1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 2 bài 9: Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức

13 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số 8BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC A.. - HS biết cách biểu diễn 1 biểu thức hữu tỉ dưới dạng 1 dãy các phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đ

Trang 1

Giáo án Đại số 8

BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

A

MỤC TIÊU :

- Hs có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ

- HS biết cách biểu diễn 1 biểu thức hữu tỉ dưới dạng 1 dãy các phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để nó biến thành 1 phân thức đại số

- HS có kĩ năng thành thạo các phép toán trên các phân thức, biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định

B

CHUẨN BỊ :

- GVbảng phụ ghi ví dụ ở hoạt động 1, hđ2 và hđ3

- HS: bảng nhóm, bút dạ

C

TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :

1.

Kiểm tra bài cũ :

Thực hiện các phép tính

HS1: 8 : 12 3

3 1 5 15

x  x HS2: 4( 2 3): 2 3

Trang 2

2 Bài mới:

Hoạt động của thày, trò

- GV đưa ra ví dụ và giới thiệu cho

học sinh

- HS chú ý theo dõi

GV: các biểu thức đại số có chứa các

phép toán trên những phân thức gọi

chung là biểu thức hữu tỉ

? Lấy ví dụ về cácbiểu thức hữu tỉ

Ghi bảng

1 Biểu thức hữu tỉ

VD:

2

2

2

1

; ; 1; ; 7

3

1

x

x

x

Biểu thức

2

2 2 1 3 1

x x x

 biểu thị phép

Chia ( 2 2

1

x

x  ): 23

1

x 

2 Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành một phân thức

Trang 3

- 5 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ.

? Thực hiện phép tính:

2 2 : 23

x

- Cả lớp làm bài ra giấy nháp

- GV thu bài của một vài em để kiểm

tra Gọi một HS lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

- GV yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng

làm

?1

2

2 1

1 2 1

1

x B

x x

2

x B

     

VD: Biến đổi biểu thức

2

2 2 1 3 1

x x x

 thành 1

Phân thức

2 2

2 :

.

x A

x

     

3 Giá trị của phân thức

Lưu ý: khi làm các bài toán liênquan đến phân thức thì trước hết phải tìm đk của biến để giá trị tương ứng của mãu thức khác 0, đó chính là đk để giá trị của phân

Trang 4

.

- GV giới thiệu về điều kiện xác định

- GV đưa ví dụ 2 lên bảng phụ và

hướng dẫn học sinh cách giải bài toán

- HS chú ý theo dõi

- GV yêu cầu học sinh làm ?2

- 1 học sinh lên bảng làm câu a

- GV hướng dẫn học sinh làm bài

thức được xác định

VD 2 ( bảng phụ)

?2 Cho phân thức C x2 1

 a) ĐKXĐ:

x2 + x 0 x(x+1) 0  x 0 , x -1

( 1)

C

Với x = 1000000

thì 1

1000000

C 

Với x = -1  không thoả mãn đk của x Nên không tính được giá trị của phân thức

Củng cố:

- HS nhắc lại các bước biến đổi biểu thức thành một phân thức

- Cách tìm ĐKXĐ của một phân thức

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Học bài theo SGK

Trang 5

- Làm các bài tập 46, 47, 48 (trang 57, 58 - SGK)

- Làm bài tập 48, 49 (trang 25 - SBT)

HD bài 48: c) Tìm x khi 2 4 4 1

2

x

d) Tìm x: 2 4 4 0

2

x

  x= - 2  kết luận không có giá trị của

x để phân thức nhậ giá trị bằng 0

Trang 6

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Học sinh có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên phân thức đại số, cách biến đổi biểu thức thành một phân thức đại số

- Rèn kĩ năng tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định, cách tính giá trị của một phân thức

- Có ý thức liên hệ với thực tiễn thông qua giải các bài tập

B Chuẩn bị:

- Giáo viên:bảng phụ ghi nội dung bài 51, 53, 56 (tr58-59 - SGK), phiếu học tập bài 55(tr58- SGK)

- Học sinh: bảng nhóm, bút dạ

C Tiến trình bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 2 học sinh lên bảng làm câu a, b bài 50 (trang 58 - SGK) -HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào giấy nháp, sau đó nhận xét bài làm của bạn

2 Bài mới:

Trang 7

- Giáo viên đưa đề bài lên bảng phụ và

yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp làm bài ra giấy nháp

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét kết quả, cách trình bày

- Giáo viên chốt kết quả, lưu ý cách

trình bày bài giải khoa học hơn

Bài tập 51 (tr58 - SGK)

2

1 1

:

.

a

x y

 

2

( 2) ( 2) ( 2)( 2)

2 ( 2)( 2)

.

( 2)( 2)

b

x

Bài tập 53a (tr58 -SGK)

* 1 1 x 1

 

*

2 1 1

Trang 8

- Giáo viên đưa đầu bài lên bảng phụ

yêu cầu cả lớp thảo luận

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài

theo nhóm bàn

- Giáo viên thu bài làm của một số

nhóm, đưa lên bảng để HS cả lớp theo

dõi

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

- Giáo viên đưa phiếu học tập lên bảng

phụ và giao cho từng học sinh

*

1

1

x x x

1

Bài tập 55 (tr59 - SGK)

Cho phân thức: 2 22 1

1

x

 a) ĐKXĐ: 2

x    x 

2

)

b

c) Bạn sai khi x = -1 thì không thoả mãn đk của x

Với các giá trị x 1 thì cóa thể tính được giá trị của biểu thức

Bài tập 56 (tr59 -SGK)

a) ĐKXĐ: x 2

)

3 2

b

x

c) Vì 4001

2000

x  thoả mãn điều kiện XĐ khi

Trang 9

- Cả lớp làm bài cá nhân và làm bài vào

phiếu học tập

- 1 học sinh lên bảng điền vào phiếu các

học sinh khác trao đổi bài cho nhau để

nhận xét

- Giáo viên đưa đề bài lên bảng

- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài

- Giáo viên thu một số bài để kiểm tra

- Lớp nhận xét

đó giá trị của biểu thức bằng:

6000

4001 4001 4000

2 2000

3 Củng cố:

- Học sinh nhắc lại các bước làm bài

- Giáo viên chú ý cho học sinh khi tính giá trị của biểu thức cần chú ý ĐKXĐ

4 Hướng dẫn học ở nhà

- Làm các bài 52, 54 (tr58, 59 - SGK)

Trang 10

- Bài 45, 47, 54, 55, 56 (tr25, 26 - sbt)

- Trả lời câu hỏi 1  6 (Trong phần ôn tập chương II)

-Đối với bài 54 ta cần chú ý: tìm đ/k của x để giá trị của phân thức được xác định, ta cho bbiểu thức mẫu bằng 0 rồi tìm giá trị của x sau đó loại bỏ các giá trị của x làm cho mẫu bằng 0

Trang 11

ÔN TẬP CHƯƠNG II

A.Mục tiêu:

Hệ thống kiến thức của chương II bao gồm :

Các khái niệm về phân thức các quy tắc cộng trừ, nhân, chia phân thức, các tính chất phép toán

Rèn lụyện kỹ năng thực hiện các phép biến đổi đồng nhất và tìm điều kiện của biến để biểu thức xác định một cách thành thạo

Rèn lụyện tính cẩn thận, tỉ mỉ và kĩ năng vận dụng, tính toán cho học sinh

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Phấn màu

H/S: Giấy nháp Trả lời câu hỏi và làm bài tập ôn tập chương

C.Tiến trình dạy học:

NỘI DUNG BÀI

* Gv gọi lần lượt từng h/s trả lời

câu hỏi (SGK)

* Gv bổ sung , nhắc lại cho

hoàn chỉnh

A, Lý thuyết:

Trang 12

để chứng tỏ hai phân thức bằng

nhau ta làm như thế nào?

Rút gọn phân thức sau ta có

phân thức trước Hoặc nhân

chéo thấy hai đa thức bằng

nhau.

GV cho HS làm bài tập 58 SGK,

HS thảo luận theo nhóm bàn để

làm bài, GV cho 1 HS nêu cách

làm bài sau đó gọi một HS khác

lên bảng làm bài

B, Bài tập:

Bài 57: Chứng tỏ các phân thức sau bằng nhau

a,

x

x x x

Ta có 3.( 2x2 +x + 6) = 6x2 + 3x +18 ( 2x + 3).( 3x + 6) =6x2 + 3x +18 Vậy

x

b, Tương tự

Bài 58: Thực hiện phép tính

a,

2

1 0;

x 1 2 10

4

1 2 5 1 2 1 2

1 2 1 2

5 10

4 1 2

1 2 1 2

1 2

2 2

x

x

x x

x

x x

x

x : x

x x

x

Trang 13

Thay P = rồi đơn giản biểu

thức

Bài 59:

P y

yP P

x

xP A

x y; x 0; y 0

  

y x

xy y

y x

xy y

y x

xy x

y x

xy x A

Bài 60

2 2

.

a ĐKXĐ 2

1 0

x x x

 

 

1 1 1

x x x

  

 

x 1

b.biểu thức sau khi rút gọn là:

=10 2 4

5 

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Làm các bài tập còn lại trong bài

Ôn tập các kiến thức chuẩn bị cho thi học kì I

Làm các bài tập ôn tập chương II trong SBT

Ngày đăng: 28/02/2018, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w