HĐ1:Quan sát nhận dạng hình có quan hệ đặc biệt và tìm khái niệm mới (15’) MT: Nắm định nghĩa hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỷ số đồng dạng?. PP: Vấn đáp; Thực hành.[r]
Trang 1Ngày soạn: 26/01/2018 Tiết: 42 Ngày giảng:
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I-Mục tiêu
1 Kiến thức: - Nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ số
đồng dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lý
2 Kỹ năng: - Bước đầu vận dụng định nghĩa 2 tam đồng dạng để viết đúng các
góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học
- KNS: Kiên định, hợp tác
3.Tư duy: - Tư duy biện chứng, khái quát
4 Thái độ: - Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Rèn tính trách nhiệm, đoàn kết
5 Phát triển năng lực: Giải quyết vấn đề, hợp tác
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc, đo độ, ê ke, ôn lại địmh lý Ta lét
III Phương pháp
- Hợp tác nhóm
- Vấn đáp gợi mở
- Thực hành giải toán
IV- Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
HS1: Phát biểu hệ quả của định lý Talet ?
3 Bài mới
HĐ1:Quan sát nhận dạng hình có quan hệ đặc biệt và tìm khái niệm mới (15’)
MT: Nắm định nghĩa hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỷ số đồng dạng
PP: Vấn đáp; Thực hành
KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
- GV: Cho HS quan sát hình 28? Nhận
xét đặc điểm của các cặp hình vẽ trên?
Trang 2- HS Giống nhau về hình dạng, nhưng
khác nhau về kích thước
- GV: Các hình đó có hình dạng giống
nhau nhưng có thể kích thước khác
nhau, đó là các cặp hình đồng dạng
- GV: Cho HS làm bài tập ?1
- HS Thực hiện
- GV: Em có nhận xét quan hệ về góc,
cạnh của hai tam giác ABC và A’B’C’
HS Trả lời
- GV: Tam giác ABC và tam giác A'B'C'
là 2 tam giác đồng dạng
- HS phát biểu định nghĩa
- GV : Giới thiệu tỉ số đồng dạng
1.Tam giác đồng dạng:
a/ Định nghĩa
?1 Hình 29
'; '; '
' ' 2 1
4 2
A B
AB ;
' ' 2,5 1
5 2
A C
' ' 3 1
6 2
B C
BC ; => \f(A’B’,AB = \f(A’C’,AC = \f(B’C’,BC
Định nghĩa (SGK)
ABC ∽ A'B'C'
A A B B C C '; '; '
' ' ' ' ' '
AB AC BC
Tỷ số :
' ' ' ' ' '
AB AC BC = k gọi là tỷ số đồng dạng
HĐ2: Củng cố khái niệm hai tam giác đồng dạng (9’)
MT: Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm hai tam giác đồng dạng, bước đầu vận dụng định nghĩa 2 tam đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ
PP: Vấn đáp; Thực hành
KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
- GV: Cho HS làm bài tập ? 2 theo
nhóm
- Các nhóm trả lời xong làm bài tập ?2
- Nhóm trưởng trình bày
+ Hai tam giác bằng nhau có thể xem
b Tính chất.
?2 1 A'B'C' = ABC thì A'B'C'
ABC tỉ số đồng dạng là 1
* Nếu ABC ∽ A'B'C' có tỷ số k thì
A'B'C'∽ ABC theo tỷ số
1
k
Trang 3chúng đồng dạng không? Nếu có thì tỷ
số đồng dạng là bao nhiêu?
+ ABC có đồng dạng với chính nó
không, vì sao?
+ Nếu ABC ∽ A'B'C' thì A'B'C'
∽ABC? Vì sao? ABC ∽ A'B'C' có
tỷ số k thì A'B'C' ∽ABC là tỷ số
nào?
- HS phát biểu tính chất Tính chất.
1/ Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
2/ ABC∽ A'B'C' thì A'B'C' ∽
ABC 3/ ABC∽A'B'C' vàA'B'C' ∽
A''B''C'' thì ABC ∽ A''B''C''
HĐ3: Tìm hiểu kiến thức mới (10’)
MT: Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lý
PP: Vấn đáp; Thực hành; Hợp tác nhóm
KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân; Nhóm
- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo
nhóm
- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?
3
- Cử đại diện lên bảng
- GV: Chốt lại Thành định lý
- GV : Cho học sinh phát biểu nội dung
định lí
- HS : Vẽ hình và ghi GT, KL của định
lí
- GV : Để chứng minh hai tam giác trên
2 Định lý (SGK/71).
?3
Định li
A
M N a
B C
GT ABC có MN//BC
Kl AMN ∽ABC
Chứng minh:
Trang 4đồng dạng ta làm thế nào?
- HS: Các góc bằng nhau
Các cạnh tương ứng tỉ lệ
- GV: Giới thiệu nội dung chú ý
ABC & MN // BC (gt)
AMN ABC có
Alà góc chung
Theo hệ quả của định lý Talet AMN
và ABC có 3 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
AB AC BC Vậy AMN ABC
* Chú ý: Định lý còn trong trường hợp
đt a cắt phần kéo dài 2 cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại
4 Củng cố (5’)
- Qua bài học em nắm được những kiến thức nào?
- HS trả lời bài tập 23 SGK/71
Bài tập 23 SGK/71
+ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau đúng
+ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau ( Sai) Vì chỉ đúng khi tỉ số đồng dạng là 1
Giải: 1
a
k
b ; 2
b k
c 1 2
a
k k c
- HS làm bài tập sau:
Vì sao?
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Làm các bài tập 25, 26 (SGK)
- Chú ý số tam giác dựng được, số nghiệm
- Đọc trước bài trường hợp đồng dạng thứ nhất
V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 27/01/2018 Tiết: 43
Trang 5Ngày giảng:
LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu
1 Kiến thức: - Củng cố định nghĩa, định lí hai tam giác đồng dạng.
2 Kỹ năng: - Vẽ tam giác đồng dạng, viết đúng kí hiệu hai tam giác đồng dạng
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- KNS: Kiên định, hợp tác, tự tin
3.Tư duy: - Tư duy biện chứng, khái quát
4 Thái độ: - Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Rèn tính tôn trọng, trách nhiệm, trung thực, giản dị, hợp tác
5 Phát triển năng lực: Giải quyết vấn đề, hợp tác, tính toán
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc, đo độ, ê ke
III Phương pháp
- Hợp tác nhóm
- Vấn đáp gợi mở
- Thực hành giải toán
IV- Tiến trình dạy học – giáo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
3 Bài mới
HĐ1 : Luyện tập (33’)
MT: - Củng cố định nghĩa, định lí hai tam giác đồng dạng.
- Vẽ tam giác đồng dạng, viết đúng kí hiệu hai tam giác đồng dạng
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
PP: Vấn đáp; Thực hành
KT: Đặt câu hỏi; Giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân; Nhóm
GV: Cho HS làm bài 25
- Gọi HS đọc đề bài
-Cho HS thảo luận nhóm cách
vẽ
Bài 25 tr 72
Cách vẽ : -Trên cạnh AB lấy điểm B’ sao cho AB’ = B’B(B’ là trung điểm của AB)
Trang 6-Gọi đại diện nêu cách vẽ
-Gọi 1HS lên bảng vẽ hình
Hãy ch/m tam giác vừa dựng
thỏa mãn đề bài?
-Có mấy tam giác như vậy?
GV: Cho HS làm bài 27
- Gọi HS đọc đề bài và nêu các
bước vẽ hình
GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
- Cho HS thảo luận nhóm
- Gọi đại diện nêu cách vẽ
- Gọi nhóm khác nhận xét
GV: Gọi 1 HS lên bảng viết các
cặp góc bằng nhau và tỉ số các
cạnh tương ứng của cặp tam giác
thứ 1
- Gọi HS khác nhận xét
-Từ B’ và B’C’ // BC (C’ AC )
Ta được AB’C’ là tam gíac cần vẽ
C'
C B
A B'
C" B"
C B
A
Bài 27 tr 72
1
1
L
2
M
C B
A
a)Các cặp tam giác đồng dạng:
AMN ∽ ABC( do MN//BC)
MBL ∽ ABC( do ML//AC)
AMN ∽ MBL(T/c baộc caàu)
b) 1/ AMN ∽ ABC :
k = = 2/ MBL ∽ ABC
k = = 3/ AMN∽ MBL
Trang 7GV: Cho học sinh làm bài 30/ 72
SBT
HS: Hoạt động cá nhân
GV: Cho học sinh lên bảng trình
bày
HS khác dưới lớp nhận xét
=
Bài 30/ 72 SBT
BC = 10 cm; A’C’ = 12 cm
\f(AB,A’B’ = \f(BC,B’C’ = \f(CA,C’A’ (= \f(2,3 )
=> ABC∽A’B’C’ (C.C.C)
4 Củng cố (5’)
- Qua bài học này các em đã làm được những dạng bài tập nào?
- Để làm tốt các bài toán trên thì cần nắm vững những kiến thức nào?
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Làm các bài tập 29,31,32, 33/ 72 SBT
- Đọc trước nội dung bài trường hợp đồng dạng thứ nhất
V Rút kinh nghiệm