Kết luận so sánh hai phân số đề bài cho ban đầu..[r]
Trang 1TOÁN Luyện tập
Hãy ôn lại kiến thức tuần trước bằng 3 bài tập sau em nhé!
1/ Rút gọn các phân số sau:
12
30;
20
45;
28
70;
32 30
………
………
………
………
2/ Khoanh tròn vào các phân số bằng phân số 29 5 18; 6 27; 14 63; 10 36 3/ Quy đồng mẫu số các phân số: a) 43và5 8 ………
………
………
b) 45và5 9 ………
………
Trang 2……… c) 49và 7
12
………
………
……… d) 12;2
3và
5
………
………
Trang 3 Đáp án bài Luyện tập:
1/ Rút gọn các phân số sau:
12
30=
12 :6
30 :6=
2 5 20
45=
20 :5
45 :5=
4
9
28
70=
28 :14
70 :14=
2 5 32
30=
32 :2
30 :2=
16
15
2/ Khoanh tròn vào các phân số bằng phân số 29
5
18;
6
27;
14
63;
10 36
3/ Quy đồng mẫu số các phân số:
a) 43và5
4
3=
4 ×8
3 × 8=
32 24
5
8=
5 × 3
8× 3=
15 24
Vậy quy đồng mẫu số của 43và5
8 được 2432và15
24
Trang 4b) 45và5
4
5=
4 ×9
5 × 9=
36 45
5
9=
5 × 5
9× 5=
25 45
Vậy quy đồng mẫu số của 45và5
9 được 3645và25
45
c) 49và 7
4
9=
4 × 4
9× 4=
12
36
7
12=
7 ×3
12× 3=
21 36
Vậy quy đồng mẫu số của 49và 7
12 được 3612và21
36
d) 12;2
3và
5
1
2=
1× 6
2 ×12=
6
24
2
3=
2 ×8
3 × 8=
16 24
5
8=
5 × 3
8× 3=
15 24
Vậy quy đồng mẫu số của 12;2
3và
5
8 được 246 ;16
24và 15
24
Trang 6So sánh hai phân số cùng mẫu số I/ Kiến thức cần ghi nhớ:
So sánh hai phân số cùng mẫu số :
1/ Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
Ví dụ: 52… …3
5 Đáp án: 52< 3
5
* Hướng dẫn cách giải:
Khi hai phân số cùng mẫu số 52… …3
5 thì các em quan sát tử số.
Vì (tử số) 2 < (tử số) 3 nên 52< 3
5
2/ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
Ví dụ: 37… …2
7 Đáp án: 37> 2
7
* Hướng dẫn cách giải:
Khi hai phân số cùng mẫu số 37… …2
7 thì các em quan sát tử số.
Vì (tử số) 3 > (tử số) 2 nên 37> 2
7
3/ Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
Ví dụ: 1010… …10
10 Đáp án: 1010= 10
10
* Hướng dẫn cách giải:
Khi hai phân số cùng mẫu số 1010… …10
10 thì các em quan sát tử số.
Vì (tử số) 10 = (tử số) 10 nên 1010= 10
10
Trang 7 Lưu ý: Các em học thuộc lòng ghi nhớ và xem hướng dẫn cách giải thật
kĩ trước khi làm bài nhé!
II/ Luyện tập:
1/ Điền dấu >; < ; = :
3
7……
5
7;
4
3… …
2
3;
7
8… …
5
8;
2
11… …
9 11
3
5……
1
5;
9
10… …
11
10;
13
17… …
15
17;
25
19… …
22 19
2/ So sánh các phân số sau với 1:
a¿ 1
2;
4
5;
7
3;
6
5;
9
9;
12 7
b¿ 1
4;
3
7;
9
5;
7
3;
14
15;
16
16;
14 11
Mẫu: 12< 1
So sánh phân số với 1:
1/ Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1
Ví dụ: 71<1
2/ Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1
Ví dụ: 54>1
3/ Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
Ví dụ: 1010=1
Trang 8………
………
………
………
………
………
3/ Viết các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5 và tử số khác 0. ………
4/ Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 15;4 5; 3 5 ………
b) 67;8 7; 5 7 ………
c) 89;5 9; 7 9 ………
d) 1211;16 11; 10 11 ………
Trang 9 Đáp án bài So sánh hai phân số cùng mẫu số:
1/ Điền dấu >; < ; = :
3
7<
5
7;
4
3>
2
3;
7
8>
5
8;
2
11<
9 11
3
5>
1
5;
9
10<
11
10;
13
17<
15
17;
25
19>
22 19
2/ So sánh các phân số sau với 1:
a¿ 1
2<1 ;
4
5<1 ;
7
3>1 ;
6
5>1 ;
9
9=1;
12
7 >1
b¿ 1
4<1 ;
3
7<1 ;
9
5>1 ;
7
3>1 ;
14
15<1;
16
16=1 ;
14
11>1
3/ Viết các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5 và tử số khác 0
1
5;
2
5;
3
5;
4
5
4/ Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 15;3
5;
4
9 ; 89
b) 57;6
7;
8
11; 16 11
Trang 10So sánh hai phân số khác mẫu số I/ Kiến thức cần ghi nhớ:
Lưu ý: - Ở những bài đầu học bước 1 em nên trình bày như ví dụ để dễ nắm
hơn
- Các em học thuộc lòng ghi nhớ thật kĩ trước khi làm bài nhé!
So sánh hai phân số khác mẫu số :
- Bước 1 : Quy đồng mẫu số hai phân số.
- Bước 2 : So sánh hai phân số mới như so sánh phân số cùng mẫu số rồi kết luận.
Ví dụ: So sánh hai phân số 32và3
4
3 × 4=
8
12 ; 34=3 × 3
4 ×3=
9 12
* Hướng dẫn cách giải:
Khi hai phân số khác mẫu số 32……3
4 thì các em quy đồng mẫu số (làm cho cùng mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số - Phần này đã học ở bài trước).
(Bước 2) Vì 128 < 129 nên 32< 3
4
* Hướng dẫn cách giải:
Khi hai phân số mới cùng mẫu số 128 … … 9
12 thì các em so sánh tử số hai
phân số mới (so sánh hai phân số cùng mẫu số - Phần này đã học ở bài trước).
Kết luận so sánh hai phân số đề bài cho ban đầu
Trang 11II/ Luyện tập:
1/ So sánh hai phân số:
Mẫu: So sánh phân số 4
5và
5 9
MSC: 45 45=4 ×9
5 × 9=
36
45 ; 59=5 × 5
9× 5=
25 45
Vì 3645> 25
45 nên 45> 5
9
a) 34và4
……… b) 56 và7
……… c) 45và3
……… d) 52và 3
10
………
………
Trang 12e) 2011và 6
10
………
………
2/ Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
Phương pháp giải: Đề bài yêu cầu: 1 Rút gọn 2 So sánh hai phân số
Mẫu: So sánh phân số2
5và
8 10
8
10=
8 :2
10 :2=
4 5
Vì 52< 4
5 nên 52< 8
10
a) 106 và4
5
………
……… b) 34và 6
12
………
……… c) 45và15
………
Trang 133/ Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 67;4
7;
5 7
……… b) 32;5
6;
3 4
………
4/ So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:
Mẫu: So sánh hai phân số 43và3
8
Phương pháp giải: - Với cách 1, vận dụng bài So sánh phân số với 1.
Cách 1: Vì 43>1 ;3
8<1 nên
4
3>
3
8
Phương pháp giải: - Với cách 2, vận dụng bài So sánh phân số khác mẫu số
Cách 2: MSC: 24 43=4 ×8
3 × 8=
32
24 ; 58=5 × 3
8× 3=
15 24
Vì 2432> 15
24 nên 43> 3
8
a) 78và7
8
Cách 1:………
Cách 2:………
………
Trang 14b) 59và5
8
Cách 1:………
Cách 2:………
………
Đáp án bài So sánh hai phân số khác mẫu số:
1/ So sánh hai phân số:
a) 34và4
5 MSC: 20 34=3 × 5
4 ×5=
15
20 ; 45=4 × 4
5 × 4=
16 20
Vì 1520< 16
20 nên 34< 4
5
b) 56 và7
8 MSC: 48 56=5 × 8
6 × 8=
30
48 ; 78=7 × 6
8× 6=
42 48
Vì 3048< 42
48 nên 56< 7
8
c) 45và3
7 MSC: 35 45=4 ×7
5 × 7=
28
35 ; 37=3 × 5
7 × 5=
15 35
Vì 2835> 15
35 nên 45> 3
7
Trang 15d) 52và 3
10 MSC: 10 52=2 ×2
5 ×2=
4
10 ; Phân số 103 giữ nguyên
Vì 104 > 3
10 nên 52> 3
10
e) 2011và 6
10 MSC: 20 Phân số 2011 giữ nguyên ;
6
10=
6 ×2
10 ×2=
12 20
Vì 2011< 12
20 nên 2011< 6
10
2/ Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
a) 106 và4
5
6
10=
6 :2
10 :2=
3 5
Vì 35< 4
5 nên 106 < 4
5
b) 34và 6
12
6
12=
6 :3 12:3=
2 4
Vì 34> 2
4 nên 34> 6
12
c) 45và15
25
15
25=
15 :5
25 :5=
3 5
Trang 16Vì 45> 3
5 nên 45> 15
25
3/ Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:
a¿ 4
7;
5
7;
6
7
b¿ 2
3;
3
4;
5
6
4/ So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:
a¿ 8
7và
7
8
Cách 1: Vì 78>1 ;7
8<1 nên
8
7>
7
8
Cách 2: MSC: 56 78=8× 8
7 × 8=
64
56 ; 78=7 × 7
8× 7=
49 56
Vì 6456> 49
56 nên 78> 7
8
b¿ 9
5và
5
8
Cách 1: Vì 59>1 ;5
8<1 nên
9
5>
5
8
Cách 2: MSC: 40 59=9× 8
5 × 8=
72
40 ; 58=5 × 5
8× 5=
25 40
Vì 7240> 25
40 nên 59> 5
8