1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 từ tuần 21 30

88 847 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦ

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TOÁN TUẦN : 21

Tên bài dạy :Tiết 101 : RÚT GỌN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số (PS) và PS tối giản

 Rèn kĩ năng rút gọn PS cho HS (trong 1 số trường hợp đơn giản)

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

Kiểm tra kiến thức cũ: PHÂN SỐ BẰNG NHAU

- Gọi HS tìm 3 PS bằng nhau : 52 , 32 , 3256 , 7050

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :RÚT GỌN PHÂN SỐ

Hoạt động 2 : Thế nào là rút gọn PS (12’)

 MĐ : HS nhận biết về rút gọn PS và PS tối giản

 HT : Cá nhân, nhóm

 Nội dung :

a GV cho HS đọc phần a SGK

- Cho HS dựa vào tính chất cơ bản của PS :

b GV hướng dẫn HS rút gọn PS 86 giới thiệu PS 43

không thể rút gọn được nữa  43 là PS tối giản

- Tương tự, hướng dẫn HS rút gọn PS 5418 , 1854 = 13

- Lưu ý : HS giỏi có thể rút gọn PS ở bước ngắn gọn

hơn

Hoạt động 3 : Thực hành (15’)

MĐ : HS biết cách rút gọn PS

 HT : Cá nhân

BT1 :

- Cho HS tự làm bài, sửa bài

- HS có thể làm gọn, ít bước trung gian tuỳ theo trình

độ nhưng vẫn phải viết bước trung gian ra

BT2 :

- Cho HS đọc yêu cầu BT

- 2 HS thực hiện theo yêu cầu

- HS giải quyết vấn đề và giảithích tại sao

- HS nhắc lại nhận xét SGK

- 43 là PS tối giản

- HS trao đổi, rút ra các bước rút gọn PS

Trang 2

a 13, 74 , 7372 vì không thể rút gọn được nữa.

b 128 = 128::44 = 32 ; 3630 = 3630::66 = 65 ;

1210 = 1210::22 = 65

- GV chấm bài

BT3 :

- Cho HS đọc yêu cầu, GV sửa, nhận xét

Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (3’)

- Gọi HS nêu các bước để rút gọn 1 PS thành PS tối

giản

GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các BT đã làm ở

lớp

- Nộp, sửa bài

- HS làm vào SGK bằng bút chì

- HS nêu

- HS lắng nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TOÁN TUẦN : 21

Tên bài dạy :Tiết 102 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố về hai PS bằng nhau, củng cố về rút gọn PS

 Rèn kĩ năng nhận biết 2 PS bằng nhau và kĩ năng rút gọn PS

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ RÚT GỌN PHÂN SỐ

- Gọi 2 HS, mỗi em rút gọn 2 PS : 1525 ; 1122 ; 1036 ;

36

75

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Thực hành (30’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

 HT : Cá nhân, cặp

BT1 :

- Cho HS tự làm bài, sửa bài

- VD : 5481 = 5481::2727 = 23 , chỉ yêu cầu HS rút gọn

đúng, không bắt buộc làm nhanh

BT2 :

- Cho HS nêu yêu cầu, cho HS nhận xét, đi đến : 98 là

PS tối giản 3020 = 32 , 128 = 128::44 = 32

BT3 :

- 2 HS thực hiện theo yêu cầu

- HS trao đổi tìm cách rút gọn

PS nhanh nhất

- Làm bảng con

- HS tự làm rồi sửa bài

- Kiểm chéo nhau

Trang 3

- Cho HS làm vào vở.

20

5

= 205::55 = 41 ; 328 = 328::88 = 14

BT4 :

- GV hướng dẫn HS dạng BT mới, tính theo mẫu

b 118x x78x x57 = 115 Giảng chú ý ở SGK

1919x x32x x55 = 32

- GV chốt lại cách giải

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (5’)

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS xem lại các bài tập đã làm để nắm vững

- HS rút gọn rồi kết luận :

20

5

= 328 = 41 = 10025

- HS lắng nghe nắm cách tính

- HS hiểu và làm bài vào vở

- HS nhận xét về cách giải vớinhau

- HS lắng nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 21

Tên bài dạy :Tiết 103 : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số (PS) trong trường hợp đơn giản

 Bước đầu thực hành được quy đồng mẫu số (QĐMS) 2 PS

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP

- GV gọi 2 HS, mỗi em làm 2 bài ở BT1/tr.14 SGK

- Lớp làm vào bảng con

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC

- Cho HS nhận ra 155 và 156 đều có mẫu số là 15

tức là có cùng một mẫu số => công việc này gọi là quy

đồng mẫu số 2 PS

- GV nêu câu hỏi, cho HS trả lời như ghi nhớ SGK,

cho vài HS lặp lại

3 Hoạt động 3 : Thực hành (20’)

- 2 HS thực hiện theo yêu cầu

- Cả lớp làm bảng

- HS đặt vấn đề, suy nghĩ giải quyết, trao đổi ý kiến  Phải nhân cả tử và mẫu số của PS này với mẫu số của PS kia

- HS trả lời nêu cách QĐMS 2PS

Trang 4

“Khi QĐMS 2 PS 65 và 14 ta có 2 PS 2420 và 246 , 2

PS mới nhận được có mẫu số chung bằng 24.”

BT2 :

- GV tiến hành tương tự như BT1

- VD : 125 và 83

- Ta có : 125 = 125x x88 = 9640 ; 83 = 83x x1212 = 9636

4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã làm

- HS tự làm bài rồi sửa bài

- HS lưu ý cách trình bày và tập diễn đạt

- Viết tắt MSC = 24

- HS làm bài vào vở, nộp bài

GV chấm, sửa bài

- HS nghe, thực hiện

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 21

Tên bài dạy :Tiết 104 : QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

(TIẾP THEO)

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Biết QĐMS 2 PS, trong đó mẫu số của một PS được chọn làm mẫu số chung(MSC), củng cố về cách QĐMS 2 PS

 HS vận dụng kiến thức để thực hiện các bài tập về QĐMS, chọn MSC đúng

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

- GV gọi 2 HS lần lượt lên bảng làm BT 1, 2 / tr.116

Lớp làm bảng con

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :

QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (Tiếp theo)

2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS QĐMS 2 PS (9’)

 MĐ : Chọn MSC để QĐMS

 HT : Cá nhân

 GV nêu ví dụ SGK : QĐMS 2 PS : 76 và 125

- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con

- HS nhận xét quan hệ 2 MS

Trang 5

- Hỏi : Chọn 12 là MSC được không ? (12 chia hết

cho 6 và chia hết cho 12) => chọn 12 là MSC =>

QĐMS :

67 = 67x x22 = 1214 ; giữ nguyên 125

- Gợi ý để HS nêu các bước QĐMS của 2 PS, trong

đó MS của 1 trong 2 PS là MSC

3 Hoạt động 3 : Thực hành (20’)

 MĐ : HS làm đúng các BT

- Cho HS làm vào vở, lưu ý bài a và d không chọn

MSC được Chấm 1 số vở, cho HS sưả bài

(Bỏ câu c, g)

BT3 :

- HS nhận xét, tự nêu cách làm

- Tìm cách chọn MSC : 24 (không lấy 6 x 8, 8 x 6)

65 = 65x x44 = 2420

89 = 89x x33 = 2427

4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét, tuyên dương

Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm

 12 chia hết cho 6

- HS nhận xét, trả lời

- HS kết luận : 1214 và 125

- HS nêu theo sự hiểu biết củacác em

- HS làm bảng con

- HS làm vở, kiểm tra chéo nhau, sửa bài

- HS nêu 24 chia hết cho 6 và 8

- HS làm vào vở

- HS lắng nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 21

Tên bài dạy :Tiết 105 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố về quy đồng mẫu số (QĐMS), bước đầu làm quen với QĐMS 3 phânsố (PS) (trường hợp đơn giản) cho HS

 Rèn kĩ năng QĐMS cho các em

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (Tiếp theo)

Trang 6

- GV gọi 2 HS QĐMS :  158 và 1611 ;  83 và 1924

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (29’)

 MĐ : HS làm được các bài tập

- Cho HS quan sát BT a chuyển 30 x 11 thành tích có

thừa số là 15

- VD : 3015x x117 = 1515x2x x711 = 227

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS về xem lại các BT đã làm

- 2 HS thực hiện, lớp làm bảng con

- HS lần lượt làm từ a đến b vào bảng con Sửa bài

- Lưu ý : Thừa số 4 được tính nhẩm (36:9=4) hoặc tính ở nháp

- HS làm vào vở theo yêu cầu

- Đổi chéo kiểm tra

- HS nhận xét, nêu cách QĐMS 3 PS

- HS giỏi có thể có thể chọn MSC bé nhất là 12

- HS làm vào vở, đổi chéo kiểm tra

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS làm vào vở

- Nộp, sửa bài

- HS phải nhận xét để tìm ra cách tính thích hợp

- Chuẩn bị : So sánh 2 PS cùng MS

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 22

Tên bài dạy :Tiết 106 : LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 7

I MỤC TIÊU :

 Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số, quy đồngmẫu số các phân số

 HS làm đúng yêu cầu các bài tập

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

HT : Cá nhânLUYỆN TẬP

- GV gọi HS quy đồng mẫu số các phân số :

51 và 41 ; 71 và 211

13 ; 14 và 52

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (29’)

 MĐ : HS làm đúng yêu cầu các bài tập

 HT : Cá nhân

 GV tổ chức cho HS tự làm bài, sửa bài

BT1 :

Gọi 1 HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, nhắc HS rút gọn

các phân số thành phân số tối giản

BT2 :

- Tiến hành như bài tập 1

- Cho HS trình bày, nhận xét

- HS nêu lí do 276 = 92 = 1463

BT3 :

- Cho HS nêu yêu cầu, GV giao việc

- Lưu ý bài c : chọn mẫu số chung là 36, d : mẫu số

chung là 12

- GV chấm, cho HS sửa bài, nhận xét

BT4 :

Cho HS dựa vào kiến thức đã học để chọn theo yêu

cầu GV nhận xét

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS xem lại các bài tập đã làm

- 2 HS lần lượt thực hiện theo yêu cầu

- Lớp làm bảng con

- HS làm vào bảng con : 52 ;

9

4

; 52 ; 3451

- HS hoạt động nhóm đôi

- HS làm vào vở bài tập toán

- HS đổi chéo, kiểm tra, sửa bài

- HS trình bày miệng bài b

- Chuẩn bị : So sánh 2 phân sốcùng mẫu số

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 22

Trang 8

Tên bài dạy :Tiết 107 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Biết cách so sánh 2 phân số có cùng mẫu số Củng cố về nhận biết một phânsố bé hơn hoặc lớn hơn 1

 Vận dụng các kiến thức trên để làm đúng các bài tập

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

( Như SGK )

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

 HT : Cá nhânLUYỆN TẬP CHUNG

- Gọi 1 HS rút gọn phân số : 4520 ; 7028

- Gọi 1 HS quy đồng mẫu số các phân số : 54 và 95 ;

6

1

và 32

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :

SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ

2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS so sánh 2 phân số

cùng mẫu số (9’)

 MĐ : HS biết cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số

 HT : Cá nhân

- GV vẽ sẵn hình trên bảng

53

- GV nêu câu hỏi để HS trả lời

- GV cho HS so sánh độ dài AC và AD từ đó nhận biết

- GV gọi vài HS lặp lại

- Cho HS so sánh : 51 với 52 ; 42 với 43

- Gọi vài HS đọc ghi nhớ SGK

- 2 HS lần lượt thực hiện theo yêu cầu

- Lớp làm bảng con

- HS trả lời câu hỏi AC =52

AB, AD = 53AB

- HS chỉ cần so sánh 2 tử số, phân số có tử số bé hơn thì bé hơn, tử số lớn hơn thì lớn hơn,

5

2

Trang 9

3 Hoạt động 3 : Luyện tập (20’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

GV gợi ý để HS giải được ví dụ : 51 ; 52 ; 53 ; 54

4 Hoạt động 4 : củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS về xem lại các bài

tập đã học

tử số bằng nhau thì bằng nhau

- HS làm miệng, nhận xét

- HS nhận xét, trả lời

- HS dựa vào lý thuyết giải vào bảng con

- HS làm vào vở theo yêu cầu

- Chuẩn bị : Luyện tập

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 22

Tên bài dạy :Tiết 108 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố về so sánh 2 phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với 1

 Thực hành sắp xếp đúng 3 phân số có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến lớn

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ

 GV gọi 2 HS :

So sánh 2 phân số :85 với 86 ; 91 với 95

So sánh các phân số với 1 : 43 ; 65 ; 77

 GV nhận xét, ghi điểm

 Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (28’)

 MĐ : HS làm đúng các yêu cầu của bài tập

 HT : Cá nhân

 GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi sửa bài

BT1 :

Cho HS làm vào bảng con

- 2 HS lần lượt thực hiện theo yêu cầu

- Lớp làm bảng con

- HS làm bảng con

Trang 10

BT2 :

- Cho HS nêu cách so sánh phân số với 1

- GV chấm, cho sửa bài

BT3 :

- Cho HS làm vào vở

- GV chấm bài, nhận xét

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (2’)

- GV hỏi HS về cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số,

so sánh phân số với 1

- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các BT đã

làm ở lớp

- HS nêu, nhận xét

- Làm vào vở

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 22

Tên bài dạy :Tiết 109 : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số, củng cố về so sánh hai phân sốcùng mẫu số

 HS thực hiện đúng, nhanh các bài tập về so sánh hai phân số khác mẫu số

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV : Sử dụng hình vẽ SGK phóng to

 HS : Đọc, tìm hiểu bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP

- GV gọi 4 HS làm BT 1 SGK

- GV nhận xét, ghi điểm

- Gọi 1 HS nêu cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :

SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

2 Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS so sánh 2 phân số

khác mẫu số (10’)

 MĐ : HS biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số

 HT : Cá nhân, nhóm

- GV nêu : so sánh 2 phân số 32 và 43 Tuỳ cách giải

quyết của HS – GV gợi ý :

- Treo 2 băng giấy như SGK phóng to, HS thấy ngay

Trang 11

- Cho HS quy đồng mẫu số 2 phân số 32 và 43 rồi so

sánh nhau

- GV cho HS hình thành cách so sánh 2 phân số khác

mẫu số

3 Hoạt động 3 : Luyện tập (20’)

 MĐ : HS làm đúng yêu cầu các bài tập

 HT : Cá nhân

BT1 :

- GV hướng dẫn HS làm, sửa bài

- Ví dụ : a Quy đồng mẫu số hai phân số : 43 và 54

GV gợi ý HS chuyển thành bài đố vui, quy đồng

mẫu số để trả lời : 83 cái bánh = 1540 cái bánh ; 52

cái bánh = 1640 cái bánh Vì 1640 > 1540 nên Hoa ăn

bánh nhiều hơn

4 Hoạt động 4 : Củngcố, dặn dò (2’)

- GV gọi HS nêu lại cách so sánh 2 phân số khác

mẫu số

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS xem, nắm lại các bài tập đã làm

- HS nhận xét để rút ra cách

so sánh

- 2 HS đọc ghi nhớ SGK

- HS làm bảng, mỗi dãy 1 bài

- HS lưu ý cách trình bày

- HS làm vào vở

- HS trình bày từng bước

- HS làm vào vở

- Đổi chéo, sửa bài

- 2 HS nêu

- Chuẩn bị : Luyện tập

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 22

Tên bài dạy :Tiết 110 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố, biết cách so sánh 2 phân số, so sánh 2 phân số cùng tử số

 HS làm đúng, nhanh các bài tập trong phần luyện tập

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Trang 12

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

- Gọi 3 HS làm bài tập 1 SGK

- Lớp làm bảng con

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Thực hành (30’)

 MĐ : HS biết cách so sánh 2 phân số

 HT : Cá nhân

BT1 :

Cho HS lần lượt làm từng phần rồi sửa bài, hướng

dẫn HS chọn mẫu số chung, hoặc quy đồng mẫu số rồi

a Hướng dẫn HS so sánh 2 số 54 và 74 như SGK

b Cho HS vận dụng nhận xét ở a để so sánh 2 phân số

có tử số bằng nhau

BT4 :

- Cho HS tự làm rồi sửa bài

- Bài b.chọn mẫu số chung 12 : 32 = 32x x44 = 128 ;

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập

đã làm

Chuẩn bị : Luyện tập chung

- 3 em mỗi em làm 1 bài

- HS làm bảng con

- HS làm vào vở

- Lưu ý bài c rút gọn 2 phân số thành 43 và 34 rồi so sánh

- HS nhận xét và nêu ghi nhớ như SGK

Trang 13

Môn : TOÁN - Tiết : 111 - Tuần : 23

Ngày soạn : - Ngày dạy :

Tên bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG

I/– MỤC TIÊU :

- Củng cố so sánh 2 phân số ; dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Biết so sánh hai phân số ; biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5,9 trong một số trường hợp đơn giản

- Giáo dục HS lòng ham học toán.

II/– ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

– GV : Hệ thống bài tập

– HS : Xem bài trước

III/– HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1 : Khởi động

- KTKT cũ : Luyện tập

+ GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2, 3b

trang 122.

+ Nhận xét, ghi điểm

- Bài mới : Luyện tập chung

Hoạt động 2 : Thực hành(Kết hợp 2 bài

luyện tập chung )

*Bài 1 : So sánh 2 phân số

– Cho HS đọc yêu cầu bài tập

– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.

– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

.

; 27

20 19

; 27

24

; 1

; 23

20 9

8 15

14 25

*Bài 2 : Viết phân số bé hơn 1, lớn hơn 1

– Cho HS đọc yêu cầu bài tập

– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.

– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng: 3 ; 5

*Bài 1a, c : Điền chữ số thích hợp vào ô trống

để số đó vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho

3

– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.

– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

a/ 752; 754; 756; 758; b/ 750; c/ 756.

Hoạt động 3 : Củng cố

- Thi đua : So sánh hai phân số sau :

- 2 HS thực hiện

- Cả lớp làm nháp

- Nhận xét

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS làm vào vở

- Chữa bài – Lớp nhận xét bổ sung

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS làm vào vở

- Chữa bài

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài – Lớp nhận xét

- Đại diện 2 dãy bàn thi đua

- Lắng nghe

Trang 14

- Chuẩn bị bài “Luyện tập chung”.

- Nhận xét tiết học

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn : TOÁN - Tiết : 112 - Tuần : 23

Ngày soạn : - Ngày dạy :

Tên bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG

I/– MỤC TIÊU :

– Biết tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số – Vận dụng các kiến thức vào bài tập nhanh, chính xác.

– Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

II/– ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

– GV : Hệ thống bài tập

– HS : Xem bài trước

III/– HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1 : Khởi động

- KTKT õ: Luyện tập chung

+ Với hai số tự nhiên 5 và 7, hãy viết

*Phân số bé hơn 1

*Phân số lớn hơn 1

- Bài mới : Luyện tập chung

Hoạt động 2 : Thực hành

*Bài 2 (cuối trang 123 ) : Giải bài toán

– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.

– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

Số học sinh cả lớp học là : 14 + 17 = 31 (HS)

a / ; b /

*Bài 3 (trang 124) : Rút gọn phân số

– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.

– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng : 36.20

9 5

*Bài 2c, d (trang 125)Đặt tính rồi tính

– Yêu cầu HS làm bài vào vở, chữa bài.

– Nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

c) 772906 d) 86

Hoạt động 3 : Củng cố

- Thi đua : Rút gọn các phân số

- Chuẩn bị bài “Luyện tập chung”

- 2 HS thi đua viết bảng lớp

- Nhận xét

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài – Lớp nhận xét

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài – Lớp nhận xét

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài – Lớp nhận xét

- 2 nhóm thi đua

- Lắng nghe

Trang 15

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 23

Tên bài dạy :Tiết 111 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố về : so sánh hai phân số, tính chất cơ bản của phân số

 Làm đúng yêu cầu các bài tập

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2, 3b

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)

 MĐ : HS làm được đúng các bài tập

 HT : Cá nhân

BT1 :

- Cho HS làm bài vào nháp, sửa bài

- GV cho HS nhắc lại cách so sánh 2 phân số cùng,

khác mẫu số và cùng tử số

Có thể làm bắng cách khác

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, khen HS đóng góp bài tốt

Dặn HS xem lại các bài tập đã làm

- 2 HS lên làm bảng, lớp làm bảng con

- HS làm vào nháp, sửa bài

- HS nêu lại cách so sánh 2 phân số

- HS làm vào bảng con

- HS : Quy đồng mẫu số, xếp theo yêu cầu

- Bài b : HS rút gọn phân số, quy đồng mẫu số rồi so sánh

- HS làm vào vở, đổi chéo kiểm tra, sửa bài

- HS lắng nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 23

Trang 16

Tên bài dạy :Tiết 112 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

 Giúp HS ôn tập, củng cố về : Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 Các kiến thứcvề phân số Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành

 HS làm đúng các bài tập SGK

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG

- Cho 2 HS làm BT1a, 2a trang 123

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (30’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

 HT : Cá nhân

BT1 :

Cho HS làm bài, sửa bài GV hỏi để HS trả lời ôn lại

các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

BT2 :

- GV cho HS đọc đề bài, hướng dẫn HS cách làm

Số HS của lớp học đó là :

Cho HS làm vào vở theo 2 bước : quy đồng mẫu số

rồi viết từ lớn đến bé

BT5 :

Hướng dẫn HS xem hình vẽ

a Cạnh AB và CD của tứ giác ABCD thuộc 2 cạnh đối

diện của hình chữ nhật (1) nên chúng song song nhau

Tương tự DA và BC cũng chứng minh được Vậy

ABCD có từng cặp cạnh đối diện song song nhau

b Cho HS đo độ dài các cạnh rồi kết luận : bằng nhau

c SABCD = 4 x 2 = 8 (cm2)

- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con

- HS làm bút chì vào SGK

- Đổi chéo, sửa bài

- HS đọc, nghe giảng bài, làm vào vở

- HS làm bài, sửa bài

- HS làm vở 1512; 1520 ; 128

- HS có thể làm ngay tại lớp nếu còn giờ hoặc làm khi tự học rồi sửa ở tiết sau

Trang 17

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (2’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS xem lại các bài tập đã làm

Chuẩn bị : Luyện tập chung

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 23

Tên bài dạy :Tiết 113 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Nhận biết phép cộng hai phân số (PS) cùng mẫu số (MS) Nhận biết tính chấtgiao hoán của phép cộng 2 PS

 HS thực hiện phép cộng, cộng đúng 2 PS cùng MS

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV, HS : băng giấy hình chữ nhật 30 x 10 cm, bút màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP CHUNG

- GV gọi 2 HS làm bài tập 1 tr.123 (điền dấu >, <, =)

- GV nhận xét, tuyên dương

- Giới thiệu bài mới :PHÉP CỘNG HAI PHÂN SỐ

2 Hoạt động 2 : Ví dụ và quy tắc cộng 2 PS cùng MS

- Băng giấy được chia thành mấy phần bằng nhau ?

Nam tô màu mấy phần ? Nam tô tiếp mấy phần ?

- Vậy Nam tô màu tất cả bao nhiêu phần ?

 GV kết luận : Nam đã tô 85 băng giấy

- GV phân tích : 83 + 82 = ?

- Nam tô màu 85 băng giấy Tử số là 5 Ta có 3 + 2 = 5

( 3 và 2 là tử số của các PS 83 và 82 )

- Ta có : 83 +82 = 3 82 = 85

“ Cộng 2 tử số, giữ nguyên mẫu số”

- GV gọi vài HS nhắc lại

- Cho HS tính 53 + 57 = ?

3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)

- 2 HS thực hiện theo yêu cầu

- Lớp làm bảng con

- HS thực hiện trên băng giấy

- HS tô màu giống bạn Nam

- HS lưu ý 83 và 82

- HS nhận xét và nêu quy tắc cộng 2 PS cùng MS

Trang 18

 MĐ : HS cộng đúng 2 PS cùng MS

+ 72 và 72 + 73  GV kết luận

- GV cho HS nêu tính chất giao hoán của phép cộng 2

PS

BT3 :

- GV cho HS đọc bài, tóm tắt

- GV chấm 1 số vở

- Nhận xét, cho sửa bài

4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, khen HS tích cực

- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm

- HS tính

- HS : 2 bài bảng con, 2 bài vở

- HS tự làm  nhận xét

- HS nêu

- Lặp lại

- HS nêu cách làm và kết quả

- Làm vào vở

- HS lắng nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 23

Tên bài dạy : Tiết 114 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Nhận biết phép cộng 2 phân số (PS) khác mẫu số (MS)

 Rèn HS cộng đúng 2 PS khác MS, làm đúng các bài tập

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũPHÉP CỘNG PHÂN SỐ

- GV gọi 2 HS lên bảng :

43 + 42 ; 65 + 67

54 + 53 53 + 56

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (Tiếp

theo)

2 Hoạt động 2 : Cộng 2 PS khác MS (9’)

 MĐ : HS biết cách cộng 2 PS khác MS

Trang 19

- GV nêu ví dụ SGK, hỏi : Để tính số phần băng giấy

hai bạn đã lấy em làm tính gì ?

- Làm cách nào để cộng 2 PS này ?

- Cho HS nhận xét và gợi ý các em nêu : QĐMS :

12 = 21x x33 = 63 ; 31 = 13x x22 = 62

- Cộng 2 PS cùng MS :

12 + 31 = 63 + 62 = 65

- GV cho HS nêu quy tắc cộng

3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)

 MĐ : HS làm được phép cộng 2 PS khác MS

- GV gọi HS đọc bài toán, gợi ý giải như toán văn

- Đáp số : 5637 quãng đường

- GV chấm, cho HS sửa

4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập đã

- HS lưu ý trình bày

- HS đọc ghi nhớ

- HS nêu

- Thực hành theo 2 bước

- HS làm vào vở, đổi chéo, kiểm tra

- HS làm vào vở

- HS sửa bài

- HS làm vào vở

- HS sửa bài

- HS lắng nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 23

Tên bài dạy :Tiết 115 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố về phép cộng phân số

 Rèn kĩ năng : Cộng phân số, trình bày lời giải bài toán

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Trang 20

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

Kiểm tra kiến thức cũPHÉP CỘNG PHÂN SỐ (Tiếp

theo)

- GV gọi 2 HS : 1 em làm bài tập 1a, b; 1 em làm bài

2a, b

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Thực hành (34’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

 HT : Cá nhân

a/ GV ghi bảng : Tính :

43 + 45 ; 23 + 51

- Cho 2 HS làm ở bảng lớp, lớp làm bảng con Cho HS

kiểm tra lại kết quả, nêu lại cách cộng 2 phân số khác

mẫu số

b/ BT1 :

- Cho HS làm bài

- GV kiểm tra kết quả, nhận xét

BT2 :

- Cho HS làm vào vở

- GV chấm bài, nhận xét

- Cho HS sửa bài

BT3 :

GV nêu từng yêu cầu, gợi ý HS rút gọn phân số sao

cho nếu 2 phân số cùng mẫu số tính, không cùng mẫu

số thì quy đồng mẫu số rồi tính

BT4 :

- GV cho HS đọc đề toán, tóm tắt, rồi cho làm vào vở

- Đáp số : 3529 số đội viên

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét, tuyên dương

- Dặn HS xem lại các bài tập đã làm để hiểu

- 2 HS thực hiện, lớp làm bảng con

- 2 HS nêu cách cộng 2 phân số cùng, khác mẫu số

- HS nhận xét

- HS nêu

- HS làm bảng con

- HS làm vào vở

- HS làm bảng phụ (2 em)

- HS làm vào vở, đổi chéo kiểm tra

- HS làm vào vở, lưu ý tên đơn vị

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 24

Tên bài dạy :Tiết 116 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố về phép cộng phân số (PS), biết được tính chất kết hợp của phépcộng PS

 Rèn kĩ năng cộng PS và vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng PS

Trang 21

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP

- GV kiểm tra 3 HS, mỗi em tính :

56 + 53 + 145 ; 41 + 75 ; 456 + 94

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Thực hành (34’)

 MĐ : HS làm được các bài tập

BT3 : GV cho HS đọc đề, gợi ý cho HS tính chu vi hình

chữ nhật, rồi tính nửa chu vi hình chữ nhật

- Cho HS tóm tắt – làm vào vở

- GV chấm, sửa bài, nhận xét

- Đáp số : 3029 m

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập đã

làm để nắm kiến thức

- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

- HS làm vào vở nháp

- HS nêu kết quả và nhận xét

- HS nghe  vài em lặp lại

- HS nêu từng phần theo gợi ývà làm vào vở theo các bước

- Sửa bài

- HS lắng nghe và thực hiện

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 24

Tên bài dạy :Tiết 117 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

 Nhận biết phép trừ hai phân số (PS) cùng mẫu số (MS)

 Rèn HS trừ hai PS cùng MS đúng, thành thạo

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV, HS : 2 băng giấy hình chữ nhật có chiều dài 12cm, rộng 4cm, thước, kéo

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ LUYỆN TẬP

- GV kiểm tra 2 HS : 1 em làm BT 2a/tr.128, 1 em làm

Trang 22

BT 1a dưới/tr.128.

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ

2 Hoạt động 2 : Thực hành trên băng giấy và hình

thành phép trừ 2 PS cùng MS (10’)

 MĐ : HS nhận biết phép trừ 2 PS cùng MS

 HT : Cá nhân

- GV cho HS dùng thước chia mỗi băng giấy thành 6

phần bằng nhau Lấy 1 băng, cắt lấy 5 phần Hỏi có

bao nhiêu phần của băng giấy ?

- Cho cắt lấy 63 từ 65 băng giấy, đặt phần còn lại trên

băng giấy nguyên Hỏi phần còn lại bằng bao nhiêu

phần băng giấy ?

- GV : Có 65 băng giấy, cắt đi 63 băng giấy còn 62

băng giấy

- GV ghi : 65 - 63 (gợi ý từ băng giấy đã làm)

65 - 63 = 5 63 = 62

- GV : Muốn kiểm tra phép trừ ta làm thế nào ?

- GV cho HS nhắc lại cách trừ 2 PS cùng MS, gọi HS

nhắc quy tắc trừ 2 PS cùng MS

3 Hoạt động 3 : Thực hành (24’)

 MĐ : HS biết cách trừ 2 PS cùng MS

 HT : Cá nhân

BT1 :

- Cho HS nêu cách trừ hai PS cùng MS

- Cho HS tự làm, GV chấm bài, cho HS sửa bài

Số huy chương vàng ? Vậy tổng số huy chương

đoàn giành được là PS mấy ?

=> Tính số huy chương bạc, đồng bằng bao nhiêu phần

tổng số huy chương đoàn đã giành được ?

 Cho HS làm vào vở

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con

- HS lấy 2 băng giấy thực hiệntheo yêu cầu

- HS : có 65 băng giấy

- HS so sánh

- Còn 62 băng giấy

- HS : 5 – 3 = 2, lấy 2 là tử số,

6 là mẫu số được PS 62

- Thử lại bằng phép cộng

62 + 63 = 65

- 2 HS nêu quy tắc SGK

- 2 HS làm bảng phụ, lớp làm vở, đối chiếu, sửa

- HS làm bài b, c, d vào vở

- HS : 195 tổng HC, 1919

Trang 23

 GV chấm, sửa bài.

4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về xem lại các bài tập đã làm

- HS : 1919 - 195 = 1914

- HS làm vào vở

- Chuẩn bị : Phép trừ PS (Tiếptheo)

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 24

Tên bài dạy :Tiết 118 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

 Nhận biết phép trừ hai phân số (PS) khác mẫu số (MS)

 HS thực hiện phép trừ hai PS khác MS đúng

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

Kiểm tra kiến thức cũ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ

- GV gọi hai HS : mỗi em làm 2 bài của BT2/tr.129

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

2 Hoạt động 2 : Hình thành phép trừ hai PS khác

MS (9’)

 MĐ : HS nhận biết phép trừ 2 PS trên

- GV nêu ví dụ SGK dạng bài toán : Muốn tìm số

đường còn lại ta làm thế nào ?

- Muốn thực hiện được phép trừ ta làm thế nào ?

- Cho HS – quy đồng MS được :

=> 54 - 32 = 1512 - 1510 = 152

- GV nêu quy tắc trừ 2 PS khác MS, gọi HS đọc lại

3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)

 MĐ : HS biết cách trừ 2 PS khác MS

Trang 24

1620 - 43 = 1620 - 43 x x 44 = 1620 - 1612 = 168 = 21

- GV chấm, sửa bài, tổng kết

BT3 :

- GV cho HS đọc đề toán, nêu tóm tắt bài toán

- Giải : 76 - 52 = 3530 - 1435 = 1635 DT công viên

4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét, tuyên dương Dặn HS về xem lại

các bài tập đã làm ở lớp

Chuẩn bị : Luyện tập

trừ (MSC : 16 tuỳ theo bài tập)

- HS làm vở

- HS tự làm vào vở

- ĐS : 1635 DTCV

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 24

Tên bài dạy :Tiết 119 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố, luyện tập phép trừ 2 phân số

 Rèn HS trừ 2, 3 phân số đúng, thành thạo

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (Tiếp theo)

 GV kiểm tra :

- Nêu cách trừ phân số khác mẫu số Tính : 54 - 61

- Tính : 43 - 51 ; 54 - 101

 GV nhận xét, ghi điểm

 Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Thực hành (34’)

 MĐ : HS làm được các bài tập

 HT : Cá nhân

a/ Ôn lý thuyết :

- GV gọi 2 HS lên bảng nêu cách trừ 2 phân số khác

- HS làm bảng con, sửa

- HS làm bảng con, đổi chéo

- HS làm vào vở

- HS lưu ý bài b và d chỉ quy

Trang 25

- GV chấm, cho sửa bài

- VD : 83 - 165 = ?

83 = 83 x x 22 = 166

- Vậy : 83 - 165 = 166 - 165 = 161

BT3 :

- GV hướng dẫn HS tính theo mẫu, viết số tự nhiên

dưới dạng phân số, quy đồng mẫu số, tính

- GV gọi HS đọc đề

- GV tóm tắt đề, gợi ý cách giải

Bài giải

Thời gian ngủ của bạn Nam trong ngày là :

85 - 14 = 83 (ngày)

Đáp số : 83 ngày

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS về xem lại các bài

tập đã làm

Chuẩn bị : Luyện tập chung

đồng 1 phân số

- HS kiểm chéo, sửa bài

- HS làm vào vở, nộp chấm, sửa bài

- HS nhớ rút gọn rồi tính

- HS có thể rút gọn 1 phân số rồi tính nếu 2 phân số cùng mẫu số

- 1 HS đọc

- HS làm vào vở

- HS có thể trao đổi tính :

8

3

ngày = 83 x 24 = 9 giờ

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 24

Tên bài dạy :Tiết 120 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố về phép cộng, trừ phân số (PS) Biết tìm thành phần chưa biết trongphép cộng và trừ PS

 Rèn kĩ năng cộng và trừ PS, tìm được thành phần chưa biết trong phép cộngvà trừ PS

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 26

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP

- GV kiểm tra 2 HS, mỗi em giải :

57 - 32 ; 5 - 143

43 - 72 ; 2 - 23

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG

2 Hoạt động 2 : Thực hành (34’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

- GV hỏi HS là dạng toán gì ? Gọi 3 HS phát biểu cách

tìm : - Số hạng chưa biết của một tổng – Số bị trừ trong

phép trừ – Số trừ trong phép trừ

- Cho HS làm vào vở :

- HS chia 2 dãy làm bảng con,

2 HS làm bảng phụ

- HS làm nháp

- Lưu ý : QĐMS 1 PS

- HS đổi chéo, kiểm tra

- HS : Dạng toán tìm thành phần chưa biết của phép tính

- 3 HS lần lượt nêu

- 3 em làm bảng phụ

- HS nhận xét

Trang 27

- GV chấm 1 số bài, gọi HS sửa bài.

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập

đã làm

Chuẩn bị : Phép nhân phân số

- HS làm vào vở

- HS trình bày theo mẫu GV gợi ý

- HS làm vào vở, 1 em làm bảng phụ

- Đáp số : 3529 (HS cả lớp)

- HS sửa bài

- HS lắng nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 25

Tên bài dạy :Tiết 121 : PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

 Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số (PS) (qua tính diện tích hình chữnhật)

 HS thực hiện đúng phép nhân hai PS và làm đúng các bài tập

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV : Vẽ hình vuông sẵn vào giấy khổ to với kích thước như hình bên

 HS : Nắm cách tính diện tích hình chữ nhật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG

Trang 28

 GV nhận xét, ghi điểm.

 Giới thiệu bài mới : PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

2 Hoạt động 2 : Tìm hiểu ý nghĩa phép nhân phân

số (4’)

 MĐ : HS nhận biết ý nghĩa của phép nhân PS

 HT : Cá nhân

- GV cho HS tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài,

rộng có độ dài là số tự nhiên

- VD : S = 5 x 3 (m2)

- GV : Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 54 m

và chiều rộng 32 m

3 Hoạt động 3 : Tìm cách thực hiện phép nhân

phân số (10’)

 MĐ : HS nắm được phép nhân PS

 HT : Cá nhân

a/ Tính diện tích hình chữ nhật dựa vào hình vẽ, GV

hướng dẫn để HS thấy được :

- Hình vuông có diện tích bằng 1m2, có 15 ô, mỗi ô có

diện tích bằng 151 m2

- Hình chữ nhật (tô màu) chiếm 8 ô

b/ Quy tắc : GV ghi bảng : 54 x 32 = 158 (m2)

8 (số ô của hình chữ nhật) = 4 x 2

15 (số ô của hình vuông) = 5 x 3

- Cho HS phát biểu quy tắc

4 Hoạt động 4 : Luyện tập (20’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

 HT : Cá nhân

BT1 : Cho HS vận dụng quy tắc đã học tính.

BT2 : - GV hướng dẫn HS trình bày.

- VD : a/ 62 x 57 = 31 x 57 = 13 x x 75 = 157

BT3 : - GV gọi HS đọc yêu cầu đề.

Diện tích hình chữ nhật là :

76 x 53 = 1835 (m2)

Đáp số : 1835 m2

- GV chấm bài, cho HS sửa bài

5 Hoạt động 5 : Củng cố, dặn dò (1’)

GV nhận xét tiết học, dặn HS về xem lại các bài tập

đã làm, học thuộc quy tắc

- HS quan sát hình vẽ và phéptính, nhận xét

- HS rút ra quy tắc nhân 2 PS như SGK nêu

- HS làm bảng con

- HS làm các bài còn lại vào vở, đổi chéo, sửa bài

- HS không vẽ hình, làm vở

- HS nghe, nhận xét

Trang 29

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 25

Tên bài dạy :Tiết 122 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

 Biết cách nhân phân số (PS) với số tự nhiên (STN) và cách nhân STN với PS.Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân PS với STN là tổng của 3 PS bằng nhau

 Củng cố quy tắc nhân PS và biết nhận xét để biết cách rút gọn PS

 HS thực hiện các phép tính đúng theo yêu cầu đề ra trong phần luyện tập

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũ

 HT : Cá nhânPHÉP NHÂN PHÂN SỐ

 GV gọi 2 HS :

- Tính 52 x 64 ; 14 x 54

- Rút gọn rồi tính : 93 x 54

 GV nhận xét, ghi điểm

 Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Thực hành (34’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

- Tìm hiểu thêm ý nghĩa của phép nhân PS với STN

- GV gợi ý để HS thấy thêm một ý nghĩa của phép

Trang 30

- GV cho HS nêu ý nghĩa của phép nhân PS với STN.

7

5

x 4 = 207 (m)Diện tích hình vuông là :

7

5

x 75 = 4925 (m2) Đáp số : Chu vi : 207 (m)

Diện tích : 4925 (m2)

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS xem lại các bài tập đã làm

5

2

, so sánh kết quả tìm được

- HS nhận ra được ý nghĩa củaphép nhân PS-STN

- HS làm vào vở

- HS làm vào vở

- HS lắng nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 25

Tên bài dạy :Tiết 123 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

 Nhận biết được một số tính chất của phép nhân phân số (PS) : tính giao hoán,tính chất kết hợp, tính chất nhân 1 tổng 2 PS với 1 PS

 HS vận dụng được các tính chất trên để làm đúng các bài tập

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP

- GV gọi 2 HS lên bảng tính :

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Tính chất của phép nhân PS (9’)

 MĐ : HS nhận biết được 1 số tính chất của phép

- 2 HS lên bảng tính

- Lớp làm bảng con

Trang 31

nhân PS.

 HT : Cá nhân

a/ Tính chất giao hoán :

- Cho HS tính : 32 x 54 ; 54 x 32

- GV hỏi để HS nhận xét về các thừa số, vài HS lặp lại

b/ Tính chất kết hợp :

- GV thực hiện tương tự như phần a :

(31 x 52 ) x 43 = 31 x ( 52 x 43 )

c/ Tính chất nhân một tổng 2 PS với 1 PS :

GV và HS thực hiện tương tự như phần a, b

3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

- Cho HS lần lượt đọc đề toán và lần lượt làm

- Đáp số : 1564 m , Đáp số : 2 m vải

4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS xem lại các bài tập đã làm

- HS tính  so sánh kết quả, rút ra kết luận về tính chất giao hoán như SGK

- HS nêu được tính chất kết hợp

- HS nêu được tính chất nhân một tổng 2 PS với 1 PS

- HS làm vào nháp  so sánh

2 kết quả

- HS sửa bài, nêu tính chất : nhân 1 tổng 2 PS với 1 PS (theo chiều thuận)

- HS nêu tính chất trên (theo chiều ngược lại)

- HS làm vào vở

- Chuẩn bị : Tìm PS của một số

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 25

Tên bài dạy :Tiết 124 : TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ

I MỤC TIÊU :

 HS nắm được cách tìm phân số (PS) của một số

Trang 32

 HS vận dụng để làm đúng các bài toán tìm PS của một số.

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV : Hình vẽ SGK phóng to

 HS : Đọc, tìm hiểu bài trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP

- GV gọi 2 HS làm bài tập 3b (2 bài sau), mỗi em 1 bài

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ

2 Hoạt động 2 : Cách tìm PS của một số (9’)

 HT : Cá nhân

a/ GV hỏi : 31 của 12 quả cam là mấy quả cam ?

(12 : 3 = 4 quả)

b/ GV nêu bài toán phần lý thuyết SGK, cho HS xem

hình vẽ đã chuẩn bị gợi ý tìm theo các bước : tìm 31 số

cam trong rổ, tìm 32 số cam trong rổ

- GV gợi ý để HS phát biểu : Muốn tìm 32 của số 12 ta

lấy số 12 nhân với 32

- Vận dụng : tìm 32 của 15

3 Hoạt động 3 : Thực hành (30’)

 MĐ : HS làm đúng các bài toán

4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS xem lại các bài tập đã làm

Chuẩn bị : Phép chia PS

- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con

- Lớp tính nhẩm

- 1 HS nêu cách tính

- HS nắm : 12 : 3 = 4 (quả)

4 x 2 = 8 (quả)Hoặc tính gộp:12 x 32 =8 (quả)

Trang 33

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 25

Tên bài dạy :Tiết 125 : PHÉP CHIA PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU :

 HS biết cách thực hiện phép chia phân số (PS) : lấy PS thức nhất nhân với PSthứ hai đảo ngược

 HS thực hiện các phép chia PS đúng, thành thạo

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP

- GV gọi 3 HS, mỗi em làm 1 bài BT 1b trang 134

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia PS (9’)

 MĐ : HS nắm được cách chia PS

 HT : Cá nhân

 GV nêu ví dụ về hình chữ nhật như SGK

- GV ghi bảng : 157 : 32

- GV nêu cách chia 2 phân số : lấy PS thứ nhất nhân

với PS thứ hai đảo ngược (PS 23 là PS đảo ngược của

PS 32 )

- Chiều dài của hình chữ nhật là 3021

 GV gọi HS nhắc lại cách chia 2 PS với nhau

3 Hoạt động 3 : Thực hành (25’)

 MĐ : HS làm đúng các phép chia PS

 HT : Cá nhân

BT1 :

- Cho HS làm bảng con

- VD : PS đảo ngược của 32 là23

- 3 HS lên bảng, lớp làm nháp

- HS nhắc lại cách tìm chiều dài hình chữ nhật khi biết diệntích và chiều rộng

157 : 32 = 157 x 23 = 3021

- Thử lại : 3021 x 32 = 9042 =

15 7

- Vài HS nêu

- HS làm, sửa bài

- HS làm vào vở nháp, đổi chéo, sửa bài

Trang 34

1021 : 75 = 1021 x 57 = 10570 = 32

1021 : 32 = 1021 x 23 = 4230 = 75

BT4 :

- Cho HS đọc đề, nêu yêu cầu

Chiều dài của hình chữ nhật là :

32 : 43 = 98 (m)

Đáp số : 98 m

4 Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS về xem lại các bài

tập đã làm

Chuẩn bị : Luyện tập

- HS làm vào vở, nhận ra đượcquan hệ giữa tích và các thừa số của phép nhân với nhau

- HS thực hiện, làm vào vở

- Nộp bài cho GV chấm, sửa bài

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 26

Tên bài dạy :Tiết 126 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

 HS củng cố về phép chia phân số

 Giúp HS rèn kĩ năng về phép chia phân số

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũPHÉP CHIA PHÂN SỐ

- GV gọi 3 HS, mỗi em làm 1 phép tính của bài 2

trang136

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

- Giúp HS nhận ra : Các quy tắc tìm x tương tự như đối

với số tự nhiên

- 3 HS lần lượt lên bảng làm, lớp làm bảng con

- 1 HS đọc, lưu ý rút gọn phânsố đến tối giản

- Làm bảng con

Trang 35

- GV chấm, cho HS sửa bài.

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập

đã làm

- Chuẩn bị : Luyện tập

- HS đọc đề, nghe gợi ý

- Làm vở, đổi chéo, kiểm tra, sửa bài

- HS tính vào nháp, nêu nhận xét (các kết quả bằng 1)

- Vài HS nêu

- Làm vở : 52 : 52 = 1 (m)

- Sửa bài

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 26

Tên bài dạy :Tiết 127 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố về : phép chia phân số (PS), một số tự nhiên chia cho một PS

 Rèn kĩ năng thực hiện phép chia PS Rèn tính và viết gọn phép tính một số tựnhiên chia cho một PS

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP

- GV gọi 3 HS, mỗi em làm 1 bài : 1a, 2, 3a b

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

 HT : Cá nhân

BT1 : - Cho HS đọc đề, tính, rút gọn.

- Ví dụ : 72 : 54 = 72 x 45 = 1028 = 1028::22 = 145

BT2 :

- Cho HS tính, trình bày viết gọn

- 3 HS thực hiện theo yêu cầu,lớp làm bảng con

- HS làm vào bảng con

Trang 36

- Ví dụ : 3 : 75 = 13 : 75 = 13 x 75 = 215

- GV chấm bài, cho HS sửa

BT3 :

- Gợi ý để HS thấy, vận dụng tính chất : một tổng nhân

với một số, một hiệu nhân với 1 số để tính

Vậy 21 gấp 6 lần 121

- GV chấm 1 số bài, cho sửa

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập

đã làm

- Chuẩn bị : Luyện tập chung

- HS làm, trình bày vào vở

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 26

Tên bài dạy :Tiết 128 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Củng cố về phép chia phân số (PS), chia một PS cho một số tự nhiên (STN)

 Rèn kĩ năng thực hiện phép chia PS, rèn tính và viết gọn phép chia một STNcho một STN

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP

Trang 37

- GV gọi 2 HS, mỗi em làm một phép tính

- GV nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập lớp

- Cho HS đọc đề

- GV gợi ý giải theo các bước :

Bài giải Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là :

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập

đã làm

- Chuẩn bị : Luyện tập chung

- 2 HS làm bảng lớp

- Lớp làm bảng con

- HS làm bảng con

- HS làm bảng câu a; vở câu c

- HS làm vào vở

- Đổi chéo kiểm tra bài

- 2 HS đọc

- HS làm vào vở, chấm, sửa bài

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 26

Tên bài dạy :Tiết 129 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

 HS củng cố về : các phép tính với phân số (PS) bài toán có lời văn

 Giúp HS rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với PS, giải đúng các bài toáncó lời văn

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 38

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG

+ GV kiểm tra 2 HS :

- 1 em làm bài 3a bảng lớp

- 1 em làm bài 3b bảng lớp

+ GV nhận xét, ghi điểm

+ Giới thiệu bài mới : LUYỆN TẬP CHUNG

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)

 MĐ : HS làm được đúng các bài tập

Đáp số : 25 kg đường

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập

đã làm

- Chuẩn bị : Luyện tập chung

- 2 HS thực hiện theo yêu cầu

- Lớp làm nháp

- HS làm bảng con, nếu chọn MSC 72 và 24 vẫn được

- HS trình bày cách viết gọn

- HS làm vào vở

- HS làm vở

- HS : + Tìm số đường còn lại + Tìm số đường bán vào buổi chiều (tìm PS của một số) + Tìm số đường bán được cả haibuổi

- HS làm vào vở, nộp, sửa bài

- HS nghe

Trang 39

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 26

Tên bài dạy :Tiết 130 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

 Giúp HS củng cố về : các phép tính với phân số (PS), bài toán có lời văn

 Giúp HS rèn kĩ năng : thực hiện đúng các phép tính với PS, giải đúng các bàitoán có lời văn

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG

- GV gọi 2 HS lên bảng làm các phép tính :

125 + 61 ; 73 - 141 ; 54 x 13 ; 73 : 2

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

 HT : Cá nhân, cặp

BT1 :

- Cho HS thảo luận rồi chỉ ra phép tính đúng

- GV nhận xét, củng cố về cộng, trừ, nhân, chia PS

- HS làm vở, kiểm chéo nhau

- HS lưu ý : 1 = 3535 là PS chỉ nước chứa đầy bể

Trang 40

Đáp số : 356 bể

- GV chấm bài, cho sửa bài

3 Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học, dặn HS xem lại các bài tập

đã làm

- Chuẩn bị : Luyện tập chung (tiếp theo)

- HS làm vào vở, nộp bài, sửa bài

- HS nghe

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN : 27

Tên bài dạy :Tiết 131 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU : Giúp HS

 Ôn tập về phân số : hình thành phân số, phân số bằng nhau, rút gọn phân số

 Rèn kĩ năng giải toán có văn

 Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Hoạt động 1 : Khởi động (5’)

 MĐ : Kiểm tra kiến thức cũLUYỆN TẬP CHUNG

- Gọi 2 HS lên bảng tính : 52 x 13 + 41 ; 25 - 13

: 14

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài mới :LUYỆN TẬP CHUNG

2 Hoạt động 2 : Luyện tập (34’)

 MĐ : HS làm đúng các bài tập

 HT : Cá nhân, nhóm đôi

Ngày đăng: 06/10/2016, 08:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ đã chuẩn bị gợi ý tìm theo các bước : tìm  1 3  số - Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 từ tuần  21 30
Hình v ẽ đã chuẩn bị gợi ý tìm theo các bước : tìm 1 3 số (Trang 32)
Hình thoi - Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 từ tuần  21 30
Hình thoi (Trang 42)
Bảng con - Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 từ tuần  21 30
Bảng con (Trang 55)
Bảng con) - Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 từ tuần  21 30
Bảng con (Trang 71)
Bảng lớp - Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 từ tuần  21 30
Bảng l ớp (Trang 81)
Hình chữ nhật, tính chu vi, diện tích. - Kế hoạch bài dạy môn toán lớp 4 từ tuần  21 30
Hình ch ữ nhật, tính chu vi, diện tích (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w