- Nêu định lí về đường phân giác trong tam giác... Trong thực tế ta thường gặp những hình có hình dạng giống nhau nhưng kích thước có thể khác nhau .Ví dụ như các cặp hình sau:... Người
Trang 2HS 1 :
- Nêu định lí Ta - lét và hệ qủa của định lí Ta-lét.
- Nêu định lí về đường phân giác trong tam giác
HS 2 : Làm bài tập 15a/ 67 SGK
7,2 4,5
x 3,5
B
A
C D
Tính x trên hình vẽ
Trang 37,2 4,5
x 3,5
B
A
C D
BT 15a/67 SGK : Tính x trên hình vẽ
Giải : Vì AD là phân giác của nên
ABC
DC AC
3,5 4,5 3,5.7, 2
5,6
7, 2 x 4,5
Trang 4Trong thực tế ta thường gặp những hình có hình dạng giống nhau nhưng kích thước có thể khác nhau Ví dụ như các cặp hình sau:
Trang 5Người ta thường nói đó là hai hình
đồng dạng với nhau
Trang 6Trong kỳ 2 toán lớp 8 này , ta xét nhiều về hai tam giác đồng dạng.Thế nào là hai tam giác đồng dạng , ta cùng học bài hôm nay.
Trang 7-Viết các cặp góc bằng nhau?
- Tính các tỉ số rồi so sánh các tỉ
số đó ?
A B B C C A
AB BC CA
3
2,5 2
B'
A'
C'
6
5 4
B
A
C
Trang 811:14 AM 11:14 AM
1 Tam giác đồng dạng:
?1
Các góc bằng nhau : A ' A B ; ' B C ; ' C
3
2,5 2
B'
A'
C'
' ' 2 1 ' ' 3 1 ' ' 2,5 1
1
' ' ' ' ' '
2
A
6
5 4
B
A
C
Ta gọi 2 tam giác trên là hai tam giác đồng dạng
Em hiểu thế nào là hai tam giác đồng dạng?
Trang 91.a) Định nghĩa: Sgk
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
*Kí hiệu: A’B’C’ ABC
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
' ; ' ; '
A A B B C C
Trang 101.a) Định nghĩa: Sgk
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
*Kí hiệu: A’B’C’ ABC
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
A'B' A'C' B'C'
Chú ý : Cũng như khi ký hiệu hai tam giác bằng nhau, ta chú ý ký hiệu đúng thứ tự đỉnh của hai tam giác
đồng dạng
Trang 11b) Tính chất :
1.Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
2.Nếu thì
3.Nếu và thì
ABC
' ' '
A B C
' ' '
A B C
ABC
' ' '
A B C
A B C' ' ' s A B C" " "
ABC
s A B C" " "
Trang 12N a M
AMN ABC
GT ABC ; MN // BC
KL
;
M AB N AC
Chứng minh :
Để chứng minh ta thực hiện như thế nào ?
AMN
ABC
Trang 1311:14 AM 11:14 AM
A
N a M
AMN ABC
GT ABC ; MN // BC
KL
;
M AB N AC
Chứng minh :
ABC
AMN ABC ANM; ACB
AB
AN MN
AC BC
AMN
Trang 1411:14 AM 11:14 AM
N a M
AMN ABC
GT ABC ; MN // BC
KL
;
M AB N AC
Chứng minh :
ABC
AMN ABC ANM; ACB
AB
AN MN
AC BC
AMN
Kết quả vừa chứng minh được là định lý
về hai tam giác đồng dạng Em hãy phát
biểu nội dung định lý đó ?
Trang 15*Chú ý :
Định ký trên cũng đúng cho các trường hợp :
B
A
C
A
a
a
Trang 1611:14 AM 11:14 AM
Điền Đúng hoặc Sai vào ô trống
a)Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
b)Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
Đúng Sai
' ' '' ''
A B
A B
'' ''
A B AB
' '
A B
AB
A’B’C’ A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng k 1 =…
A’’B’’C’’ ABC theo tỉ số đồng dạng k 2 =…
A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng
k = …
1 2
'
' '
'' ''
' ''
A B
A B
k
Trang 1711:14 AM 11:14 AM
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Cho ABC.Từ điểm M trên cạnh AB với
, kẻ các tia song song với AC và BC,
chúng cắt BC và AC lần lượt tại L và N Số cặp tam giác đồng dạng có trong hình vẽ là:
a/ 1 cặp
b/ 2 cặp
c/ 3 cặp
d/ 4 cặp
1 3
AM MB
A
N M
Trang 18BT 25 SBT : Cho theo tỉ
số k Chứng minh rằng tỉ số chu vi của hai tam giác cũng bằng k
ABC
S
' ' '
A B C
Trang 1911:14 AM 11:14 AM
*Học kỹ bài
* Làm bài tập 26, 27, 28 /72 SGK.
* Làm bài tập 21, 22, 23/128 129 SBT.
Tứ giác ABCD có Từ một điểm M bất kỳ trên đường chéo AC kẻ MP vuông góc với
BC, MQ vuông góc với AD
Chứng minh:
v 1 D
1
= CD
MQ +
AB MP
Trang 20CHÚC CÁC EM HỌC TỐT