+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ưu, ươu, và các tiếng từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ưu,ươu.. - Phát triển lời nói tự nh[r]
Trang 1+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ưu, ươu, và các tiếng từ
câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ưu,ươu
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “hổ, báo, gấu, hươu nai, voi” HS luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn Tiếng Việt Biết bảo vệ và giữ gìn các loài vật,
cây cối trong thiên nhiên
B Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa bài học
- Bộ ghép học vần
C Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc; cái niêu yêu bé, đôi chiếu,
2 Viết: già yếu, thiếu nhi
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm ư trước, âm u sau
- Giống đều có âm u cuối vần, Khácvần ưu có âm ư đầu vần còn âm iu có iđầu vần
Trang 2: ưu - lựu - trái lựu
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ưu
- Gv chỉ: ưu - lựu - trái lựu
Vần ươu ( 7')
( dạy tương tự như vần ưu)
+ So sánh vần ươu với vần ưu?
- HD vần ươu nó âm đôi ươ đứng trước ghép
với âm u vuối vần khi đọc đọc lướt từ ư sang
+ Nêu cấu tạo và độ vần ưu, ươu?
+ So sánh vần ưu với ươu?
+ Khi viết vần ưu, ươu viết thế nào?
+ Giống đều có âm u cuối vần
+ Khác âm đầu vần ư và ươ
+ ươu: viết ư trước lia tay liết ơ liềnmạch sang ơ
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
Trang 3e Củng cố ( 2'): Gọi 2 HS đọc lại toàn bài.
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần ưu, ươu?
+ Những con vật này sống ở dâu?
+ Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
+ Con nào thích ăn mật ong?
+ Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
+ Em còn biết những con vật nào ở trong rừng
nữa?
+ Em có biết bài thơ hay bài hát nào về những
con vật này ko? Em đọc hay hát cho mọi
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc: hổ, báo, gấu, hươu, nai,voi
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
- Đai diện 1 số Hs lên tự giới thiệu 2 đến 3 câu
Trang 4- Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Quan sát
tranh, nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
- Giáo viên nhận xét đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv giới thiệu trực tiếp
+2 hs lên bảng làm bài
+ Hs Nxét nêu Kquả
+ Tính Kquả dãy tính trừ+ Tính từ trái sang phải
+Hs làm bài
+ 4 hs lên bảng làm và thực hiện tính
+Hs Nxét
- Hs nêu Y/C+ Tính Kquả ptình rồi so sánh.+Hs tự làm bài
+ 2 hs lên bảng làm
Trang 5+ 1hs lên bảng chữa bài.
+Lớp Nxét+ 2 Hs nêu+Hs Nxét bổ sung
- HS nêu yêu cầu
- HS trả lời+ Nêu miệng kết quả
- Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng nhận biết về đạo đức: Biết cách sắp xếp giữ gìn đồ dùng,
lễ phép với người trên , quý trọng những người trong gia đình
- Thái độ: Biết vận dụng đạo đức vào thực tế cuộc sống.
B, Đồ dùng dạy học:
- Một số đồ dùng để đóng tiểu phẩm
C Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Là anh ( chị) trong gia đình em cần phải làm gì
đối với em nhỏ?
- Là em nhỏ em cần phải làm gì khi được anh
( chị) quan tâm, giúp đỡ?
- Hãy kể một số việc thể hiện sự lễ phép với anh
chị và nhường nhịn em nhỏ
- Gv nhận xét và đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
Trang 6Bài 1:
+ Năm nay em là học sinh lớp mấy?
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Em hãy kể lại ngày đầu tiên em đến trường em được
mọi người chuẩn bị như thế nào? Ai là người đưa em đến
trường?
+ Đến trường em biết được điều gì?Vì sao?
+ ở nhà ai là người dạy em học bài?
+ Sau này lớn lên em thích làm gì?
+ Mọi người trong nhà sống như thế nào?
+ Khi gặp người lớn, hoặc các thầy cô giáo em
cần phải làm gì?
+ Khi những em nhỏ gặp khó khăn em sẽ làm gì?
+ Khi con có đồ chơi, em bé lại muốn có được đồ
chơi đó em sẽ làm như thế nào?
* Hoạt động 2: ( 13') Học sinh sắm vai:
- Gv viên chia nhóm, Hs thảo luận, phân vai, trình
bày trước lớp
Bài 1 ND Em hãy tự giới thiệu họ tên là gì?
năm nay mấy tuổi? Học lớp mấy? ý thích của em?
- Y/C lên sắm vai theo tình huống khác nhau
- Gv Nxét, bổ sung, đánh giá
+ Đi học có vui không?
+ Các em có thích đi học không?
+ Đi học em đã học được những điều gì?
KL: Trẻ em có quyền có họ tên và tự hào về tên
của mình.
+ Trẻ em trong độ tuổi phải được đi học và được
tạo điều kiện tốt nhất có thể được đi học tập.
+ Đi học là niềm vui Các em phải học thật tốt,
Trang 7+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ưu, ươu, và các tiếng từ
câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ưu,ươu
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “hổ, báo, gấu, hươu nai, voi” HS luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn Tiếng Việt
I Kiểm tra bài cũ: (4’)
1 Đọc: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy
hươu, nai đã ở đấy rồi
2 Viết: trái lựu, hươu sao
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các vàn đã học từ bài 38 đến bài 42
- Gv ghi : ao, eo, au, âu,
Trang 8- Chú ý: chữ e theo luật chính tả không ghép với
u, ê, â, i, không ghép được với o
c) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)
- Gv viết: ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Giải nghĩa:
c) Viết bảng con: ( 8')
* Trực quan: cá sấu, kì diệu
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng cách,
vị trí viết dấu thanh.
- 3Hs đọc cả đoạn văn, lớp ngheNxét
đồng thanh
Trang 9- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh.
- ND đoạn 1( tranh `) cho em biết điều gì?
+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và trả lời như thế nào?
+ Tranh 3: liệu Cừu có bị ăn thịt không? Điều gì
xảy ra tiếp đó?
+ Tranh 4: Như vậy chú Cừu thông minh của
chúng ta ra sao
- Gv nghe Nxét bổ sung
=> Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa:
+ Sói chủ quan và kiêu căng nên phải đền tội
+ Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
c Luyện viết: (10') cá sấu, kì diệu.
- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách nhau 1
chữ o)
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv Nxét, sửa sai cho hs
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 44
- Hs mở SGK từng Hs kể theotừng tranh các bạn nghe bổ sung
- Đại diện thi kể theo tranh
+ Kiến thức: Giúp hs nhận biết được vai trò số 0 trong phép trừ, 0 là kết quả của 2 số
bằng nhau, 1 số trừ đi 0 bằng chính nó HS biết thực hiện phép tính trừ có số 0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo Biết sử dụng 1 số ngôn
Trang 10- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
Phép trừ 1- 1= 0
* Trực quan: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt:
- HD Qsát hình vẽ và nêu bài toán
- 1 con vịt bớt một con vịt còn lại không con vịt”
+ 1 con vịt bớt 1 con vịt còn lại mấy con vịt?
+ Hãy Nxét các số trừ cho nhau có giống nhau
không và Kquả của các ptính trừ?
- Vậy “ hai số giống nhau trừ cho nhau thì Kquả
bằng 0."
b) Giới thiệu phép trừ: “Một số trừ đi 0”
Phép trừ 4- 0 = 4
(dạy tương tự như 1 - 1 = 0)
* Trực quan: 4 hình vuông bớt 0 hình vuông
- Gv thao tác Y/C Hs Qsát hình vẽ nêu bài toán
+ Có 4 hình vuông bớt 0 hình vuông Hỏi còn lại
mấy hình vuông?
- Gv giải thích "Bớt 0 hình vuông có nghĩa là
không bớt đi hình vuông nào cả"
- Hãy nêu ptính
- Gợi ý để học sinh nêu: “4 hình vuông bớt 0 hình
- 3 hs lên bảng làm
- Hs Nxét
- Hs quan sát và nêu bài toán
+1 con vịt bớt một con vịt còn lại mấy con vịt?
+ 1 con vịt bớt 1 con vịt còn lại 0 convịt?
+ Hs nêu: 1 - 1 = 0
- Vài hs đọc, đồng thanh
+ 3 - 3 = 0
+ 2 - 2 = 0+ 4 - 4 = 0+ 5 - 5 = 0
- 5 Hs đọc, đồng thanh
+ Các số trừ cho nhau đều giống nhau( bằng nhau) Các Kquả của các ptính đều bằng 0
- 6 Hs nêu
- Hs Qsát và nêu bài toán
+3 Hs nêu: Có 4 hình vuông bớt 0 hình vuông Hỏi còn lại mấy hình vuông?
+ đồng thanh + 3 Hs nêu: 4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông đồng thanh
+ 6 Hs, đồng thanh: 4 - 0 = 4,
Trang 11- Củng cố cho hs về tính chất giao hoán của phép
cộng: Đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả
không thay đổi
+ Hai số giống nhau trừ cho nhau thì Kquả bằng 0
+ 3 Hs nêu boán
Trang 12- Gv ghi bảng tên bài
II Bài mới:
1 HD quan sát, nhận xé t(5’)
*Trực quan ưu- ươu:
- Nêu cấu tạo, độ cao vần ư, ươu?
- So sánh vần ưu- ươu?
- HD: viết mẫu HD lia tay viết liền mạch
* trái lựu, hươu sao
-ndạy tương tự vần
2 HD h/s viết vở (25’)
- Gv viết ưu HD K/cách giữa vần- vần
Quan sát uốn nắn h/s viết chậm
- Vần ưu, ươu
3 h/s đọc
qs nhận xét
- Vần ưu và vần ươu đều có độ cao là
2 ly các con chữ ư,u ,ơ đều có độrộng là 1,5ô
- giống 2 âm và u cuốikhác âm đầu ưu, ươ
Trang 13* Viết: trái lựu
* ươu- hươu sao : dạy như trên
3 Chấm, chữa bài(3’)
- Chấm 6 bài, nhận xét, chữa chữ sai
- Đưa bài đẹp cho HS quan sát
III Nhận xét, dặn dò.(2’)
- Nêu cách viết
- Gv nhận xét giờ học
h/s viết bàih/s viết bài
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần on, an và các tiếng từ
câu ứng dụng trong sgk,hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần on, an
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Bé và bạn bè” HS luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và giữ gìn các loài vật, cây
cối trong thiên nhiên
* Có quyền được học tập, được cha mẹ yêu thương, dạy dỗ.
- Quyền được kết giao bạn bè.
B Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa bài học., rau, hòn đá,
- Bộ ghép học vần
C Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc; đau tay, yêu quý, muối tiêu, ao bèo,
cây sấu,
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô
ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
2 Viết: sáo sậu, ngải cứu, nghỉ hưu
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- Gv nêu trực tiếp:
2 Dạy vần: on: ( 8')
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng con
Trang 14* Trực quan tranh mẹ con
+ Tranh vẽ ai? Đang làm gì?
- Có tiếng " con" ghép từ : mẹ con
+Em ghép ntn?
- Gv viết: mẹ con
- Gv chỉ: mẹ con
: on - con - mẹ con
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: on
- ghép âm o trước, âm n sau
- Giống đều có âm o đầu vần, Khác vần
on có âm n cuối vần còn âm oi có i cuốivần
- Hs ghép+ Ghép tiếng mẹ trước rồi ghép tiếng consau
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh
- on gồm o trước, n sau, vần an gồm a
Trang 15e Củng cố( 2'): Gọi 2 HS đọc lại toàn bài.
trước, n sau, o,a, n cao 2 li
+ Giống: đều có âm n cuối vần
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần on, an?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy câu? Khi đọc hết câu
cần làm gì? Chữ cái đầu câu in ntn?
và đàn thỏ con
+1 Hs đọc: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ dây
+ con, còn
- 4 Hs đọc + có 2 câu, cần nghỉ hơi để đọc tiếp câu sau
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề:
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
Trang 16- Gv HD Hs thảo luận
+ Trong tranh vẽ ai? Đang làm gì?
+ Các bạn em là ai? Họ ở đâu?
+ Em có quý các bạn đó không?
+ Các bạn là người như thế nào?
+ Em và các bạn thường giúp đỡ nhau
những công việc gì?
+ Em mong muốn gì đối với các bạn?
- Gv nghe Nxét uốn nắn
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Gv viết mẫu vần ưu HD quy trình viết,
- Về đọc lại bài , Cbị bài 45
- Đai diện 1 số Hs lên tự giới thiệu 2 đến
+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ 1
số cho số 0 Biết làm các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học HS biết biểu thị tìnhhuống trong tranh bằng 1 phép tính trừ thích hợp
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.
+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
Trang 17+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Tính+ Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳng hàng dọc
………
Trang 18Bồi dưỡng toán
Ôn tập
A Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp h/s khắc sâu:
- Số 0 là kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau
- Hs nắm chắc được 1 số trừ 0 kết quả vẫn bằng chính nó
- Thực hành nêu BT rồi viết phép tính đúng
Kỹ năng: Trình bày bài sạch sẽ ,rõ ràng.
Thái độ: Tự giác, có ý thức trong học tập và rèn luyện
B Đồ dùng dạy học:
- Vở ô ly - SGK Toán, phiếu học tập:
C Các hoạt động dạy và học:
I Giới thiệu bài: Ôn tập:
II HD học sinh ôn tập (30’)
3 h/s làm b’
lớp nhận xét
2 h/s nhắc lạiQuan sát hình vẽ nêu bài toánh/s làm bài
Trang 19=> Chấm 6 bài, nhận xét.
*Bài 4: Khoanh vào phép tính có kết quả là 0
- Muốn khoanh đúng ta phải làm như thế nào
+ Kiến thức: Giúp HS biết xé, dán hình con gà đơn giản.
+ Kỹ năng: Dán và trình bày sản phẩm cân đối, phẳng, đường xé đẹp
+ Thái độ: Qua bài học HS biết yêu quý và chăm sóc con vật nuôi trong gia đình của
mình
II.Đồ dùng dạy học :
- Bài xé mẫu :
- Giấy thủ công
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:(3')
- GV hỏi: Con gà con có những bộ phận
nào?
-Nêu các bước xé BP con gà?
- GV kiểm tra vật liệu, dụng cụ học thủ
công
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài- ghi tên bài(1')
Bài Xé, dán hình con gà con (Tiết 2)
- HS lắng nghe và quan Sát
Trang 20- GV yêu cầu học sinh lấy tờ giấy màu
( chọn màu ) đặt lên mặt bàn để thực hành
xé hình
- Lần lượt xé hình thân gà, đầu gà, đuôi gà
- GV nhắc nhở học sinh xé từ từ, vừa xé,
vừa sửa cho hình giống mẫu
- Sau khi xé được hình đầu, thân, đuôi mới
xé
tiếp hình mỏ, mắt và chân
- GV quan sát, hướng dẫn trực tiếp cho
những em còn lúng túng
- GV hướng dẫn học sinh bôi hồ dán lần
lượt: thân gà, đầu gà, mỏ gà, mắt và chân
+ Xé được các bộ phận của hình con gà
+ Dán được hình cân đối, phẳng
-Vẽ xé thân, chân, đuôi,
-Dán thân, chân, đuôi, , đầu-Học sinh thực hành theo từng bước như gv hướng dẫn , trình bày sản phẩm vào vở
Trang 21- Kĩ năng: Biết viết đúng quy trình, khoảng cách Trình bày sạch, đẹp.
- Thái độ: GDHS ý thức luyện viết, giữ vở sạch chữ đẹp.
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Ôn luyện viết lại cách viết chữ on, an, mẹ
+ Viết vần on, an viết thê nào?
- Gv viết mẫu- HD cách viết và quy trình,
khoảng cách,
- Chú ý: Khi viết on viết liền mạch
* Trực quan: mẹ con, nhà sàn
( dạy tương tự)
- Chú ý:+ viết khoảng cách giữa chữ với chữ
cách nhau 1 chữ o Viết dấu thanh đúng vị trí
+ Giống đều có âm n cuối vần Khác
o, a đầu vần+ 2 HS nhắc lại
- Hs Qsát
- Hs mở vở bài 45 ( 46)
- thẳng lưng, cầm bút 3 đầu ngón tay,…
- Hs viết bài
Trang 22- Gv qs HD uốn nắn h/s viết yếu
+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số trong phạm
vi đã học,phép trừ 1 số với 0, phép cộng 1 số với 0, phép trừ 2 số bằng nhau HS biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ thích hợp
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.
+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
- Hs làm bài
+2 hs lên bảng làm
+ Hs Nxét
- Gv Nxét
+ Dựa vào bảng cộng trừ một số với
0, 0 cộng với một số, hai số bằng nhautrừ cho nhau để làm btập phần b
Trang 23- HD Hs học yếu Cho hs nêu cách điền dấu.
- Yêu cầu hs làm bài
+ 5 hs đọc Kquả
+ Hs nhận xét
+ Dựa vào các pcộng 4, 5 để làm bài
+ Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm?+ Tính Kquả các ptình rồi so sánh
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ân,ăn và các tiếng từ
câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ân,ăn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Nặn đồ chơi ” HS luyện nói từ 2 đến 3 câu theochủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết đoàn kết thân ái với bạn bè.
* TE có quyền được học tâp, vui chơi.