1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 23 tính chất cơ bản của phân thức

17 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a a.m b b.m Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số, nêu công thức tổng quát cho từng tính chất Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân

Trang 2

• Khi nào hai phân thức và được gọi là bằng nhau? A

B

C D

Câu hỏi:

Trả lời

A.D = B.C

A B

C D

• Hai phân thức và gọi là bằng nhau khi

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

a a.m

b b.m

Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số, nêu công thức tổng

quát cho từng tính chất

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho

Tổng quát:

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung của chúng thì được một phân số bằng phân số đã cho

Tổng quát: a = a : n

?1

Trang 6

Cho phân thức

Hãy nhân cả tử và mẫu của phân thức này với (x + 2) rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho.

x 3

? 2

Trang 7

Cho phân thức

Hãy chia cả tử và mẫu của phân thức này cho 3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho.

2 3

3x y 6xy

? 3

Trang 8

B

M

.

A B

A = ( M là một đa thức khác đa thức 0)

N

: B

N

:

A B

A = ( N là một nhân tử chung)

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một

đa thức khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân

tử chung của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

Tính chất cơ bản của phân thức sgk/37

Trang 9

Tính chất cơ bản của phân thức.

Tính chất cơ bản của phân số.

khác 0 thì được một phân số

bằng phân số đã cho:

chung của chúng thì được một

phân số bằng phân số đã cho

( n là một ước chung)

: :

b

=

.

b

M

.

A B

(M là một đa thức khác đa thức 0)

N

:

B

N

:

A B

(N là một nhân tử chung)

- Nếu nhân cả tử và mẫu của một

khác đa thức 0 thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

- Nếu chia cả tử và mẫu của một

của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho:

Trang 10

2x (x-1) 2x

a)

x+1

x -1 = -A A

b) =

Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy giải thích vì sao có thể viết:

a)

Cách 2: 2

2x(x -1)

x -1

2x(x -1) : (x -1)

= (x +1)(x -1) : (x -1)

2x

=

x +1

b)

Cách 2: ( ).( 1)

( ).( 1)

− = − − =

− − −

?4

Trang 11

b) Cách 1: .( 1)

.( 1)

− −

= =

− −

Cách 2: ( ).( 1)

( ).( 1)

− = − − =

− − −

Quy tắc đổi dấu sgk/37

Nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:

A -A =

B -B

?4

Trang 12

Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:

x - y

y - x a)

4- x =

2

2 =

5- x b)

11- x x -11

x - 4

x - 5

? 5

x = − x = x

5- (5- ) 5 11- (11- ) 11

Trang 14

2 2

2 -5 2 5

x + = x +− x  ÷ 2

2

1

x + x = +  ÷

− =

Em hãy dùng tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu để giải thích ai viết đúng, ai viết sai Nếu có chỗ nào sai em viết lại cho đúng

d

x

=

Bài tập 4/38 sgk

Cô giáo yêu cầu mỗi bạn cho một ví dụ về hai phân thức bằng

nhau Dưới đây là những ví dụ mà các bạn Lan, Hùng, Giang,

Huy đã cho:

Trang 15

HS Ví dụ Đúng

Lan

Hïng

Gian

g

Huy

( ) (2 )2 2

( 1) : ( 1)

( ) ( ) (( )) (( )) ( )

x - 9 [- 9 - x ] - 9 - x - 9 - x

2 9 - x 2 9 - x 2 9 - x 2

x x

x

x x

x

5 2

3 5

2

3

2

2

+

=

+

( )

1

1

1

2

2

+

= +

x x

x

x

x x

x

3

4 3

( ) ( ) ( 2 )

9 9

2

9 3 x 2 x

x = −

2 2

2 5 (2 5) 2 5

3 ( 3 ) 3

Đ

Đ

S

S

Trang 16

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Sau bài học các em cần nhớ những nội dung sau:

- Các tính chất cơ bản của phân thức ( tính chất nhân và tính chất chia để phục vụ cho bài sau).

- Nắm vững quy tắc đổi dấu.

- Về nhà làm bài tập 5, 6 (sgk – trang 38)

- Đọc và tìm hiểu bài rút gọn phân thức tiết sau học.

Ngày đăng: 13/02/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN