CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦ
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TOÁN TUẦN : 21
Tên bài dạy :Tiết 101 : RÚT GỌN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số (PS) và PS tối giản
Rèn kĩ năng rút gọn PS cho HS (trong 1 số trường hợp đơn giản)
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
Kiểm tra kiến thức cũ: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
- Gọi HS tìm 3 PS bằng nhau : 52 , 32 , 3256 , 7050
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :RÚT GỌN PHÂN SỐ
Hoạt động 2 : Thế nào là rút gọn PS (12’)
MĐ : HS nhận biết về rút gọn PS và PS tối giản
HT : Cá nhân, nhóm
Nội dung :
a GV cho HS đọc phần a SGK
- Cho HS dựa vào tính chất cơ bản của PS :
b GV hướng dẫn HS rút gọn PS 86 giới thiệu PS 43
không thể rút gọn được nữa 43 là PS tối giản
- Tương tự, hướng dẫn HS rút gọn PS 5418 , 1854 = 13
- Lưu ý : HS giỏi có thể rút gọn PS ở bước ngắn gọn
hơn
Hoạt động 3 : Thực hành (15’)
MĐ : HS biết cách rút gọn PS
HT : Cá nhân
BT1 :
- Cho HS tự làm bài, sửa bài
- HS có thể làm gọn, ít bước trung gian tuỳ theo trình
độ nhưng vẫn phải viết bước trung gian ra
BT2 :
- Cho HS đọc yêu cầu BT
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu
- HS giải quyết vấn đề và giảithích tại sao
- HS nhắc lại nhận xét SGK
- 43 là PS tối giản
- HS trao đổi, rút ra các bước rút gọn PS
Trang 2a 13, 74 , 7372 vì không thể rút gọn được nữa.
b 128 = 128::44 = 32 ; 3630 = 3630::66 = 65 ;
1210 = 1210::22 = 65
- GV chấm bài
BT3 :
- Cho HS đọc yêu cầu, GV sửa, nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (3’)
- Gọi HS nêu các bước để rút gọn 1 PS thành PS tối
giản
GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các BT đã làm ở
lớp
- Nộp, sửa bài
- HS làm vào SGK bằng bút chì
- HS nêu
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TOÁN TUẦN : 21
Tên bài dạy :Tiết 102 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố về hai PS bằng nhau, củng cố về rút gọn PS
Rèn kĩ năng nhận biết 2 PS bằng nhau và kĩ năng rút gọn PS
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ RÚT GỌN PHÂN SỐ
- Gọi 2 HS, mỗi em rút gọn 2 PS : 1525 ; 1122 ; 1036 ;
36
75
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Thực hành (30’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
HT : Cá nhân, cặp
BT1 :
- Cho HS tự làm bài, sửa bài
- VD : 5481 = 5481::2727 = 23 , chỉ yêu cầu HS rút gọn
đúng, không bắt buộc làm nhanh
BT2 :
- Cho HS nêu yêu cầu, cho HS nhận xét, đi đến : 98 là
PS tối giản 3020 = 32 , 128 = 128::44 = 32
BT3 :
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu
- HS trao đổi tìm cách rút gọn
PS nhanh nhất
- Làm bảng con
- HS tự làm rồi sửa bài
- Kiểm chéo nhau
Trang 3- Cho HS làm vào vở.
20
5
= 205::55 = 41 ; 328 = 328::88 = 14
BT4 :
- GV hướng dẫn HS dạng BT mới, tính theo mẫu
b 118x x78x x57 = 115 Giảng chú ý ở SGK
1919x x32x x55 = 32
- GV chốt lại cách giải
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (5’)
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS xem lại các bài tập đã làm để nắm vững
- HS rút gọn rồi kết luận :
20
5
= 328 = 41 = 10025
- HS lắng nghe nắm cách tính
- HS hiểu và làm bài vào vở
- HS nhận xét về cách giải vớinhau
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 21
Tên bài dạy :Tiết 103 : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số (PS) trong trường hợp đơn giản
Bước đầu thực hành được quy đồng mẫu số (QĐMS) 2 PS
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP
- GV gọi 2 HS, mỗi em làm 2 bài ở BT1/tr.14 SGK
- Lớp làm vào bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC
- Cho HS nhận ra 155 và 156 đều có mẫu số là 15
tức là có cùng một mẫu số => công việc này gọi là quy
đồng mẫu số 2 PS
- GV nêu câu hỏi, cho HS trả lời như ghi nhớ SGK,
cho vài HS lặp lại
3 Hoạt động 3 : Thực hành (20’)
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu
- Cả lớp làm bảng
- HS đặt vấn đề, suy nghĩ giải quyết, trao đổi ý kiến Phải nhân cả tử và mẫu số của PS này với mẫu số của PS kia
- HS trả lời nêu cách QĐMS 2PS
Trang 4“Khi QĐMS 2 PS 65 và 14 ta có 2 PS 2420 và 246 , 2
PS mới nhận được có mẫu số chung bằng 24.”
BT2 :
- GV tiến hành tương tự như BT1
- VD : 125 và 83
- Ta có : 125 = 125x x88 = 9640 ; 83 = 83x x1212 = 9636
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã làm
- HS tự làm bài rồi sửa bài
- HS lưu ý cách trình bày và tập diễn đạt
- Viết tắt MSC = 24
- HS làm bài vào vở, nộp bài
GV chấm, sửa bài
- HS nghe, thực hiện
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 21
Tên bài dạy :Tiết 104 : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
(TIẾP THEO)
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Biết QĐMS 2 PS, trong đó mẫu số của một PS được chọn làm mẫu số chung(MSC), củng cố về cách QĐMS 2 PS
HS vận dụng kiến thức để thực hiện các bài tập về QĐMS, chọn MSC đúng
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
- GV gọi 2 HS lần lượt lên bảng làm BT 1, 2 / tr.116
Lớp làm bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :
QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (Tiếp theo)
2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS QĐMS 2 PS (9’)
MĐ : Chọn MSC để QĐMS
HT : Cá nhân
GV nêu ví dụ SGK : QĐMS 2 PS : 76 và 125
- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con
- HS nhận xét quan hệ 2 MS
Trang 5- Hỏi : Chọn 12 là MSC được không ? (12 chia hết
cho 6 và chia hết cho 12) => chọn 12 là MSC =>
QĐMS :
67 = 67x x22 = 1214 ; giữ nguyên 125
- Gợi ý để HS nêu các bước QĐMS của 2 PS, trong
đó MS của 1 trong 2 PS là MSC
3 Hoạt động 3 : Thực hành (20’)
MĐ : HS làm đúng các BT
- Cho HS làm vào vở, lưu ý bài a và d không chọn
MSC được Chấm 1 số vở, cho HS sưả bài
(Bỏ câu c, g)
BT3 :
- HS nhận xét, tự nêu cách làm
- Tìm cách chọn MSC : 24 (không lấy 6 x 8, 8 x 6)
65 = 65x x44 = 2420
89 = 89x x33 = 2427
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét, tuyên dương
Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm
12 chia hết cho 6
- HS nhận xét, trả lời
- HS kết luận : 1214 và 125
- HS nêu theo sự hiểu biết củacác em
- HS làm bảng con
- HS làm vở, kiểm tra chéo nhau, sửa bài
- HS nêu 24 chia hết cho 6 và 8
- HS làm vào vở
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 21
Tên bài dạy :Tiết 105 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố về quy đồng mẫu số (QĐMS), bước đầu làm quen với QĐMS 3 phânsố (PS) (trường hợp đơn giản) cho HS
Rèn kĩ năng QĐMS cho các em
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (Tiếp theo)
Trang 6- GV gọi 2 HS QĐMS : 158 và 1611 ; 83 và 1924
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (29’)
MĐ : HS làm được các bài tập
- Cho HS quan sát BT a chuyển 30 x 11 thành tích có
thừa số là 15
- VD : 3015x x117 = 1515x2x x711 = 227
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS về xem lại các BT đã làm
- 2 HS thực hiện, lớp làm bảng con
- HS lần lượt làm từ a đến b vào bảng con Sửa bài
- Lưu ý : Thừa số 4 được tính nhẩm (36:9=4) hoặc tính ở nháp
- HS làm vào vở theo yêu cầu
- Đổi chéo kiểm tra
- HS nhận xét, nêu cách QĐMS 3 PS
- HS giỏi có thể có thể chọn MSC bé nhất là 12
- HS làm vào vở, đổi chéo kiểm tra
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS làm vào vở
- Nộp, sửa bài
- HS phải nhận xét để tìm ra cách tính thích hợp
- Chuẩn bị : So sánh 2 PS cùng MS
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 22
Tên bài dạy :Tiết 106 : LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 7I MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số, quy đồngmẫu số các phân số
HS làm đúng yêu cầu các bài tập
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
HT : Cá nhânLUYỆN TẬP
- GV gọi HS quy đồng mẫu số các phân số :
51 và 41 ; 71 và 211
13 ; 14 và 52
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (29’)
MĐ : HS làm đúng yêu cầu các bài tập
HT : Cá nhân
GV tổ chức cho HS tự làm bài, sửa bài
BT1 :
Gọi 1 HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, nhắc HS rút gọn
các phân số thành phân số tối giản
BT2 :
- Tiến hành như bài tập 1
- Cho HS trình bày, nhận xét
- HS nêu lí do 276 = 92 = 1463
BT3 :
- Cho HS nêu yêu cầu, GV giao việc
- Lưu ý bài c : chọn mẫu số chung là 36, d : mẫu số
chung là 12
- GV chấm, cho HS sửa bài, nhận xét
BT4 :
Cho HS dựa vào kiến thức đã học để chọn theo yêu
cầu GV nhận xét
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS xem lại các bài tập đã làm
- 2 HS lần lượt thực hiện theo yêu cầu
- Lớp làm bảng con
- HS làm vào bảng con : 52 ;
9
4
; 52 ; 3451
- HS hoạt động nhóm đôi
- HS làm vào vở bài tập toán
- HS đổi chéo, kiểm tra, sửa bài
- HS trình bày miệng bài b
- Chuẩn bị : So sánh 2 phân sốcùng mẫu số
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 22
Trang 8Tên bài dạy :Tiết 107 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Biết cách so sánh 2 phân số có cùng mẫu số Củng cố về nhận biết một phânsố bé hơn hoặc lớn hơn 1
Vận dụng các kiến thức trên để làm đúng các bài tập
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
( Như SGK )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
HT : Cá nhânLUYỆN TẬP CHUNG
- Gọi 1 HS rút gọn phân số : 4520 ; 7028
- Gọi 1 HS quy đồng mẫu số các phân số : 54 và 95 ;
6
1
và 32
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS so sánh 2 phân số
cùng mẫu số (9’)
MĐ : HS biết cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số
HT : Cá nhân
- GV vẽ sẵn hình trên bảng
53
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời
- GV cho HS so sánh độ dài AC và AD từ đó nhận biết
- GV gọi vài HS lặp lại
- Cho HS so sánh : 51 với 52 ; 42 với 43
- Gọi vài HS đọc ghi nhớ SGK
- 2 HS lần lượt thực hiện theo yêu cầu
- Lớp làm bảng con
- HS trả lời câu hỏi AC =52
AB, AD = 53AB
- HS chỉ cần so sánh 2 tử số, phân số có tử số bé hơn thì bé hơn, tử số lớn hơn thì lớn hơn,
5
2
Trang 93 Hoạt động 3 : Luyện tập (20’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
GV gợi ý để HS giải được ví dụ : 51 ; 52 ; 53 ; 54
4 Hoạt động 4 : củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS về xem lại các bài
tập đã học
tử số bằng nhau thì bằng nhau
- HS làm miệng, nhận xét
- HS nhận xét, trả lời
- HS dựa vào lý thuyết giải vào bảng con
- HS làm vào vở theo yêu cầu
- Chuẩn bị : Luyện tập
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 22
Tên bài dạy :Tiết 108 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố về so sánh 2 phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với 1
Thực hành sắp xếp đúng 3 phân số có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến lớn
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
GV gọi 2 HS :
So sánh 2 phân số :85 với 86 ; 91 với 95
So sánh các phân số với 1 : 43 ; 65 ; 77
GV nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (28’)
MĐ : HS làm đúng các yêu cầu của bài tập
HT : Cá nhân
GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi sửa bài
BT1 :
Cho HS làm vào bảng con
- 2 HS lần lượt thực hiện theo yêu cầu
- Lớp làm bảng con
- HS làm bảng con
Trang 10BT2 :
- Cho HS nêu cách so sánh phân số với 1
- GV chấm, cho sửa bài
BT3 :
- Cho HS làm vào vở
- GV chấm bài, nhận xét
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (2’)
- GV hỏi HS về cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số,
so sánh phân số với 1
- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các BT đã
làm ở lớp
- HS nêu, nhận xét
- Làm vào vở
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 22
Tên bài dạy :Tiết 109 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số, củng cố về so sánh hai phân sốcùng mẫu số
HS thực hiện đúng, nhanh các bài tập về so sánh hai phân số khác mẫu số
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Sử dụng hình vẽ SGK phóng to
HS : Đọc, tìm hiểu bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
- GV gọi 4 HS làm BT 1 SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
- Gọi 1 HS nêu cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS so sánh 2 phân số
khác mẫu số (10’)
MĐ : HS biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số
HT : Cá nhân, nhóm
- GV nêu : so sánh 2 phân số 32 và 43 Tuỳ cách giải
quyết của HS – GV gợi ý :
- Treo 2 băng giấy như SGK phóng to, HS thấy ngay
Trang 11- Cho HS quy đồng mẫu số 2 phân số 32 và 43 rồi so
sánh nhau
- GV cho HS hình thành cách so sánh 2 phân số khác
mẫu số
3 Hoạt động 3 : Luyện tập (20’)
MĐ : HS làm đúng yêu cầu các bài tập
HT : Cá nhân
BT1 :
- GV hướng dẫn HS làm, sửa bài
- Ví dụ : a Quy đồng mẫu số hai phân số : 43 và 54
GV gợi ý HS chuyển thành bài đố vui, quy đồng
mẫu số để trả lời : 83 cái bánh = 1540 cái bánh ; 52
cái bánh = 1640 cái bánh Vì 1640 > 1540 nên Hoa ăn
bánh nhiều hơn
4 Hoạt động 4 : Củngcố, dặn dò (2’)
- GV gọi HS nêu lại cách so sánh 2 phân số khác
mẫu số
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS xem, nắm lại các bài tập đã làm
- HS nhận xét để rút ra cách
so sánh
- 2 HS đọc ghi nhớ SGK
- HS làm bảng, mỗi dãy 1 bài
- HS lưu ý cách trình bày
- HS làm vào vở
- HS trình bày từng bước
- HS làm vào vở
- Đổi chéo, sửa bài
- 2 HS nêu
- Chuẩn bị : Luyện tập
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 22
Tên bài dạy :Tiết 110 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố, biết cách so sánh 2 phân số, so sánh 2 phân số cùng tử số
HS làm đúng, nhanh các bài tập trong phần luyện tập
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Trang 121 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
- Gọi 3 HS làm bài tập 1 SGK
- Lớp làm bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Thực hành (30’)
MĐ : HS biết cách so sánh 2 phân số
HT : Cá nhân
BT1 :
Cho HS lần lượt làm từng phần rồi sửa bài, hướng
dẫn HS chọn mẫu số chung, hoặc quy đồng mẫu số rồi
a Hướng dẫn HS so sánh 2 số 54 và 74 như SGK
b Cho HS vận dụng nhận xét ở a để so sánh 2 phân số
có tử số bằng nhau
BT4 :
- Cho HS tự làm rồi sửa bài
- Bài b.chọn mẫu số chung 12 : 32 = 32x x44 = 128 ;
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập
đã làm
Chuẩn bị : Luyện tập chung
- 3 em mỗi em làm 1 bài
- HS làm bảng con
- HS làm vào vở
- Lưu ý bài c rút gọn 2 phân số thành 43 và 34 rồi so sánh
- HS nhận xét và nêu ghi nhớ như SGK
Trang 13Môn : TOÁN - Tiết : 111 - Tuần : 23
Ngày soạn : - Ngày dạy :
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I/– MỤC TIÊU :
- Củng cố so sánh 2 phân số ; dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Biết so sánh hai phân số ; biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5,9 trong một số trường hợp đơn giản
- Giáo dục HS lòng ham học toán.
II/– ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
– GV : Hệ thống bài tập
– HS : Xem bài trước
III/– HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1 : Khởi động
- KTKT cũ : Luyện tập
+ GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2, 3b
trang 122.
+ Nhận xét, ghi điểm
- Bài mới : Luyện tập chung
Hoạt động 2 : Thực hành(Kết hợp 2 bài
luyện tập chung )
*Bài 1 : So sánh 2 phân số
– Cho HS đọc yêu cầu bài tập
– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.
– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng :
.
; 27
20 19
; 27
24
; 1
; 23
20 9
8 15
14 25
*Bài 2 : Viết phân số bé hơn 1, lớn hơn 1
– Cho HS đọc yêu cầu bài tập
– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.
– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng: 3 ; 5
*Bài 1a, c : Điền chữ số thích hợp vào ô trống
để số đó vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho
3
– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.
– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng :
a/ 752; 754; 756; 758; b/ 750; c/ 756.
Hoạt động 3 : Củng cố
- Thi đua : So sánh hai phân số sau :
- 2 HS thực hiện
- Cả lớp làm nháp
- Nhận xét
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS làm vào vở
- Chữa bài – Lớp nhận xét bổ sung
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS làm vào vở
- Chữa bài
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài – Lớp nhận xét
- Đại diện 2 dãy bàn thi đua
- Lắng nghe
Trang 14- Chuẩn bị bài “Luyện tập chung”.
- Nhận xét tiết học
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn : TOÁN - Tiết : 112 - Tuần : 23
Ngày soạn : - Ngày dạy :
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I/– MỤC TIÊU :
– Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số – Vận dụng các kiến thức vào bài tập nhanh, chính xác.
– Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II/– ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
– GV : Hệ thống bài tập
– HS : Xem bài trước
III/– HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Khởi động
- KTKT õ: Luyện tập chung
+ Với hai số tự nhiên 5 và 7, hãy viết
*Phân số bé hơn 1
*Phân số lớn hơn 1
- Bài mới : Luyện tập chung
Hoạt động 2 : Thực hành
*Bài 2 (cuối trang 123 ) : Giải bài toán
– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.
– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng :
Số học sinh cả lớp học là : 14 + 17 = 31 (HS)
a / ; b /
*Bài 3 (trang 124) : Rút gọn phân số
– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.
– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng : 36.20
9 5
*Bài 2c, d (trang 125)Đặt tính rồi tính
– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.
– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng :
c) 772906 d) 86
Hoạt động 3 : Củng cố
- Thi đua : Rút gọn các phân số
- Chuẩn bị bài “Luyện tập chung”
- 2 HS thi đua viết bảng lớp
- Nhận xét
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài – Lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài – Lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài – Lớp nhận xét
- 2 nhóm thi đua
- Lắng nghe
Trang 15KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 23
Tên bài dạy :Tiết 111 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố về : so sánh hai phân số, tính chất cơ bản của phân số
Làm đúng yêu cầu các bài tập
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2, 3b
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)
MĐ : HS làm được đúng các bài tập
HT : Cá nhân
BT1 :
- Cho HS làm bài vào nháp, sửa bài
- GV cho HS nhắc lại cách so sánh 2 phân số cùng,
khác mẫu số và cùng tử số
Có thể làm bắng cách khác
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, khen HS đóng góp bài tốt
Dặn HS xem lại các bài tập đã làm
- 2 HS lên làm bảng, lớp làm bảng con
- HS làm vào nháp, sửa bài
- HS nêu lại cách so sánh 2 phân số
- HS làm vào bảng con
- HS : Quy đồng mẫu số, xếp theo yêu cầu
- Bài b : HS rút gọn phân số, quy đồng mẫu số rồi so sánh
- HS làm vào vở, đổi chéo kiểm tra, sửa bài
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 23
Trang 16Tên bài dạy :Tiết 112 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
Giúp HS ôn tập, củng cố về : Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 Các kiến thứcvề phân số Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành
HS làm đúng các bài tập SGK
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG
- Cho 2 HS làm BT1a, 2a trang 123
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
HT : Cá nhân
BT1 :
Cho HS làm bài, sửa bài GV hỏi để HS trả lời ôn lại
các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
BT2 :
- GV cho HS đọc đề bài, hướng dẫn HS cách làm
Số HS của lớp học đó là :
Cho HS làm vào vở theo 2 bước : quy đồng mẫu số
rồi viết từ lớn đến bé
BT5 :
Hướng dẫn HS xem hình vẽ
a Cạnh AB và CD của tứ giác ABCD thuộc 2 cạnh đối
diện của hình chữ nhật (1) nên chúng song song nhau
Tương tự DA và BC cũng chứng minh được Vậy
ABCD có từng cặp cạnh đối diện song song nhau
b Cho HS đo độ dài các cạnh rồi kết luận : bằng nhau
c SABCD = 4 x 2 = 8 (cm2)
- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con
- HS làm bút chì vào SGK
- Đổi chéo, sửa bài
- HS đọc, nghe giảng bài, làm vào vở
- HS làm bài, sửa bài
- HS làm vở 1512; 1520 ; 128
- HS có thể làm ngay tại lớp nếu còn giờ hoặc làm khi tự học rồi sửa ở tiết sau
Trang 173 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS xem lại các bài tập đã làm
Chuẩn bị : Luyện tập chung
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 23
Tên bài dạy :Tiết 113 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Nhận biết phép cộng hai phân số (PS) cùng mẫu số (MS) Nhận biết tính chấtgiao hoán của phép cộng 2 PS
HS thực hiện phép cộng, cộng đúng 2 PS cùng MS
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV, HS : băng giấy hình chữ nhật 30 x 10 cm, bút màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP CHUNG
- GV gọi 2 HS làm bài tập 1 tr.123 (điền dấu >, <, =)
- GV nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu bài mới :PHÉP CỘNG HAI PHÂN SỐ
2 Hoạt động 2 : Ví dụ và quy tắc cộng 2 PS cùng MS
- Băng giấy được chia thành mấy phần bằng nhau ?
Nam tô màu mấy phần ? Nam tô tiếp mấy phần ?
- Vậy Nam tô màu tất cả bao nhiêu phần ?
GV kết luận : Nam đã tô 85 băng giấy
- GV phân tích : 83 + 82 = ?
- Nam tô màu 85 băng giấy Tử số là 5 Ta có 3 + 2 = 5
( 3 và 2 là tử số của các PS 83 và 82 )
- Ta có : 83 +82 = 3 82 = 85
“ Cộng 2 tử số, giữ nguyên mẫu số”
- GV gọi vài HS nhắc lại
- Cho HS tính 53 + 57 = ?
3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu
- Lớp làm bảng con
- HS thực hiện trên băng giấy
- HS tô màu giống bạn Nam
- HS lưu ý 83 và 82
- HS nhận xét và nêu quy tắc cộng 2 PS cùng MS
Trang 18 MĐ : HS cộng đúng 2 PS cùng MS
+ 72 và 72 + 73 GV kết luận
- GV cho HS nêu tính chất giao hoán của phép cộng 2
PS
BT3 :
- GV cho HS đọc bài, tóm tắt
- GV chấm 1 số vở
- Nhận xét, cho sửa bài
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, khen HS tích cực
- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm
- HS tính
- HS : 2 bài bảng con, 2 bài vở
- HS tự làm nhận xét
- HS nêu
- Lặp lại
- HS nêu cách làm và kết quả
- Làm vào vở
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 23
Tên bài dạy : Tiết 114 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Nhận biết phép cộng 2 phân số (PS) khác mẫu số (MS)
Rèn HS cộng đúng 2 PS khác MS, làm đúng các bài tập
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũPHÉP CỘNG PHÂN SỐ
- GV gọi 2 HS lên bảng :
43 + 42 ; 65 + 67
54 + 53 53 + 56
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (Tiếp
theo)
2 Hoạt động 2 : Cộng 2 PS khác MS (9’)
MĐ : HS biết cách cộng 2 PS khác MS
Trang 19- GV nêu ví dụ SGK, hỏi : Để tính số phần băng giấy
hai bạn đã lấy em làm tính gì ?
- Làm cách nào để cộng 2 PS này ?
- Cho HS nhận xét và gợi ý các em nêu : QĐMS :
12 = 21x x33 = 63 ; 31 = 13x x22 = 62
- Cộng 2 PS cùng MS :
12 + 31 = 63 + 62 = 65
- GV cho HS nêu quy tắc cộng
3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)
MĐ : HS làm được phép cộng 2 PS khác MS
- GV gọi HS đọc bài toán, gợi ý giải như toán văn
- Đáp số : 5637 quãng đường
- GV chấm, cho HS sửa
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập đã
- HS lưu ý trình bày
- HS đọc ghi nhớ
- HS nêu
- Thực hành theo 2 bước
- HS làm vào vở, đổi chéo, kiểm tra
- HS làm vào vở
- HS sửa bài
- HS làm vào vở
- HS sửa bài
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 23
Tên bài dạy :Tiết 115 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố về phép cộng phân số
Rèn kĩ năng : Cộng phân số, trình bày lời giải bài toán
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Trang 20III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
Kiểm tra kiến thức cũPHÉP CỘNG PHÂN SỐ (Tiếp
theo)
- GV gọi 2 HS : 1 em làm bài tập 1a, b; 1 em làm bài
2a, b
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Thực hành (34’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
HT : Cá nhân
a/ GV ghi bảng : Tính :
43 + 45 ; 23 + 51
- Cho 2 HS làm ở bảng lớp, lớp làm bảng con Cho HS
kiểm tra lại kết quả, nêu lại cách cộng 2 phân số khác
mẫu số
b/ BT1 :
- Cho HS làm bài
- GV kiểm tra kết quả, nhận xét
BT2 :
- Cho HS làm vào vở
- GV chấm bài, nhận xét
- Cho HS sửa bài
BT3 :
GV nêu từng yêu cầu, gợi ý HS rút gọn phân số sao
cho nếu 2 phân số cùng mẫu số tính, không cùng mẫu
số thì quy đồng mẫu số rồi tính
BT4 :
- GV cho HS đọc đề toán, tóm tắt, rồi cho làm vào vở
- Đáp số : 3529 số đội viên
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét, tuyên dương
- Dặn HS xem lại các bài tập đã làm để hiểu
- 2 HS thực hiện, lớp làm bảng con
- 2 HS nêu cách cộng 2 phân số cùng, khác mẫu số
- HS nhận xét
- HS nêu
- HS làm bảng con
- HS làm vào vở
- HS làm bảng phụ (2 em)
- HS làm vào vở, đổi chéo kiểm tra
- HS làm vào vở, lưu ý tên đơn vị
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 24
Tên bài dạy :Tiết 116 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố về phép cộng phân số (PS), biết được tính chất kết hợp của phépcộng PS
Rèn kĩ năng cộng PS và vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng PS
Trang 21 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP
- GV kiểm tra 3 HS, mỗi em tính :
56 + 53 + 145 ; 41 + 75 ; 456 + 94
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Thực hành (34’)
MĐ : HS làm được các bài tập
BT3 : GV cho HS đọc đề, gợi ý cho HS tính chu vi hình
chữ nhật, rồi tính nửa chu vi hình chữ nhật
- Cho HS tóm tắt – làm vào vở
- GV chấm, sửa bài, nhận xét
- Đáp số : 3029 m
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập đã
làm để nắm kiến thức
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con
- HS làm vào vở nháp
- HS nêu kết quả và nhận xét
- HS nghe vài em lặp lại
- HS nêu từng phần theo gợi ývà làm vào vở theo các bước
- Sửa bài
- HS lắng nghe và thực hiện
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 24
Tên bài dạy :Tiết 117 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
Nhận biết phép trừ hai phân số (PS) cùng mẫu số (MS)
Rèn HS trừ hai PS cùng MS đúng, thành thạo
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV, HS : 2 băng giấy hình chữ nhật có chiều dài 12cm, rộng 4cm, thước, kéo
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP
- GV kiểm tra 2 HS : 1 em làm BT 2a/tr.128, 1 em làm
Trang 22BT 1a dưới/tr.128.
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
2 Hoạt động 2 : Thực hành trên băng giấy và hình
thành phép trừ 2 PS cùng MS (10’)
MĐ : HS nhận biết phép trừ 2 PS cùng MS
HT : Cá nhân
- GV cho HS dùng thước chia mỗi băng giấy thành 6
phần bằng nhau Lấy 1 băng, cắt lấy 5 phần Hỏi có
bao nhiêu phần của băng giấy ?
- Cho cắt lấy 63 từ 65 băng giấy, đặt phần còn lại trên
băng giấy nguyên Hỏi phần còn lại bằng bao nhiêu
phần băng giấy ?
- GV : Có 65 băng giấy, cắt đi 63 băng giấy còn 62
băng giấy
- GV ghi : 65 - 63 (gợi ý từ băng giấy đã làm)
65 - 63 = 5 63 = 62
- GV : Muốn kiểm tra phép trừ ta làm thế nào ?
- GV cho HS nhắc lại cách trừ 2 PS cùng MS, gọi HS
nhắc quy tắc trừ 2 PS cùng MS
3 Hoạt động 3 : Thực hành (24’)
MĐ : HS biết cách trừ 2 PS cùng MS
HT : Cá nhân
BT1 :
- Cho HS nêu cách trừ hai PS cùng MS
- Cho HS tự làm, GV chấm bài, cho HS sửa bài
Số huy chương vàng ? Vậy tổng số huy chương
đoàn giành được là PS mấy ?
=> Tính số huy chương bạc, đồng bằng bao nhiêu phần
tổng số huy chương đoàn đã giành được ?
Cho HS làm vào vở
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con
- HS lấy 2 băng giấy thực hiệntheo yêu cầu
- HS : có 65 băng giấy
- HS so sánh
- Còn 62 băng giấy
- HS : 5 – 3 = 2, lấy 2 là tử số,
6 là mẫu số được PS 62
- Thử lại bằng phép cộng
62 + 63 = 65
- 2 HS nêu quy tắc SGK
- 2 HS làm bảng phụ, lớp làm vở, đối chiếu, sửa
- HS làm bài b, c, d vào vở
- HS : 195 tổng HC, 1919
Trang 23 GV chấm, sửa bài.
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm
- HS : 1919 - 195 = 1914
- HS làm vào vở
- Chuẩn bị : Phép trừ PS (Tiếptheo)
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 24
Tên bài dạy :Tiết 118 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
Nhận biết phép trừ hai phân số (PS) khác mẫu số (MS)
HS thực hiện phép trừ hai PS khác MS đúng
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
Kiểm tra kiến thức cũ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
- GV gọi hai HS : mỗi em làm 2 bài của BT2/tr.129
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
2 Hoạt động 2 : Hình thành phép trừ hai PS khác
MS (9’)
MĐ : HS nhận biết phép trừ 2 PS trên
- GV nêu ví dụ SGK dạng bài toán : Muốn tìm số
đường còn lại ta làm thế nào ?
- Muốn thực hiện được phép trừ ta làm thế nào ?
- Cho HS – quy đồng MS được :
=> 54 - 32 = 1512 - 1510 = 152
- GV nêu quy tắc trừ 2 PS khác MS, gọi HS đọc lại
3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)
MĐ : HS biết cách trừ 2 PS khác MS
Trang 241620 - 43 = 1620 - 43 x x 44 = 1620 - 1612 = 168 = 21
- GV chấm, sửa bài, tổng kết
BT3 :
- GV cho HS đọc đề toán, nêu tóm tắt bài toán
- Giải : 76 - 52 = 3530 - 1435 = 1635 DT công viên
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét, tuyên dương Dặn HS về xem lại
các bài tập đã làm ở lớp
Chuẩn bị : Luyện tập
trừ (MSC : 16 tuỳ theo bài tập)
- HS làm vở
- HS tự làm vào vở
- ĐS : 1635 DTCV
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 24
Tên bài dạy :Tiết 119 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố, luyện tập phép trừ 2 phân số
Rèn HS trừ 2, 3 phân số đúng, thành thạo
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (Tiếp theo)
GV kiểm tra :
- Nêu cách trừ phân số khác mẫu số Tính : 54 - 61
- Tính : 43 - 51 ; 54 - 101
GV nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Thực hành (34’)
MĐ : HS làm được các bài tập
HT : Cá nhân
a/ Ôn lý thuyết :
- GV gọi 2 HS lên bảng nêu cách trừ 2 phân số khác
- HS làm bảng con, sửa
- HS làm bảng con, đổi chéo
- HS làm vào vở
- HS lưu ý bài b và d chỉ quy
Trang 25- GV chấm, cho sửa bài
- VD : 83 - 165 = ?
83 = 83 x x 22 = 166
- Vậy : 83 - 165 = 166 - 165 = 161
BT3 :
- GV hướng dẫn HS tính theo mẫu, viết số tự nhiên
dưới dạng phân số, quy đồng mẫu số, tính
- GV gọi HS đọc đề
- GV tóm tắt đề, gợi ý cách giải
Bài giải
Thời gian ngủ của bạn Nam trong ngày là :
85 - 14 = 83 (ngày)
Đáp số : 83 ngày
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS về xem lại các bài
tập đã làm
Chuẩn bị : Luyện tập chung
đồng 1 phân số
- HS kiểm chéo, sửa bài
- HS làm vào vở, nộp chấm, sửa bài
- HS nhớ rút gọn rồi tính
- HS có thể rút gọn 1 phân số rồi tính nếu 2 phân số cùng mẫu số
- 1 HS đọc
- HS làm vào vở
- HS có thể trao đổi tính :
8
3
ngày = 83 x 24 = 9 giờ
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 24
Tên bài dạy :Tiết 120 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố về phép cộng, trừ phân số (PS) Biết tìm thành phần chưa biết trongphép cộng và trừ PS
Rèn kĩ năng cộng và trừ PS, tìm được thành phần chưa biết trong phép cộngvà trừ PS
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 26HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
- GV kiểm tra 2 HS, mỗi em giải :
57 - 32 ; 5 - 143
43 - 72 ; 2 - 23
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG
2 Hoạt động 2 : Thực hành (34’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
- GV hỏi HS là dạng toán gì ? Gọi 3 HS phát biểu cách
tìm : - Số hạng chưa biết của một tổng – Số bị trừ trong
phép trừ – Số trừ trong phép trừ
- Cho HS làm vào vở :
- HS chia 2 dãy làm bảng con,
2 HS làm bảng phụ
- HS làm nháp
- Lưu ý : QĐMS 1 PS
- HS đổi chéo, kiểm tra
- HS : Dạng toán tìm thành phần chưa biết của phép tính
- 3 HS lần lượt nêu
- 3 em làm bảng phụ
- HS nhận xét
Trang 27- GV chấm 1 số bài, gọi HS sửa bài.
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập
đã làm
Chuẩn bị : Phép nhân phân số
- HS làm vào vở
- HS trình bày theo mẫu GV gợi ý
- HS làm vào vở, 1 em làm bảng phụ
- Đáp số : 3529 (HS cả lớp)
- HS sửa bài
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 25
Tên bài dạy :Tiết 121 : PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số (PS) (qua tính diện tích hình chữnhật)
HS thực hiện đúng phép nhân hai PS và làm đúng các bài tập
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Vẽ hình vuông sẵn vào giấy khổ to với kích thước như hình bên
HS : Nắm cách tính diện tích hình chữ nhật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG
Trang 28 GV nhận xét, ghi điểm.
Giới thiệu bài mới : PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
2 Hoạt động 2 : Tìm hiểu ý nghĩa phép nhân phân
số (4’)
MĐ : HS nhận biết ý nghĩa của phép nhân PS
HT : Cá nhân
- GV cho HS tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài,
rộng có độ dài là số tự nhiên
- VD : S = 5 x 3 (m2)
- GV : Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 54 m
và chiều rộng 32 m
3 Hoạt động 3 : Tìm cách thực hiện phép nhân
phân số (10’)
MĐ : HS nắm được phép nhân PS
HT : Cá nhân
a/ Tính diện tích hình chữ nhật dựa vào hình vẽ, GV
hướng dẫn để HS thấy được :
- Hình vuông có diện tích bằng 1m2, có 15 ô, mỗi ô có
diện tích bằng 151 m2
- Hình chữ nhật (tô màu) chiếm 8 ô
b/ Quy tắc : GV ghi bảng : 54 x 32 = 158 (m2)
8 (số ô của hình chữ nhật) = 4 x 2
15 (số ô của hình vuông) = 5 x 3
- Cho HS phát biểu quy tắc
4 Hoạt động 4 : Luyện tập (20’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
HT : Cá nhân
BT1 : Cho HS vận dụng quy tắc đã học tính.
BT2 : - GV hướng dẫn HS trình bày.
- VD : a/ 62 x 57 = 31 x 57 = 13 x x 75 = 157
BT3 : - GV gọi HS đọc yêu cầu đề.
Diện tích hình chữ nhật là :
76 x 53 = 1835 (m2)
Đáp số : 1835 m2
- GV chấm bài, cho HS sửa bài
5 Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dò (1’)
GV nhận xét tiết học, dặn HS về xem lại các bài tập
đã làm, học thuộc quy tắc
- HS quan sát hình vẽ và phéptính, nhận xét
- HS rút ra quy tắc nhân 2 PS như SGK nêu
- HS làm bảng con
- HS làm các bài còn lại vào vở, đổi chéo, sửa bài
- HS không vẽ hình, làm vở
- HS nghe, nhận xét
Trang 29KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 25
Tên bài dạy :Tiết 122 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
Biết cách nhân phân số (PS) với số tự nhiên (STN) và cách nhân STN với PS.Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân PS với STN là tổng của 3 PS bằng nhau
Củng cố quy tắc nhân PS và biết nhận xét để biết cách rút gọn PS
HS thực hiện các phép tính đúng theo yêu cầu đề ra trong phần luyện tập
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ
HT : Cá nhânPHÉP NHÂN PHÂN SỐ
GV gọi 2 HS :
- Tính 52 x 64 ; 14 x 54
- Rút gọn rồi tính : 93 x 54
GV nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Thực hành (34’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
- Tìm hiểu thêm ý nghĩa của phép nhân PS với STN
- GV gợi ý để HS thấy thêm một ý nghĩa của phép
Trang 30- GV cho HS nêu ý nghĩa của phép nhân PS với STN.
7
5
x 4 = 207 (m)Diện tích hình vuông là :
7
5
x 75 = 4925 (m2) Đáp số : Chu vi : 207 (m)
Diện tích : 4925 (m2)
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS xem lại các bài tập đã làm
5
2
, so sánh kết quả tìm được
- HS nhận ra được ý nghĩa củaphép nhân PS-STN
- HS làm vào vở
- HS làm vào vở
- HS lắng nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 25
Tên bài dạy :Tiết 123 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
Nhận biết được một số tính chất của phép nhân phân số (PS) : tính giao hoán,tính chất kết hợp, tính chất nhân 1 tổng 2 PS với 1 PS
HS vận dụng được các tính chất trên để làm đúng các bài tập
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
- GV gọi 2 HS lên bảng tính :
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Tính chất của phép nhân PS (9’)
MĐ : HS nhận biết được 1 số tính chất của phép
- 2 HS lên bảng tính
- Lớp làm bảng con
Trang 31nhân PS.
HT : Cá nhân
a/ Tính chất giao hoán :
- Cho HS tính : 32 x 54 ; 54 x 32
- GV hỏi để HS nhận xét về các thừa số, vài HS lặp lại
b/ Tính chất kết hợp :
- GV thực hiện tương tự như phần a :
(31 x 52 ) x 43 = 31 x ( 52 x 43 )
c/ Tính chất nhân một tổng 2 PS với 1 PS :
GV và HS thực hiện tương tự như phần a, b
3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
- Cho HS lần lượt đọc đề toán và lần lượt làm
- Đáp số : 1564 m , Đáp số : 2 m vải
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS xem lại các bài tập đã làm
- HS tính so sánh kết quả, rút ra kết luận về tính chất giao hoán như SGK
- HS nêu được tính chất kết hợp
- HS nêu được tính chất nhân một tổng 2 PS với 1 PS
- HS làm vào nháp so sánh
2 kết quả
- HS sửa bài, nêu tính chất : nhân 1 tổng 2 PS với 1 PS (theo chiều thuận)
- HS nêu tính chất trên (theo chiều ngược lại)
- HS làm vào vở
- Chuẩn bị : Tìm PS của một số
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 25
Tên bài dạy :Tiết 124 : TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ
I MỤC TIÊU :
HS nắm được cách tìm phân số (PS) của một số
Trang 32 HS vận dụng để làm đúng các bài toán tìm PS của một số.
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Hình vẽ SGK phóng to
HS : Đọc, tìm hiểu bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
- GV gọi 2 HS làm bài tập 3b (2 bài sau), mỗi em 1 bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ
2 Hoạt động 2 : Cách tìm PS của một số (9’)
HT : Cá nhân
a/ GV hỏi : 31 của 12 quả cam là mấy quả cam ?
(12 : 3 = 4 quả)
b/ GV nêu bài toán phần lý thuyết SGK, cho HS xem
hình vẽ đã chuẩn bị gợi ý tìm theo các bước : tìm 31 số
cam trong rổ, tìm 32 số cam trong rổ
- GV gợi ý để HS phát biểu : Muốn tìm 32 của số 12 ta
lấy số 12 nhân với 32
- Vận dụng : tìm 32 của 15
3 Hoạt động 3 : Thực hành (30’)
MĐ : HS làm đúng các bài toán
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS xem lại các bài tập đã làm
Chuẩn bị : Phép chia PS
- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con
- Lớp tính nhẩm
- 1 HS nêu cách tính
- HS nắm : 12 : 3 = 4 (quả)
4 x 2 = 8 (quả)Hoặc tính gộp:12 x 32 =8 (quả)
Trang 33KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 25
Tên bài dạy :Tiết 125 : PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU :
HS biết cách thực hiện phép chia phân số (PS) : lấy PS thức nhất nhân với PSthứ hai đảo ngược
HS thực hiện các phép chia PS đúng, thành thạo
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
- GV gọi 3 HS, mỗi em làm 1 bài BT 1b trang 134
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :
PHÉP CHIA PHÂN SỐ
2 Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia PS (9’)
MĐ : HS nắm được cách chia PS
HT : Cá nhân
GV nêu ví dụ về hình chữ nhật như SGK
- GV ghi bảng : 157 : 32
- GV nêu cách chia 2 phân số : lấy PS thứ nhất nhân
với PS thứ hai đảo ngược (PS 23 là PS đảo ngược của
PS 32 )
- Chiều dài của hình chữ nhật là 3021
GV gọi HS nhắc lại cách chia 2 PS với nhau
3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)
MĐ : HS làm đúng các phép chia PS
HT : Cá nhân
BT1 :
- Cho HS làm bảng con
- VD : PS đảo ngược của 32 là23
- 3 HS lên bảng, lớp làm nháp
- HS nhắc lại cách tìm chiều dài hình chữ nhật khi biết diệntích và chiều rộng
157 : 32 = 157 x 23 = 3021
- Thử lại : 3021 x 32 = 9042 =
15 7
- Vài HS nêu
- HS làm, sửa bài
- HS làm vào vở nháp, đổi chéo, sửa bài
Trang 341021 : 75 = 1021 x 57 = 10570 = 32
1021 : 32 = 1021 x 23 = 4230 = 75
BT4 :
- Cho HS đọc đề, nêu yêu cầu
Chiều dài của hình chữ nhật là :
32 : 43 = 98 (m)
Đáp số : 98 m
4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS về xem lại các bài
tập đã làm
Chuẩn bị : Luyện tập
- HS làm vào vở, nhận ra đượcquan hệ giữa tích và các thừa số của phép nhân với nhau
- HS thực hiện, làm vào vở
- Nộp bài cho GV chấm, sửa bài
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 26
Tên bài dạy :Tiết 126 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
HS củng cố về phép chia phân số
Giúp HS rèn kĩ năng về phép chia phân số
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũPHÉP CHIA PHÂN SỐ
- GV gọi 3 HS, mỗi em làm 1 phép tính của bài 2
trang136
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
- Giúp HS nhận ra : Các quy tắc tìm x tương tự như đối
với số tự nhiên
- 3 HS lần lượt lên bảng làm, lớp làm bảng con
- 1 HS đọc, lưu ý rút gọn phânsố đến tối giản
- Làm bảng con
Trang 35- GV chấm, cho HS sửa bài.
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập
đã làm
- Chuẩn bị : Luyện tập
- HS đọc đề, nghe gợi ý
- Làm vở, đổi chéo, kiểm tra, sửa bài
- HS tính vào nháp, nêu nhận xét (các kết quả bằng 1)
- Vài HS nêu
- Làm vở : 52 : 52 = 1 (m)
- Sửa bài
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 26
Tên bài dạy :Tiết 127 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố về : phép chia phân số (PS), một số tự nhiên chia cho một PS
Rèn kĩ năng thực hiện phép chia PS Rèn tính và viết gọn phép tính một số tựnhiên chia cho một PS
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
- GV gọi 3 HS, mỗi em làm 1 bài : 1a, 2, 3a b
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
HT : Cá nhân
BT1 : - Cho HS đọc đề, tính, rút gọn.
- Ví dụ : 72 : 54 = 72 x 45 = 1028 = 1028::22 = 145
BT2 :
- Cho HS tính, trình bày viết gọn
- 3 HS thực hiện theo yêu cầu,lớp làm bảng con
- HS làm vào bảng con
Trang 36- Ví dụ : 3 : 75 = 13 : 75 = 13 x 75 = 215
- GV chấm bài, cho HS sửa
BT3 :
- Gợi ý để HS thấy, vận dụng tính chất : một tổng nhân
với một số, một hiệu nhân với 1 số để tính
Vậy 21 gấp 6 lần 121
- GV chấm 1 số bài, cho sửa
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập
đã làm
- Chuẩn bị : Luyện tập chung
- HS làm, trình bày vào vở
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 26
Tên bài dạy :Tiết 128 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Củng cố về phép chia phân số (PS), chia một PS cho một số tự nhiên (STN)
Rèn kĩ năng thực hiện phép chia PS, rèn tính và viết gọn phép chia một STNcho một STN
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP
Trang 37- GV gọi 2 HS, mỗi em làm một phép tính
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập lớp
- Cho HS đọc đề
- GV gợi ý giải theo các bước :
Bài giải Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là :
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập
đã làm
- Chuẩn bị : Luyện tập chung
- 2 HS làm bảng lớp
- Lớp làm bảng con
- HS làm bảng con
- HS làm bảng câu a; vở câu c
- HS làm vào vở
- Đổi chéo kiểm tra bài
- 2 HS đọc
- HS làm vào vở, chấm, sửa bài
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 26
Tên bài dạy :Tiết 129 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
HS củng cố về : các phép tính với phân số (PS) bài toán có lời văn
Giúp HS rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với PS, giải đúng các bài toáncó lời văn
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 38III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG
+ GV kiểm tra 2 HS :
- 1 em làm bài 3a bảng lớp
- 1 em làm bài 3b bảng lớp
+ GV nhận xét, ghi điểm
+ Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP CHUNG
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)
MĐ : HS làm được đúng các bài tập
Đáp số : 25 kg đường
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập
đã làm
- Chuẩn bị : Luyện tập chung
- 2 HS thực hiện theo yêu cầu
- Lớp làm nháp
- HS làm bảng con, nếu chọn MSC 72 và 24 vẫn được
- HS trình bày cách viết gọn
- HS làm vào vở
- HS làm vở
- HS : + Tìm số đường còn lại + Tìm số đường bán vào buổi chiều (tìm PS của một số) + Tìm số đường bán được cả haibuổi
- HS làm vào vở, nộp, sửa bài
- HS nghe
Trang 39KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 26
Tên bài dạy :Tiết 130 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về : các phép tính với phân số (PS), bài toán có lời văn
Giúp HS rèn kĩ năng : thực hiện đúng các phép tính với PS, giải đúng các bàitoán có lời văn
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG
- GV gọi 2 HS lên bảng làm các phép tính :
125 + 61 ; 73 - 141 ; 54 x 13 ; 73 : 2
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
HT : Cá nhân, cặp
BT1 :
- Cho HS thảo luận rồi chỉ ra phép tính đúng
- GV nhận xét, củng cố về cộng, trừ, nhân, chia PS
- HS làm vở, kiểm chéo nhau
- HS lưu ý : 1 = 3535 là PS chỉ nước chứa đầy bể
Trang 40Đáp số : 356 bể
- GV chấm bài, cho sửa bài
3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập
đã làm
- Chuẩn bị : Luyện tập chung (tiếp theo)
- HS làm vào vở, nộp bài, sửa bài
- HS nghe
KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 27
Tên bài dạy :Tiết 131 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU : Giúp HS
Ôn tập về phân số : hình thành phân số, phân số bằng nhau, rút gọn phân số
Rèn kĩ năng giải toán có văn
Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)
MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG
- Gọi 2 HS lên bảng tính : 52 x 13 + 41 ; 25 - 13
: 14
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG
2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)
MĐ : HS làm đúng các bài tập
HT : Cá nhân, nhóm đôi