Vận dụng các tính chất của phân số để giải các bài tập đơn giản, viết được phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương.. HS xem GV lấy ví dụ HS nghe GV giới thiệu nhận xét để áp
Trang 1Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
CHƯƠNG III - PHÂN SỐ Tiết 69 sọan ngày: 5/2/08
GV: Bảng phụ, SGK, phấn màu
HS: SGK, ôn tập khái niệm phân số học ở Tiểu học
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I/ ĐẶT VẤN ĐỀ – GIỚI THIỆU CHƯƠNG III(4’)
GV: phân số, các em đã được học ở Tiểu học Em hãy
cho ví dụ Trong các phân số đó, mẫu số và tử đều là
các số tự nhiên, mẫu khác 0
Nếu tử và mẫu là các số nguyên có được coi là phân
số không? Để biết được điều này chúng ta sẽ nghiên
cứu bài học hôm nay
GV giới thiệu sơ lược nội dung chương III
II/ BÀI MỚI (22’)
HĐ 1) 1/ Khái niệm phân số:
GV: em hãy lấy ví dụ trong thực tế mà cần sử dụng
phân số để biểu thị
là thương của phép chia nào?
Vậy phân số là gì?
Khái niệm phân số: SGK/ 4 SGK
GV yêu cầu một HS nhắc lại khái niệm phân số SGK
GV: Hãy so sánh khái niệm phân số đã học ở Tiểu
học và khái niệm phân số ở lớp 6? Điều kiện gì đều
không thay đổi?
HĐ 2) 2/ Ví dụ:
GV: em hãy lấy ba ví dụ về phân số, cho biết tử, mẫu
Một HS lấy ví dụ về phân số đã học ở Tiểu học
HS: nghe GV giới thiệu vào bài mới cũng như sơ lượcvề chương III
HS lấy ví dụ thực tế (trả lời tại chỗ ): chia 43 cáibánh
Thương là 54.HS:
3
2
là thương của phép chia (-2) cho 3
HS nêu khái niệm phân số SGK, sau đó ghi bài
HS so sánh khái niệm phân số theo yêu cầu của GV:Phân số ở Tiểu học có dạng: ,a,bN,b 0
b a
Phân số ở lớp 6 có dạng: ,a,bZ,b 0
b a
Điều kiện không đổi là :mẫu khác 0
Trang 2Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
của phân số đó
GV đó chính là nội dung của ?1
?2 GV ghi sẵn lên bảng phụ, yêu cầu HS sử dụng
khái niệm phân số vừa học để trả lời GV bổ sung
thêm 2 câu:
f/ 14 ; g/ 5,aZ,a 0
a
GV hỏi:
1
4
là phân số mà
1
4
= 4 vậy mọi số nguyên có thể viết được dưới dạng phân số hay không? Đó là
nội dung ?3 .yêu cầu trả lời tại chỗ và lên bảng lấy
ví dụ
Câu trả lời trên cũng chính là nội dung nhận xét sau:
* Nhận xét: Số nguyên a có thể viết dưới dạng: 1a
III/ CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP (16’)
Bài tập 1/ 5 SGK: GV ghi đề bài trên bảng phụ, yêu
cầu HS lên gạch chéo trên hình vẽ
Bài tập 2(hình 4a và c)/ 6 SGK:
GV vẽ hình lên bảng, sau đó cho HS thảo luận nhóm
và làm vào giấy nháp Sau khỏang thời gian 3 phút,
GV gọi bấy kỳ 2 nhóm lên bảng làm, đồng thời GV
kiểm tra bài làm các nhóm còn lại trên giấy nháp
a) c)
IV/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
Học thuộc và nắm vững dạng tổng quát của phân số
Bài tập về nhà:bài 2(b, d), 3, 4, 5 / 6 SGK
Oân tập khái niệm phân số bằng nhau đã học ở Tiểu
học Tự đọc phần “có thể em chưa biết ” SGK/6
HS lấy các ví dụ và cho biết tử số và mẫu số của từng phân số
HS làm ?1 vào vở
HS vận khái niệm dạng tổng qutá để trả lời ?2 tại chỗ:
Các cách viết sau đây cho ta phân số:
a/ 74 ; c 52 ; f/ 14 ; g/ 5,aZ,a 0
a
HS trả lời ?3 tại chỗ:
Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu là 1 Ví dụ: -2 = 12 ; -5 = 15
HS đọc nhận xét SGK
Bài tập 1/5 SGK:
HS lên thực hiện nối các đường trên hình rồi biểu diễn phân số bằng cách gạch chéo
Bài tập 2(hình 4a và c)/ 6 SGK
HS thực hiện làm theo nhóm dưới sự hdẫn của GV
Hình a/ biểu diễn phân số : 92 Hình c/ biểu diễn phân số : 41
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
………
………
………
………
………
Trang 3Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Tiết 70 sọan ngày: 13/2/08
A/ MỤC TIÊU
Nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau Nhận dạng được các phân số bằng nhau, không bằng nhau, lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích
B/ CHUẨN BỊ
GV: SGK, bảng phụ, thước thẳng
HS: SGK, ôn tập khái niệm phân số bằng nhau ở Tiểu học
C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ(5’)
Câu hỏi: Thế nào là phân số, dạng tổng quát Chữa
GV hỏi: mỗi lần lấy đi bao nhiêu phần cái bánh
Em có nhận xét gí về hai phân số trên? Vì sao?
GV: ở lớp 5 ta đã biết khái niệm 2 phân số bằng nhau
vậy 2 phân số có tử và mẫu là các số nguyên thì làm
như thế nào để biết được chúng bằng nhau? Đó chính
là nội dung định nghĩa sau
GV: hãy xem các cặp phân số sau có bằng nhau hay
không?41 và 12 3; 53 và 74
?1 GV yêu cầu HS họat động nhóm trong 3 phút,
sau đó gọi đại diện các nhóm lên bảng làm
HS lên bảng trả lời câu hỏi
HS vẽ hình vào vở
Lần 1: lấy
3 1
Lần 2: lấy 62Hai phân số trên bằng nhau vì cùng biểu diễn một phần cái bánh
Một HS nêu định nghĩa SGK/ 8
Trang 4Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Ví dụ: tìm số nguyên x, biết :
GV hỏi: từ : 14 = x3 suy ra đẳng thức nào?
Từ đó muốn tìm x ta làm thế nào?
Hãy làm tương tự cho bài tập 6 (a)/ 8 SGK.
Gọi một HS lên bảng làm, yêu cầu cả lớp làm vào vở
?2 GV yêu cầu HS trả lời miệng tại chỗ Nếu HS
không trả lời được ngay, GV gợi ý: xét các tích ad và
bc trong các cặp phân số đó
Đáp số: trong các tích ad và bc ở các cặp phân số trên
luôn khác dấu nên ta khẳng định ngay là các cặp phân
số đó không bằng nhau
III/ CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP (12’)
Bài tập 7/ 8 SGK
GV ghi đề bài trên bảng phụ, yêu cầu HS thảo luận
nhóm(chú ý: liên hệ ở bài 6a vừa làm )
Điền số thích hợp vào ô trống:
a/ 1212 ; b/ 43 15; c/ 83228 ;
d/ 31224
Bài tập 8(a)/ 9 SGK
GV gợi ý: so sánh a.b với (-a).(-b)
IV/ D ẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
Cần nắm vững định nghĩa phân số bằng nhau áp dụng
vào các dạng bài tập thành thạo
Bài tập về nhà:bài 6(b), 8(b), 9, 10/ trang 8, 9 SGK
Xem trước bài 3”Tính chất cơ bản của phân số ”.
bài tập 6 (a)/ 8 SGK:
HS làm tương tự như ví dụ GV vừa làm
HS làm trên bảng:
Bài tập 8(a)/ 9 SGK
HS lên bảng làm sau khi có sự hdẫn của GV:
Bài làm vì a.b = (-a).(-b) nên a b b a
Trang 5Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
………
………
………
………
………
Tiết 71 sọan ngày: 17/2/08 §3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SO Á A/ MỤC TIÊU Nắm vững các tính chất cơ bản của phân số Vận dụng các tính chất của phân số để giải các bài tập đơn giản, viết được phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó có mẫu dương Bước đầu có khái niệm về số hữa tỉ B/ CHUẨN BỈ GV: SGK, bảng phụ, thước kẻ HS: SGK, thước kẻ C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS I/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) Câu hỏi: thế nào là hai phân số bằng nhau? Viết dạng tổng quát Cho ví dụ minh họa GV: ta đã hiểu được thế nào là 2 phân số bằng nhau, vậy làm thế nào để từ phân số đã cho ta viết được một phân số khác bằng phân số đó? Đó chính là nội cung bài học hôm nay II/ BÀI MỚI (25’)
HĐ 1/ 1) Nhận xét GV yêu cầu HS làm ?1 GV: ta có nhận xét sau: 2 :(-4)
4 2 2 1 ; 84 = 12 2 :(-4)
GV hãy làm tương tự cho ?2
(-3) : (-5)
2 1 = 36 ; 510 = 21 (-3) : (-5)
HĐ 2/ 2) Tính chất cơ bản của phân số
Một HS lên bảng trả lời câu hỏi
HS nghe GV giới thiệu vào bài mới
HS làm ?1 :
2
1
= 36
vì (-1) (-6) = 2 3 = 6
8
4
=
2
1
vì (-4) (-2) = 1 8 = 8
10 5
= 21 vì (-10) (-1) = 2 5 = 10
Trang 6Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
GV: trên cơ sở các tính chất cơ bản đã học ở Tiểu học
và các ví dụ ở trên, em hãy phát biểu các tính chất cơ
bản của phân số?
GV đưa “Tính chất cơ bản của phân số” lên bảng
b
m a b a
* ( , )
:
:
b a UC n n b
n a b
GV: từ các tính chất cơ bản của phân số ta có thể viết
một phân số bất kỳ có mẫu âm bằng nó có mẫu dương
bằng cách nhân cả tử và mẫu cảu phân số đã cho với
(-1)
Aùp nhận xét này hãy hoạt động theo nhóm làm ?3
III/ CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP (12’)
GV: yêu cầu HS nhắc lại các tính chất cơ bản của
phân số, nêu dạng tổng quát
III/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
Học thuộc các tính chất cơ bản của phân số Viết được
dạng tổng quát Aùp dụng thành thạo vào làm các bài
tập khó đến dễ
HS phát biểu các tính chất cơ bản của phân số như SGK
HS xem GV lấy ví dụ
HS nghe GV giới thiệu nhận xét để áp dụng vào làm
a b a
Một HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số
Bài tập 12/ 11 SGK
HS họat động nhóm trong 2 phút, sau đó lên điền trênbảng phụ
Bài tập đúng sai
HS trả lời miệng tại chỗ: a/ đúng vì : 1339 62
= 31b/ sai vì:
3
5 6
10 1
2 4
Trang 7Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Đọc trước bài:”Rút gọn phân số ”.
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
………
………
………
Tiết 72 sọan ngày: 20/2/08
A/ MỤC TIÊU
HS hiểu thế nào là rút gọn phân số, biết cách rút gọn phân số
Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa phân số đã cho về phân số tối giản
Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số dưới dạng tối giản
B/ CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ, SGK
HS: ôn tập tính chất cơ bản của phân số, SGK
C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ(7’)
Câu hỏi:
Nêu các tính chất cơ bản của phân số Viết dạng tổng
quát Chữa bài tập 12 (a)/ 11 SGK
II/ BÀI MỚI (25’)
HĐ 1/ 1) Cách rút gọn phân số.
GV: trong bài tập 12(a) bạn vừa làm ở trên, ta đã biến
gọn phân số như thế nào?
GV: số 3 là có quan hệ gì với 2 số -3 và 6
Làm như thế nào để gọn phân số
Ta có quy tắc sau:
Quy tắc :
GV: hãy áp dụng quy tắc vào làm ?1
GV gọi 2HS cùnglên bảng làm, mỗi HS làm 2 câu
Một HS lên bảng trả lời câu hỏi bài cũ
HS quan sát bài làm trên bảng và trả lời
3 là ƯC(-3, 6)Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và -1 )
HS đọc quy tắc SGK/ 13
HS ghi bài
HS áp dụng quy tắc vào làm ?1, lớp làm vào vở, hai
HS làm trên bảng:
Bài làm:
HS1: a/ 105 (105):5:5 21; b/ 18333318(3318:)3:3 116
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu của
phân số cho một ước chung (khác 1 và -1 ) của
chúng.
Trang 8Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc rút gọn phân số
HĐ 2/ 2) Thế nào là phân số tối giản?
GV : ở ?1 tại sao lại dừng lại ở kết quả: 31; 116;
2
1
Hãy tìm ƯC của tử và mẫu của các phân số này Các
phân số này gọi là phân số tồi giản Vậy phân số tối
giản là phân số như thế nào?
Định nghĩa (SGK/ 14 )
Hãy áp dụng định nghĩa này để làm ?2 , yêu cầu một
HS lên bảng làm:
Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau:
6
3
; 41; 124; 169 ; 1463
GV: làm như thế nào để đưa một số chưa tối giản về
phân số tối giản? Hãy rút gọn các phân số chưa tối
giản trong các phân số trên (
GV: các số 3, 4, 7 có quan hệ gì với tử và mẫu của
các phân số tương ứng?
Nhận xét (SGK/ 14 )
Một phân số như thế nào được gọi là đã tối giản? Hãy
đọc chú ý sẽ biết
Chú ý (SGK/ 14)
III/ LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ(10’)
GV: nhắc lại cách rút gọn phân số về tối giản
Bài tập 15, 17 (a, d)/ 15 SGK
GV cho HS tổ chức hoạt động nhóm làm trong thời
gian 3 phút (mỗi nhóm làm 1 câu – 6 nhóm)
GV kiểm tra bài làm của các nhóm dứoi lớp
IV/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
Học thuộc và nắm vững quy tắc rút gọn phân số về tối
giản Định nghĩa phân số tối giản
Bài tập nhà: 16, 17(b, c, e), 18, 19, 20/ 15 SGK Tiết
HS2: c/ 5719 5719::1957 31
1
3 12 : 12
12 : 36 12
36 12
HS suy nghĩ và trả lời:
Vì các phân số này không rút gọn được nữa
HS: ƯC của tử và mẫu của mỗi phân số trên đều bằng
1
HS đọc định nghĩa SGK
HS lớp làm vào vở, HS trả lời miệng tại chỗ
?2 các phân số tối giản là: 41; 169
HS suy nghĩ và trả lời
HS làm trên bảng:
3 : 3
4 : 4
HS đọc chú ý để biết thêm
HS nêu lại quy tắc rút gọn phân số về tối giản
Bài tập 15, 17 (a, d)/ 15 SGK
HS tiến hành hoạt động nhóm, sau đó mỗi nhóm cử một địa diện lên bảng làm:
Bài tập 15/ 15 SGK
a/
5
2 11 : 55
11 : 22 55
: 81
9 : 63 81
5 3 24 8
5 3
; d/
2
32
.8
)25.(
816
2.85.8
Trang 9Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tích chất cơ bản của phân số, phân số tối giản
Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước
Aùp dụng rút gọn phân số vào một số bài tóan thực tế
B/ CHUẨN BỊ
GV: SGK, bảng phụ
HS: SGK, ôn tập các kiến thức về phân số từ đầu chương đến nay
C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ (8’)
Câu hỏi:
1/ Nêu quy tắc rút gọn phân số Việc rút gọn phân số
dựa trên cơ sở nào? Chữa bài tập 15(b)/15 SGK
2/ Nêu định nghĩa phân số tối giản Chữa bài tập 19/
15 SGK
II/ LUYỆN TẬP (34’) Bài tập 17 (c, d)/ 15 SGK
GV gợi ý: câu c làm tương tự như câu a của bài này,
câu d làm như sau: tử số áp dụng tính chất phân phối
của phép nhân đố với cộng (trừ ), sau đó phân tích tử
số thành tích của 2 thừa số có 1 thừa số bằng 1 thừa
số ở tử và là tương tự như câu c
8
Bài tập 20/ 15 SGK
GV: để tìm được các cặp phân số bằng nhau, ta làm
như thế nào?
Hãy rút gọn các phân số chưa tối giản (GV gọi một
HS lên bnảg rút gọn ) và so sánh
Ngoài cách làm trên, em còn cách làm nào khác
không? Cách này có nhanh hơn cách vừa làm không?
Bài tập 21/ 15 SGK
GV yêu cầu HS tổ chức hoạt động nhóm làm trong
thời gian 3 đến 5 phút, sau đó đại diện 2 nhóm được
GV chỉ định lên bảng làm
Đề bài: (GV ghi trên bảng phụ )
Hai HS lần lượt lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập
HS: để tìm được các cặp phân số bằng nhua trước hết
ta cần rút gọn các phân số chưa tối giản đế phân số tốigiản, rối so sánh
HS rút gọn và so sánh:
11
3 11
3 33
Trang 10Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng
phân số nào trong các phân số còn lại:
42
7
; 1218; 318
; 549; 1015
; .
20 14 Bài tập 22/ 15 SGK GV ghi đề bài lên bảng phụ: Điền số thích hợp vào ô vuông: 3 2 = 60 ; 43 60 ; 54 60; 65 60 GV yêu cầu: Tính nhẩm ra kết quả và giải thích cách làm Có thể dùng định nghĩa phân số bằng nhau, hoặc tính chất cơ bản của phân số Gọi một HS lên bảng làm, HS lớp độc lập làm vào vở Bài tập 27/16 SGK Đố : 2 1 10 5 10 10 5 10 Giải thích đúng hay sai? Vì sao? GV cho HS thảo luận theo nhóm và sau đó, đại diện vài nhóm giải thích III/ HƯỠNG DẪN VỀ NHÀ (3’) Oân lại các tính chất cơ bản của phân số ; cách rút gọn phân số Lưu ý: không được rút gọn phân số ở dạng tổng Bài tập về nhà: bài 23 -> 26/ 16 SGK29, 31 / 7, 8 SBT 6 1 42 7 ; 1812 32; 31818 361 6 1 54 9 ;
3 2 15 10 ;
10 7 20 14 Vậy : 427 = 318 = 549 và 1812 = 1510 Do đó phân số cần tìm là : 20 14 Bài tập 22/ 15 SGK HS làm việc cá nhân, một HS lên làm trên bảng: 3 2 = 60 ;
60 4 3 ;
60 5 4 ;
60 6 5
Giải thích (minh họa cho một cặp pâhn số, các cặp còn lại tương tự ) Ví dụ: 32 = 60x => x = 40 3 60 2 Hoặc : 32 = 32..2020 6040 Bài tập 27/16 SGK HS thảo luận sau đó đưa ra lời giải thích: Giải thích:HS cần giải thích như sau: Cách rút gọn trên là sai vì đã rút gọn ở dạng tổng Cần phải thu gọn tử và mẫu trước, sau đó mới rút gọn (chia cả tử và mẫu cho 1 ƯC khác 1 của chúng ) Sửa lại: 4 3 20 15 10 10 5 10 Rút kinh nghiệm sau tíết dạy: ………
………
………
………
Tiết 74 sọan ngày:22/2/08
LUYỆN TẬP (tiết theo) A/ MỤC TIÊU
Tiếp tục củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tích chất cơ bản của phân số, phân số tối giản
Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số ở dạng biểu thức, thành lập các phân số bằng phân số bằng nhau Biểu diễn các phân số bằng hình học; Phát triển tư duy của HS
B/ CHUẨN BỊ:
GV: bảng phụ, SGK
40
00 45 00
48
00
50
00
Trang 11Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
C/ TIẾNTRÌNH DẠY HỌC
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ(5’)
Câu hỏi:
1/ Muốn rút gọn một phân số về tối giản ta làm như
thế nào? Khi nào thì phân số b a là tối giản?
II/ LUYỆN TẬP (37’) Bài tập 25/ 16 SGK
Gọi một HS đọc đề bài
GV: trước hết ta cần làm gì?
Tiếp theo làm như thế nào để có các phân số thỏa
mãn yêu cầu đề bài?
GV: nếu không có điều kiện ràng buộc như trên thì ta
tìm được bao nhiêu phân số bằng phân số
(sẽ được học ở lớp 7 )
Bài tập 27(a, d)/ 7 SBT :
Rút gọn các phân số sau :
9
GV gơi ý: cách làm như bài 17(a, d)/ 15 SGK
GV yêu cầu HS làm viậc cá nhân, gọi 2 HS cùng lên
bảng làm
Bài tập 26/ 16 SGK
GV vẽ hình lên bảng phụ: cho đọan thẳng AB
A B
GV hỏi: đọan thẳng AB có bao nhiêu đơn vị độ dài?
Với CD = 43 AB vậy thì CD = ? từ đó hãy vẽ đọan
thẳng CD Tương tự cho các đọan thẳng còn lại
Bài tập 24/ 16 SGK
Một HS lên bnảg trả lời câu hỏi, lớp theo dõi, sau đónêu nhận xét câu trả lời của bạn
Bài tập 25/ 16 SGK
HS đọc đề bài
Trước hết ta rút gọn phân số 1539 về tối giản
Ta nhân cả tử và mẫu của 135 với cá số tự nhiên saocho tử và mẫu tìm được là các số tự nhiên có 2 chữ số
91
35 78
30 65
25 52
20 39
15 26
10 13
Bài tập 27(a, d)/ 7 SBT : Rút gọn các phân số sau
HS làm bài cá nhân, hai HS cùng làm trên bảng:
a/
32 9
7 4
7 8 4 9
7 4
.12 = 6 (đơn vị độ dài )
IK = 45 AB = 45 12 = 15 (đơn vị độ dài )
HS vẽ hình lên bảng
Trang 12Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Tìm cá số nguyên x, y, biết: 3 35y 8436
x
GV gợi ý: trước hãy rút gọn phân số
84
36
về tối giản
Sau đó dựa vào định nghĩa phân số bằng nhau và bài
6/8 SGK để tìm x và y (chú ý xét 2 phân số bằng nhau
chẳng hạn như:
7
3
3
x => được x hoặc
7
3 35
y
=>
được y ) Gọi một HS lên bảng làm, lớp vào vở
Mở rộng: nếu ta thay đổi bài tóan như sau: 3x 35y thì
x, y tính như thế nào?
Gợi ý: lập tích x.y = 3.35 = 105
III/ HƯỠNG DẪN VỀ NHÀ(3’)
GV gơi ý bài tập về nhà:
Bài tập 23/ 16 SGK
Aùp dụng định nghĩa phân số bằng nhau, chú ý mẫu
khác 0, từ đó lập các phân số bằng nhau
Về nhà: ôn tập các tính hcất cơ bản của phân số , cách
tìm BCNN của 2 hay nhiều số; nghiên cứu trước bài
“Quy đồng mẫu nhiều phân số ” hôm sau ta học bài
này
Làm các bài tập: 33, 35/ 8, 9 SBT
Tìm x:
Ta có:
7
3
3
x => 3.7 = x.(-3) => x =
3
7 3
= -7 Tìm y:
Ta có:
7
3 35
y
=> y.7 = (-3).35 = -105
y = 1057 = -15 HS: làm theo hdẫn của GV:
35
3 y
x
x.y = 3.35 = 105 = 5.21 = 7.15 = (-3).(-35) =……
; 35 3 y x ; 105 1 y x ; 35 3 y x ……
(có 8 cặp x, y thỏa mãn ) HS nghe GV hdẫn và chuẩn bị cho tiết học sau Rút kinh nghiệm sau tíết dạy: ………
………
………
………
Tiết 75 sọan ngày: 20/2/08
A/ MỤC TIÊU
HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số; Có kỹ năng quy đồng mẫu nhiều phân số
Gây cho học sinh ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học
B/ CHUẨN BỊ
GV: SGK, thước thẳng, bảng phụ
HS: ôn tập cách tìm BCNN của 2 hay nhiều số; các tính chất cơ bản của phân số; SGK
C/ TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC
Trang 13Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)
Câu hỏi:
Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay sai, nếu sai
hãy sửa lại cho đúng:
a/
4
1 4
2 1 21
13 7 13
GV giới thiệu: ở tiết trước chúng ta đã biết một ứng
dụng của tính chất cơ bảng của phân số Tiết này ta
xét thêm một ứng dụng nữa của tính chất cơ bản của
phân số là: quy đồng mẫu của nhiều phân số
II/ BÀI MỚI (30’)
HĐ 1/ 1) Quy đồng mẫu hai phân số.
GV: xét 2 phân số 43 và 75 Em hãy quy
đồng mẫu hai phân số này, nêu cách làm (đã
học ở Tiểu học )
GV: vậy quy đồng mẫu các phân số là gì?
Mẫu chung của các phân số có quan hệ như thế nào
với mẫu các phân số ban đầu
GV: tương tự hãy quy đồng mẫu các phân số:
5
3
và 85
Trong ví dụ này, ta lấy mẫu chung của phân số là 40
và 40 là BCNN(5, 8) Nếu ta lấy mẫu chung là các
BC khác của 5 và 8 như : 80, 120,…… có được không?
Vì sao?
?1 GV ghi lên bảng phụ và gọi 3 HS cùng lên bảng
điền vào ô vuông(mỗi HS điền 2 câu ):
Điền số thích hợp vào ô vuông:
GV lưu ý HS: khi quy đồng mẫu các phân số, MC phải
là BC của các mẫu số Để cho đơn giản, thường ta lấy
MC là BCNN của các mẫu số ban đầu
HĐ 2/ 2) Quy đồng mẫu nhiều phân số
Hai học sinh cùng lên bảng làm theo yêu cầu của GV
HS lớp nhận xét bài làm của hai HS trên bảng
HS lên bảng quy đồng
HS trả lời tại chỗ:
Mẫu chung của các phân số là BC của các mẫu banđầu
Một HS lên bảng quy đồng, cả lớp làm vào vở:
5
8
8
5
Trang 14Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
?2 gọi một HS làm câu a trên bảng
Tiếp tục gọi HS khác lên làm câu b)
GV: từ ví dụ trên hãy cho biết quy tắc quy đồng mẫu
nhiều phân số là gì?
Quy tắc (SGK/ 18 )
?3 GV yêu cầu HS họat động nhóm, sau đó đại diện
một nhóm lên điềm trên bảng phụ(câu a), các nhóm
còn lại theo dõi và nhận xét bài làm trên bảng:
a/ Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số:
12
5
và 307
+ Tìm BCNN(12, 30): 12 = 22.3
30 = ………
BCNN(12, 30) = ………
+ Tìm thừa số phụ: … : 12 = ……
… : 30 = ……
+ Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:
12 5 =
12
5 =
307 = 307 =
b/ Quy đồng mẫu các phân số: , 538 18 11 , 44 3 III/ LUYỆN TẬP –CỦNG CỐ(7’) GV: hãy nhắc lại quy tắc quy đồng mẫu của nhiều phân số có mẫu dương Bài tập 28/ 19 SGK GV lưu ý: trước khi quy đồng mẫu, cần xét xem các phân số đã tối giản chưa? Nếu chưa hãy rút gọn về tối giản GV yêu cầu cả lớp làm bài , một HS lên bảng làm IV/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’) Học thuộc và nắm vững quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số có mẫu dương Bài tập về nhà: bài 29, 30, 31/19 SGK Chú ý: trình bày gọn gàng, khoa họpc BCNN(2, 3, 5, 8) = 23.5.3 = 120 b/ 120 60 2 1 ; 5 3 = 120 72 ;
120 80 3 2 ;
8 5 = 120 75 HS phát biểu quy tắc SGK trang 18 ( phần đóng khung) ?3 HS hoạt động nhóm làm câu a: HS điền trên bảng phụ: + Tìm BCNN(12, 30): 12 = 22.3 30 = 2.3.5 BCNN(12, 30) = 22.3.5 = 60 + Tìm thừa số phụ: 60 : 12 = 5 60 : 30 = 2 + Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng: 125 = 125..55 = 6025
30
7
=
2 30
2 7
=
60 14
Một HS khác tiếp tục lên bảng làm câu b:
b/
396
27 9
44
9 3 44
, 18111811.22.22 396242 396
55 11
36
11 5 36
5 36
Một HS nhắc lại quy tắc một lần nữa
Bài tập 28/ 19 SGK
HS nhận xét: còn phân số 5621 chưa tối giản, rút gọn:
56
21
= 83 Quy đồng: MC: 48
48
9 3 16
3 3 16
; 245 245..22 1048;
8
3
= 83.6.6 4818
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
Trang 15Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
HS: SGK, ôn tập quy tắc quy đồng mẫu các phân số
C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ (8’)
Câu hỏi:
1/ Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số có
mẫu dương Chữa bài tập 29(c)/19 SGK
2/ Chữa bài tập 30(c)/19 SGK
GV gọi cùng lúc 2 HS lên bảng vừa trả lời vừa chữa
bài tập, lớp theo dõi, sau đó nêu nhận xét
II/ LUYỆN TẬP (34’) Bài tập 32/ 19 SGK
GV cùng HS làm câu a để củng cố lại cac bước quy
đồng mẫu các phân số Đưa ra cách nhận xét khác để
GV: hãy nêu nhận xét về 2 mẫu số 7 và 9
BCNN(7, 9) =? 63 có chia hết cho 21 không?
Vậy ta nên lấy MC =?
Hãy lên bảng làm tiếp
GV gọi tiếp một HS lên làm câu b
Bài tập 33(b)/ 19 SGK: Quy đồng mẫu các phân số:
Hai HS được gọi cùng lên bảng trả lời câu hỏi và chữabài tập, sau đó lớp nhận xét
Bài tập 32/ 19 SGK
HS cùng GV làm câu a
HS ta thấy 7 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau, nênBCNN(7, 9) = 7.9 = 63
63 chia hết cho 21
Ta chọn MC = 63Cả lớp làm vào vở, một HS làm trên bảng:
a/
21
10 , 9
8 , 7
36
b/
11.2
7,3.2
5
3
2 MC: 23.3.11 = 264Quy đồng: ,27.3.3.11 26421
264
11011.3.2
22.5
3
Bài tập 33(b)/ 19 SGK: Quy đồng mẫu các phân số:
Bài làm HS trên bảng:
Trang 16Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
28
3 , 180
27
,
35
6
GV : cần kiểm tra các phân số đã tối giản chưa để rút
gọn cho tối giản
Gọi HS lên bảng làm, cả lớp độc lập làm vào vở
Bài tập 35(a)/ 20 SGK
GV yêu cầu HS lên bảng rút gọn về tối giản, sau đó
một HS khác quy đồng
a/
150
75 , 600
120
,
90
15
Về nhà làm tương cho câu b
Bài tập 36/ 20, 21 SGK : Đố vui
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK trang 20
GV ghi yêu cầu lên bảng phụ Yêu cầu HS hoạt động
nhóm, chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm xác định
phân số ứng với 2 chữ cái
125 95 21 4011 109
109 1411 1211 87
2
1
Sau khi làm xong, mỗi nhóm cử một đại diện lên
điềm vào ô chữ tương ứng với phân số vừa tìm được
III/ HƯỠNG DẪN VỀ NHÀ(3’)
Cần nắm chắc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số,
và quy đồng một cách thành thạo, áp dụng quy tắc
một cách linh họat
Oân tập quy tắc so sánh phân số đã học ở Tiểu học, so
sánh số nguyên Oân lại các tính chất cơ bản của phân
số
Bài tập về nhà: bài 33(a), 34, 35(b)/ 19, 20 SGK; bài
44, 46, 47/ 9 SBT
28
3 , 180
27 , 35
6
rút gọn ta có:
28
3 28
3 , 20
3 180
27 , 35
6 35
6
, MC : 22.5.7 = 140
=> ,14015
140
21 , 140
24
Bài tập 35(a)/ 20 SGK
HS1: rút gọn:
150
75 , 600
120 , 90
15
tacó:
2
1 150
75 , 5
1 600
120 , 6
1 90
HS2: quy đồng MC: 2.3.5 = 30
=> , 3015
30
6 , 30
5
Bài tập 36/ 20, 21 SGK : Đố vui
HS quan sát hình vẽ SGK trong một lúc sau đó lam theo nhóm với yêu cầu của GV (cần đọc kỹ hdẫn SGK)
Kết quả:
12
5
9 5
2 1
40 11
10 9 H O I A N M Y S O N
10 9
14 11
12 11
8 7 2 1 Rút kinh nghiệm sau tíết dạy: ………
………
………
………
Trang 17Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Tiết 77 sọan ngày: 29/2/08
HS: SGK, ôn tập quy tắc quy đồng mẫu các phân số
C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
2/ Nêu quy tắc so sánh 2 số nguyên âm, số nguyên âm
với số nguyên dương So sánh các số sau:
-25 với -10; 1 với -1000
GV gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài cũ
II/ BÀI MỚI (30’)
HĐ 1/ 1) So sánh hai phân số cùng mẫu
GV: trong bài tậ 34 a ở trên ta có: 35353540
Vậy các phân số có cùng mẫu (là các số tự nhiên) thì
ta so sánh như thế nào?
Hãy ví dụ minh họa thêm
GV: đốivới hai phân số có tử và mẫu là các số
nguyên, ta cũng có quy tắc tương tự:
Quy tắc (SGK/ trang 22)
Ví dụ: 51 53 vì -1 > -3; 8583 vì -5 < 3
GV yêu cầu HS là tương tự cho ?1
Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm cá nhân vào vở
GV: hãy so sánh 2 phân số sau: , 23
3
1
Hãy nêu quy tắc so sánh 2 số âm, số âm với 0, số
dương với 0, dương với số âm
HĐ 2/ 2) So sánh hai phân số không cùng mẫu
HS lấy thêm 2 ví dụ
Một HS đọc quy tắc SGK trang 22
?1 HS làm trên bảng:
Điền dấu < , > vào ô vuông
Trang 18Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Ví dụ: so sánh 2 phân số sau:
GV yêu cầu HS tổ chức hoạt động nhóm để tự tìm ra
câu trả lời( lưu ý trước hết cần biến đổi phân số có
mẫu âm thành mẫu dương.)
Sau đó hãy rút ra các bước so sánh 2 phân số không
cùng mẫu
GV gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày, các nhóm
khác theo dõi, sau đó nhận xét
Đó chính là quy tắc SGK trang 23, hãy đọc quy tắc
này
Quy tắc (SGK/ trang 23)
?2 yêu cầu HS áp dụng quy tắc để làm, lưu ý câu b,
nhận xét xem các phân số này tối giản chưa nếu chưa
hãy rút gọn về tối giản Gọi 2 HS lên bảng cùng làm,
lớp làm theo cá nhân
?3 GV gọi 1 HS đọc đề bài, sau đó GV hdẫn HS so
sánh một ví dụ: so sánh số 0 với
5 3
Quy đồng mẫu: viết số 0 dưới dạng phân số có mẫu
là 5, sau đó so sánh với
* Các bước làm:
+ Biến đổi các phân số có mẫu âm -> mẫu dương+ Quy đồng mẫu các phân số
+ So sánh tử của hai phân số đã quy đồng, phân sốnào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Một HS đọc quy tắc SGK trang 23
Hai HS làm trên bảng bài tập ?2
Quy đồng: MC: 6, ta có: 32 = 64
Trang 19Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
GV: đó chính là nội dung nhận xét SGK
Nhận xét (SGK/ trang 23)
GV hỏi: trong các phân số sau, phân số nào > 0, < 0
3
0 , 8
7 , 49
41
,
5
2
,
16
15
III/ LUYỆN TẬP (5’) Bài tập 38(a, b)/ 23 SGK
GV ghi đề bài lên bảng phụ:
a/ Thời gian nào dài hơn: 32h hay 43 h ?
b/ Đọan thẳng nào dài hơn:
10
7
m hay
4
3
m ?
GV hỏi: làm thế nào để biết thời gian (hay đọan
thẳng) nào dài hơn ?
IV/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
Nắm vững quy tắc so sánh phân số
Bài tập về nhà: bài 37, 38(c, d), 39, 40, 41/ 23,24 SGK
Hdẫn làm bài 41 SGK:
Dùng tính chất bắc cầu để so sánh:
Nếu thì b a q p
q
p d
c
b
a
d
c và
Ví dụ: so sánh và1011
7
6
, ta có: 1 1011
7 6
=> 1011
7
6
Một HS đọc nhận xét SGK trang 23
HS trả lời miệng tại chỗ:
0 8
7 , 0 49
41 , 0 5
2 , 0 16
15
Bài tập 38(a, b)/ 23 SGK
Để biết thời gian (hay đọan thẳng) nào dài hơn ta so sánh 2 phân số đó
a/ Quy đồng: MC: 12 =>
12
8
h hay
12
9
h có
12
8
<
12 9
hay
3
2
h ngắn hơn
4
3
h b/ Quy đồng: MC: 20 => 1420 m hay 1520 m có 1420 < 1520 hay 107 m nhắn hơn 43 m
HS chú ý lằng nghe GV hẫn về nhà
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
………
………
………
………
Tiết 78 sọan ngày: 03/3/08
A/ MỤC TIÊU
Hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
Có kỹ năng cộng nhanh phân số, đúng
Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng
B/ CHUẨN BỊ
GV: SGK, bảng pbụ
HS: SGK, ôn tập quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
Trang 20Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ(7’)
Câu hỏi:
1/ Muốn so sánh 2 phân số không cùng mẫu ta làm
như thế nào? Chữa bài tập 41 (a)/ 24 SGK
2/ Nêu quytắc cộng 2 phân số đã học ở Tiểu học, cho
ví dụ Viết công thức tổng quát
GV gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi và chữa bài tập
II/ BÀI MỚI (25’)
HĐ 1/ 1) Cộng hai phân số cùng mẫu
GV cho HS quan sát ví dụ mà HS2 vừa nêu ở trên, sau
đó yêu cầu HS lấy thêm 2 ví dụ mà tử và mẫu là các
số nguyên
GV: qua các ví dụ trên em hãy cho biết quy tắcộng
hai phân số cùng mẫu Viết dạng tổng quát
a/ Quy tắc (SGK/trang 25)
b/ Tổng quát: a,b,mZ,m 0
m
b a m
b m a
?1 GV gọi 3 HS cùng lên bảng làm, lớp làm bài cá
nhân, GV quan sát HS làm dưới lớp
?2 GV yêu cầu HS trả lời tại chỗ
HĐ 2/ 2) Cộng hai phân số không cùng mẫu
GV: muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ta làm
GV: tương tự như vậy hãy làm bài tập ?3 vào vở, gọi
Hai học sinh lên bảng trả lời câu hỏi
)5()3(7
57
5)7(11
511
HS phát biểu quy tắc và nêu dạng tổng quát
Ba HS cùng lên bảng làm ?1
8
8 8
5 3 8
5 8
)4(17
47
?2 HS trả lời miệng tại chỗ:
Cộng a số nguyên là trường hợp riêng của cộng 2phân số vì mọi số nguyên đều vết được dưới dạngphân số có mẫu là 1
1
11
3)4(1
31
Một HS nhắc lại quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
HS nêu cách làm để GV ghi bảng
Trang 21Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
ba HS cùng lên bảng làm, cả lớp làm bài cá nhân
GV: qua các ví dụ trên em hãy cho biết muốn cộng 2
phân số không cùng mẫu ta làm như thế nào?
Quy tắc (SGK/trang 26)
III/ CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP (10’)
BÀI TẬP :
Bài 42 (c, d)/26 SGK
Yêu cầu hai HS cùng lên bảng làm, cả lớp làm bài cá
nhân vào vở
Bài 44/26 SGK
GV ghi đề bài lên bảng phụ, yêu cầu HS hoạt động
nhóm (có giải thích cách làm )
Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào ô trống:
a/ 74 37
-1 ; b/ 2215223 11
8
c/ 52 32 51 ; d/ 1643
7
4
14
1
IV/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
Học thuộc quy tắc cộng phân số Chú ý rút gọn phân
số nếu có thể trước khi là phép tính cộng hoặc ở kết
quả tìm được
Bài tập về nhà: 42(a, b), 43, 45/26 SGK Tiết sau
luyện tập
Ba HS cùng lên bảng làm ?3
a/ 32154 1510154 15652
b/
30
5 3
27 30
22 10
9 15
11 10
9 15
6
1
c/ 3 71 13 7
1
=
7 20 7 21 7 1 HS nêu quy tắc SGK trang 26 Một HS nhắc lại quy tắc SGK Bài 42 (c, d)/26 SGK Hai HS cùng lên bảng làm: c/ 136 3914 18393914394 MC : 39 d/ 54 4185492453645102645 MC: 45 Bài 44/26 SGK HS hoạt động nhóm trong thời gian từ 3 đến 5 phút, sau đó đại diện 4 nhóm lên điền kết quả trên bảng phụ: a/ 7 3 7 4 -1 ; b/ 22 3 22 15
11 8 c/ 52 3251 ; d/ 61 43 7 4 14 1 Rút kinh nghiệm sau tíết dạy: ………
………
………
………
Tiết 79 sọan ngày:05/3/08 LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15’ = <
> <
Trang 22Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
A/ MỤC TIÊU
Biết vận dụng quy tắc cộng hai phânsố cùng mẫu và không cùng mẫu
Có kỹ năng cộng phân số nhanh, chính xác, đúng
B/ CHUẨN BỊ
GV: SGK, bảng phụ, SBT
HS: SGK,SBT, nắm vững quy tắc cộng phâ số
C/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
I/ KIỂM TRA BÀI CŨ (7’)
Câu hỏi:
1/ Nêu quy tắc cộng 2 phân số (cùng mẫu và không
cùng mẫu ) Viết dạng tổng quát
2 / Hãy chữa bài tập 42 a/ 26 SGK
GV gọi cùng lúc 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi và chữa
bài tập
II/ LUYỆN TẬP (20’) Bài tập 43 (c, d)/SGK trang 26
GV gọi hai HS cùng lên bảng làm, cả lớp làm bài cá
nhân vào vở(chú ý trước khi quyđồng hay là cộng
phân số cần kiểm tra xem phân số tối giản chưa )
Đồng thời với hai HS làm trên bảng, GV kiểm tra
quan sát HS làm dưới lớp
Bài tập 45/SGK trang 26
Tìm x, biết:
a/ x = 21 43; b/ 5x 653019
GV hỏi : để tìm x trong câu a ta làm như thế nào? Còn
câu b thì làm sao?
Gọi 2 HS lên bảng làm theo hdẫn trên
Bài tập 60 /SBT trang 12
Cộng các phân số sau:
a/ 2931658; b/ 408 4536; c/ 18 82715
GV hỏi: em có nhận xét về các phân số trên? Trước
khi cộng các phân số ta cần làm gì? Vì sao?
Gọi 3 HS cùng lên bảng làm bài
Hai HS cùng lên bảng trả lời câu hỏi và chữa bài tập
Bài tập 43 (c, d)/SGK trang 26
c/
7
1 7
1 42
6 21
Bài tập 45/SGK trang 26
HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi GV nêu ra
HS cần trả lời như sau:
Câu a: ta thực hiện phép cộng 2 phân số ở VP Còncâu b trước làm phép tính ở VP của biểu thức, sau đóáp dụng định nghĩa 2 phân số bằng nhau để tìm x
HS làm trên bảng:
a/ x = 2143 ; b/ 5x 653019
x =
4
1 4
3 4
25 5
Bài tập 60 /SBT trang 12
Một HS đọc đề bài, nghe GV hdẫn cách làm:
Các phân số trên có nhiều phân số chưa tối giản Dođó trươc khi cộng phân số ta cần rút gọn phân số vềtối giản để quy đồng được đơn giản hơn
Ba HS làm trên bảng :a/ 2931658293298 295 ;
Trang 23Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
III/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
Học thuộc và nắm chắc quy tắc cộng phân số, quy tắc
quy đồng mẫu nhiều phân số
Bài tập về nhà: bài 46/ 27 SGK; bài 61, 62/12 SBT
Oân tập tính chấ cơ bản của phép cộng số nguyên Đọc
trước bài 8:”Tính chất cơ bản của phép cộng phân
5 9
4 27
15 18
x
ĐÁP ÁP + BIỂU ĐIỂMCâu 1(3đ)
* Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu: Nêu đúng như SGK Tốn 6 tập 2 trang 25 (0,75đ)
Dạng tổng quát:
m
b a m
b m
* Quy tắc cộng hai phân số khơng cùng mẫu: Nêu đúng như SGK Tốn 6 tập 2 trang 26 (1,5đ)
Câu 2 (3đ): So sánh các phân số sau: a/
.6
5)
.5
6)
.5
7)
.7
5)
Trang 24Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
)25()6
)21(
3
= -2 (0,5đ)
Tiết 80 sọan ngày: 09/3/08
A/ MỤC TIÊU
Hiểu được các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Bước đầu cĩ kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý khi cộng nhiều phân số
Cĩ ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
3
b/ 31 21 43
1 3 1
GV gọi 3 HS cùng lên bảng làm, mỗi HS làm một câu,
sau đĩ yêu cầu một HS khác rút ra nhận xét
GV: qua các ví dụ trên, em hãy cho biết phép cộng phân
số cĩ các tính chất nào Nêu dạng tổng quát GV ghi
c d
c b
2
=
15
9 15
10
=
15 1
3
2 5
b/
4
3 2
1 3
3 6
3 6
1 3
1
=
12
7 4
3 6
3 6
HS nêu các tính chất của phép cộng phân số
HS ghi cơng thức tổng quát
Trang 25Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
c b
a q
p d
c b a
Yêu cầu HS phát biểu thành lời các tính chất trên
GV: theo em, tổng của nhiều phân số có tính chất giao
hóan và kết hợp không? Các tính chất cơ bản của phép
cộng phân số giúp ta điều gì?
3 4
1 7
3 4
1 7
5 7
2 5
3 4
Hãy cho biết trong phép tính trên em đã sử dụng những
tính chất cơ bản nào của phép cộng phân số?
?2 GV yêu cầu cả lớp độc lập làm bài vào vở, gọi 2
GV cho lớp tổ chức hoạt động nhóm, chia lớp thành hai
đội, mội đội cử 4 người tham gia, còn lại cổ vũ cho cả
đội, đội nào xong trước, làm đúng các bước và kết quả
4 17
15 23
15 17
8 23
15 17
15 17
C =
30
5 6
2 21
3 2
1 3
1 2
1 6
1 3
1 7
1 2
1 6
1 6
2 6
5 7
4 7
24
8 21
2 21
7 24
8 21
2 21
Trang 26Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Sau khi cả hai đội làm xong GV yêu cầu HS dưới lớp
nhận xét chéo bài làm của hai đội trên bảng
IV/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
Học thuộc và nắm chắc các tính chất cơ bản của phép
cộng phân số.Viết được dạng tổng quát, vận dụng thành
thạo vào làm các bài tập tính nhanh, tính chính xác, cẩn
HS có kỹ năng thực hiện phép cộng phân số thành thạo
Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính nhanh nhất và hợp lý khi cộng nhiềuphân số
GV ghi sẵn đề bài lên bảng phụ, yêu cầu HS quan sát,
đọc đề bài và kiểm tra từng câu trong thời gian 2 phút
Sau đó với mỗi câu gọi một HS trả lời nếu sai cần sửa
2 13
3 6
1 6
4 6
6 15
10 5
2 3
2 5
HS quan sát đề bài trên bảng phụ, kiểm tra từng câu, sau
đó mỗi HS trả lời tại chỗ một câu:
Kết quả:
HS1: câu a/ sai ở kết quả cuối cùng, sửa lại:
5
2 5
1 5
15
16 15
6 15
10 5
2 3
2 5
2 3
Trang 27Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Chia lớp thành hai đội Mỗi đỗi làm 2 dịng (GV chia
cụ thể ) kết quả là phân số tối giản, đội nào làm đúng và
nhanh nhất là đội chiến thắng
Điền số thích hợp vào ơ trống: chú ý rút gọn kết quả
GV yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân vào vở, gọi đồng
thời 3 HS lên bảng làm, GV theo dõi HS làm dưới lớp
Bài tập 52/ 29 SGK
GV sẵn đề bài lên bảng phụ, yêu cầu HS lên bảng điền
kết quả, sau đĩ giải thích cách làm:
a + b
23
11
5 8
Trong các ơ trống vừa điền để điền vào các ơ a hoặc b
ta phai thực hiện phép trừ phân số.Vậy phép trừ phân số
ở lớp 6 cĩ gì khác so với lớp 5 đã học.Chúng ta sẽ học
bài sau
III/ DẶN DỊ VỀ NHÀ (2’)
Nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Ơn lại các kiến thức sau: Số đối của 1 số nguyên, phép
trừ số nguyên Đọc trước bài:” Phép trừ phân số ”
18
1 -
12
7 -
5 1
11
6 11
7
5 3
2 3
2 3
2 7
5 3
5 4
1 8
3 8
5 4 1
=
4
1 4
b
27
5 23
4 10
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
………
………
………
Trang 28Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
………
Tiết 82 sọan ngày: 13/3/08
A/ MỤC TIÊU
Hiểu được thế nào là hai số đối nhau, vận được quy tắc trừ phân số
Cĩ kỹ năng tìm số đối của một số, kỹ năng thực hiện phép trừ phân số; Hiểu mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
2
GV hỏi: với 2 phép tính trên nếu ta thay phép cộng
bằng phép trừ thì thực hiện phép tính như thế nào? Đĩ
chính là nội dung bài học hơm nay
b a- a b- b a
Bài tập 58/ 33 SGK
GV yêu cầu HS trả lới tại chỗ
HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, sauđĩ lớp nhận xét
?1 HS làm trên bảng:
5
3 5
3
=
5
)3(
3
= 0 ;
3
2 3
Trang 29Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
HĐ 2/ 2) Phép trừ phân số
?3 GV yêu cầu HS hoạt động theo nhĩm, sau đĩ gọi
đại diện 2 nhĩm lên bảng trình bày
GV qua ví dụ trên, muốn trừ 1 phân số cho 1 phân số ta
4 8
1 2
1 8
1 2
1 8
GV yêu cầu HS nhắc lại:
Thế nào là 2 số đối nhau? Quy tắc trừ phân số
Bài tập 60 (b)/33 SGK
Tìm x, biết:
3
1 12
7 6
Sau đĩ tìm x như thế nào?
Hãy lên bảng trình bày, yêu cầu HS tiếp tục làm bài
theo Hdẫn của GV
Bài tập 61 /33 SGK
GV ghi đề bài lên bảng phụ, yêu cầu HS thảo luận theo
nhĩm trong thời gian 2 phút sau đĩ trả lời tại chỗ
IV/ D ẶN DỊ VỀ NHÀ (02’)
Cần nắm vững định nghĩa số đối, quy tắc trừ phân số
Vận dụng thành thạo quy tắc để làm các bài tập
4
; 7
; 5
3
; 3
112
; 0
; 11
6
; 7
4
; 7
; 5
3
; 3
2 9
3 9
2 3
2 9
3 9
2 3
2 3 1
HS nêu quy tắc trừ phân số như SGK
5 10
6 2
1 5
3 2
1 5
1 7
5 3
1 7
3 5
2 4
3 5
1 6
30 6
7 6
3 12
10 4
1 6
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
………
Trang 30Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
GV ghi đề bài lên bảng phụ
GV hỏi : muốn tìm số hạng chưa biết của một tổng ta
làm như thế nào? Cụ thể đối với câu a ta làm như thế
nào đẩ tìm số điền vào chỗ trống?
Hãy làm tương tự cho các câu còn lại (đối với cả
phép trừ ) Cho HS hoạt động nhóm tính tóan trong
3 phút, sau đó gọi đại diện một nhóm lên bảng điền
GV lưu ý cho HS: cần rút gọn kết quả tìm được để
phù hợp với tử hoặc mẫu đã có của phân số cần tìm
Trước khi tìm tử (mẫu ), ta cần tìm cả phân số đó
GV gọi 2 HS cùng lên bảng làm Có giải thích cách
làm
(đối với lớp yếu – kém GV làm mẫu một câu c, sau
đó yêu cầu HS làm câu d )
HS tiếp tục hoạt động nhóm trong 3 phút, sau đó một nhómđược GV chỉ định lên điền vảo chỗ trống:
a/ 12
c/ 4
HS nghe GV hdẫn, sau đó 2 HS lên bảng làm
Kết quả số cần điền là số in nghiêng và đậm
c/ 14
Bài tập 65/ 34 SGK
Một HS đọc đề bài, và nêu tóm tắt bài toán Cả lớp theo dõi
HS nêu cách làm như sau:
Trước hết ta cần tính thời gian mà Bính có được, sau đó tínhtổng số thới gian mà Bình dự định làm, lấy thời gian có trừtổng thời dự định làm Nếu thời gian này nhỏ hơn 45’ thìBình không đủ thời gian xem phim, nếu thời gian này lớn
Trang 31Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
phút Thời gian có : 19h -> 21h30’ Hỏi Bình có đủ
thời gian xem hết phim ?
GV hỏi: muốn biết Bính có đủ thời gian xem hết
phim không ta phải làm như thế nào?
Hãy trình bày bài giải
Gọi một HS lên bảng trình bày sau khi GV hdẫn,
tòan lớp làm bài cá nhân vào vở
GV quan sát HS làm bài dưới lớp và hdẫn cho những
HS chưa rõ cách làm
Bài tập 66/ 34 SGK
Đề bài GV ghi sẵn trên bảng phụ Yêu cầu HS tổ
chức hoạt động theo nhóm, sau đó gọi đại diện 4
nhóm lên điền vào ô trống (mỗi nhóm điền 2 ô trong
5 9
)5(36
4.24
312
59
24
312
GV yêu cầu HS áp dụng bài 67 ở trên để làm
Gọi một HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở, GV
kiểm tra bài làm của các HS dưới lớp
hơn hoặc bằng 45’ thì Bình có đủ thời gian để xem phim.Bài làm của HS như sau:
Thời gian Bình có: 2h30’ = h
2 5
ĐỔi 45’ = h
4 3
TỔng thời gian Bình dự định làm các việc là:
Bài tập 67/ 35 SGK
HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
Cả lớp cùng vào vở, một HS lên điền trên bảng phụKết quả:
36
336
)5(36
4.24
312
59
24
312
59
2.112
3112
4)1(12
6.16
14
13
12
16
14
13
12
2 3 4 6
Trang 32Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
III/ DẶN DỊ VỀ NHÀ (3’)
Cần nắm vững định nghĩa số đối, vận dụng quy tắc
trừ phân số một cách linh hoạt và triệt để trong mọi
trường hợp bài tập về nhà: bài 64(b, c), 68 (a, b,
c)/34, 35 SGK Xem trước bài §10
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
………
………
………
………
Tiết 84 sọan ngày: 16/3/08
A/ MỤC TIÊU
Biết và vận dụng được quy tắc nhân số
Cĩ kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết
Phát biểu quy tắc nhân phân số đã học ở Tiểu học quy
tắc nhân 2 số nguyên (cùng dấu và khác dấu )
Gọi một HS lên bảng trả lời câu hỏi
II/ BÀI MỚI (25’) HĐ1/ 1) Quy tắc
GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc nhân phân số đã học ở
Tiểu học để làm ?1
Gọi hai HS cùng lên bảng làm
GV : quy tắc trên vẫn đúng đối với phân số cĩ tử và
mẫu là số nguyên Ta cĩ quy tắc sau:
Quy tắc (SGK / tr 36)
Tổng quát: b d
c a d
c b
?3 GV yêu cầu HS hoạt động nhĩm thảo luận trong 3
HS lên bảng trả lời câu hỏi, sau đĩ lớp nêu nhận xét vềcâu trả lời
Hai HS cùng lên bảng làm ?1
a/
28
15 7 4
5 3 7
5 4
5 1 42 10
25 3 42
25 10
HS nêu quy tắc SGK và nêu cơng thức tổng quát
HS viết cơng thức tổng quát
HS theo dõi GV làm ví dụ trên bảng
?2 HS làm trên bảng:
20 13
11
4 5)
411
)7()1(5435
)49()6(54
49356
?3 HS thảo luận nhĩm trong thời gain 3 phút theo yêu
Trang 33Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
đĩ gọi đại diện 3 nhĩm làm 3 câu
GV lưu ý: câu c: áp dụng quy tắc a2 = a.a
HĐ2/ 2) Nhận xét
GV yêu cầu HS tự đọc phần nhận xét SGK trong thời
gian 2 phút
GV hỏi: muốn nhân 1 số với 1 phân số(hoặc 1 phân số
với 1 số ) ta làm như thế nào?
Tổng quát: ac ba cb
Áp dụng nhận xét trên vào làm ?4
GV yêu cầu 3 HS cùng lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở, GV kiểm một số bài làm của HS dưới lớp
III/ LUYỆN TẬP (12’) Bài tập 69(a, b, e)/ 36 SGK
GV gọi 3 HS cùng lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:
Bài tập 71(b)/ 37 SGK
Tìm x, biết :
7
4 9
Hãy lên bảng trình bày hịan chỉnh bài làm này Yêu
cầu cả lớp làm theo hdẫn của GV
IV/ DẶN DỊ VỀ NHÀ (3’)
Cần nắm vững quy tắc và nhận xét để vận dụng vào làm
bài tập nhanh chĩng, thành thao, chính xác
Ơn lại cac tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
Xem trước bài:”tính chất cơ bản của phép nhân phân
)1()7(4
33
)3()28(4
33328
2
) 3 ( ) 3 ( 2
3 2
3 2
2(
7
3)((-2)7
3-
;
b/
11
5)
3(
33
3)(533
5
031
07
0
31
0)(31
7-
Bài tập 69(a, b, e)/ 36 SGK
HS tự làm vào vở, 3 HS cùng lên bảng làm:
a/
12
13
4
1)1(3
14
3
88)
5(
15
(-5)15
9
4)5(7
49
5126
126
x = -40
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
Trang 34Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
………
………
………
………
Tiết 85 sọan ngày: 17/3/08
Hãy phát biểu tính chất cơ bản của phép nhân số
nguyên Viết dạng tổng quát
Vậy phép nhân phân số cũng cĩ các tính chất cơ bản
như phép nhân số nguyên Bây giờ chúng ta sẽ xét cụ
thể các tính chất đĩ
II/ BÀI MỚI (20’)
HĐ 1/ 1) Các tính chất
GV ghi các tính chất dưới dạng tổng quát, sau đĩ yêu
cầu HS phát biểu thành lời các tính chất:
a/ Tính chất giao hĩan:
b
a d
c d
c b
c b
a q
p d
c b a
c/ Nhân với số 1:
b
a b
a b
GV hỏi: trong tập hợp Z, các tính chất cơ bản của phép
nhân được áp dụng trong những dạng tĩan nào?
Vậy tính chất của phép nhân phân số cũng được vận
3 12
HS ghi nội dung các tính chất vào vở
Một HS đứng tại chỗ phát biểu thành lời các tính chất cơbản của phép nhân phân số
HS: áp dụng vào các dạng tĩan như: nhân nhiều số, tínhnhanh, tính hợp lý
HS theo dõi GV làm ví dụ trên bảng
Trang 35Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
3 11
12 12 11
GV yêu cầu cả lớp thực hiện phép tính vào vở, chú ý sử
dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để
tính cho hợp lý và nhanh
GV quan sát theo dõi HS làm bài dưới lớp để kịp thời
uốn nắn sửa sai
IV/ DẶN DÒ VỀ NHÀ (3’)
Cần vận dụng một cách thành thạo và linh hoạt, đặc
biệt là áp dụng vào các dạng bài tóan tính nhanh và hợp
lý
Bài tập về nhà: bài 74, 75, 77/ 39 SGK.Tiết sau luyện
tập
Hdẫn bài 77/ 39 SGK:
Trước hết cần áp tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng đê biến đổi thành một tích với 1
tổng, sau đó thay a vào biểu thức và thực hiện phép
3 11
3 1 41
3 7
11 11
13 9
4 9
5 28
13 9
4 28
13 28
13 9
3 19
7 11
8 19
7 19
12 11
3 11
8 19
5 13
9 9
5 13
7 9
5 13
13 9
5 13
3 13
9 13
7 9
1 3
1 117
15 33
2 111 67
=
0 0 117
15 33
2 111
67 12
1 3 4 117
15 33
2 111
Trang 36Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
LUYỆN TẬP
A/ MỤC TIÊU
Củng cố, khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất của nĩ
Giúp HS cĩ kỹ năng vận dụng linh họat các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bảncủa phép nhân phân số vào làm các bài tập thành tạo
GV gọi 3 HS cùng lên bảng chữa bài tập 77/ 39 SGK
Trong quá trình HS làm trên bảng GV kiểm tra vở bài
tập của một số
Ba HS trên bảng làm xong GV yêu cầu 3 Hs khác nhận
xét về bài làm của bạn, sau đĩ GV đánh giá và cho
điểm
II/ LUYỆN TẬP (27’) BÀI TẬP 1:
GV ghi đề bài lên bảng phụ như sau:
Em hãy tìm chỗ sai trong bài làm sau:
25 104
Yêu cầu HS đọc kỹ bài giải để tìm ra chỗ sai trong bài
làm trên(HS thảo luận theo nhĩm trong 3 phút )
Gọi một đại diện của nhĩm trả lời tại chỗ
Gọi một HS đứng tại chỗ đọc đề bài
Bài tĩan này cĩ mấy đại lượng? Đĩ là những đại lượng
nào?
Cĩ mấy bạn tham gia chuyển động?
GV vẽ hình minh họa lên bảng:
HS trả lời như sau:
Bàilàm trên đã sai ở dịng thứ 2, đĩ là đã bỏ quyên dấungoặc thứ nhất, dẫn tới kết quả sai
5 4
11 22
12 11
2 2
7 4
và quảng đường (s)
HS quan sát hình vẽ và lên bảng điền vào bảng tĩam tắt:
Trang 37Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Vận tốc của ong và bạn Dụng đã biết chưa? Cĩ cùng
đơn vị khơng? Hãy trình bày bài tĩan
III/ DẶN DỊ VỀ NHÀ (3’)
Cần tránh những sai lầm khi tính tĩan như ở bài tĩan 1
đã nêu Chúng ta cần đọc kỹ đề bài làm cẩn thận, kiểm
tra kỹ các bước làm Đồng thời tìm cách giải nhanh ,
đơn giản và hợp lý nhất
Bài tập về nhà: 80(a, b, c); 81/ 40, 41 SGK Đọc trước
bài:” Phép chia phân số ”
Việt 15 km/h 40’ = h
3
2
ACNam 12 km/h 20’ = h
3
1
BCQuảng đường AB = ?
Ta cần tính quảng đường AC và BC, sau đĩ cộng lại.Bài làm:
Thời gian Việt đi từ A -> C : 6h 50’ đến 7h 30’là:
Bài 82/ 41 SGK : bài tĩan vui
Tiết 87 sọan ngày: 24/3/08
A/ MỤC TIÊU
Hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm nĩ
Hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số
Trang 38Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
+ Đối với phân số cũng có các phép tóan như số
nguyên Vậy phép chia phân số có thể được thay thế
bằng phép nhân hay không? Bài học hôm nay chúng ta
Tương tự như trên, hãy trả lời ?2 , yêu cầu một HS trả
2
(theo cách đã học ở Tiểu học )Nhóm 2: tính:
3
4 7
2
Yêu cầu các nhóm hoạt động làm trong 2’ , sau đó đại
diện mỗi nhóm lên trình bày
d a c
d b
a d
c b
a
.
: ;
a:
c
d a c
d a d
(c0 )
?5 GV ghi sẵn đề bài lên bảng phụ:
HS cả lớp nghe GV nêu vấn đề vào bài mới
?1 tòan lớp làm vào vở một HS làm trên bảng:
7 7
HS nghe GV giới thiệu số nghịch đảo
HS trả lời miệng tại chỗ nội dung ?2
HS phát biểu định nghĩa số nghịch đảo SGKMột HS nhắc lại định nghĩa số nhịch đảo
?3 HS trả lời miệng tại chỗ:
a b
?4 HS họat động nhóm theo hdẫn của GVBài làm:
4
3 : 7
2
=
3
4 7
2
=
21
8 3 7
4 2
2
=
21
8 3 7
4 2
2
=
3
4 7
2
bằng phép nhân
3
4 7
2
HS phát biểu quy tắc chia phân số SGK
?5
Trang 39Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
4
:
2
Gọi 3 HS cùng lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
GV: trong câu c ở ?5 chia 1 số nguyên cho 1 phân số.
Cịn chia 1 phân số cho 1 số nguyên thì làm như thế
nào? Đĩ chính là nội dung nhận xét sau:
Nhận xét :tổng quát : b.c
a c : b
a
(c0 )
?6 gọi đồng thời 3 HS lên bảng làm, yêu cầu cả lớp
làm bài cá nhân vào vở
III/ CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP (12’)
GV nêu câu hỏi củng cố:
+ Nhắc lại khái niệm số nghịch đảo và phát biểu quy tắc
chia phân số Mối quan hện giữa phép nhân và phép
Nắm vững các khái niệm về số nghịch đảo Vận dụng
quy tắc chia phân số thành thạo vào giả các bài tĩan liên
quan Nắm vững muối quan hệ giữa phép nhân và phép
2 2
1 : 3
2
3
4 2
3 : 5
4
15
16 5
4 : 2
2
7 4
5 12
7 : 6
5
7 -
14 : 7
c/
21
1 9 7
3 9 : 7
3 :
15
1
3 2
1 -
5 3
5 : 9 5
h/
12
1 9 4
3 ) 9 ( : 4
vậy x =
7 5
Rút kinh nghiệm sau tíết dạy:
Trang 40Trường THCS Duy Cần- Giáo Án Số học 6 năm học 08 - 09
Biết vận dụng quy tắc phép chia phân số trong giải tóan
Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số, tìm x
Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải tóan
Nêu quy tắc chia phân số Viết dạng tổng quát
Chữa bài tập 84(a)/ 43 SGK
Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi và chữa bài tập
II/ LUYỆN TẬP (37’) Bài tập 89(a, b)/43 SGK
Yêu cầu 2 HS cùng lên bảng làm, cả lớp cùng làm vào
vở theo cá nhân
Đồng thời GV quan sát HS làm bài ở dưới lớp để có
hướng chỉnh sửa kịp thời cho các HS còn yếu kém
7 9
Gọi 2 HS tiếp tục lên làm câu e và g
Một HS được GV gọi, lên bảng trả lời câu hỏi và chữabài tập
4 2 : 13
2411
2 7
3 : 3
Sau khi được GV hdẫn tíếp tục 2 HS lên bảng làm, tòanlớp làm vào vở
e/
3
1 8
7 9
1 9
2 3
1 9
1 8
7 : 9