1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Biến đổi biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức

11 1,8K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến đổi biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 458 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta gọi những biểu thức như thế là những phân thức hữu tỉ.. 1/ Biểu thức hữu tỉMỗi biểu thức trên là một phân thức hoặc một dãy các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức.

Trang 1

a.c b.d

Điền vào chỗ “…” sao cho hợp lí:

1) Nhân phân thức:

2) Chia phân thức:

3) Thực hiện phép chia:

a c

b d 

m p :

2

:

.

n p  n.p

2

x 1 x

.

x x 1

 (x 1).x x(x 1).(x 1)

1

x 1

Trang 2

1/ Biểu thức hữu tỉ

Những biểu thức nào là phân thức trong các biểu thức sau đây:

Đ

2

; 5

3

2

x

; 3x  1

1

x+3

2

2x

2 x-1

3

 0;

Trang 3

1/ Biểu thức hữu tỉ

Biểu thức biểu thị phép chia tổng

2

2x

2 x-1

3

2x

2

2

3

x  1

cho

Mỗi biểu thức trên là một ….……… hoặc

……… …: cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức Ta gọi những biểu thức như thế là

những phân thức hữu tỉ.

phân thức một dãy các phép toán

Trang 4

1/ Biểu thức hữu tỉ

Mỗi biểu thức trên là một phân thức

hoặc một dãy các phép toán: cộng,

trừ, nhân, chia trên những phân thức

Ta gọi những biểu thức như thế là

những phân thức hữu tỉ

2/ Biến đổi một số hữu tỉ thành

một phân thức

1 x A

1 x x

Biến đổi biểu thức

thành một phân thức

Giải

A (1 ) : (x )

2

x 1 x 1

:

x x

 

2

.

(x 1).x x.(x 1).(x 1)

1

x 1

1 A

x 1

Vậy,

Trang 5

1/ Biểu thức hữu tỉ

Mỗi biểu thức trên là một phân thức

hoặc một dãy các phép toán: cộng,

trừ, nhân, chia trên những phân thức

Ta gọi những biểu thức như thế là

những phân thức hữu tỉ.

2/ Biến đổi một số hữu tỉ thành

một phân thức

?1 (SGK-56)

2

2 1

x 1 B

2x 1

Biến đổi biểu thức:

thành một phân thức

?1 (SGK-56)

2 2

Vậy,

2 2

B

Ta có:

2

2 1

x 1 B

2x 1

2

2 2

:

2 2

x 1 (x+1)

:

2 2

x 1 (x+1)

2

(x 1)(x 1)

Trang 6

1/ Biểu thức hữu tỉ

Mỗi biểu thức trên là một phân thức

hoặc một dãy các phép toán: cộng,

trừ, nhân, chia trên những phân thức

Ta gọi những biểu thức như thế là

những phân thức hữu tỉ.

a b

2/ Biến đổi một số hữu tỉ thành

một phân thức

Điền vào chỗ “…” sao cho hợp lí:

Phân thức được xác định khi ………

Ta nói: ĐKXĐ của là: ………

3/ Giá trị của phân thức

a b

b 0

b 0

Trang 7

1/ Biểu thức hữu tỉ

Mỗi biểu thức trên là một phân thức

hoặc một dãy các phép toán: cộng,

trừ, nhân, chia trên những phân thức

Ta gọi những biểu thức như thế là

những phân thức hữu tỉ.

2/ Biến đổi một số hữu tỉ thành

một phân thức

ĐKXĐ của là:

3/ Giá trị của phân thức

a

b b 0

Giải

x(x-3) 0 

x(x-3)

Cho phân thức:

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân

thức được xác định

a) Tính giá trị của phân thức tại x = 2004

3x-9 x(x-3)

a) ĐKXĐ:

b) Ta có: 3x-9

x(x-3)

3(x-3) x(x-3)

x

Tại x = 2004 (thỏa mãn (1)) ta có:

3 x

3 2004

668

Vậy, giá trị của biểu thức đã cho tại

x = 2004 là: 1

668

hay x 0 và x-3 0   (1)

Trang 8

1/ Biểu thức hữu tỉ

Mỗi biểu thức trên là một phân thức

hoặc một dãy các phép toán: cộng,

trừ, nhân, chia trên những phân thức

Ta gọi những biểu thức như thế là

những phân thức hữu tỉ.

2/ Biến đổi một số hữu tỉ thành

một phân thức

ĐKXĐ của là:

3/ Giá trị của phân thức

a

b b 0

Giải

2

x   x 0

?2

2

x+1

x -1

(SGK-57) Cho phân thức:

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân

thức được xác định

b) Tính giá trị của phân thức tại x =

a) ĐKXĐ:

b) Ta có: x+12

x  x

x+1 x(x+1)

x

Tại x = 1 000 000 (thỏa mãn (*)) ta có:

1 x

1

1 000 000

hay x 0 và x   1 (*)

x(x 1) 0

Tại x = -1 (không thỏa mãn (*)) nên giá

trị của biểu thức không xác định

Trang 9

1/ Biểu thức hữu tỉ

Mỗi biểu thức trên là một phân thức

hoặc một dãy các phép toán: cộng,

trừ, nhân, chia trên những phân thức

Ta gọi những biểu thức như thế là

những phân thức hữu tỉ.

2/ Biến đổi một số hữu tỉ thành

một phân thức

ĐKXĐ của là:

3/ Giá trị của phân thức

a

b b 0

Giải

4/ Bài tập

Bài 46 (SGK-57)

Bài 46 (SGK-57) Biến đổi mỗi biểu

thức sau thành một phân thức đại số:

1 1 x a)

1 1 x

1 1 x a) Ta có:

1 1 x

(1 ) : (1 )

x 1 x 1

:

 

x x 1

 (x 1).x

x.(x 1)

x 1

x 1

Bài 48 : Bài 48 : Cho phân thức:

2

x 2

 a) Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức được xác định ?

b) Rút gọn phân thức c) Tìm x để giá trị của phân thức bằng 1 d) Có giá trị nào của x để phân thức bằng 0 hay không ?

Trang 10

1/ Biểu thức hữu tỉ

Mỗi biểu thức trên là một phân thức

hoặc một dãy các phép toán: cộng,

trừ, nhân, chia trên những phân thức

Ta gọi những biểu thức như thế là

những phân thức hữu tỉ.

2/ Biến đổi một số hữu tỉ thành

một phân thức

ĐKXĐ của là:

3/ Giá trị của phân thức

a

b b 0

Giải

4/ Bài tập

Bài 46 (SGK-57)

Bài 48 (SGK-58)

b) Ta có:

2

x 2

2

(x 2)

x 2

c) Giá trị của phân thức bằng 1 tức là:

Vậy, với x = -1 thì giá trị của phân thức bằng 1

d) Giá trị của phân thức bằng 0 tức là:

(không thỏa mãn (*))

Vậy, không có giá trị nào của x để phân thức có giá trị bằng 0.

Trang 11

- Về nhà xem lại các kiến thức đã học.

- BTVN: Làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và SBT

- Tiết sau học: Thực hành giải toán bằng máy tính cầm tay

Ngày đăng: 01/11/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w