1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn hình 9 - Tiết 1-5

9 601 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn hình 9 - Tiết 1-5
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 327,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài dạy - Củng cố kỹ năng vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông vào việc giảI bài tập II.. Chuẩn bị: HS: Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong ta

Trang 1

CHUÛ ẹEÀ 1: HEÄ THệÙC LệễẽNG TRONG

TAM GIAÙC VUOÂNG

S: 5/9/2008

TIEÁT 1 : MOÄT SOÁ HEÄ THệÙC VEÀ CAẽNH VAỉ ẹệễỉNG CAO

TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG

I Mục tiêu bài dạy

- Củng cố kỹ năng vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông vào việc giảI bài tập

II Chuẩn bị:

HS: Ôn lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

III Ph ơng pháp : Vấn đáp

IV Tiến trình bài dạy

1 ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu và viết tổng quát các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông?

3 Nội dung bài dạy

? Em nhắc lại các hệ thức về

cạnh và đờng cao trong tam

giác vuông?

Bài 1: Biết tỉ số hai cạnh góc

vuông của một tam giác vuông

là 5:6, cạnh huyền là 122 cm

Tính độ dài hình chiếu của các

cạnh góc vuông trên cạnh

huyền.

? Biết tỉ số 2 cạnh góc vuông

và biết cạnh huyền thì ta có thể

tính đợc gì?

? Để tính BH, CH ta áp dụng

hệ thức nào?

Bài 2: Một tam giác vuông có

cạnh huyền là 6,15cm, đờng

I.Ghi nhớ: ABC, A = 900 , AH BC

a2 = b2 +c2

b2 = a.b’ ; c2 = a.c’

h2 = b’.c’

b.c = a.h

12 12 12

c b

h  

II Bài tập

Bài 1:

Vì AB:AC = 5:6 nên ABACk

6 5

 AB = 5k , AC = 6k Tam giác ABC vuông ở A, theo định lý Pitago ta có:

AB2 + AC2 = BC2 hay (5k)2 + (6k)2 = 1222

61k2 = 1222  k2 = 244  k  15,62

Vậy AB  15,62.5 = 78,1 (cm)

AC  15,62.6 = 93,72 (cm)

Kẻ AHBC Ta có AB2 = BH.BC  BH =

) ( 50 122

61 , 6099 122

1 ,

78 2 2

cm BC

AB

AC2 =CH.BC CH=

B

H

1

A

C H

A

h

a

b’

c’

Trang 2

cao ứng với cạnh huyền là

3cm Tính các cạnh góc vuông

của tam giác.

? Để tính các cạnh góc vuông

ta sử dụng hệ thức nào?

? Muốn vậy ta cần tính đợc

đoạn thẳng nào trớc đã?

(BH và CH)

? Để tính BH hoặc CH ta áp

dụng hệ thức nào?

Bài 3: Cho hình chữ nhật

ABCD, AB = 2BC Trên cạnh

BC lấy điểm E Tia AE cắt

đ-ờng thẳng CD tại F Chứng

minh rằng 2 2 2

4

1 1

1

AF AE

AB  

? Hệ thức phải CM gợi cho

chúng ta liên hệ tới kiến thức

nào?

? áp dụng nó trong tam giác

vuông nào?

) ( 72 122

44 , 8783 122

72 ,

93 2 2

cm BC

AC

Bài 2:

Ta có AH2 = BH.CH hay 32 = BH(6,15 – BH)  BH2 – 6.15BH +9 = 0  (BH-3,75)(BH-2,4) = 0  BH = 3,75 cm

hoặc BH = 2,4cm Giả sử AB < AC, thế thì BH = 2,4cm, khi đó

HC = 3,75 cm Cũng theo hệ thức lợng trong tam giác vuông ABC ta lại có:

AB2 = BH.BC=2,4.6,15=14,76 do đó AB 

3,84(cm)

AC2 = CH.BC=3,75.6,15=23,0625 do đó AC

4,8cm

Bài 3:

Vẽ AK AF (K CD) ABE  ADK (g.g)

2

AD

AB AK

AE

 AK =

2

1 AE

Xét AKF vuông tại A, ta có 12 1 2 12

AF AK

AD  

1 2

1 1 2

1

1

AF AE

AB

4

1 1

1

AF AE

AB  

4 Củng cố

5 H ớng dẫn học ở nhà

Bài 1: Cho hình thang ABCD có B = C = 900, hai đờng chéo vuông góc với nhau tại H Biết rằng AB = 3 5cm, HA = 3cm Chứng minh rằng:

a HA:HB:HC:HD = 1:2:4:8

b 12 12 12 1 2

HC HB

CD

AB   

Bài 2: Cho tam giác ABC có B =600, AC = 13cm và BC – BA = 7cm Tính độ dài các cạnh AB, BC

2

H

A

3

6,1 5

C D

K

E

F

Trang 3

V Rút kinh nghiệm

TIEÁT 2 : MOÄT SOÁ HEÄ THệÙC VEÀ CAẽNH VAỉ ẹệễỉNG CAO

TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG

IV Tiến trình bài dạy

1 ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chữa bài tập 2 về nhà tiết trớc

3 Nội dung bài dạy

- GV giới thiệu hệ thức liên hệ

giữa 3 cạnh tam giác thờng

Bài 1: Cho tam giác ABC có

A < 90 0 , đờng cao BH Đặt

BC = a, CA = b, AB = c, AH

= c , HC = b ’ ’

Chứng minh a 2 = b 2 + c 2 - 2bc’

? Đờng cao BH có thể xảy ra

những trờng hợp nào?

?Tính và biến dổi biểu thức a2?

Bài 2: Cho tam giác ABC có

A > 90 0 , đờng cao BH Đặt

BC = a, CA = b, AB = c, AH

= c , HC = b ’ ’

Chứng minh a 2 = b 2 + c 2 +

2bc’

áp dụng hệ thức nào để tính

a2?

Bài 3: Cho tam giác ABC

vuông ở A Từ một điểm O ở

I.Ghi nhớ:

1 Các hệ thức ở trên có định lý đảo với điều kiện H nằm giữa B và C

2 Đối với ABC bất kỳ, ta có:

A = 900  a2 = b2 + c2 (Định lý Pitago)

A < 900  a2 < b2 + c2

A > 900  a2 > b2 + c2

II Bài tập

Bài 1:

Xét 2 trờng hợp H nằm giữa A và C; H nằm trên tia

đối của tia CA Cả 2 trờng hợp ta đều có:

HC2 = (AC – AH)2 = (AH – AC)2 = (b - HA)2

Do đó BC2 = BH2 + HC2

= (AB2- AH2) + (b – AH)2

Hay a2 = c2 – AH2 + b2 – 2.b.AH + AH2

= b2 + c2 - 2bc’

Bài 2:

Ta có a2 = BH2 + HC2

= (c2 – HA2) + (b + HA)2

= c2 – c’2 + (b + c’)2

= c2 – c’2 + b2 + 2bc’+ c’2

= b2 + c2 + 2bc’

Bài 3:

3

B

C A

H

b

B

c

a b

c’

B

a

c

A

O

E F

K

Trang 4

trong tam giác vẽ ODBC,

OECA, OFAB Hãy xác

định vị trí của O để

OD 2 +OE 2 +OF 2 nhỏ nhất.

? OD2 + OE2 + OF2 = ?

? Bất đẳng thức

a2+b2 ≥

2

) (a  b 2

là một bất đẳng thức đúng Em hãy chứng

minh?

Vẽ đờng cao AH và OKAH Ta có

OE2 + OF2 = OA2 ≥ AK2 Mặt khác OD = KH nên

OD2 + OE2 + OF2 ≥ AK2 + KH2 (1)

áp dụng bất đẳng thức a2 + b2 ≥

2

) (a  b 2

, từ (1) ta

suy ra OD2 + OE2 + OF2 ≥

2 2

) (AK AH 2 AH2

 (Dấu “=” xảy ra  O là trung điểm của AH) Vậy min(OD2 + OE2 + OF2) =

2

2

AH khi và chỉ khi O

là trung điểm của AH

4 Củng cố

? Nhắc lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông?

GV nhấn mạnh: - Nắm chắc các hệ thức này

- Nhớ: Các hệ thức này có định lý đảo với điều kiện H nằm giữa B

và C

- Nắm đợc các hệ thức mở rộng trong tam giác thờng

5 H ớng dẫn học ở nhà

Bài1: Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB = 6cm, BC = 10cm Các đờng phân giác trong và ngoài của góc B cắt AC lần lợt ở D và E Tính các đoạn thẳng BD

và BE

Bài 2: Cho tam giác ABC cân ở B và điểm D trên cạnh AC Biết góc BDC = 600, AD= 3 dm, DC = 8dm Tính độ dài cạnh AB

V Rút kinh nghiệm

Soạn: 12/9/2008

Tiết 3 : tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu bài dạy

- Củng cố các tỷ số lợng giác của góc nhọn

- HS biết sử dụng các góc khi cho một trong các tỷ số lợng giác của nó

- Rèn luyện tính cẩn thận, chắc chắn trong tính toán

II Chuẩn bị: Thớc kẻ, compa, thớc đo góc

III Ph ơng pháp :

IV Tiến trình bài dạy

1 ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các tỷ số lợng giác của góc nhon? Phát biểu định lý và ghi thành công thức

tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

3 Nội dung bài dạy

- GV ghi những nội dung đã

kiểm tra bài cũ lên góc bảng

I.Ghi nhớ

1 Sin

h

đ

 ; cos

h

k

 ; tg

k

đ

 ; cotg

đ

k

4

Trang 5

? Nếu 2 góc nhọn có một tỷ số

l-ợng giác nào đó bằng nhau thì

suy ra điều gì?

? ở bài tập 14- SGK ta đã chứng

minh đợc các công thức nào?

Nhắc lại các công thức đó?

Bài 1: Cho tam giác ABC

vuông ở A, đờng cao AH Biết

AB = 7,5 cm ; AH = 6 cm.

a) Tính AC, BC

b) Tính cosB, cosC

? Tính AC, BC trớc hết phải tính

gì? (Tính BH)

? áp dụng hệ thức nào để tính

BH

? áp dụng hệ thức nào để tính

BC?

?áp dụng hệ thức nào để tính

AC?

? Cos B = ? Cos C = ?

Bài 2 : Không dùng báng số và

máy tính bỏ túi, hãy tính;

a) Sin 2 10 0 + sin 2 20 0 + +

sin 2 70 0 + sin 2 80 0

b) Cos 2 12 0 + cos 2 1 0 + cos 2 78 0 +

cos 2 53 0 + cos 2 89 0 + cos 2 37 0 - 3

? Không sử dụng bảng số và

máy tính bỏ túi vậy cần áp dụng

2 Nếu     90 thì

sin  = cos  ; cos  = sin 

tg  = cotg  ; cotg  = tg 

3 Nếu 2 góc nhọn  và  có sin  = sin (Hoặc cos  = cos  ; hoặc tg  = tg  ; hoặc cotg 

= cotg  ) thì  =

4 Với góc nhon  tùy ý, ta luôn có a) sin2 + cos2 = 1 b) tg cotg = 1 c) tg  =

cos sin

d) cotg =

sin cos

e) 1 + tg2 =

 2

cos 1

f) 1 + cotg2 =

 2

sin 1

II Bài tập

Bài 1:

a) Tam giác ABH vuông ở H, theo định lý Pitago ta

có BH2 = AB2 – AH2 = 7,52 – 62 = 20,25 Suy ra HB = 4,5 (cm)

Tam giác ABC vuông ở A, có AH BC, ta có

AB2 = BH.BC BC = 12 , 5 ( )

5 , 4

25 , 56 5 , 4

5 ,

7 2 2

cm BH

AB

Lại áp dụng định lý Pitago với ABC vuông ta có

AC2 = BC2– AB2 =12,52-7,52 = 156,25 –56,25 = 100

 AC = 10 (cm) Vậy AC = 10 cm , BC = 12,5 cm b) Trong tam giác vuông ABC ta có cos B = 0 , 6

5 , 12

5 , 7

BC AB

cos C = 0 , 8

5 , 12

10

BC AC

Vậy cos B = 0,6 ; cos C = 0,8

Bài 2:

a) A = Sin2100+ sin2200 + + sin2700+ sin2800

= ( Sin2100+ sin2800) + (sin2200+ sin2700) + (sin2300+ sin2600) + (sin2400+ sin2500)

= (Sin2100+ cos2100) + (Sin2200+ cos2200) + (Sin2300+ cos2300) + (Sin2400+ cos2400)

= 1 + 1 + 1 + 1 = 4 (vì sin2 + cos2 = 1) b) B = (Cos2120+ cos2780) +( cos210+ cos2890) + (cos2530+ cos2370) – 3

= (Sin2780 + cos2780) + (Sin2890 + cos2890) +

5

A

C

7,5

6

Trang 6

kiến thức nào để tính?

Bài 3: Chứng minh rằng diện

tích của một tam giác bằng một

nửa tích của hai cạnh với sin

của góc nhọn tạo bởi hai đờng

thẳng chứa hai cạnh ấy

? Theo công thức tính diện tích

tam giác đã biết SABC = ?

? BH = ? Biến đổi tiếp để tính

SABC = ?

- GV lu ý: Ghi nhớ định lý này

để có thể áp dụng tính diện tích

tam giác dựa vào 2 cạnh và góc

xen giữa

+ (Sin2370 + cos2370) – 3 = 1 + 1 + 1 – 3 = 0

Bài 3:

Gọi  là góc tạo bởi hai đờng thẳng AB và AC của tam giác ABC Kẻ BH AC, ta có:

Sin  =

AB

BH

 BH = AB Sin 

Vậy SABC =

2

1 AC.BH =

2

1 AC.AB Sin 

* áp dụng tính diện tích tam giác ABC biết AB = 6cm, AC = 7 cm và A = 720?

4 Củng cố: GV chốt lại vấn đề: Cần ghi nhớ

- Các tỷ số lợng giác của góc nhọn

- Tỷ số lơng giác của hai góc phụ nhau

- Một số công thức bổ sung

- Công thức tính diện tích tam giác dựa vào 2 cạnh và góc xen giữa

5 H ớng dẫn học ở nhà :

Bài 1: a) Biết cos  =

3

1 , tính A = 3sin2 + cos2

b) Biết sin  =

7

8 , tính B = 4 sin2 + 3cos2

Bài 2: a) Biết sin  =

13

5 , tính cos , tg , cotg

b) Biết tg =

24

7 , tính sin , cos , cotg

Bài 3: Sử dụng bảng tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt, tinh giá trị biểu thức

sau:

A = 2 0

0 2 0 2

45 cot

30 5 60 sin 3

g

tg

+ 4cos300.cotg300+

V Rút kinh nghiệm

Soạn: 21/9/2008

Tiết 4 : giảI tam giác vuông

I Mục tiêu bài dạy

- Củng cố các tỷ số lợng giác của góc nhọn và hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông

- HS biết sử dụng các hệ thức đó để giảI tam giác vuông

- Rèn luyện tính cẩn thận, chắc chắn trong tính toán

6

B

C

A

H

B

B

Trang 7

II Chuẩn bị: Thớc kẻ, compa, thớc đo góc

III Ph ơng pháp :

IV Tiến trình bài dạy

1 ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các tỷ số lợng giác của góc nhon? Phát biểu định lý và ghi thành công thức

tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

HS2: Phát biểu và viét công thức các hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông

3 Nội dung bài dạy

I.Ghi nhớ:

b = a sinB = a.cosC

c = asinC = a.cosB

b = c.tgB = c.cotgC

c = c.tgB = c.cotgC

II Bài tập

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ở A, có

AC = 15cm, B = 500 Hãy tính độ dài

a) AB, BC

b) Phân giác CD

Kết quả: AB 12,59cm ; BC19,58cm ; CD15,96cm

Bài 2: Giải tam giác vuông ABC vuông ở A, biết:

a) a = 50cm, B = 500

b) b = 21 cm, C = 410

c) c = 25 cm, B = 320

Kết quả: a) c 32,14cm ; b 38,30cm

b) c 18,26cm ; a 27,82 cm

c) b 15,62 cm ; a 29,48 cm

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH Đặt BC = a, CA = b và AB = c.

a) Chứng minh AH = a.sinB.cosB ; BH = a.cos2B, CH = a.sin2B

b) Từ đó suy ra AB2 = BC.BH và AH2 = BH.HC

4 Củng cố:

5 H ớng dãn học ở nhà

Bài 1: Tam giác ABC có AB = 16 cm, AC = 14 cm và B = 600

a) Tính BC

b) Tính SABC

Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có A = 450 , AB = BD = 18 cm

a) Tính AB

b) Tính SABCD

V Rút kinh nghiệm

Soạn: 28/9/2008

Tiết 5 : giảI tam giác vuông (Tiếp)

I Mục tiêu bài dạy

- Củng cố các tỷ số lợng giác của góc nhọn và hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông

- HS biết sử dụng các hệ thức đó để giải tam giác vuông và chứng minh một số dạng toán có liên quan

7

A

Trang 8

- Rèn luyện tính cẩn thận, chắc chắn trong tính toán

II Chuẩn bị: Thớc kẻ, compa, thớc đo góc

III Ph ơng pháp :

IV Tiến trình bài dạy

1 ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các tỷ số lợng giác của góc nhon? Phát biểu định lý và ghi thành công thức

tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

HS2: Phát biểu và viét công thức các hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông

3 Nội dung bài dạy

Bài tập

Bài 1: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Chứng minh rằng

C

c B

b A

a

sin sin

sin  

Bài 2: Cho tam giác ABC có BC = 9cm , B = 600 , C = 400 Tính các cạnh AB,

AC (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

HD: Kẻ đờng cao AH Tính BH, CH Suy ra BH +CH, từ đó tính đợc AH=5,1cm

Suy ra AB = 5,9 cm , AC = 7,9 cm

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác AD.

a/ Chứng minh hệ thức :

AC AB AD

1 1 2

b/ Hệ thức trên thay đổi thế nào nếu thay đờng phân giác trong AD bởi đờng phân giác ngoài AE

HD: a/ Tính S ABC , S ABD , S ADC Viết hệ thức biểu thị quan hệ giữa chúng, rồi lấy nghịch

đảo, từ đó suy ra hệ thức phảI chứng minh.

b/

AB AC AE

1 1 2

8

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng - Tự chọn hình 9 - Tiết 1-5
o ạt động của GV và HS Ghi bảng (Trang 1)
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD, AB = 2BC. Trên cạnh  BC lấy điểm E. Tia AE cắt  đ-ờng thẳng CD tại F - Tự chọn hình 9 - Tiết 1-5
i 3: Cho hình chữ nhật ABCD, AB = 2BC. Trên cạnh BC lấy điểm E. Tia AE cắt đ-ờng thẳng CD tại F (Trang 2)
Bài1: Cho hình thang ABCD có ∠B = ∠ C= 900, hai đờng chéo vuông góc với nhau tại H. Biết rằng AB = 35cm, HA = 3cm - Tự chọn hình 9 - Tiết 1-5
i1 Cho hình thang ABCD có ∠B = ∠ C= 900, hai đờng chéo vuông góc với nhau tại H. Biết rằng AB = 35cm, HA = 3cm (Trang 3)
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có ∠ A= 45 0, AB = B D= 18 cm. a) Tính AB - Tự chọn hình 9 - Tiết 1-5
i 2: Cho hình bình hành ABCD có ∠ A= 45 0, AB = B D= 18 cm. a) Tính AB (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w