại toàn bộ bài đã học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dõi nhận xét
Đọc câu ứng dụng:
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
? Tranh vẽ cái gì ? Chú T cho bé cái gì (HS K, G trả lời HS TB, Y nhắc lại)
- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
8
Trang 9- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS đọc lại)
*HĐ2: Luyện viết.
- GV hớng dẫn HS tập viết q,qu, gi, chợ quê, cụ già vào vở tập viết.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ q và chữ u, gi và a GV nhận xét và chấm bài.
*HĐ3: Luyện nói.
- HS G đọc tên bài luyện nói: quà quê (HS TB, Y đọc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm 4 em các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ gì (HS trả lời)
? Quà quê gồm những thứ gì Hãy kể tên một số quà quê mà em biết ?
? Em thích quả gì nhất (HS trả lời: Quả cam, quả thị )
? Mùa nào thờng có nhiều quà từ làng quê (HS trả lời: Mùa hè)
? Khi đợc chia quà em có chia cho mọi ngời không (HS trả lời: Có)
- GV quan sát giúp đỡ một số nhóm còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp (HS các nhóm lần lợt luyện nói) GV nhận xét tuyên
d-ơng 1 số nhóm thực hiện tốt
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự
- Cho tìm những tiếng chứa âm qu ,gi vừa học (HS cùng tìm).
- Dặn HS về nhà học lại bài và làm bài tập, chuẩn bị bài 25
thể dục
(Thầy Văn soạn và dạy)
toán luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
*Giúp HS:
- Nhân biết số lợng trong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; thứ tự của mỗi số trongdãy số từ 0 đến
10.
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán
- HS: Bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con
III/Các hoạt động dạy học.
1/ Bài cũ:
- GV gọi 2 TB lên bảng làm BT 4 SGK (trang 39) GV nhận xét và cho điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1; GV HD HS làm bài tập trong VBT.
Bài 1: GV nêu y/c bài tập HS TB nhắc lại
- GV HD HS quan sát và đếm số lợng có trong từng tranh rồi nối với các số thích hợp
- HS làm vào vở bài tập
- GV gọi một số HS đọc kết quả bài làm GV nhận xét
GV kết luận: Củng cố kỹ năng nhận biết số lợng trong phạm vi 10
Bài 2:GV nêu y/c bài toán HS K nhắc lại (viết các số từ 0 đến 10)
- GV cho HS viết 1 dòng các số từ 0 đến 10 GV quan sát giúp đỡ HS Y, TB
Bài 3:GV nêu y/c bài tập HS TB,Y nhắc lại
- GV cho HS Y lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở bài tập GV và HS nhận xét Bài 4: GV nêu y/c bài tập HS G nhắc lại
- GV HD HS cách làm 2 HS K, G lên bảng làm HS dới lớp làm bài vào vở GV quan sát giúp đỡ HS Y, TB (HS TB, Y làm câu a, câu b về nhà hoàn thành)
GV kết luận: Củng cố kỹ năng đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10.
Bài 5: GV HD HS về nhà làm
3/ Củng cố, dặn dò
- GV cho HS đọc lại kết quả BT 3 trên bảng
- Dặn HS về nhà bài tập 5 trong vở BT và chuẩn bị tiết 24
Trang 10Thứ năm ngày tháng 10 năm 2007
học vần bài 25 : ng - ngh
I/ Mục đích,yêu cầu:
*Giúp HS sau bài học HS:
-Đọc và viết đợc: ng, ngh, ngừ nghệ, cá ngừ, củ nghệ
-Đọc đợc câu ứng dụng: nghỉ hè chị kha ra nhà bé nga
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt 1 Tranh minh họa từ khoá (HĐ 1, T 1) Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng (HĐ1,T2).Ttranh minh họa phần luyện nói, (HĐ3; T2)
- HS: bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS K lên bảng viết từ: chợ quê, cụ già
- Gọi 1 HS TB đọc câu ứng dụng (Bài 25) GV nhận xét cho điểm
Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện chữ
-GV: Chữ ng đợc ghép bởi những con chỡ nào ? (HS K, G trả lời: Chữ ng đợc ghép
bởi 2 con chữ n và g (HS Y, TB nhắc lại).
? So sánh ng và g (HS K, TB trả lời)
? Tìm chữ ng trong bộ chữ (HS: Cả cùng lớp tìm ) GV quan sát nhận xét.
*HĐ2: Phát âm và đánh vần tiếng
Phát âm :
- GV phát âm mẫu ng : (gốc lỡi nhích về phía vòm miệng, hơi thoát ra cả 2 đờng
mũi và miệng) (HS K, G phát âm trớc, Y, TB phát âm lại, HS phát âm cá nhân, nhóm lớp ) GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Đánh vần :
? Muốn có tiếng ngừ ta phải thêm âm và dấu gì.( HS ;K ,TB trả lời ).
? Phân tích tiếng ngừ (HS : K, G phân tích , Y , TB,nhắc lại ).
-HS dùng bộ chữ để ghép tiếng ngừ (HS: Cả lớp ghép , 1HS TB lên bảng
ghép ).GV quan sát nhận xét
-Đánh vần tiếng ngừ (HS K,G đánh vần ,Y,TB đánh vần lại ).HS đánh vần cá
nhân ,nhóm , lớp
-GV chỉnh sửa cách đánh vần cho HS
* HĐ3: Hớng dẫn viết chữ
Hớng dẫn viết chữ ng
-GV viết mẫu chữ ng lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS:cả lớp quan
sát )
-GV cho HS dùng ngón tay trỏ viết vào không trung chữ ng
- HS viết vào bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
Hớng dẫn viết tiếng ngừ
- GV viết mẫu tiếng ngừ lên bảng, vừa viết vừa nêu quy trình viết (HS cả lớp quan
sát)
- HS viết vào bảng con : ngừ GV quan sát giúp đỡ HS TB ,Y GV sửa lỗi và nhận
xét (chú ý: Nét nối giữa n và g, dấu huyền đặt trên chữ ).
* ngh (quy trình tơng tự ).
*HĐ4: Đọc tiếng và từ ngữ ứng dụng
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, Y, TB
đánh vần lại )
-Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa âm vừa học:(2HS TB lên bảng gạch )
- GVcó thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: ngã t, ngõ nhỏ, nghệ sĩ
- GV đọc mẫu
-HS đọc cá nhân , nhóm , lớp
10