- Lập được Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK; HS khuyết tật đọc được một đoạn trong bài.. Đồ dùng dạy học: GV ghi tên các
Trang 1LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Biết:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau Giải bài toán liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”; HS đại trà làm được Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4;
- Rèn kỹ năng
- Giáo dục lòng ham mê học toán
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1 HĐ1: Củng cố viết đơn vị đo khối lượng dưới
dạng số thập phân (5')
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2- HĐ2: Củng cố chuyển phân số thập phân
thành STP và cách đổi số đo độ dài, diện tích
dưới dạng STP (20')
Bài 1 VBT-SGK:
- Ghi ND bài tập
- Giáo viên nhận xét
Bài 2, 3 VBT-SGK:
- Ghi ND bài tập
Giáo viên nhận xét (lưu ý HS cách đổi)
3 HĐ3: Củng cố về giải toán.(5')
Bài 4 SGK-Bài 5VBT:
- Ghi tóm tắt đề bài toán
- Nhận xét: lời giải, phép tính, đáp số
- 4- HĐ tiếp nối (5')
- 3 HS chữa bài 4 trang 48 SGK
- Lớp nhận xét
- 2 HS đọc ND bài tập
- Làm việc cặp đôi
- Chữa bài và nêu cách làm
- 1 HS đọc ND bài tập
- Làm việc cá nhân 2 emlàm vào bảng nhóm
- HS chữa bài và nêu cách làm
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc đề nêu tóm tắt
- Trao đổi xác định dạng toán cách giải
- Học sinh làm bài và chữa bài
- Lớp nhận xét
Trang 2- Gọi HS nhắc lại nội dung luyện tập
- Dặn HS làm bài tập và chuẩn bị: “Kiểm tra”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh khá nêu lại cách làm
TI
ẾT: 3 TIẾNG VIỆT - Tiết 19 :
ÔN TẬP (TIẾT 1)
I Mục tiêu: - Đọc trôi chảy , lưu loát bài tập đọc dã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/phút;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đạn văn dễ nhớ, hiểu ND chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, văn
- Lập được Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần
9 ( theo mẫu trong SGK); HS khuyết tật đọc được một đoạn trong bài
II Đồ dùng dạy học: GV ghi tên các bài tập đọc(9 tuần) vào phiếu học tập; Bảng phụ III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3')
-Yêu cầu HS đọc bài:" Đất Cà Mau"
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B- Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài : (1')
2- Kiểm tra tập đọc, HTL (20')
- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc
- Sau mỗi HS đọc GV yêu cầu trả lời câu
hỏi SGK và nhận xét: giọng đọc, đọc hiểu
3 Lập bảng thống kê các bài tập đọc (10')
Bài tập 2 : - Kẻ bảng thống kê vào bảng
phụ, treo lên
- Chia nhóm giao nhiệm vụ
- Giáo viên chốt kết quả đúng
- Gọi HS đọc lại bảng thống kê
- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm bài tự
chọn (1-2 em )
4 Củng cố, dặn dò: (1')
- Dặn chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”
- Nhận xét tiết học
- 3 HS đọc tiếp nối trả lời câu hỏi
5 HS lần lượt lên bốc thăm
- HS bốc thăm đầu lên đọc Tiếp đến
HS thứ 6 lên bốc thăm(cứ thế đến hết thời gian 20")
- Thảo luận nhóm đôi
- Hoàn thành bảng thống kê
- Lần lượt 5 HS nêu kết quả
- Lớp nhận xét bổ sung
Trang 3+ Lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng, cây công nghiệp được trồng nhiều ở vùng núi và cao nguyên
+ Lợn, gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng; trâu, bò, dê được nuôi nhiều ở miền núi và cao nguyên
- Biết nước ta trồng nhiều loại cây trong đó lúa gạo được trồng nhiều nhất
- Nhận xét trên bản đồ vùng phân bố của một số loại cây trồng, vật nuôi chính ở nước ta(lúa gạo, cà phê, cao su, chè, trâu, bò, lợn)
- Sử dụng lược đồ để bước đầu nhận xét về cơ cấu và phân bố của nông nghiệp: lúa gạo
ở đồng bằng, cây công nghiệp ở vùng núi, cao nguyên; trâu bò ở vùng núi, gia cầm ở đồng bằng
Học sinh khá, giỏi:+ Giải thích được vì sao số lượng gia súc, gia cầm ngày càng tăng: do đảm bảo nguồi thức ăn
+ Giải thích được vì sao cây trồng ở nước ta chủ yếu là cây xứ nóng: vì khí hâu nóng ẩm
II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh về cây trồng, vật nuôi
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (2')
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Vùng sinh
sống ? Mật độ dân số nước ta là bao nhiêu?
Cao hay thấp?
- Giáo viên đánh giá
B- Dạy bài mới: * Giới thiệu bài mới: (1')
1 HĐ1: Tìm hiểu về ngành trồng trọt (15')
- GV nêu câu hỏi mục 1 SGK trang 87
- Kết luận: + Nước ta trồng nhiều loại cây,
trong đó, cây lúa là nhiều nhất, các cây công
nghiệp và cây ăn quả được trồng ngày càng
nhiều
+Trồng trọt là ngành sản xuất chính trong
nông nghiệp
2 HĐ2: Tìm hiểu về ngành chăn nuôi (15')
- GV nêu câu hỏi mục 2 SGK trang 88
- GV hỏi thêm: So sánh ngành trồng trọt với
ngành chăn nuôi ở nước ta ? GV giơ tranh
minh hoạ
- GV tóm tắt : Trâu, bò được nuôi nhiều ở
vùng núi; lợn, gia cầm được nuôi nhiều ở
đồng bằng Ngành chăn nuôi kém phát triển
hơn ngành trồng trọt
3 Củng cố , dặn dò (2')
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét
- Đọc thầm mục 1 SGK trang 87
- Quan sát lược đồ/ SGK (hình 1)
- Trao đổi cặp đôi
- 3 HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- Đọc thầm mục 2 SGK trang 88
- Quan sát (hình 2; 3 SGK )
- Trao đổi cặp đôi
- HS quan sát tranh
- 2 HS trả lời, lớp nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe.
- 3HS đọc
Trang 4- Nhận xét tiết học, dặn HS về xem lại bài
và học thuộc ghi nhớ
I Mục tiêu: - Mức độ y/c kỹ năng đọc như tiết 1.
- Nghe – viết đúng bài chính tả , tốc độ 95 chữ/ 15 phút, không mắc quá 5 lỗi HS khuyết tậ nhìn sách chép lại được bài
II Đồ dùng dạy học: + GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc ( 9 tuần ); Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3')
- Gọi HS đọc thuộc lòng 2 bài đã học
B- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài: (1')
2 - Kiểm tra tập đọc , HTL (12')
- Tiến hành tương tự như tiết 1
3- Hướng dẫn học sinh nghe – viết (18')
- GV cho học sinh đọc một lần bài “Nỗi niềm
giữ nước giữ rừng”
- GV đọc mẫu lần 1 bài viết
- ND bài viết ý nói gì ?
- Giáo viên đọc cho học sinh viết và soát bài
- Giáo viên chấm một số bài viết
- Giáo viên nhận xét và lưu ý học sinh
- 1HS thực hiện
- 1HS đọc bài và chú giải lớp đọc thầm
- Học sinh nghe
- Hs nêu và phân tích chữ khó
- Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn của tác giảvề trách nhiệm của con người đối với việc bảo vệ rừng và
Trang 5cách viết đúng chính tả.
Bài tập VBT/trang 65: GV yêu cầu HS thảo
luận nhóm 4, ghi bảng nhóm, báo cáo
- GV nhận xét, kết luận
4 Củng cố dặn dò : (1')
- Dặn về ôn luyện các bài tập đọc
- Nhận xét tiết học
giữ gìn cuộc sống bình yên trên trái đất
- Học sinh viết soát lỗi, sửa lỗi
- HS thảo luận ghi, báo cáo
- Nhóm khác nhận xét
TI
ẾT: 4 TIẾNG VIỆT - Tiết 19:
ÔN TẬP (Tiết 3 )
I Mục tiêu: - Mức độ y/c kỹ năng đọc như tiết 1 HS khuyết tật đọc được một đoạn
trong bài tập đọc
- Tìm và ghi lại được các chi tiêt HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)
II Đồ dùng dạy học: + GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc ( 9 tuần ); Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
A Kiểm tra bài cũ: (3')
- Gọi HS đọc thuộc lòng 1-2 bài đã học
B- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài: (1')
2 - Kiểm tra tập đọc , HTL (18')
- Tiến hành tương tự như tiết 1, 2
3 - Tập cảm thụ một đoạn văn (15')
Bài tập VBT/trang 66: - GV ghi yêu cầu bài
tập
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4, ghi bảng
nhóm, báo cáo
- GV nhận xét, kết luận
4 Củng cố- dặn dò: (1')
- Nhận xét tiết học ,
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau
- 1HS đọc yêu cầu , ND bài tập
- Làm bài theo nhóm 4
- Các nhóm nêu ý nhóm mình chọn và giải thích
- Lớp nhận xét
TI
ẾT: 5 KHOA HỌC - Tiết 19:
PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I Mục tiêu: Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi
tham gia giao thông đường bộ
- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông
- Tuyên truyền, vận động người thân, bạn bè thực hiện một số việc nên làm để đảm bảo
an toàn giao thông đường bộ
II Đồ dùng dạy học: Tranh, ảnh.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
A Kiểm tra bài cũ: (2')
- Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?
- Nêu những người em có thể tin cậy, chia
sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm hại
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
B- Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài: (1')
1 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận (15')
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2 , 3 , 4
trang 40 SGK, chỉ ra những vi phạm của
người tham gia giao thông trong từng hình
Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Yêu cầu HS trả lời đối đáp
Kết luận: Một trong những nguyên nhân gây
ra tai nạn giao thông là do lỗi tại người tham
gia giao thông không chấp hành đúng Luật
Giao thông đường bộ (vỉa hè bị lấn chiếm, đi
không đúng phần đường quy định, xe chở
hàng cồng kềnh…)
2 Hoạt động 2: Liên hệ (15')
- Yêu cầu HS quan sát các hình 3, 4, 5 trang
37 - SGK : phát hiện những việc cần làm đối
với người tham gia giao thông được thể hiện
qua hình
- - Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các biện
pháp an toàn giao thông
→ Giáo viên chốt các biện pháp đúng
3 Củng cố- dặn dò: (2')
- Nêu các biện pháp nên và không nên làm
Để đảm bảo an toàn giao thông
- Xem lại bài + học ghi nhớ
- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức khỏe
- Nhận xét tiết học
- Học sinh trả lời lớp nhận xét
- Học sinh trao đổi cặp đôi
- Đại diện nhóm lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạn trong nhóm khác trả lời
ví dụ : + Chỉ ra vi phạm của người tham gia giao thông?
+ Điều gì có thể xảy ra đối với người
vi phạm giao thông đó ?-
- HS làm việc theo cặp
- 2 HS ngồi cặp cùng quan sát H 5, 6, 7 SGK
- Một số HS trình bày kết quả lớp nhận xét
Trang 7( THẦY HOẠCH DẠY)
TI
ẾT:2 TOÁN - Tiết 48:
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu: Biết:
- Cộng hai số thập phân Giải bài toán với phép cộng các số thập phân HS đại trà làm được Bài 1 (a, b), Bài 2 (a, b), Bài 3; HSG làm được các bài còn lại của Bài 1 và Bài 2
- Rèn kỹ năng
- Giáo dục lòng ham mê học toán
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
II Các hoạt động dạy học:
1- HĐ1: Củng cố viết số đo CD, DT dưới dạng
số thập phân (3')
2- HĐ2: HD HS thực hiện phép cộng hai số
thập phân (10')
- Ghi tóm tắt ví dụ 1
- HD HS đổi và thực hiện
1,84 m = 184 cm
429 cm = 4,29 m
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên ghi ví dụ 2
- Giáo viên nhận xét chốt lại ghi nhớ
3- HĐ3: Củng cố cộng hai số thập phân, giải
bài toán với phép cộng các số thập phân (20')
Bài 1 VBT-SGK: Tính
- Ghi ND bài tập
- Giáo viên nhận xét
Bài 2VBT-SGK: Đặt tính rồi tính
- Ghi ND bài tập
- Giáo viên nhận xét
Bài 3VBT-SGK:
- Ghi tóm tắt đề bài– phân tích đề
- GV nhận xét : lời giải, phép tính, đáp số
4- HĐ tiếp nối (2')
- Dặn làm bài, chuẩn bị bài ở nhà
- Học sinh chữa bài 3 SGK tr 49
- Lớp nhận xét
- Học sinh thực hiện
- HS nhận xét kết quả 4,29 m
- Nêu cách cộng 2 số thập phân
- 1 HS thực hiện nêu cách cộng
- Lớp nhận xét Rút ra ghi nhớ
- 2-3 HS đọc ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- 2 Học sinh chữa bài
- Lớp nhận xét
- 1 Học sinh đọc đề
- HS nêu cách đặt tính
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- - 1 Học sinh đọc đề nêu tóm tắt
- Học sinh làm bài nhóm 4; ghi bảng nhóm
- Học sinh báo cáo, nêu kết quả
- Lớp nhận xét
+
Trang 8- Nhận xét tiết học
TI
ẾT: 3 TIẾNG VIỆT - Tiết 10:
ÔN TẬP( Tiết 4)
I Mục tiêu: - Lập được bảng từ ngữ ( DT, ĐT, TT, thành ngữ tục ngữ) về chủ điểm đã
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3')
- Học sinh sửa bài 1, 2, 3
- Giáo viên nhận xétù
B- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')
2- HD HS hệ thống hóa vốn từ ngữ về 3 chủ
điểm đã học (Việt Nam – Tổ quôc em; Cánh
chim hòa bình; Con người với thiên nhiên)
(15') Bài 1:
- Kẻ bảng từ ngư õvề các chủ điểm (bảng lớp)
- Chia nhóm , giao nhiệm vụ : Tìm các DT,
ĐT, TT và các thành ngữ, tục ngữ của các chủ
điểm điền vào bảng
- Giáo viên chốt lại kết quả đúng
3 - HD HS củng cố kiến thức về danh từ, động
từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa(15') :
Bài 2:
- Treo bảng phụ
- Thế nào là từ đồng nghĩa ? trái nghĩa ?
- Chia nhóm giao nhiệm vụ: Tìm ít nhất 1 từ
đồng nghĩa, 1 từ trái nghĩa với từ đã cho
- Gọi HS nêu
→ Giáo viên ghi vào bảng
- Đặt câu với từ tìm được
→ Giáo viên nhận xét + tuyên dương
4 Củng cố- dặn dò:(1')
- Gọi HS đọc lại bảng từ ngữ của 2 BT
- Nhận xét tiết học , dặn chuẩn bị tiết sau
- 1-2 HS đọc ND bài tập
- Nêu các chủ điểm đã học
- Thảo luận làm bài nhóm 4
- Lần lượt 3 HS đại diện 3 nhóm lên điền từ theo yêu cầu BT
- Các nhóm nhận xét , bổ sung
- 1HS đọc nội dung bài
- Học sinh nêu
- Thảo luận làm bài nhóm đôi
- Đại diện nhóm nêu
- Nhóm khác nhận xét bổ sung 1, 2 học sinh đọc lại bảng từ
TI
ẾT:4
Trang 9KHOA HỌC- Tiết 20:
ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (Tiết 1)
I Mục tiêu: Ôn tập kiến thức về :
- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (2')
- Nêu cách phòng tránh tai nạn giao thông đường
bộ ? Giáo viên nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới : * Giới thiệu bài mới: (1')
1 Hoạt động 1: HD HS thực hành (15')
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Chia nhóm giao nhiệm vụ
-
- Giáo viên nhận xét chốt kết quả đúng
2 Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng
"(15')
- Gọi HS đọc sơ đồ cách phòng bệnh viêm gan A
đã vẽ trên bảng (trang 43/ SGK)
- Chia nhóm giao nhiệm vụ : chọn một bệnh để
vẽ sơ đồ về cách phòng tránh bệnh đó
- Giáo viên đi tới từng nhóm để giúp đỡ
→ GV chốt + chọn sơ đồ đúng, đẹp nhất để
tuyên dương
3 Củng cố dặn dò(2')
- Nêu giai đoạn tuổi dậy thì và đặc điểm tuổi
dậy thì ?
- Dặn : “Ôn tập các bài đã học
- Nhận xét tiết học
-Học sinh trả lời và nhận xét
- 2 HS đọc tiếp nối
- Thảo luận nhóm đôi
- Nhiệm vụ: Hoàn thành BT 1,2,3
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm bổ sung
- 2 HS đọc
Nhóm 1: Bệnh sốt rét
Nhóm 2: Bệnh sốt xuất huyết
Nhóm 3: Bệnh viêm não
Nhóm 4: Cách phòng tránh nhiễm HIV/ AIDS
Nhóm nào vẽ đúng và gắn trước là thắng cuộc
- Các nhóm khác nhận xét góp ý và có thể nếu ý tưởng mới
Trang 10LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Biết:
- Cộng các số thập phân; Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
- Giải bài toán có nội dung hình học HS đại trà làm được Bài 1, Bài 2a, 2c, Bài 3; HSG làm được bài 4;
- Rèn kỹ năng
- Giáo dục lòng ham mê học toán
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm; bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1- HĐ1: Củng cố cộng 2 số thập phân(3')
- Gọi HS chữa bài tập 2 (SGK- 50)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2- HĐ2 : Củng cố về cộng số thập phân
(20')
Bài 1 VBT-SGK:
- Treo bảng phụ ghi ND BT1(SGK-trang 50)
- GV chốt t/c giao hoán : a + b = b + a
Bài 2 VBT-SGK:
- Ghi ND bài tập
- Dùng t/c giao hoán để thử lại là làm thế
-Lưu ý HS : Cách tìm chu vi (P)
Bài 4 SGK: (Dành cho HSK, Giỏi)
- Ghi tóm tắt đề bài
-Lưu ý HS : Cách tìm số trung bình cộng.
4- HĐ tiếp nối : (2')
- Gọi HS nhắc lại nội dung vừa học
- Dặn dò: HS về nhà ôn lại kiến thức vừa học
- Nhận xét tiết học
- 3 HS chữa bài,nêu cách làm
- Lớp nhận xét
1Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài cá nhân
- 1HS sửa bài Lớp nhận xét
- 2-3 HS nêu tính chất giao hoán
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Nêu cách áp dụng t/c giao hoán
- Lớp nhận xét
- 1 Học sinh đọc đề,nêu tóm tắt
- Học sinh làm bài theo nhóm 4, ghi bảng nhóm
-
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh tự sửa bài
- Lớp nhận xét
-1HS nêu lại kiến thức vừa học
TI
ẾT: 2 TIẾNG VIỆT - Tiết 20:
ÔN TẬP( TIẾT 5)
I Mục tiêu: - Mức độ y/c kỹ năng đọc như tiết 1.
Trang 11- Nêu dược một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch Lòng dân và bước đầu có giọng đọc phù hợp HS khuyết tật đọc được một đoạn trong bài Lòng dân
II Đồ dùng dạy học: + GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc ( 9 tuần ); Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3')
- Gọi HS đọc 1bài tập đọc (GV chọn )
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1')
2 - Kiểm tra tập đọc , HTL (14')
- Tiến hành tương tự như tiết 1, 2 , 3
3 Nêu tính cách nhân vật và đọc phân vai
vở kịch " Lòng dân " : (16')
Bài 2 :
- Ghi yêu cầu BT; treo bảng phụ ghi tên nhân
vật
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu nhóm nêu kết quả
- GV nhận xét chung về tính cách nhân vật
mà HS nêu
- Giáo viên gọi HS đọc phân vai
- GV nhận xét khen ngợi hóm đọc hay
4 Củng cố- dặn dò: (1')
- Dặn về ôn tập chuẩn bị kiểm tra
- Nhận xét tiết học
- Học sinhï đọc và trả lời øcâu hỏi
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Thảo luận nhóm 6 -Đạidiện nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm bổ sung
- Học sinh đọc phân vai ( đoạn nhóm mình chọn) hoặc chọn diễn mọt đoạn kịch
- Cả lớp nhận xét và bình chọn
TI
ẾT: 3 TIẾNG VIỆT - Tiết 20:
ÔN TẬP (TIẾT 6)
I Mục tiêu: - Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghã để thay thế theo y/c BT1,2 ( chọn 3
trong 5 mục a,b,c,d,e)
- Đặt được câu để phân biệt được từ đồng âm, từ trái nghĩa (BT3,4); HS khuyết tật nêu được một hai cặp từ trái nghĩa
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3')
- Thế nào là từ đồng nghĩa, trái nghĩa ?
B Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài mới: (1')
2 HD làm bài tập(30')
Bài 1: Thay từ đồng nghĩa chính xác hơn
- Ghi yêu cầu bài tập
- 1Học sinh nêu
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc nội dung bài 1
- Làm bài cặp đôi
Trang 12- Kết luận từ thay thế : bưng; mời; xoa; làm
Bài 2 : Tìm từ trái nghĩa
- Ghi yêu cầu bài tập
- Lưu ý HS : Có thể đặt 1 câu (chứa cả 2 từ)
- Chốt kết quả đúng : no; chết; bại; đậu; đẹp
Bài 3 : Đặt câu để phân biệt từ đồng âm
- GV treo bảng phụ
- Lưu ý HS : Có thể đặt 1 câu (chứa cả 2 từ)
Hoặc 2 câu mỗi câu chứa 1 từ để phân biệt
nghĩa của từ "giá "
- Giáo viên nhận xét chung
Bài 4 : Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ
- Ghi yêu cầu bài tập
- Giáo viên nhận xét đánh giá chung
3 Củng cố- dặn dò: (2')
- Phân biệt từ đồng âm từ nhiều nghĩa ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị : “Kiểm tra”
- 2 HS nêu kết quả, lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc nội dung bài 2
- Làm bài cá nhân
- 1 HS nêu kết quả, lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc nội dung bài 3
- Làm bài cá nhân
- 3 HS đọc câu đã đặtû, lớp nhận xét: (câu;nghĩa của từ"giá":từ ngữ )
- - 1 học sinh đọc nội dung bài 4
- Làm bài cá nhân
- 4 HS đọc kết quả
-TI
ẾT:4 LỊCH SỬ- Tiết 10 :
BÁC HỒ ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP
I Mục tiêu: - Tường thuật lại cuộc mít tinh ngày 2-9-1945 tại Quảng trường Ba
Đình( Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập:
+ Ngày 2-9, nhân dân Hà Nội tập trung tại Quảng trường Ba Đình, tại buổi lễ Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà Tiếp đó là lễ
ra mắt và tuyên thệ của các thành viên chính phủ lâm thời Đến chiều, buổi lễ kết thúc
II Đồ dùng dạy học: Hình minh hoạ
II Các hoạt động dạy học:
A Kiẻm tra bài cũ: (3')
- Tại sao ngày 19/ 8 được chọn làm ngày kỉ
niệm Cách mạng tháng Tám 1945 ?
- Ý nghĩa cuộc Tổng khởi nghĩa năm 1945 ?
- Giáo viên nhận xét bài cũ
B Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài : (1')
1 HĐ1: Thuật lại diễn biến buổi lễ
“Tuyên ngôn Độc lập”.(15')
- GV yêu cầu HS đọc SGK
→ Giáo viên gọi HS thuật lại diễn biến buổi
lễ tuyên bố độc lập GV treo hình lên bảng
- Học sinh nêu
- 1 HS đọc lớp đọc thầm
- Hoạt động nhóm đôi : Thuật lại diễn biến buổi lễ
- 2HS tường thuật Lớp bổ sung
- HS quan sát
Trang 13→ Giáo viên nhận xét khen ngợi
2 HĐ2: Nội dung của bản “Tuyên ngôn
độc lập”(15')
-Trình bày nội dung chính của bản “Tuyên
ngôn độc lập”?
- Giáo viên nhận xét kết luận :
+ Khẳng định quyền độc lập, tự do thiêng
liêng của dân tộc VN
+ Dân tộc VN quyết tâm giữ vững quyền tự
do, độc lập ấy
+ Ý nghĩa của buổi lễ tuyên bố độc lập
+ Nêu cảm nghĩ, kỉ niệm của mình về ngày
2/ 9
- Gọi HS đọc ghi nhớ
3 Củng cố- dặn dò: (1')
- GV nhận xét tiết học; chuẩn bị tiết sau
- HS đọc thầm, trao đổi cặp đôi
- 2Học sinh trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh nêu
1 Kiến thức: - HS biết ứng xử phù hợp trong tình huống bạn mình làm sai và biết tự
liên hệ, hát, kể chuyện, đọc thơ …nói về tình ban
2 Kĩ năng: - Ứng xử phù hợp
3 Thái độ: - Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị:
- GV + HS: - Sưu tầm những chuyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, thơ, bài hát… về chủ đề tình bạn
III Các hoạt động:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Bạn bè cần đối xử với nhau như
thế nào?
+ Có như vậy thì đem lại ích lợi gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài mới: Tình bạn (tiết 2)
b Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Làm bài tập 1
- - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- - GV lưu ý: Bạn làm viẹc sai trái
như vứt rác không đúng nơi quy
- Ổn định lớp
- Học sinh nêu
Hoạt động nhóm, lớp.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nghe
Trang 149’
3'
1’
định, quay cóp trong giờ kiểm tra,
làm việc riêng trong giờ học …
- Tổ chức HS đóng vai
•- Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏi mỗi
nhân vật
+ Vì sao em lại ứng xử như vậy khi
thấy bạn làm điều sai?
+ Em có sợ bạn giận khi em khuyên
ngăn bạn?
+ Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn
không cho em làm điều sai trái?
+ Em có giận, có trách bạn không?
Bạn làm như vậy là vì ai?
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử
trong đóng vai của các nhóm?
+ Cách ứng xử nào là phù hợp hoặc
chưa phù hợp? Vì sao?
→ Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp
ý khi thấy bạn làm điều sai trái để
giúp bạn tiến bộ Như thế mới là
người bạn tốt
Hoạt động 2: Tự liên hệ.
.- GV yêu cầu HS tự liên hệ và trao
đổi với bạn ngồi cạnh
→ Kết luận: Tình bạn không phải tự
nhiên đã có mà cần được vun đắp,
xây dựng từ cả hai phía
Hoạt động 3: Hát, kể chuyện,
đọc thơ, ca dao, tục ngữ về chủ đề
tình bạn
- - GV giới thiệu thêm cho HS
một số truyện, ca dao, tục ngữ…
về tình bạn
4.Củng cố:
+Là tình bạn ta cần đối xử như thế
nào?
- GV giáo dục học sinh thân ái ,đoàn
kết ,giúp đở bạn
5 Tổng kết - dặn dò:
- - Chon 1 tình huống và cách ứng xử cho tình huống đó → sắm vai
- - Các nhóm lên đóng vai
- Thảo luận lớp
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- - Lớp nhận xét, bổ sung
Hoạt động cá nhân, nhóm đôi.
- HS tự liên hệ về hành vi đối xử với bạn bè
- - Một số em trình bày trước lớp
Hoạt động cá nhân, lớp
-Học sinh hát, đọc thơ,ca dao, tục ngữ
- - Học sinh nghe
-Học sinh trả lời