Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán.. MỤC TIÊU : Giúp HS Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0 Vận dụng để giải các bài tính nhanh, tính nhẩm.. MỤC TIÊU :
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 11
Tên bài dạy :Tiết 51 : NHÂN VỚI 10, 100, 1000 CHIA CHO 10,
100, 1000
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000…; và chia sốtròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, …
Vận dụng để tính nhanh khi nhân (hoặc chia) với (hoặc cho) 10, 100, 1000, …
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũTÍNH GIAO HOÁN
CỦA PHÉP NHÂN
GV nhận xét, cho điểm
Giới thiệu bài mới : NHÂN VỚI 10, 100, 1000, …
CHIA CHO SỐ 10, 100, 1000, …
2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS nhân 1 số tự nhiên
với 10, chia số tròn chục cho 10 (20’)
MĐ : HS biết cách thực hiện
HT : Cá nhân
- GV ghi bảng: 35 x 10 = ? cho HS trao đổi cách làm :
- 35 x 10 = 10 x 35 = 1 chục x 35 = 35 chục = 350
(gấp 1 chục lên 35 lần) Vậy : 35 x 10 = 350
“Khi nhân 35 với 10 ta viết thêm vào bên phải số
35 một chữ số 0 (để có 350)”
- Từ đó cho HS nêu được nhận xét chung như SGK
- GV : 35 x 10 = 350 350 : 10 = 35
- Cho HS trao đổi ý kiến về mối quan hệ của 35 x 10
=350 và 350 : 10 =35 cho HS nêu nhận xét như SGK
“Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc bỏ bớt đi
một chữ số 0 ở bên phải số đó”
- GV cho HS thực hành làm ngay BT1 SGK
- Cho HS nhận xét mỗi bài
3 Hoạt động 3 : Thực hành (10’)
MĐ : HS vận dụng để tính nhanh
HT : Cá nhân
- HS nêu ngay giá trị và giải thích
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS vận dụng các kiến thức đã học, tính giao hoán để giải quyết HS nhận xét thừa số
35 với tích 350 để nhận ra nhưphần bên
- HS nêu nhận xét chung
Trang 2BT2 :
- GV hỏi : 1 yến (1 tạ, 1 tấn) = ? kg và ngược lại
- GV hướng dẫn mẫu như SGK
- Cho HS làm tương tự phần còn lại Ví dụ :
Nhẩm 800 : 100 = 8 Vậy 800 kg = 8 tạ
- GV chấm bài, nhận xét
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về xem lại các bài
tập lớp
Chuẩn bị : Tính chất kết hợp của phép nhân
- HS trả lời, lớp nhận xét
- HS nắm cách làm
- HS làm vở toán lớp (mẫu làm nhẩm chỉ ghi ngay kết quả)
- 1 em làm bảng phụ
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 11
Tên bài dạy :Tiết 52 : TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân
Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Bảng phụ kẻ sẵn bảng như phần b (để trống các dòng 2, 3, 4 ở cột 4, 5)
HS : Đọc, tìm hiểu bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũNHÂN VỚI 10, 100,
1000, …CHIA CHO 10, 100, 1000, …
- GV gọi 2 HS, mỗi em giải một bài : Tính theo cách
thuận tiện nhất :
5 x 745 x 2; 8 x 365 x 125
1250 x 623 x 8; 5 x 789 x 200
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :
TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
2 Hoạt động 2 : So sánh giá trị của 2 biểu thức (4’)
MĐ : HS biết 2 biểu thức có giá trị bằng nhau
- GV viết 2 biểu thức : (2 x 3) x 4 và 2 x (3 x 4)
- Gọi 1 HS so sánh 2 kết quả
(2 x 3) x 4 = 6 x 4 = 24
2 x (3 x 4) = 2 x 12 = 24
Vậy (2 x 3) x 4 = 2 x (3 x 4)
3 Hoạt động 3 : Viết các giá trị của biểu thức vào ô
- 2 HS lên bảng, 1 em giải 1 bài
- Lớp làm vào bảng con
- 2 HS tính giá trị 2 biểu thức
- Lớp làm nháp
- HS so sánh 2 biếu thức cógiá trị bằng nhau
Trang 3trống (6’)
MĐ : HS nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân
- GV treo bảng phụ GV cho HS lần lượt tính giá trị của
a, b, c Gọi từng HS tính giá trị của các biểu thức, viết
vào bảng kết quả từng biểu thức Cho HS so sánh kết
quả : (a x b) x c và a x (b x c) trong mỗi trường hợp để
rút ra kết luận (a x b) x c = a x (b x c)
(1 tích x 1 số) (1số x 1 tích)
- Kết luận : “Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta
có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số
thứ ba” GV nêu từ đó ta có thể tính : a x b x c = (a x b)
x c = a x (b x c)
4 Hoạt động 4 : Thực hành (19’)
MĐ : HS vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân
để tính toán
HT : Cá nhân
BT1 :
- Cho HS xem cách làm mẫu GV nêu yêu cầu Cho HS
làm theo 2 cách
- Ví dụ : a 4 x 5 x 3 = (4 x 5) x 3 = 20 x 3 =60;
4 x 5 x 3 = 4 x (5 x 3) = 4 x 15 =60
- GV chấm bài, cho sửa
BT2 :
- Cho HS nêu yêu cầu GV gợi ý để HS thấy vận dụng
tính giao hoán và kết hợp của phép nhân tính toán
thuận tiện hơn
- Ví dụ : 5 x 9 x 3 x 2 = (5 x 2) x (9 x 3) = 10 x 27 = 270
- Nhận xét
BT3 :
- GV hướng dẫn HS phân tích bài toán, nói cách giải,
trình bày giải bài toán, cho HS làm vào vở 1 cách
- Cách 1 : Số HS của 1 phòng học là :
2 x 15 = 30 (học sinh)
Số HS của 8 lớp là ;
30 x 8 = 240 (học sinh)
Đáp số : 240 học sinh
- Cách 2 : Số bộ bàn ghế của 8 lớp là :
15 x 8 = 120 (bộ)
Số HS của 8 lớp là :
2 x 120 = 240 (học sinh)
Đáp số : 240 học sinh
- GV chấm, sửa bài Nêu để chốt lại : 8 x 15 x 2 = ( 8 x
(15 x 2) = (8 x 15) x 2
5 Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết, dặn HS về nhà xem lại các BT đã
- 3 HS lên bảng thực hiện, mỗi HS thực hiện tính ở 1 dòng để hoàn thành bảng
- HS rút ra kết luận bằng lời, nắm đây là phép nhân có 3 thừa số
- HS nêu bằng lời
- HS hiểu tính a x b x c bằng 2cách (chọn cách thuận tiện)
- HS xem, phân biệt 2 cách thực hiện, so sánh kết quả
- Làm vào vở, 1 em làm bảng phụ
- HS sửa nếu có sai
- HS nêu
- HS tính : 13 x 5 x 2=13 x 10
= 130
- Cho HS làm vào bảng con
- HS lưu ý bài toán có thể giảibằng 2 cách
Trang 4làm ở lớp.
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 11
Tên bài dạy :Tiết 53 : NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Biết cách nhân với số có tận cùng là chữ số 0
Vận dụng để giải các bài tính nhanh, tính nhẩm
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ TÍNH CHẤT KẾT HỢP
CỦA PHÉP NHÂN
- GV gọi HS tính bằng cách thuận tiện nhất :
125 x 2 x 5 x 8; 250 x 1250 x 8 x 4
125 x 8 x 5 x 2 =(2 x 5) x (125 x 8)=10 x 1000 =10000
(250 x 4) x (1250 x 8) = 1000 x 10 000= 10 000 000
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
2 Hoạt động 2 : Phép nhân với số có tận cùng là chữ
số 0 (6’)
MĐ : HS biết thực hiện phép nhân với số có tận
cùng là chữ số 0
HT : Cả lớp
a GV ghi bảng : 1324 x 20 = ?
- GV : Có thể nhân 1324 với 20 như thế nào ?
(Theo quy tắc nhân một số với 10 )
- Viết 0 vào bên phải của tích 1324 x 2
- GV : có thể nhân 230 với 70 như thế nào ? Hướng dẫn
HS làm tương tự như trên
Viết thêm 2 chữ số 0 vào bên phải tích của 23 x 7
(nhân 1 số với 100)
=(23 x 7) x (10 x 10)
=(23 x 7) x 100
- HS đặt tính : 230
Trang 54 Hoạt động 4 : Thực hành (17’)
MĐ : Vận dụng để giải các bài tính nhanh đúng
Đáp số : 3900 kg gạo, ngô
Bài 4 : Hướng dẫn HS giải
Chiều dài tấm kính là :
30 x 2 = 60 (cm)
Diện tích của tấm kính là :
60 x 30 = 1800 (cm2)
Đáp số : 1800 cm2
5 Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dò (1’)
- Dặn HS xem lại các bài tập lớp
Chuẩn bị : Đề-xi-mét vuông
x 70 16100
- HS làm bảng phụ, lớp làm vở toán lớp
- Trình bày như bên
- Cho HS sửa bài
- HS nêu làm tính nhẩm, không đặt tính
- HS đổi chéo, kiểm tra, sửa bài
- HS làm vở toán lớp
- HS giải vào vở
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 11
Tên bài dạy :Tiết 54 : ĐỀ-XI-MÉT VUÔNG
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích đề-xi-mét vuông Biết được 1 dm2
= 100 cm2 và ngược lại
Đọc, viết đúng và so sánh được các số đo diện tích theo đơn vị đo đề-xi-métvuông
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV và HS : hình vuông cạnh 1 dm chia thành 100 ô vuông, mỗi ô vuông có diệntích 1 cm2 bằng bìa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
- GV gọi 1 HS tính : 1 450 x 300
- Hỏi HS : cm2 là gì ?
- Vẽ 1 cm2 vào nháp
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :
ĐỀ-XI-MÉT VUÔNG
2 Hoạt động 2 : Giới thiệu đề-xi-mét vuông (4’)
MĐ : HS nhận biết đề-xi-mét vuông
HT : Cả lớp
- GV : Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị
đề-xi-mét vuông GV chỉ bề mặt hình vuông : đề-đề-xi-mét
vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dm
- Đề-xi-mét vuông viết tắt là 1 dm2
3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)
MĐ : HS đọc, viết, so sánh được số đo diện tích theo
- Cho HS : 1 em đọc, 1 em viết các số đo diện tích
- Cho HS tự kiểm tra nhau
- GV chốt lại, sửa bài
BT3 :
- Hỏi HS quan hệ giữa dm2 và cm2 GV nêu cách đổi
từ đơn vị lớn ra bé và ngược lại (48 dm2 = 4800 cm2;
2000 cm2 = 20 dm2) GV gợi ý để HS nhân chia nhẩm
- Cho làm vào vở toán lớp
- Chấm, sửa bài, nhận xét
BT4 :
- GV yêu cầu HS quan sát từng cặp so sánh, viết
dấu thích hợp vào chỗ chấm
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết giờ học
- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm
Chuẩn bị : Mét vuông
- HS đặt tính, tính
- HS trả lời
- GV xem vở HS
- HS lấy hình vuông cạnh 1dm
ra, quan sát đo cạnh đúng 1dm
- HS quan sát nhận biết 1dm2
= 100 cm2
- HS thực hành đọc, nhận xét
- HS viết bằng bút chì vào SGK
- HS làm bài, sửa bài
- HS lưu ý đổi các số đo diện tích có 2 tên đơn vị đo cùng
1 tên với đơn vị đo còn lại để
so sánh, điền dấu
- HS sửa vào
- HS tính diện tích ngoài nháp,điền vào SGK bằng bút chì
- HS nghe
Trang 7KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 11
Tên bài dạy :Tiết 55 : MÉT VUÔNG
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Hình thành biểu tượng về đơn vị đo diện tích m2, biết 1m2 = 100 dm2 và ngượclại
Rèn HS đọc, viết, so sánh đúng cac số đo diện tích theo đơn vị mét vuông Giảimột số bài toán có liên quan đến cm2, dm2, m2
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Hình 1m2 bằng nhựa
HS : Nắm cm2, dm2 đã học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũĐỀ-XI-MÉT VUÔNG
- GV cho HS làm bảng con :
- Giới thiệu bài mới : MÉT VUÔNG
2 Hoạt động 2 : Giới thiệu mét vuông (10’)
MĐ : HS biết đơn vị đo diện tích m2
HT : Cá nhân
- GV : cùng với cm2, dm2 để đo diện tích người ta còn
dùng đơn vị mét vuông
- GV chỉ hình vuông (đã chuẩn bị) GV : “Mét vuông
là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1m”
- GV giới thiệu : 1 m2 = 100 dm2 và ngược lại
3 Hoạt động 3 : Thực hành (20’)
MĐ : HS biết đọc, viết, so sánh các số đo diện tích
theo m2
HT : Cá nhân
BT1, 2 :
GV yêu cầu HS đọc kĩ đề và tự làm bài GV sửa,
chốt lại, lưu ý : 2 đơn vị đo diện tích đứng liền nhau
gấp, kém nhau 100 lần Cột đầu tiên của bài 2 nói lên
quan hệ giữa các đơn vị m2, dm2, cm2
BT3 :
- Gọi HS đọc kĩ đề, tìm cách giải theo các bước
Diện tích 1 viên gạch lát nền là :
Trang 8Diện tích căn phòng là :
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết giờ học, dặn HS xem lại các bài tập đã
làm ở lớp
Chuẩn bị : Nhân một số với một tổng
- HS sửa bài
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 12
Tên bài dạy :Tiết 56 : NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Biết cách thực hiện nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số
Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Kẻ bảng phụ BT1 SGK
HS : Nắm tính giao hoán của phép nhân, nhân với 10, 100, 1000, …
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
HT : Cá nhân GV gọi 3 HS lần lượt giải :
- 4 x (2 + 3) Hỏi thứ tự thực hiện …
- 5 x 2 + 6 x 5 Hỏi thứ tự thực hiện …
- Hỏi cách nhân một số tự nhiên với 10, 100, …
36 x 100 = ?
GV nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài mới : NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT
Trang 9- GV cho HS nhận xét về giá trị của 2 biểu thức.
- Kết luận : Vậy 4 x (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
3 Hoạt động 3 : Nhân một số với một tổng (7’)
MĐ : HS nắm được cách nhân một số với một tổng
HT : Cá nhân
- GV chỉ vào 4 x (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5 Hỏi HS :
Đâu là một số nhân với một tổng, đâu là tổng giữa các
tích của số đó ?
- GV: Muốn nhân một số với một tổng ta làm thế nào ?
- GV thay chữ số bằng chữ, gợi ý HS hình thành biểu
thức : a x (b + c) = a x b + a x c
4 Hoạt động 4 : Thực hành (15’)
MĐ : Rèn HS làm đúng các bài tập
- GV chia 2 dãy, mỗi dãy làm 1 bài
- GV hướng dẫn cho HS tự sửa bài
BT3 / tr 66 :
- GV ghi đề bài lên bảng :(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4
- Cho HS tính giá trị 2 biểu thức rồi so sánh giá trị tính
được
- GV gợi ý HS từ kết quả so sánh nêu cách nhân một
tổng với một số
BT4 / tr.67 : (CV 896)
- GV cho HS đọc yêu cầu đề và tính theo mẫu
- GV gọi HS sửa bài
5 Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dò (5’)
- GV yêu cầu HS nêu cách nhân : “một số với một
tổng”; “một tổng với một số”
GV tổng kết, đánh giá tiết học
- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp làm nháp
- HS nhận xét về giá trị của 2 biểu thức : … “bằng nhau”
- HS : 4 x (3 + 5)
- HS : 4 x 3 + 4 x 5
- HS nhận xét
- HS : Ý như ghi nhớ SGK/66
- Nhận xét, bổ sung
- HS lặp lại ghi nhớ
- HS đọc, nêu yêu cầu đề
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm bút chì vào SGK
- 1 HS đọc, nêu yêu cầu
- HS làm vào phiếu BT (2 HS làm bảng phụ)
- 2 HS lên bảng tính
- Lớp làm nháp
- HS nêu, nhận xét, bổ sung
- HS làm vào phiếu BT
- HS kiểm tra chéo
- 2 HS nêu
- Lớp nhận xét, bổ sung
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 12
Tên bài dạy :Tiết 57 : NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Biết thực hiện phép nhân một số với một hiệu, nhân một hiệu với một số
Vận dụng để tính nhanh, tính nhẩm
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
Trang 10II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Kẻ bảng phụ BT1 SGK
HS : Đọc, tìm hiểu bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũNHÂN MỘT SỐ VỚI
MỘT TỔNG
GV kiểm tra 2 HS :
- Tính bằng 2 cách : 159 x 54 + 159 x 46
- Tính : 25 x 110
GV nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài mới :NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT
3 Hoạt động 3 : Nhân một số với một hiệu (4’)
MĐ : nêu được quy tắc, công thức
HT : Cá nhân
GV : Biểu thức bên trái dấu = là nhân một số với
một hiệu, biểu thức bên phải dấu = là hiệu giữa các
tích của số đó với số bị trừ và số trừ từ đó kết luận như
SGK : a x (b – c) = a x b – a x c
4 Hoạt động 4 : Thực hành (19’)
MĐ : HS vận dụng để tính
Cho HS đọc đề toán, gợi ý cách giải
Số quả trứng có lúc đầu :
175 x 40 = 7 000 (quả)
Số quả trứng đã bán :
175 x 10 = 1 750 (quả)
Số quả trứng còn lại :
- 1 HS lên bảng làm
- 1 HS lên bảng làm
- Lớp làm nháp
- HS tính giá trị của 2 biểu thức, so sánh kết quả
- HS lắng nghe
- HS có thể rút ra kết luận
- HS tính, viết vào bảng
- HS làm tính nhẩm
- Đổi chéo vở kiểm tra
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS làm vở
- Giải gọn :Số giá trứng còn lại sau khi đãbán : 40 – 10 = 30 (giá)
Trang 11- Gọi 2 HS lên bảng làm, so sánh nêu quy tắc nhân
một hiệu với một số
5 Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dò (3’)
- GV yêu cầu HS nhắc lại 2 quy tắc đã học
- Nhận xét, tuyên dương
Số quả trứng còn lại :
175 x 30 = 5 250 (quả) Đáp số : 5 250 quả
- HS : có thể nhân lần lượt số
bị trừ, số trừ với số đó rồi trừ
2 kết quả cho nhau
- HS nêu lại
- HS về xem lại các bài tập đãhọc
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 12
Tên bài dạy :Tiết 58 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
Củng cố kiến thức : tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và cách nhânmột số với một tổng (hoặc một hiệu)
Rèn kĩ năng thực hành tính toán, tính nhanh cho HS
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
GV gọi 2 HS lên bảng lần lượt tính :
- Tính bằng cách thuận tiện : 12 x 156 – 12 x 56
- Tính nhanh : 123 x 99
GV nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Củng cố kiến thức (4’)
MĐ : HS nhớ lại các kiến thức đã học
Nội dung :
- GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép nhân
- Cho HS viết biểu thức chữ phát biểu bằng lời :
a x b = b x a; (a x b) x c = a x (b x c); …
3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)
MĐ : HS tính được các bài tập trên cơ sở kiến thức
GV gọi HS đọc yêu cầu, GV giao việc :
a Tính bằng cách thuận tiện
b Tính theo mẫu :
- 1 HS tính
- 1 HS tính
- Lớp làm nháp
- HS : giao hoán, kết hợp, nhân 1 số với 1 tổng (hiệu)
- HS tính vào vở
b 15 408, 9 184
- HS làm vào vở
- Ví dụ :
Trang 12137 x 3 + 137 x 97
= 137 x (3 + 97 ) = 137 x 100 = 13 700
- GV chấm bài, nhận xét
BT3 : (CV 896)
- GV : Viết 1 số thành tổng (hiệu), áp dụng tính chất
đã học để tính
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết, nhận xét
- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm
Chuẩn bị bài sau
42 x 2 x 7 x 5 = (2 x 5) x (42 x 7) = 10 x 294 = 2 940
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 12
Tên bài dạy :Tiết 59 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Biết cách nhân với số có 2 chữ số
Nhận biết tích riêng thứ nhất và tích riêng thứ hai trong phép nhân có hai chữsố Aùp dụng phép nhân trên để giải toán
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
- GV gọi 1 HS giải : 78 x 7 = ?
- 1 HS : 82 x 30 = ?
- Cho lớp làm vào vở nháp
- GV nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ
SỐ
2 Hoạt động 2 : Tìm cách tính 36 x 23 (9’)
MĐ : HS nhận biết tích riêng thứ nhất và tích riêng
thứ hai
- 1 HS làm trên bảng
- HS 2 lên làm
- HS nghe
Trang 13 HT : Cá nhân
Nội dung :
- GV cho cả lớp đặt tính và tính vào bảng con :36 x 3;
36 x 20
- GV : 23 là tổng của 20 và 3 ta có thể thay : 36 x 23
bằng tổng của 36 x 20 và 36 x 3
Gợi ý : 36 x 23 = 36 x (20 + 3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 107 = 828
3 Hoạt động 3 : Đặt tính và tính (10’)
MĐ : HS biết cách nhân với số có 2 chữ số
HT : Cá nhân
Nội dung :
- GV : để tìm 36 x 23 ta phải thực hiện 2 phép nhân
936 x 3 và 36 x 20) và 1 phép cộng (108 + 720) Ta có
- GV giới thiệu : 108 gọi là tích riêng thứ nhất, 72 gọi
là tích riêng thứ hai, được viết lùi sang bên trái 1 cột,
vì nó là 72 chục, nêu viết đầy đủ là 720
4 Hoạt động 4 : Thực hành (15’)
MĐ : HS áp dụng phép nhân để giải toán
GV cho HS đọc đề, GV gợi ý để tìm cách giải
(Số trang của 25 quyển vở là : 48 x 25 = 1200(trang)
Đáp số : 1200 trang)
5 Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết, dặn HS xem lại các bài tập đã làm
- HS làm bảng con
- 1 HS viết lên bảng
- HS theo dõi
- HS nghe
- HS nghe GV vừa viết vừa giải thích
- HS nghe để hiểu
- HS làm vào vở toán lớp
- HS đổi chéo kiểm tra, sửa
- 1 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở
- Kiểm chéo, sửa
- HS làm vào vở
- HS xem, nắm thuật toán nhân
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 12
Tên bài dạy :Tiết 60 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Trang 14 Củng cố về nhân với số có hai chữ số.
Rèn kĩ năng nhân với số có hai chữ số Giải bài toán có phép nhân với số có haichữ số
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũNHÂN VỚI SỐ CÓ HAI
CHỮ SỐ
- GV gọi HS tính : 89 x 25
78 x 32
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)
MĐ : Rèn kĩ năng nhân với số có hai chữ số, giải
- Cho HS đọc đề, hướng dẫn giải :
Tiền bán 13 kg đường :
- Tiến hành tương tự bài 4
Số HS của 12 lớp :
30 x 12 = 360 (em)
Số HS của 6 lớp :
- HS 1 làm bảng
- HS 2 làm bảng
- Lớp làm nháp
- HS đặt tính, giải vào vở toánlớp, đổi chéo, sửa
- HS tính vào nháp, ghi viết chì vào SGK, kiểm chéo, sửa
- HS làm vào vở
- Nộp để GV chấm Sửa bài
- HS làm vào vở, nộp bài
- Sửa bài
- HS làm vào vở
- Nộp bài để GV chấm, sửa bài
Trang 1535 x 6 = 210 (em)
Tổng HS của trường :
360 + 210 = 570 (em)
Đáp số : 570 em
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét, tổng kết
Dặn HS về xem lại các bài tập
- Làm BT5 nếu không kịp làm
ở lớp
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 13
Tên bài dạy :Tiết 61 : GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
I MỤC TIÊU :
HS biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Rèn kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
GV gọi 3 HS lên bảng lần lượt tính :
45 x 32 + 1 245
75 x 18 + 75 x 21
12 x (27 + 46) – 1 567
GV nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài mới :GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11
Hoạt động 2 : Nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 (12’)
MĐ:HS biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
HT : Cá nhân
a Trường hợp tổng hai chữ số bé hơn 10 :
27 Gọi 1 HS lên bảng tính :
11 Kết luận : “Để có 297 ta viết (tổng 2 + 7 = 9) 9
27 vào giữa 2 chữ số của 27 được 297”
27
297
b Trường hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10 :
48 GV yêu cầu HS đặt tính :48 x 11
11 4 + 8 = 12, viết 2 xen kẽ giữa 2 chữ số
48 của 48 được 428, thêm 1 vào 4 của
48 428 được 528
528
3 Hoạt động 3 : Thực hành (17’)
MĐ :Rèn kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
HT : Cá nhân
- 3 em lần lượt tính
- Lớp làm vào bảng con
- Cả lớp làm vào nháp
- HS nhận xét, rút ra kết luận
- HS làm thêm : 35 x 11 = 385
- Lớp làm vào nháp, rút ra kếtluận HS hiểu được tổng 2 chữ số bằng 10 làm giống hệt như trên
Trang 16Cho 1 HS đọc đề, GV nhận xét.
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết, dặn dò về xem lại các bài tập lớp
- HS tính nhẩm (dùng tính giao hoán tính)
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS đổi chéo, sửa
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS làm vào vở
- Nộp bài
- Sửa bài
- Lưu ý : chỉ nhân nhẩm
- HS thảo luận nhóm rút ra câu b đúng
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 13 MƠN : TỐN :Tiết 62
Têên bài dạy:NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Biết cách nhân với số có 3 chữ số
Tính được giá trị của biểu thức
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động
- GV nhận xét, ghi điểm
- Bài mới : NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
2 Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
- Cho HS nêu cách tính
* Cách đặt tính và tính (5’)
GV giúp HS nhận ra : phải thực hiện 3 phép nhân và
1 phép cộng 3 số Ta có thể viết gọn cách đặt tính
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm nháp
- HS thực hiện vào vở nháp
- HS làm tương tự nhân với số có 2 chữ số
- HS nêu từng bước
- HS nhận xét để nắm cách đặt tính, tính, chép vở : 492 là
Trang 17và tính :
164 Lưu ý : Mỗi tích riêng phải viết
x 123 lùi sang trái 1 cột (so với tích riêng
492 trước của nó)
- GV chấm bài, nhận xét, cho sửa
4 Hoạt động 4 : Củng cố
- Cho HS thi đua : 262 x 131
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV tổng kết, đánh giá tiết học
tích riêng thứ nhất, 328 là tích riêng thứ 2, 164 là tích riêng thứ 3
- HS làm vào vở toán lớp, sửa bài
- HS đổi chéo kiểm traSửa bài
- HS thực hiện
- Nhận xét
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 13 MƠN : TỐN :Tiết 63
Têên bài dạy:NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU :
Giúp HS biết cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0
Aùp dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải được các bài toán có liên quan
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định
- Kiểm tra kiến thức cũ : GV gọi 3 HS : tính :
145 x 213 ; 2 457 x 156 ; 1 879 x 157
- GV nhận xét, ghi điểm
- Bài mới : NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Tiếp
theo)
2 Hoạt động 2 : Cung cấp kiến thức mới
* Cách đặt tính và tính
- Cho lớp đặt tính, tính, gọi 1 HS lên bảng :
258 Tích riêng thứ 2 258
x 203 gồm toàn chữ số 203 x
- 3 em làm bảng, lớp làm bảng con
- Lớp làm bảng con
- HS nhận xét các tích riêng
- HS chú ý : viết tích riêng
Trang 18774 0 nên có thể viết 774
GV cho HS tự phát hiện phép nhân nào đúng, sai
4 Hoạt động 4 : Củng cố
- GV cho HS thi đua : 375 x 104
- GV nhận xét, tuyên dương
- Dặn HS xem lại các bài tập đã làm ở lớp
GV tổng kết, đánh giá tiết học
516 lùi sang trái 2 cột so với tích riêng thứ nhất
- HS làm vào vở toán lớp
- HS đổi chéo nhau vở để kiểm tra
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 13 MƠN : TỐN Tiết 64
Têên bài dạy: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính
- Biết công thức tính (bằng chữ)
- Thực hiện được nhân với số có hai, ba chữ số
- Tính được diện tích hình chữ nhật
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định
- Kiểm tra kiến thức cũ :
GV kiểm tra 2 HS : 7 892 x 502; 4 107 x 708
- Nhận xét, ghi điểm
- Bài mới : LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Luyện tập – Thực hành
BT1 :
Cho cả lớp đặt tính, tính Làm xong phép này mới
chuyển sang phép tính khác
Trang 19BT5 a :
Cho HS làm
a Với a = 12cm, b = 5cm thì S = 12 x 5 = 60 (cm2)
3 Hoạt động 3 : Củng cố
- GV cho HS thi đua : 3500 x 256
- GV nhận xét, tuyên dương
- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm ở lớp
- Chuẩn bị : Luyện tập chung
GV tổng kết, đánh giá tiết học
- HS tự làm bài, nghe GV sửa bài, sửa vào nếu có sai
- HS thực hiện
- Nhận xét
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 13 MƠN : TỐN Tiết 65
Têên bài dạy:LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
HS biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính, tính nhanh
- HS chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, diện tích (cm2, dm2, m2)
- Thực hiện được nhân với số có hai, ba chữ số
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động
- Ổn định
- Kiểm tra kiến thức cũ
GV gọi 2 HS tính bằng cách thuận tiện nhất :
245 x 11 + 11 x 365
2 x 250 x 50 x 8
- Nhận xét, ghi điểm
- Bài mới : LUYỆN TẬP CHUNG
2 Hoạt động 2 : Luyện tập – Thực hành
- GV chấm bài, cho sửa bài
3 Hoạt động 3 : Củng cố
- GV cho HS thi đua : 324 x 350
- GV nhận xét, tuyên dương
- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm
Trang 20- GV tổng kết, đánh giá tiết học.
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 14
Tên bài dạy :Tiết 66 : CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số, tự phát hiện tính chất một hiệuchia cho một số (thông qua bài tập)
Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP CHUNG
- GV gọi 3 HS lên bảng tính : 456 + 789; 879 – 478;
425 x 145
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :CHIA MỘT TỔNG CHO
MỘT SỐ
2 Hoạt động 2 : Nhận biết tính chất một tổng chia
cho một số (9’)
3 Hoạt động 3 : Thực hành (20’)
MĐ : HS vận dụng tính chất trên để thực hành tính
HT : Cá nhân
BT1 :
- GV gọi HS đọc yêu cầu, cho làm bài và sửa bài
a Làm bằng 2 cách
b Làm bằng 2 cách theo mẫu
Số nhóm HS của cả 2 lớp :
- 3 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở nháp
- 1 HS lên bảng tính, lớp tính vào nháp
HS so sánh 2 kết quả( phấn màu)
- HS nêu được tính chất này
- HS làm bài vào vở nháp
- HS đổi chéo, sửa bài
- HS làm vào vở toán lớp, sửa bài Nêu tính chất chia 1 hiệu cho 1 số
- HS làm vào vở toán lớp
Trang 218 + 7 = 15 (nhóm)
Đáp số : 15 nhóm
- Có thể hướng dẫn giải cách 2
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét, tuyên dương
Dặn HS về xem lại bài tập, nắm tính chất một tổng
chia cho 1 số
- Nghe GV nhận xét, sửa bài
- HS ghi nhớ
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 14
Tên bài dạy :Tiết 67 : CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ CHIA MỘT TỔNG CHO
MỘT SỐ
- GV gọi 2 HS lên bảng :
Tính giá trị biểu thức theo 2 cách :
(248 + 524) : 4; (476 – 357) : 7
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới : CHIA CHO SỐ CÓ MỘT
GV hướng dẫn HS theo từng bước : -Đặt tính, -Tính
từ trái sang phải, mỗi lần chia đều tính theo 3 bước :
chia, nhân, trừ nhẩm
b Trường hợp chia có dư :
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu
- Lớp làm vào vở nháp
- HS theo dõi GV hướng dẫn, khi chia, HS chia từng bước nêu và hiểu ý nghĩa như SGK đã nêu
Trang 22c Lưu ý : số dư phải bé hơn số chia
3 Hoạt động 3 : Luyện tập (20”)
MĐ : Rèn kĩ năng thực hiện phép chia
- Vậy có thể xếp được vào nhiều nhất 23 406 hộp và
còn thừa 2 áo
- Đáp số : 23 406 hộp và còn thừa 2 áo
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết, đánh giá tiết học
Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm để nắm kiến
thức, chuẩn bị : Luyện tập
- HS xem, lưu ý :
230859 5
30
08 46171
35 09 4
- HS lưu ý điều này khi chia
- HS làm vào bảng con hoặc nháp
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 14
Tên bài dạy :Tiết 68 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Củng cố cho HS cách chia cho số có một chữ số
Giúp HS rèn kĩ năng : thực hiện phép chia cho số có nhiều chữ số, cho số cómột chữ số Thực hiện quy tắc chia một tổng (hoặc một hiệu) cho một số
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 23III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ CHIA CHO SỐ CÓ
MỘT CHỮ SỐ
- GV gọi 2 HS lên bảng đặt tính:45879 :8; 657489 :9
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Thực hành luyện tập (29’)
MĐ : HS thực hiện đúng phép chia …
- Cho HS đọc yêu cầu
- Đáp số : a Số bé : 12 017, số lớn : 30 489
b Số lớn : 111 591, số bé : 26 304
- GV chấm bài, cho HS sửa bài
BT3 :
Gọi HS đọc yêu cầu đề, GV gợi ý tóm tắt, hướng
dẫn cách giải, hỏi HS cách tính trung bình cộng của
các số, gợi ý từng bước giải Cho HS làm vào vở toán
lớp, GV chấm, cho HS sửa bài
- GV cho HS đọc đề
- GV cho HS tính bằng hai cách
- GV chấm, nhận xét, cho sửa bài
- Đáp án : a 15 423, b 55 279
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét, đánh giá tiết học
- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm
- 2 HS tính, lớp làm vào nháp
- HS làm vở toán lớp
- HS đổi chéo kiểm tra, sửa
- HS đọc đề, xác định tổng, hiệu nêu cách giải đã học, giải vào vở
- HS sửa bài
- 1 HS đọc đề
- HS nêu cách tìm trung bình cộng : tổng của các số chia cho số các số hạng
- HS làm vào vở, sửa bài
- 1 HS đọc to
- HS làm vào phiếu bài tập
- Đổi chéo, kiểm tra, sửa bài
- HS lắng nghe
Trang 24KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 14
Tên bài dạy :Tiết 69 : CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Có hiểu biết ban đầu về chia một số cho một tích
Biết cách thực hiện chia một số cho một tích và vận dụng để giải các bài toáncó liên quan
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
- GV kiểm tra 3 HS :
HS 1 : tính : 12 : (2 x 3)
HS 2 : tính : 12 : 2 : 3
HS 3 : tính : 12 : 3 : 2
- Cho 1 HS nữa so sánh giá trị các biểu thức
- GV nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu bài mới :CHIA MỘT SỐ CHO MỘT
- GV hướng dẫn ghi : 24 : (3 x 2)=24 : 3 : 2=24 : 2 : 3
- Gợi ý HS phát biểu kết luận như SGK : Khi chia
một số cho một tích, ta có thể chia số đó cho một thừa
số, lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia
3 Hoạt động 3 : Thực hành (19’)
MĐ : HS biết cách thực hiện chia một số cho 1 tích
- Cho HS làm vào vở toán lớp
- GV chấm bài, cho HS sửa bài
BT3 :
- Cho HS đọc đề toán, tóm tắt, gợi ý cách giải
- 2 bước :
- 3 HS lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
- So sánh giá trị
- HS tính giá trị từng biểu thức, so sánh các giá trị với nhau Các giá trị bằng nhau
- HS phát biểu
- HS thực hiện theo 3 cách khác nhau
- Hoặc : 80 : 40 = 80 : (8 x 5) = 80 : 8 : 5 = 10 : 5 = 2
- Đổi chéo kiểm tra, sửa bài
- HS làm vào vở toán lớp
Trang 25Số vở cả hai bạn mua :
3 x 2 = 6 (quyển)
Giá tiền mỗi quyển vở :
7 200 : 6 = 1 200 (đồng)
Đáp số : 1 200 đồng
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết, đánh giá tiết học
- Dặn HS học thuộc quy tắc
Chuẩn bị : Chia một tích cho một số
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 14
Tên bài dạy :Tiết 70 : CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Nhận biết cách chia một tích cho một số
HS vận dụng vào tính toán thuận tiện hợp lí
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũCHIA MỘT SỐ CHO
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT
SỐ
2 Hoạt động 2 : Tính và so sánh giá trị 3 biểu thức
cả 2 thừa số đều chia hết cho số chia (5’)
MĐ : HS nhận biết cách chia một tích cho một số
- GV ghi 3 biểu thức lên bảng :
- Vì 15 và 9 chia hết cho 3 nên có thể lấy 1 thừa chia
hết cho 3 rồi nhân kết quả với thừa số kia
3 Hoạt động 3 : Tính, so sánh giá trị của 2 biểu thức
(có 1 thừa không chia hết cho số chia) (5’)
MĐ : HS nhận biết cách chia một tích cho 1 số
HT : Cá nhân
- HS trả lời
- HS lên bảng giải
- Lớp làm nháp
- HS tính giá trị từng biểu thức, so sánh 3 giá trị với nhau
- HS kết luận 3 giá trị đó bằngnhau
Trang 26- GV ghi bảng : (7 x 15) : 3 và 7 x (15 : 3)
(7 x 15) : 3 = 105 : 3 = 35
7 x (15 : 3) = 7 x 5 = 35
- Cho HS kết luận
- Hỏi : Vì sao không tính (7 : 3) x 15 kết luận : vì
15 chia hết cho 3 nên lấy 15 : 3 rồi nhân kết quả với 7
- Cần lưu ý điều kiện chia hết của thừa số cho số
chia
4 Hoạt động 4 : Thực hành (20’)
MĐ : HS vận dung để tính
- Cho HS đọc đề, GV gợi ý tóm tắt, giải :
Cửa hàng có số mét vải là :
30 x 5 = 150 (m)
Cửa hàng đã bán số mét vải là :
150 : 5 = 30 (m)
Đáp số : 30 m vải
5 Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết, đánh giá giờ học
- Dặn HS xem lại các bài tập lớp
- HS tính giá trị từng biểu thức, so sánh 2 giá trị với nhau
- HS lưu ý trình bày như cách
2 BT1
- HS làm vào vở toán lớp
- Sửa bài (giải bằng nhiều cách)
- HS thực hiện
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 15
Tên bài dạy :Tiết 71 : CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0
I MỤC TIÊU :
Giúp HS hiểu cách thực hiện phép chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0
HS thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 đúng, thành thạo Aùp dụngđể tính nhẩm
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũCHIA MỘT TÍCH CHO
MỘT SỐ
- GV cho HS tính bằng cách thuận tiện nhất:(76 : 7) x 4
- Tính bằng 2 cách : (56 x 23) : 7 - 2 HS làm bảng phụ
- Lớp làm bảng con
Trang 27- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG
LÀ CÁC CHỮ SỐ 0
2 Hoạt động 2 : Chuẩn bị (4’)
MĐ : ôn tập kiến thức có liên quan
MĐ : HS biết thực hiện phép chia 2 số có tận cùng
là các chữ số 0
b Trường hợp số chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia
nhiều hơn số chia : 32000 : 400 = ?
- Chia 1 số cho một tích :
32000 : 400 = 32000 : (100 x 4) = 32000 : 100 : 4
= 320 : 4 = 80
- Nhận xét : 32000 : 400 = 320 : 4 có thể xóa 2 chữ
số 0 ở tận cùng của số bị chia và số chia
- Đặt tính : 32000 : 400 = 80 hoặc 32000 400
00 80
0
- GV cho HS đọc ghi nhớ SGK
4 Hoạt động 4 : Luyện tập (15’)
MĐ : HS thực hiện các phép chia đúng, thành thạo
- Lớp làm nháp
- HS theo dõi từng bước nhẩm được 320 : 10 = 32
Trang 285 Hoạt động 5 : Củng cố (1’)
- GV nhận xét, đánh giá tiết học
- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm
- HS nghe, làm vào vở toán lớp
- HS trả lời số dư là 10
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 15
Tên bài dạy :Tiết 72 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
Giúp HS hiểu cách thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
HS thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số đúng, thành thạo.Áp dụng để giải toán
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0
- GV cho HS làm bảng con : 1200 : 80; 45000 : 90 ;
7480000 : 400
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ
SỐ
2 Hoạt động 2 : Chia cho số có hai chữ số (10’)
MĐ : HS biết thực hiện phép chia …
a Trường hợp chia hết : 672 : 21 = ?
- 2 em làm bảng phụ
- Lớp làm bảng con
- HS tập ước lượng tìm thương trong mỗi lần chia : 67 : 21 được 3, có thể lấy 6 : 2 được 3; 42 : 21 được 2, có thể lấy
4 : 2 được 2
- HS tập ước lượng tìm thương
Trang 2954
5
3 Hoạt động 3 : Thực hành (19’)
MĐ : HS làm phép chia đúng, thành thạo
- Cho HS đọc đề toán
- GV gợi ý tóm tắt, giải toán
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét, đánh giá tiết học
Dặn HS xem lại các bài tập đã làm
trong mỗi lần chia …
- HS làm vào vở nháp, đổi chéo kiểm tra
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 15
Tên bài dạy :Tiết 73 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU :
Giúp HS hiểu cách thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số
HS thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số đúng, thành thạo.Aùp dụng để giải toán
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũCHIA CHO SỐ CÓ HAI
CHỮ SỐ
GV kiểm tra 2 HS :
- HS 1 : tính : 798 : 34
- HS 2 : tính : 278 : 63
GV nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài mới :CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ
SỐ (Tiếp theo)
2 Hoạt động 2 : Chia cho số có hai chữ số (9’)
MĐ : HS biết cách thực hiện phép chia
HT : Cá nhân
Nội dung :
- 2 HS làm bảng phụ, lớp làm bảng con
Trang 30a Trường hợp chia hết :
- GV ghi bảng phép chia : 8192 : 64 = ?
- Đặt tính
- Tính từ trái sang phải :
Lần 1 : Lần 2 : Lần 3 :
3 Hoạt động 3 : Thực hành (20’)
MĐ : HS thực hiện phép chia đúng, thành thạo
- Cho HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết, tìm số
chia thì làm thế nào ?
a x = 24, b x = 53
- GV chấm, sửa bài
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV tổng kết, đánh giá tiết học
- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm
- HS tập ước lượng tìm thương trong mỗi lần chia, ví dụ :
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 15
Tên bài dạy :Tiết 74 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Củng cố cho HS về phép chia cho số có hai chữ số
HS rèn kĩ năng : Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số, tính giá trị của biểuthức, giải bài toán về phép chia có dư
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác