- Trẻ gọi được tên một số con vật sống dưới nước - Trẻ nhận thức được theo khả năng.. Kỹ năng:.[r]
Trang 1- Trẻ biết tên và có sự hiểu biết
về các con vật sống dưới nước
- Yêu thích động vật
- Rèn luyện kỹ năng vận động vàthói quen rèn luyện thân thể
- Giúp trẻ có 1 cơ thể khoẻmạnh, tham gia tích cực vào cáchoạt động
- Trẻ nắm rõ các động tác thểdục
- Cô đến sớm
mở cửa thôngthoáng phònghọc chuẩn bị
đồ dùng, đồchơi
- Đồ dùng đồchơi trong lớp
- Góc tranhảnh
- Băng nhạcthể dục
- Động tác thểdục
Trang 2- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh Trao đổi
với phụ huynh về tình hình học tập, sức khỏe của trẻ, về
một số bệnh truyền nhiễm
- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định
- Cho trẻ chơi theo ý thích với các đồ chơi trong góc chơi
- Cho trẻ quan sát góc nổi bật của chủ đề: động vật sống
dưới nước và trò chuyện về chủ đề
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Nhà con có ao k? Dưới ao có những con gì? Chúng có
đặc điểm gì? Nuôi chúng để làm gì? Cách chăm sóc
- Cô cho trẻ ra sân tập, hướng dẫn trẻ khởi động: đi
thường, đi mũi bàn chân, đi gót bàn chân, đi khom lưng
Sau đó về đội hình 3 hàng ngang dãn cách đều
c Trọng động:
- Thể dục sáng: Tập theo bài hát: “Cá vàng bơi”
+ Hô hấp: Gà gáy
+ Tay: Hai tay sang ngang, lên cao
+ Chân: Đứng một chân đưa ra trước, khụy gối
+ Bụng: Hai tay dưa lên cao, đưa xuống gối, xuống mũi
- Trẻ hát kết hợp các kiểuđi: đi chậm-nhanh, đi bằnggót chân
- Tập các động tác, mỗiđộng tác 2 lần 8 nhịp
Trang 3+ Âm nhạc: Biểu diễn
các bài hát, bài thơ về
- Trẻ biết sử dụng cácnguyên vật liệu, các khối
gỗ, đồ chơi để Xây ao thả
cá
- Phát triển óc sáng tạo, trítưởng tượng cho trẻ
- Trẻ biết tái hiện lại hànhđộng của người lớn
- Trẻ biết chơi theo nhóm,biết phối hợp các hànhđộng chơi với nhau
- Phát triển kỹ năng giáotiếp cho trẻ
- Các loại nhạc cụ
- Giấy A4, sáp màu, giấy màu các loại,keo, kéo, hồ dán
- Báo hoạ mi cũ, kéo,
hồ dán, bút sáp tranh ảnh tư liệu cónội dung về C/Đ
- Một số đồ chơi cỏ,hàng rào, cây hoa,khối gỗ, đồ chơi lắpghép
- Các con giống
- Đồ dùng, đồ chơi
về chủ đề: Trangphục bác sĩ thú y, congiống
Trang 41 Ổn định tổ chức
- Cô cho trẻ hát, đọc thơ, đồng dao, chơi trò chơi về chủ
đề động vật sống dưới nước
- Trò chuyện về chủ đề
2 Giới thiệu góc chơi
- Cho trẻ quan sát các góc chơi
- Cô hỏi trẻ có mấy góc chơi? đó là những góc nào?
- Cô giới thiệu tên các góc chơi hôm nay
- Cô giới thiệu nội dung của góc chơi:
* Góc nghệ thuật:
+ Âm nhạc: Biểu diễn các bài hát, bài thơ về chủ đề
+ Tạo hình: - In, xếp hình con cá
- Vẽ, tô màu đàn cá bơi
- Nặn, xé, dán con vật mà trẻ thích
* Góc sách: - Xem tranh truyện về một số con vật sống
dưới nước
- Kể chuyện theo tranh
- Làm sách tranh về một số con vật sống dưới nước
4 Phân vai chơi:
- Với góc chơi này hôm nay con sẽ chơi gì? Chơi như thế
nào?
5 Giáo viên quan sát hướng dẫn
- Cho trẻ nhận đồ chơi về bàn của mình
- Động viên khuyến khích trẻ chơi, giúp đỡ trẻ khi cần
Cân đối số lượng trẻ ở các góc
6 Nhận xét sau khi chơi:
- Cho trẻ tham quan, quan sát các góc chơi
- Nhận xét góc chơi về: nội dung, thái độ, hành động, sản
phẩm sau khi chơi
7 Củng cố tuyên dương
- Tuyên dương trẻ và góc chơi sáng tạo, đoàn kết
- Nhắc nhở 1 số trẻ chơi chưa tốt và góc chơi chưa tốt
- Giáo dục trẻ k chơi gần nới nguy hiểm
- Cho trẻ thu dọn đồ chơi
- Trẻ hát một số bài hát, đọcthơ, đồng dao về chủ đề
- Trẻ trò chuyện cùng cô
- Trẻ quan sát
- Góc phân vai, góc sách,nghệ thuật, xây dựng
- Quan sát và lắng nghe
- Tự chọn góc hoạt động
- Trẻ phân vai chơi
- Trẻ chơi trong các góc
- Tham quan các góc chơi
và nêu nên nhận xét củamình
Trang 5- Biết tên một số con vậtsống dưới nước, đặc điểmlợi ích
- Trẻ hiểu được công việccủa các cô cấp dưỡng, biếtlợi ích của các móm ăn từtôm, cua, cá
- Trẻ biết được một số loại
- Chơi vui vẻ, biết giữ gìn
- Địa điểm sạch sẽ,
an toàn cho trẻ
- Liên hệ cô cấpdưỡng
- Phấn ướt
Trang 61 Hoạt động có chủ đích
- Cô cho trẻ xếp 2 hàng dọc, đếm số trẻ, kiểm tra trang
phục, giày dép cho trẻ
- Cô giới thiệu nội dung buổi quan sát Cho trẻ hát, đọc
thơ về chủ đề tới chỗ quan sát
Thứ 2 + thứ 3: Trò chuyện về ao cá nhà bé.
+ Nhà bạn nào có ao cá?
+ Trong ao có những con vật gì?
+ Chúng có đặc điểm như thế nào?
+ Cách chăm sóc, lợi ích của chúng
=> Giáo dục trẻ k chơi gần ao, khu vực nguy hiểm
Thứ 4 + thứ 5: Tham quan nhà bếp, trò chuyện về những
món ăn từ thủy sản
- Mời trẻ đi xuống khu vực nhà bếp và quan sát công việc
của cô cấp dưỡng và tìm hiểu về các món ăn mà cô chế
biến: Màu sắc, mùi vị
=> Giáo dục trẻ ăn uống vệ sinh, ăn hết xuất ăn, biết ăn
các loại món ăn
Thứ 6: Những chú cả cảnh ở trường bé
- Cho trẻ quan sát bể cá mà cô mang tới
- Cho trẻ quan sát, nhận xét về bể cá, những chú cá
- Tên gọi, đặc điểm, lợi ích, cách chăm sóc những chú cá
- Hướng dẫn trẻ cho cá ăn
- Giáo dục trẻ yêu quý và chăm sóc cá cảnh, đảm bảo an
toàn khi gần bể cá
2 Tổ chức trò chơi vận động
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Trò chơi dân gian: Cắp cua; Thả đỉa ba ba
- Cô cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời
- Bao quát trẻ chơi Cô quan sát và chơi cùng trẻ
- Phát phấn ướt, vẽ cùng trẻ theo ý thích
- Quan sát bao quát hướng dẫn trẻ thực hiện
- Nhận xét, tuyên dương trẻ sau
Trang 7- Rèn cho trẻ có thói quen vệsinh trước khi ăn.
- Rèn kỹ năng rửa tay bằng xàphòng
- Trẻ biết mời cô, mời bạntrước khi ăn
- Rèn cho trẻ có thói quen nềnếp, văn hóa, tự lập trong khiăn
- Tạo cho trẻ có cảm giác ănngon miệng, ăn hết xuất
- Trẻ biết tên gọi và các chấtdinh dưỡng của một số mónăn
- Trẻ biết để đồ dùng ăn củamình vào nơi qui định cùng côdọn vệ sinh lớp học
- Trẻ biêt lau tay, rửa mặt saukhi ăn
- Xà phòng, khănlau tay, nước sạch
- Bàn ăn, khăn lautay, lau miệng, bátđĩa để cơm rơi
- Đồ ăn của trẻ
- Đồ dùng đựngbát, thìa của trẻ
- Tạo cho trẻ có giấc ngủ ngon
và sâu giấc
- Rèn chi trẻ có tư thế ngủđúng
- Trẻ biết cất đồ dùng cá nhâncủa mình vào nơi qui định
- Phòng ngủ ấm
áp, sạch sẽ
- Gối, chiếu, sạp,chăn
- Tủ đựng đồ dùng
cá nhân của trẻ
Trang 8* Cô cùng trẻ kê bàn ghế
- Hướng dẫn kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi
ăn, sau khi đi vệ sinh, khi tay bẩn
- Cho trẻ ngồi vào bàn ăn
- Cô giới thiệu tên thực phẩm của bữa ăn và các chất dinh
dưỡng của thực phẩm
- Hướng dẫn trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn
- Trong khi trẻ ăn cô bao quát chung, xử lí các tình huống
sảy ra trong khi ăn
- Động viên khuyến khích trẻ ăn hết suất hết khẩu phần ăn
của mình
- Cô giáo dục trẻ trong khi ăn không được nói chuyện,
làm việc riêng, không được làm vãi cơm và thức ăn, hát
hơi, ho phải lấy tay che miệng
- Cô hướng dẫn trẻ cất bát thìa vào nơi qui định
- Cô cho trẻ lau tay, Hướng dẫn kĩ năng rửa mặt
- Nhắc nhở trẻuống nước xúc miệng, đi vệ sinh dành đúng
nơi quy định
- Trẻ kê bàn ghế cùng cô vàrửa tay, rửa mặt
- Trẻ ngồi vào bàn ăn
* Cô hướng dẫn trẻ lấy đúng đồ dùng cá nhân của mình
- Cô cho trẻ đọc bài thơ: “Giờ đi ngủ”
- Cô kể cho trẻ những câu chuyện có nội dung nhẹ nhàng
để trẻ dễ đi vào giấc ngủ
- Khi trẻ ngủ cô sửa tư thế ngủ đúng cho trẻ
- Cô bao quát trẻ ngủ và xử lý tình huống khi trẻ ngủ
* Cô hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định
- Cô chỉnh đốn trang phục, đầu tóc gọn gàng cho trẻ
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhânvào phòng ngủ
- Trẻ đọc thơ
- Trẻ nghe
- Trẻ ngủ
- Trẻ cất đồ dùng vào nơiquy định
HOẠT
ĐỘN
Trang 9- Trẻ tỉnh táo sau khi ngủ dậy
- Trẻ đủ năng lượng hoạt độngbuổi chiều
- Khắc sâu kiến thức cho trẻ
- Trẻ được ôn luyện., học tốtcác bài trong sách
- Thỏa mãn nhu cầu vui chơicủa trẻ
- Phát triển thể lực, óc sángtạo cho trẻ
- Củng cố kĩ năng tô màu,trang trí tranh cho trẻ
- Trẻ được chơi theo ý thíchcủa mình
- Rèn tính ngăn nắp, gọn gàng
- Nhạc vận động
- Quà chiều
- Sách theo chủ đề,bút chì, sáp màu
- Đá, sỏi, lô tô cáccon vật sống dướinước
- Tranh to về chủđề
- Trẻ biết sửa và khắc phụcnhược điểm của mình
- Trẻ ngoan biết chào cô giáo,ông bà bố mẹ và các bạn
- Biết tự lấy đồ dùng cá nhân
- Cờ, phiếu béngoan
- Đồ dùng cá nhâncủa trẻ
Trang 10- Tổ chức cho trẻ vận động nhẹ nhàng sau khi ngủ dậy
- Cho trẻ ăn quà chiều
* Hoạt động chung:
- Ôn các kiến thức đã học buổi sáng
- Hướng dẫn trẻ làm các bài tập trong sách theo chủ đề
- Hướng dẫn cho trẻ chơi các trò chơi: Câu cá; Cắp cua bỏ
- Cho trẻ hoạt động theo nhóm ở các góc
- Hướng dẫn trẻ phân loại đồ chơi, xếp đồ chơi gọn gàng
đúng nơi quy định
- Biểu diễn văn nghệ:
+ Cho trẻ hát bài hát, đọc các bài thơ về chủ đề: Cá vàng
bơi; Tôm cua cá thi tài; Rong và cá
+ Quan sát trẻ, động viên, cổ vũ trẻ biểu diễn
- Trẻ vận động nhẹ, ăn quàchiều
- Trẻ thực hiện
- Hoạt động góc theo ýthích
- Trẻ vệ sinh giá đồ chơicùng cô
- Trẻ biểu diễn văn nghệ
1 Tổ chức hoạt động nêu gương cuối ngày, cuối tuần.
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé chăm, bé
sạch
- Gợi trẻ nhận xét bạn, Nêu những hành vi ngoan, chưa
ngoan, nêu những trẻ đạt ba tiêu chuẩn, và những trẻ còn
mắc lỗi
- Cô nhận xét và cho trẻ cắm cờ (cuối ngày), tặng phiếu
bé ngoan (cuối tuần) Nhắc trẻ phấn đấu ngày hôm sau
2 Trả trẻ
- Trò chuyện, tạo tâm trạng hào hứng, vui vẻ, ấn tượng tốt
với trẻ để hôm sau trẻ thích đến trường
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân chuẩn bị ra về
- Cô trả trẻ tận tay phụ huynh, trao đổi với phụ huynh về
tình hình trong ngày của trẻ
- Nêu tiêu chuẩn thi đua
- Nhận xét theo tiêu chuẩnthi đua
- Trẻ cắm cờ
- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân
- Trẻ ra về
HOẠT ĐỘNG HỌC Thứ 2 ngày 11 tháng 01 năm 2021
TÊN HOẠT ĐỘNG: Thể dục: VĐCB: Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
Trang 11HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Trò chơi: Ếch con đi chơi.
- Rèn khả năng chú ý, quan sát cho trẻ
- Phát triển thể lực, tính nhanh nhẹn, kiên trì cho trẻ
- Rèn kỹ năng phối hợp các vận động, phối hợp giữa tay, chân, mắt, tai
* Trẻ hòa nhập
- Phát triển khả năng chú ý, quan sát cho trẻ
- Phát triển thể lực, tính nhanh nhẹn, kiên trì cho trẻ
- Rèn kỹ năng phối hợp các vận động, các giác quan
Là con gì?
- Con ếch sống ở đâu?
- Các con có thấy những chú ếch có nghộ nghĩnh
không? Vậy các con có muốn làm những chú ếch
để đi chơi không?
- Muốn có chuyến đi chơi vui vẻ thì phải có 1 cơ
thể khỏe mạnh Và muốn có 1 cơ thể khỏe mạnh
- Trẻ hưởngứng cùng bạn
Trang 12- Chân: Đứng một chân đưa ra trước, khụy gối.
- Bụng: Hai tay đưa lên cao, xuống gối, mũi
- Bật: Bật luân phiên chân trước chân sau - Cô cùng trẻ tập mỗi động tác 2 lần x 4 nhịp * Vận động cơ bản: Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh + Cô giới thiệu tên vận động: Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh Cô tập mẫu: - Lần 1: Hoàn chỉnh động tác chính xác - Lần 2: Cô vừa tập vừa phân tích động tác - TTCB: Cô đứng trước vạch xuất phát TH: Khi có hiệu lệnh: Đi chậm Đi nhanh -Chạy chậm – chạy nhanh thì phải phối hợp tai để nghe hiệu lệnh sắc xô và chân nọ tay kia để tới đích Trẻ thực hiện: - Cô cho 1số trẻ lên thực hiện thử - Cho cá nhân thực hiện, tổ nhóm thực hiện - Cho trẻ thực hiện theo âm thanh to – nhỏ của bài hát “chú ếch con” Cô quan sát hướng dẫn động viên khuyến khích trẻ * Trò chơi vận động: “Ếch con đi chơi”. - Cô giới thiệu trò chơi: Ếch con đi chơi - Cách chơi: Cô chia lớp thành 2 đội: Ếch Vàng và Ếch Xanh Các chú ếch con sẽ đi, chạy thay đổi tốc độ nhanh, chậm theo yêu cầu Sau đố lên lấy bóng mang về rổ của đội mình - Luật chơi: Chú ếch nào thực hiện đi, chạy k đúng yêu cầu sẽ thực hiện lại Đội nào lấy nhiều bóng hơn sẽ chiến thắng - Tổ chức cho trẻ chơi Cô bao quát nhận xét trẻ c Hoạt động 3: Hồi tĩnh - Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 3 Kết thúc - Hỏi trẻ tên vận động, tên trò chơi? - Giáo dục trẻ: vận động cho cơ thể khỏe mạnh - Nhận xét – tuyên dương động tác - Quan sát, lắng nghe - Trẻ tập thử - Thực hiện - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi - Trẻ đi lại nhẹ nhàng - Trẻ trả lời - Lắng nghe - Chú ý khả năng - Trẻ quan sát - Trẻ tập thử - Trẻ thực hiện theo khả năng - Trẻ chơi theo khả năng * Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; Kiến thức, kĩ năng của trẻ): ………
………
………
………
Thứ 3 ngày 12 tháng 01 năm 2021 Tên hoạt động: KPKH: Khám phá thủy cung
Hoạt động bổ trợ: Bài hát: Cá vàng bơi
Trò chơi: Ai nhanh nhất
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
Trang 13- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, môi trường sống, ích lợi của một số con vật sống dưới nước
- Biết so sánh con tôm và con cá
* Trẻ hòa nhập
- Trẻ gọi được tên một số con vật sống dưới nước
- Trẻ nhận thức được theo khả năng
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng chú ý, quan sát, nhận biết, ghi nhớ có chủ định
- Rèn cho trẻ cách nói mạch lạc và tự tin khi trước đám đông
- Rèn kỹ năng so sánh
* Trẻ hòa nhập
- Phát triển kỹ năng quan sát, chú ý
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
3 Giáo dục
- Giáo dục trẻ bảo vệ môi trường nước, nơi sống của nhiều loài động vật
- Ăn nhiều loại món ăn cho cơ thể khỏe mạnh
* Trẻ hòa nhập
- Trẻ ngoan, có ý thức trong giờ học
- Thích ăn nhiều loại món ăn
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Băng đĩa chiếu một số loài động vật sống dưới nước, 1 số loài cá, tôm, cua
- Tranh lô tô động vật sống dưới nước (Đủ cho mỗi trẻ)
- Nhạc bài hát: Cá vàng bơi; Tôm cua cá thi tài
- Hôm nay cô sẽ cùng chúng mình khám phá
thủy cung để tìm hiểu về một số động vật sống
dưới nước nhé
2 Nội dung
a Hoạt động 1: Khám phá thủy cung
- Cô cho trẻ quan sát video (hoặc con vật thật)
về con cua, con cá chép, con tôm
- Phát cho 3 tổ 3 bức tranh về 3 con vật trên và
Trang 14- Cô mời nhóm thảo luận về con cá chép lên trình
bày nhận xét
- Cô đàm thoại cùng cả lớp:
+ Đây là con gì?
+ Cô cho trẻ đọc tên “cá chép”
+ Cá có những bộ phận nào? (Cho trẻ đọc tên
- Cô cho trẻ quan sát thêm 1 số loại cá nước mặn
như cá ngừ, cá thu, cá chim… trên màn hình
+ Ích lợi của cá?
- Cô củng cố: Cá chép có 3 phần: đầu, mình,
đuôi Phần thân cá còn có nhiều vẩy và vây kết
hợp với đuôi giúp cá giữ thăng bằng và bơi
nhanh Cá cung cấp nguồn dinh dưỡng rất quý
cho cơ thể, dầu cá là nguồn thuốc chữa bệnh rất
tốt
* Quan sát tìm hiểu về con tôm:
- Cô hát: “Đó là tôi có hai cái râu là râu rấy dài,
mà bơi lùi là lùi nhanh ghê” Đố các bạn biết tôi
+ Ai có nhận xét gì về đặc điểm của con tôm?
(Cho trẻ đọc tên các bộ phận của con tôm)
+ Các con đã nhìn thấy con tôm bơi chưa?
+ Tôm sống ở đâu?
+ Có những loại tôm gì mà các con biết?
+ Tôm có ích lợi gì?
- Cô củng cố: Tôm có 3 phần: Đầu, thân và đuôi
Đầu tôm có mắt, râu và càng Thân tôm hơi cong
và có rất nhiều chân Đuôi tôm ngắn giống như
chiếc quạt giấy Tôm có vỏ cứng thuộc loài giáp
sát
- Tôm có nhiều loại như tôm hùm, tôm đồng
Thức ăn từ tôm có rất nhiều canxi và chất đạm
giúp cơ thể luôn khỏe mạnh, cao lớn
* Quan sát tìm hiểu về con cua:
- Cô đọc câu đố:
“Con gì tám cẳng hai càng
Chẳng đi mà lại bò ngang cả ngày”
- Trẻ trình bày ýkiến thảo luận
- Con cá chép
- Trẻ quan sát vàđàm thoại cùng cô
ý kiến thảo luận
- Trả lời câu hỏi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ hưởngứng cùng bạn