Nhắc lại các kiến thức về đường tròn (Lớp 6) Nhắc lại các kiến thức về đường tròn (Lớp 6).. NHẬN XÉT.. NHẬN XÉT.. Chứng minh các định lý sau:[r]
Trang 1Chµo mõng thÇy c«
vÒ dù Giê to¸n 9
PHÒNG GD&ĐT LONG BIÊN TRƯỜNG THCS SÀI ĐỒNG
Giáo viên: Đỗ Mạnh Thu Hà
Trang 2NỘI DUNG CHUẨN BỊ Ở NHÀ:
Tìm hiểu về định nghĩa, tính chất hình chữ nhật!
NHÓM 2:
NHÓM 3:
Tìm hiểu về dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật!
NHÓM 4:
Tìm hiểu về ứng dụng thực tế của đường tròn!
NHÓM 1:
Tìm hiểu về các cách xác định đường tròn.
Tìm hiểu về tính chất đối xứng của đường tròn! Nhắc lại các kiến thức về đường tròn (Lớp 6)
Trang 3NHẬN XÉT
Trang 4Vậy để chứng tỏ một điểm M nằm ở trên, ở trong hay ở ngoài (O)
em làm thế nào?
Trang 5BÀI TẬP 1
Trên hình vẽ, điểm H nằm bên ngoài đường tròn (O), điểm K nằm bên trong đường tròn (O) Hãy so sánh và
So sánh và
So sánh OK và OH
So sánh OK với R, OH với R
Trang 6BÀI TẬP 2
Trang 7Bài 3 Chứng minh các định lý sau:
a) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
vuông là trung điểm của cạnh huyền.
b) Nếu một tam giác có một cạnh là đường
kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông.
tam giác ABC vuông tại A
O là trung điểm của cạnh huyền BC
OA = OB = OC = R
O chính là tâm cuả đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 8Chứng minh
a) Xét tam giác ABC vuông tại A.
Gọi O là trung điểm của cạnh huyền
BC, ta có:
OA = OB = OC = R Vậy O chính là tâm cuả đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 9ỨNG DỤNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
TRONG THỰC TẾ.
Trang 10HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Đối với bài học tiết này:
- Học thuộc định ngĩa, các cách xác định đường tròn.
- Xác định tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn.
- Xem lại các ? và bài tập đã chữa trong tiết.
- Làm các bài tập 1, 3, 4, 5 (sgk/tr100,101).
Trang 11xin ch©n thµnh c¶m ¬n!
Trang 12Bài 1 (sgk/tr99)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm, BC=5cm Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D thuộc cùng một được tròn Tính bán kính của đường tròn đó.