nghề nghiệp, sở thích của bản thân và các thành viên trong gia đình của mình cho các bạn trong nhóm nghe.. - giới thiệu với nhau trong nhóm, sau đó một vài nhóm giới thiệu trước lớp..[r]
Trang 1TUẦN 11NS: 10/11/2017
- HS biết số không là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau.
- HS thực hiện tính trừ cho 0 thành thạo, trừ hai số bằng nhau, biểu thị tình
huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính nhẩm cho HS
3 Thái độ: HS say mê học toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh, bảng phụ
- Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ (5)
a Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
b Phép trừ hai số bằng nhau (7)
- Đưa tranh, nêu đề toán? - Trong chuồng có 1 con vịt, 1 con
chạy ra khỏi truồng, còn mấy con
- Một con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con? - 1 con vịt bớt 1 con còn 0 con
- đưa tranh
- Nêu câu trả lời ?
- Ghi bảng
- Các phép tính còn lại cho HS thực hiện
trên bảng cài, sau đó ghi phép tính vào
* Một số trừ đi số đó thì bằng 0 - nêu lại
Trang 2- Tiến hành tương tự với các phép tính còn
- Cho HS nêu cách làm rồi làm
- Đưa kết quả cho hs đối chiếu vào vở bài
tập
? Một số trừ đi 0 kết quả như thế nào?
? Một số trừ đi chính số đó thì kết quả như
- Qua sát, giúp đỡ học sinh
? Một số cộng với 0 kết quả như thế nào?
- Nêu yêu cầu bài
- Làm bài - đổi bài để kiểm tra bàicủa nhau
3 Củng cố - dặn dò (5)
- Một số trừ đi chính số đó bằng ? Trừ đi 0
bằng ?
- Nhận xét giờ học, tuyên dương
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện
- HS nắm được cấu tạo của vần “ưu, ươu”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới Phát triển lời nói theo chủ đề: Hổ báo, gấu, hươu, nai, voi
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, nhận viết, đọc, viết thành thạo
3 Thái độ: HS biết yêu quý loài vật.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, tranh, bảng phụ
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ (5)
Trang 3- Đọc bài: iêu, yêu - đọc SGK.
- Viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Nhận xét, đánh giá
- viết bảng con
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
b Dạy vần mới ( 18)
- Ghi vần: ưu và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “lựu” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “lựu” trong bảng cài
- thêm âm l đứng trước, thanh nặng
ở dưới âm
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, tập thể
- Đưa tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Thực hành viết bảng con
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ (2)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng,
- luyện đọc các từ: cừu, hươu
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
Trang 4Đọc SGK SNK: đọc trơn toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
3 Luyện nói (8)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - các con vật: hổ, báo, gấu, hươu,
nai…
?Các con vật trên sống ở đâu?
? Em có thể kể những điều em biết về loài
hổ?
Em có thể kể những điều em biết về loài
hổ?
* Hổ báo gấu, hươu, nai là những loài
động vật quý hiểm sống ở trên rừng các
- VN đọc lại bài, xem trước bài: Ôn tập
- HS tìm và tập giải nghĩa tiếng, từtìm được
- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -u và -o
- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện Sói và Cừu.
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, đọc viết thành thạo và kể chuyện theo
tranh
3 Thái độ: yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn tập
- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể Sói và Cừu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
I Kiểm tra bài cũ: ( 5p )
- Cho hs đọc và viết các từ: chú cừu, mưu
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Hs viết bảng con
Trang 5trí, bầu rượu, bướu cổ.
- Gọi hs đọc: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ
ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu: ( 1p ) Gv nêu
- Gọi hs phân tích cấu tạo của vần: au, ao
- Yêu cầu đọc đánh vần vần au, ao
- Yêu cầu hs ghép âm và vần thành tiếng
- Cho hs đọc các tiếng vừa ghép được
b Đọc từ ứng dụng: ( 10p )
- Gọi hs đọc các từ: ao bèo, cá sấu, kì diệu.
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: kì diệu
c Luyện viết: ( 8p)
- GV viết mẫu và nêu cách viết của từng từ:
cá sấu kì diệu
- Quan sát hs viết bài
- Gv nhận xét bài viết của hs
- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng: Nhà
Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo,
có nhiều châu chấu, cào cào.
- Hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
b Kể chuyện: ( 15p )
- Gv giới thiệu tên truyện: Sói và Cừu.
- Gv kể lần 1, kể từng đoạn theo tranh
- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại
câu chuyện
+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?
+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy
- câu chuyện có hai nhân vật: Sói
và Cừu., chuyện sảy ra tại 1 khu rừng
- Sói muốn ăn thịt Cừu, Cừu muốn
Trang 6lời Cừu như thế nào?
+ Tranh 2: Sói đã nghĩ và trả lời như thế
nào?
+ Tranh 3: liệu Cừu có bị ăn thịt không?
Điều gì xảy ra tiếp đó?
+ Tranh 4: Như vậy chú Cừu thông minh
- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nêu lại cách viết từ: cá sấu kì diệu
- Nhận xét, biểu dương bài viết
nghe tiếng hát của Sói
Sói đồng ý và hát cho Cừu nghe
- Cừu không bị ăn thịt vì được Bác chăn Cừu cứu
- Chú Cừu thông minh được cứu sống và trở về với đàn
- HSNK: kể từng đoạn truyện theo tranh
- Hs theo dõi
- Hs ngồi đúng tư thế
- Mở vở viết bài
3 Củng cố- dặn dò: ( 5p )
- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần
ôn tập Hs nêu lại các vần vừa ôn
- Gv nhận xét giờ học, tuyên dương
- Về nhà luyện tập thêm Xem trước bài 44
1 Kiến thức: Giúp học sinh biết:
- Gia đình là tổ ấm của em
- Bố mẹ , ông bà , chị em … là những người thân yêu của em
- Em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
- Kể được về những người trong gia đình mình với bạn trong lớp
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết, tự tin
3 Thái độ: Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình.
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tự nhận thức: Xác định được vị trí của mình trong các mối quan hệgia đình
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bài hát “Cả nhà thương nhau”
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 71 Kiểm tra bài cũ (5)
? Làm thế nào để giữ cơ thể luôn khỏe
mạnh?
? Để nhận biết các vật xung quanh cần
những giác quan nào
- Ăn uống đủ chất, tập thể dục thểthao
- Mắt, mũi
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2)
b Gia đình là tổ ấm cuả em (8)
- Gia đình Lan có những ai? Lan và
những người trong gia đình đang làm gì?
- Gia đình Minh có những ai? Minh và
những người trong gia đình đang làm gì?
- Mỗi người khi sinh ra đều có bố, mẹ và
những người thân Mọi người đều sống
chung trong một mái nhà đó là gia đình
c Vẽ tranh về gia đình mình (10)
- Quan sát, giúp đỡ học sinh
Giới thiệu một số bức tranh đẹp
d Mọi người được kể và chia sẻ với
các bạn trong lớp về gia đình mình.
(10)
- Hướng dẫn HS dưạ vào tranh đã vẽ giới
thiệu cho các bạn trong lớp về những
người thân trong gia đình mình
- Tranh vẽ những ai?
- Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?
* Mỗi người khi sinh ra đều có gia đình,
nơi em được yêu thương, chăm sóc và
che chở Em có quyền được sống chung
với bố mẹ và những người thân
3 Củng cố - dặn dò (5)
?Gia đình em gồm những ai
?Tình cảm mọi người đối với nhau như
thế nào
- Nhận xét giờ học, tuyên dương
- Về nhà hoàn thành bức tranh vẽ về gia
đình và chuẩn bị bài sau
- Hát bài cả nhà thương nhau
- Vẽ tranh, trao đổi theo cặp
- Từng em vẽ vào giấy: Bố, mẹ, ông ,
bà và anh chị hoặc em, là những ngườithân yêu nhất cuả em
1 Kiến thức: HS củng cố lại phép cộng, trừ các số trong phạm vi đã học, cộng trừ
với 0, trừ hai số bằng nhau
Trang 82 Kĩ năng: HS có kỹ năng tính nhanh.
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc lại bảng cộng, trừ 5?
- Tính: 3 – 3 = ; 3 – 0 = - Tính bảng
0 + 3 = ; 4 + 0 =
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
? Khi viết kết quả của phép tính cột dọc
ta viết như thế nào?
- Nêu yêu cầu:- tính cột dọc
- làm sau đó đọc kết quả, em khácnhận xét bài bạn
Phải ghi kết quả cho thật thẳng cột
Bài 3: Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu và làm bài
- Yêu cầu hs đổi sách để kiểm tra bài của
nhau
? Nêu lại cách tính?
- nêu yêu cầu rồi làm bài vào vở
- kiểm tra bài làm của bạn
2 - 1 bằng 1; 1 - 1 bằng 0
Bài 4: >, <, =
- Gọi HS nêu yêu cầu ? - điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Vậy em điều dấu gì vào: 5-3 2, vì sao? - dấu = vì 5 – 3 = 2, 2 = 2
- Quan sát, giúp đỡ học sinh
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm VBT
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát tranh tranh từ đó nêu
Trang 93 Củng cố - dặn dò (5)
- Đọc lại bảng trừ 4,5 ?
- Nhận xét giờ học, tuyên dương
- Xem trước bài luyện tập chung
- 2 HS đọc-nLắng nghe
HỌC VẦN
BÀI 44: ON - AN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm được cấu tạo của vần “on, an”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới Phát triển lời nói theo chủ đề: Bé và bạn bè
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, đọc viết thành thạo các vần, từ
3 Thái độ: Yêu thích môn học, yêu quý tình bạn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh, bảng phụ
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ (5)
a Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
b Dạy vần mới ( 16)
- Ghi vần: on và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “con” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “con” trong bảng cài
- thêm âm c trước vần on
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng
- Có tiêng con rồi muốn có từ “mẹ con” thì
con làm như thế nào:
Trang 10- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết.
- Chọn bài đẹp biểu dương
- tập viết bảng
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ (2)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
- Đưa tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng : Gấu
mẹ dạy con chơi đàn, còn thỏ mẹ thì dạy con
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
5 Luyện nói (5)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Bé và bạn bè
? Bé đang làm gì?
?Bạn của bé có thân thiện không?
* QTE: Các con có quyền kết giao bạn bè
- Bé đang nói chuyện với bạn
- Bạn của bé rất thân thiện
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ân, ăn
- HS tìm và tập giải nghĩa tiếng, từtìm được
TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS tìm được tiếng có vần ưu, ươu
- Đọc lưu loát bài Hươu, cừu và sói, viết đúng câu ứng dụng
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc viết cho học sinh.
Trang 113 Thái độ: có ý thức tự giác trong giờ ôn luyện.
II ĐỒ DÙNG:
- Sách thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ: ( 5 p)
- Gọi HS đọc bài (suối và cầu)
- Viết: suối và cầu
- BT1: Bài 1 yêu cầu gì? - Nối chữ với hình
- Gọi HS đọc các tiếng bài 1 - Cá nhân – Lớp đồng thanh
- Nhận xét
BT2:- Gọi HS đọc bài hươu cừu và sói - cá nhân - đồng thanh
- Nhận xét – sửa sai
- ? Trong bài tiếng nào có vần ưu, ươu - HS trả lời
- ? Bài 3 yêu cầu gì? - Viết một câu
- Hướng dẫn HS cách viết trên bảng - Quan sát – nhận xét
- ? câu trên có mấy tiếng - có 4 tiếng
- ?Ta viết chữ gì đầu tiên - chữ Hươu
- cho HS viết bài vào SGK - viết bài
- uốn nắn, sửa sai
- HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết: chữ: on- mẹ con, an - nhà sàn.
- Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: on- mẹ con, an - nhà sàn Đưa
bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, viết đúng, đẹp cho học sinh
3 Thái độ: - Say mê học tập, giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II ĐỒ DÙNG
- Giáo viên: chữ : on- mẹ con, an - nhà sàn, đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở luyện viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ (5):
Trang 12- GV đọc: ưu – trái lựu, ươu – hươu sao
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương
- Hướng dẫn học sinh: đọc từ - hs đọc: mẹ con, nhà sàn
- Giải nghĩa từ: mẹ con, nhà sàn
? Nêu những chữ cao 5 li
? Chữ s cao mấy li?
? Các chữ còn lại cao mấy li
? Điểm dặt bút chữ o, c, a
? Điểm đặt bút của chữ nh
- HD cách viết kết hợp nêu quy trình viết
chữ on- mẹ con, an – nhà sàn.( lưu ý HS
- Quan sát, giúp đỡ HS - Thực hành viết bảng con
- Chọn bài đúng đẹp biểu dương - Chú ý quan sát
d Luyện viết vở (20)
- Cho học sinh mở vở bài 42 - nêu yêu cầu bài viết
- Hướng dẫn viết bài vào vở - nhắc lại tư thế
- Quan sát uốn nắn
- Chọn bài đẹp biểu dương
3 Củng cố - dặn dò (3).
? Đọc lại từ vừa viết
- Nhận xét giờ học, tuyên dương
- Về nhà hoàn thành bài viết và chuẩn bị bài
ân - cái cân, ăn - con trăn
- viết cá nhân
- 2 hs nêu
TOÁN THỰC HÀNH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết làm thành thạo các phép trừ trong phạm vi,
5 Biết điền số vào chỗ chấm, nhìn hình viết được phép tính trừ trong phạm vi 5
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính cộng, trừ cho HS
3 Thái độ: ý thức tự giác học tập trong giờ luyện tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ: (5)
- gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi
5
- cá nhân
- bảng con
Trang 13- viết: 5 - 1= 5 - 2= 5 - 3= - 3 học sinh lên bảng
? Khi một số trừ đi 0 kết quả như thế nào
? Khi một số trừ đi chính số đó kết quả
+ Bài 2: Số?
? Bài này có yêu cầu gì - Điền số vào ô trống
- cho học sinh làm bài, quan sát giúp đỡ
+ Bài 3: Viết phép tính thích hợp
? bài này yêu cầu gì - viết phép tính thích hợp
? có tất cả mấy con chim - 2 con chim
- hướng dẫn cách làm - 1 HS nhìn tranh đọc đề bài toán
Trang 141 Kiến thức:
- HS nắm được cấu tạo của vần “ân, ă, ăn”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vầnmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Nặn đồ chơi
2 Kĩ năng: Rèn kí năng quan sat, đọc, viết thàn thạo.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ (5)
- Viết: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Nhận xét, đánh giá
- viết bảng con
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
b Dạy vần mới ( 12)
- Ghi vần: ân và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “cân” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “cân” trong bảng cài
- thêm âm c trước vần ân
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
định từ mới
- cái cân
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Âm “ă” vần “ăn”dạy tương tự
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Nhận xét, biểu dương bài đẹp
- tập viết bảng
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ (2)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, - vần “ân, ăn”, tiếng, từ “cái cân,