1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 7 tiết 20: Hai tam giác bằng nhau

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs Hai tam gi¸c b»ng nhau lµ hai tam gi¸c cã các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau Hs Đọc lại định nghĩa Sgk/110 Gv Chốt lại: Hai tam giác bằng nhau cần đủ c¸c yÕu tè[r]

Trang 1

Ngày soạn: / / Ngày dạy

1.Mục tiờu.

a.Về kiến thức - Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy $% viết tên các đỉnh

$(  ứng theo cùng thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng, các góc bằng nhau

b.Về kĩ năng

- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau

c.Về thỏi độ

- Rèn tính cẩn thận, tính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

-Học sinh yêu thích học hình

2.Chuẩn bị của GV & HS

a.Chuẩn bị của GV

Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học + Bảng phụ

b.Chuẩn bị của HS Học bài cũ, đọc /$% bài mới

3 Tiến trỡnh bài dạy

a Kiểm tra bài cũ: (7' )

*Câu hỏi: Giáo viên treo bảng phụ vẽ tam giác ABC và tam giác A'B'C'.

có:

AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'

;

A  A    A A ' A A '; CC

*Đáp án:

- Học sinh lên bảng thực hiện đo các góc, các cạnh của hai tam giác ABC và

A'B'C' Đo chính xác (10đ)

* Đặt vấn đề( 1 ’ )

= A'C' ; BC = B'C' ; A  AA A ' ;    A A 'A A '; CC

b.Bài mới.

Hoạt động của thầy trũ Học sinh ghi

* Hoạt động 1: Định nghĩa (8') 1 Định nghĩa:

Tb? Tam giác ABC và tam giác A'B'C' ở trên có

mấy yếu tố bằng nhau? Mấy yếu tố về

cạnh, mấy yếu tố về góc?

Hs Tam giác ABC và tam giác A'B'C' ở trên có

6 yếu tố bằng nhau ba yếu tố về cạnh, ba

C

-B

-A

-A'

Trang 2

-Gv Đỉnh $(  ứng với đỉnh A là đỉnh A'

Tb? Hãy tìm đỉnh $(  ứng với đỉnh B và đỉnh

C

Hs Đỉnh $(  ứng với đỉnh B là đỉnh B'

Đỉnh $(  ứng với đỉnh C là đỉnh C'

AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C';

A  A   A A '; CA CA '  

và A'B'C' là hai tam giác bằng 

nhau

Gv Góc $(  ứng với góc A là góc A'

Tb? Tìm góc $(  ứng với góc B và góc C

Hs Góc $(  ứng với góc B là góc B'

Góc $(  ứng với góc C là góc C'

Gv cạnh $(  ứng với cạnh AB là cạnh A'B'

Tb? Tìm cạnh $(  ứng với cạnh AC và BC

Hs Cạnh $(  ứng với cạnh AC là cạnh A'C'

Cạnh $(  ứng với cạnh BC là cạnh B'C'

Tb? Đọc đỉnh $(  ứng, góc $(  ứng, cạnh

$(  ứng trong (Sgk/110)

K? Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác

Hs Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có

các cạnh $(  ứng bằng nhau, các góc

$(  ứng bằng nhau

Hs Đọc lại định nghĩa (Sgk/110)

Gv Chốt lại: Hai tam giác bằng nhau cần đủ

các yếu tố về 2 điều kiện về cạnh, về góc

* Hoạt động 2: Kí hiệu (12') 2 Kí hiệu:

Gv Ngoài việc dùng lời để định nghĩa hai tam

giác bằng nhau ta có thể dùng kí hiệu để

chỉ sự bằng nhau của hai tam giác

ABC = A'B'C' nếu:

AB = A'B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'

;

A  A    A A ' A A '; CC

Gv Yêu cầu học sinh đọc và nghiên cứu mục 2

"kí hiệu" trang 110

K? Qua nghiên cứu hãy cho biết ABC bằng 

A'B'C' khi nào?

Gv Nhấn mạnh: _$` ta quy $% kí hiệu sự

bằng nhau của 2 tam giác các chữ cái chỉ

thứ tự

Gv Yêu cầu học sinh làm ? 2 (Sgk/111) ? 2 (Sgk/111)

Gv Treo bảng phụ nội dung ? 2

Cho hình 61

a, Hai tam giác ABC và MNP có bằng

nhau hay không (các cạnh hoặc các góc

hiệu giống nhau)

Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau

của hai tam giác đó

b, Hãy tìm:

Đỉnh $(  ứng với đỉnh A, góc $(  ứng

Giải:

a, ABC = MNP 

b,

- Đỉnh $(  ứng với đỉnh A là

đỉnh M

- Góc $(  ứng với góc N là góc B

- Cạnh $(  ứng với cạnh AC là cạnh MP

c, ACB = MPN;  

Trang 3

với góc N, cạnh $(  ứng với cạnh AC.

c, Đièn vào chỗ trống ( ): ACB = , 

AC = , = A

AC = MP = A A

Hs Trả lời miệng

a, ABC = MNP 

b, Đỉnh $(  ứng với đỉnh A là đỉnh M

Góc $(  ứng với góc N là góc B

Cạnh $(  ứng với cạnh AC là cạnh MP

c, ACB = MPN; AC = MP; =    A  A

Gv h$ ý: Khi viết hai tam giác bằng nhau ta

phải viết theo thứ tự các đỉnh $(  ứng

Gv Treo bảng phụ nội dung ? 3 ? 3 (Sgk/111)

Cho ABC = DEF Tìm số đo và độ dài  

cạnh BC

Gt ABC = DEF

Kl DA ?;BC?

K? ABC = DEF thì $(  ứng với góc  AD

nào? Cạnh BC $(  ứng với cạnh nào?

Hs DA $(  ứng với góc A A , cạnh BC $( 

ứng với cạnh EF

K? Ta phải tính số đo góc nào? Để từ đó tìm

số đo góc D?

Hs Ta phải tính số đo góc A để từ đó tìm số

đo góc D

Hs Lên bảng trình bày - Ghi giả thiết, kết luận

Hs Nhận xét bài của bạn

Gv Chốt lại: Từ hai tam giác bằng nhau ta có

thể vận dụng để tính góc, tính cạnh của

tam giác một cách thuận tiện

Giải:

ABC có:

(Định lí tổng 3 góc

180

C

A    

của tam giác)

0

0

180

60

C

ABC = DEF (theo đầu bài)

60 3

D

BC EF cm

A  

 



c.Luyện tập - củng cố (15') 3 Luyện tập:

Hs Đọc nội dung bài 10 (Sgk/111) Bài 10 (Sgk/111)

Tb? Kể tên các đỉnh $(  ứng của các tam

giác bằng nhau đó

Hs H.63:

Đỉnh A $(  ứng với đỉnh I

Đỉnh C $(  ứng với đỉnh N

Đỉnh B $(  ứng với đỉnh M

H.64:

Đỉnh P $(  ứng với đỉnh H

Đỉnh R $(  ứng với đỉnh Q

Đỉnh Q $(  ứng với đỉnh R

H.63: ABC = IMN 

H.64: PQR = HRQ 

K? Lên bảng viết kí hiệu về sự bằng nhau của

các tam giác đó

Hs ABC = IMN; PQR = HRQ  

Gv Treo bảng phụ nội dung bài tập sau:

Các câu sau đúng hay sai:

Trang 4

a Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có

6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau (Sai)

b Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có

các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

(Sai)

c Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác

có diện tích bằng nhau (Sai)

Hs Đọc nội dung bài 11 (Sgk/112) Bài 11 (Sgk/112)

Gv Cho học sinh hoạt động nhóm bài 11

(Sgk/112)

a, Hãy tìm cạnh $(  ứng với cạnh BC,

góc $(  ứng với góc H

b, Tìm các cạnh bằng nhau, các góc bằng

nhau

a, Cạnh $(  ứng với cạnh BC là cạnh IK

Góc $(  ứng với là A A A

b, ABC = HIK (đầu bài) 

AB = HI; BC = IK ; AC = HK

? Đại diện 1 nhóm trình bày - các nhóm

khác nhận xét

Hs a, Cạnh $(  ứng với cạnh BC là cạnh IK

Góc $(  ứng với góc H là góc A

b, ABC = HIK (đầu bài) 

AB = HI; BC = IK ; AC = HK

? Thế nào là hai tam giác bằng nhau?

Gv Lưu ý: Khi kí hiệu bằng nhau của 2 tam

giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh $( 

(Bài 12/112)

d.Hướng dẫn HS tự học ở nhà (2')

- Học thuộc và hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Biết viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau một cách chính xác

- Làm bài tập: 12, 13 (Sgk/112), bài 19, 20, 21 (SBT/100)

- $%  dãn bài 13 (Sgk/112): Để tính chu vi của tam giác ABC và tam giác DEF ta biết số đo các cạnh của 2 tam giác trên Để tính số đo các cạnh ta dựa vào

định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

- Giờ sau: Luyện tập

... class="page_container" data-page="4">

a Hai tam giác tam giác có

6 cạnh góc (Sai)

b Hai tam giác tam giác có

các cạnh góc

(Sai)

c Hai tam giác hai tam giác

có diện tích... nghĩa hai tam giác

- Biết viết kí hiệu tam giác cách xác

- Làm tập: 12, 13 (Sgk/112), 19, 20, 21 (SBT/100)

- $%  dãn 13 (Sgk/112): Để tính chu vi tam giác ABC tam giác DEF...

? Thế hai tam giác nhau?

Gv Lưu ý: Khi kí hiệu tam

giác, chữ tên đỉnh $( 

(Bài 12/112)

d.Hướng dẫn HS tự học nhà (2'')

- Học thuộc hiểu

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm