1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức

12 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 677 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II. §9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...

Trang 1

Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô đã đến dự giờ

thăm lớp!

Trang 2

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

 1   1 

 1   1 

Trang 3

Bài 2:Hãy nối mỗi ý ở cột trái (A) với một ý ở cột phải

(B) để được khẳng định đúng ?

4.

3 =

2.

1.Phân thức đại số có dạng

B A

c)

D B

C

A

.

D

C B

A

d) trong đó A, B là các đa thức,

B B khác đa thức 0

A

D

C B

A

.

D

C B

A

:

b)

C B

D

A

.

D

C B

A

B D

? Mét sè thùc bÊt kú, mét ®a thøc bÊt kú cã ph¶i lµ mét ph©n thøc kh«ng ?

? Mét sè thùc bÊt kú, mét ®a thøc bÊt kú cã ph¶i lµ mét ph©n thøc kh«ng ?

Trang 4

Quan s¸t c¸c biÓu thøc sau:

2

2

2

2

2

3

1

x

x

x

Hãy chỉ ra:

*Biểu thức nào là phân thức?

* Biểu thức nào là biểu thị một dãy các phép toán :cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức

Các biểu thức là phân thức:

2

2

x

x

2

2

2

3

3

1

x x x

x

x

Các biểu thức biểu thị một dãy các phép toán :cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức là:

Trang 5

Các số thực (là các phân thức)

Quan sát các biểu thức sau:

2 0; ; 7;

5

3

2

2

1

x 3

2

x

; 3x 1

Đa thức (là 1 phân thức)

Tích 2 đa thức (cũng

là tích hai phân thức)

Là 1 phân thức Tổng của 1 đơn thức

và 1 phân thức (cũng

là tổng hai phân thức)

Biểu thị một dãy các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức

Nhận xét: Mỗi biểu thức trên ………

hoặc………

………

là một phân thức

là một phân thức

biểu thị một dãy các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức

biểu thị một dãy các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức

Trang 6

* VËy biÓu thøc h÷u tØ lµ biÓu thøc cã

d¹ng nh thÕ nµo?

BiÓu thøc h÷u tØ lµ biÓu thøc gåm mét ph©n

thøc hoÆc biÓu thÞ mét d·y c¸c phÐp to¸n céng, trõ, nh©n, chia trªn nh÷ng ph©n thøc.

biÓu thøc biÓu thÞ mét d·y c¸c phÐp tÝnh céng, trõ, nh©n, chia trªn c¸c ph©n thøc

Trang 7

1 1

x

1

x

x

1 1

x

1

x

x

A =

Biến đổi biểu thức sau thành phân thức được khụng ?

Việc sử dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức để biến đổi biểu thức hữu tỉ thành

phân thức gọi là biến đổi một biểu thức hữu tỉ

thành một phân thức

1 1

x 

1 1

x

A =

1 x

x

Thế nào là biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức ?

Thế nào là biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức ?

Trang 8

Các b ớc biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức.

B ớc 1 Viết biểu thức d ới dạng dãy các phép toán (nếu có )

B ớc 2 Thực hiện các phép tính ở trên mỗi biểu thức.

B ớc 3 Rút gọn biểu thức thành một phân thức

Nờu các b ớc biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành

một phân thức ?.

Nờu các b ớc biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành

một phân thức ?.

Trang 10

HOẠT ĐỘNG NHểM

2

2

2 1

1 2 1

1

(1 ) : (1 )

.

x B

x x

x

Biến đổi các biểu thức sau thành một phân thức đại số.

1

2 1

1

2 1

2

x x

x B

x

x C

1 1

1 1

Giải

1

1 1

.

x x x

C

x

x x x

x x x

 

   

       

   

Giải

Trang 11

+ Nắm vững ph ơng pháp biến đổi biểu thức để rút gọn để tính toán rút gọn

+ Ôn tập các nội dung của ch ơng II

Trả lời cõu hỏi 1-12/61.Vẽ BĐTD chương II

+ BTVN: BT 50, 51, 53 trong SGK.

Trang 12

2

2

2

1 A=

1

x

x x

x

Biến đổi các biểu thức sau thành một phân thức đại số.

Biến đổi các biểu thức sau thành một phân thức đại số.

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w