QUÁ TRÌNH DẠY HỌC TRÊN LỚP : Hoạt động của GV Họat động của HS Hoạt động 1 : KIỂM TRA 7 ph ?1 Cho hai tam giác ABC và 1 HS lên bảng thực hiện đo các cạnh B’ A’B’C’ A vaø caùc goùc cuûa h[r]
Trang 1Ngày soạn : 14 - 8 - 2003 Ngày dạy :
§2.HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A MỤC TIÊU
Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự
Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau
Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét
B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV : Thước thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ ghi bài tập
HS : Thước thẳng, compa, thước đo độ
C QUÁ TRÌNH DẠY HỌC TRÊN LỚP :
Hoạt động 1 : KIỂM TRA (7 ph)
Cho hai tam giác ABC và
A’B’C’
Hãy dùng thước chia khoảng và thước
đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình
ta có :
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
 = Â’, = ’, = ’Bˆ Bˆ Cˆ Cˆ
GV yêu cầu HS khác lên đo kiểm tra
GV nhận xét cho điểm
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như vậy
gọi là hai tam giác bằng nhau bài
học
1 HS lên bảng thực hiện đo các cạnh và các góc của hai tam giác
Ghi kết quả :
AB = ; BC = ; AC = A’B’ = ; B’C’ = ; A’C’ =
 = ; = Bˆ ; = Cˆ Â’ = ; ’ = Bˆ ; ’ = Cˆ
HS khác lên đo lại :
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 : 1) ĐỊNH NGHĨA (8 ph)
* ABC và A’B’C’ trên có mấy yếu
tố bằng nhau ? Mấy yếu tố về cạnh ?
Mấy yếu tố về góc ?
GV ghi bảng : ABC và A’B’C’ có
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’;
 = Â’; = ’; = ’ ABC Bˆ Bˆ Cˆ Cˆ
và A’B’C’ là hai tam giác bằng
1 / Định nghĩa
HS : ABC và A’B’C’ có 6 yếu tố bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh, 3 yếu tố về góc
HS ghi bài
Tiết 20
A
C B
A’
C’
B’
?1
Trang 2* GV giới thiệu đỉnh tương ứng với
đỉnh A là đỉnh A’
- GV yêu cầu HS tìm đỉnh tương ứng
với đỉnh B ? Đỉnh C ?
- GV giới thiệu góc tương ứng với góc
A là góc A’ Tìm góc tương ứng với
góc B ? Góc C ?
- Giới thiệu cạnh tương ứng với cạnh
AB là cạnh A’B’
Tìm cạnh tương ứng với cạnh AC,
BC?
* GV hỏi :
Hai tam giác bằng nhau là hai tam
giác như thế nào ?
HS đọc SGK trang 110 :
* Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’ gọi là hai đỉnh tương ứng
* Hai góc  và Â’; và ’; và Bˆ Bˆ Cˆ
’ gọi là hai góc tương ứng
Cˆ
* Hai cạnh AB và A’B’ ; AC và A’C’
; BC và B’C’ gọi là hai cạnh tương ứng
HS trả lời :
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
- 2 HS đọc lại ĐN trong SGK Tr110
Hoạt động 3 : 2) KÍ HIỆU (10 ph)
* Ngoài việc dùng lời để định nghĩa
hai tam giác bằng nhau ta có thể dùng
kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của hai
tam giác
GV yêu cầu HS đọc SGK mục 2 “Kí
hiệu” trang 110
GV ghi :
ABC = A’B’C’ nếu
' ˆ ˆ
; ' ˆ ˆ
;
'
ˆ
ˆ
' '
; ' '
;
'
'
C C B
B
A
A
C B BC C A AC
B
A
AB
GV nhấn mạnh :
Người ta qui ước khi kí hiệu sự bằng
nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ
tên các đỉnh tương ứng được viết theo
cùng thứ tự
- Cho HS làm ?2
(Đưa?2 lên màn hình)
2 / Kí hiệu
HS đọc SGK
HS ghi vào vở
HS trả lời miệng : a) ABC = MNP b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh
M
Góc tương ứng với góc N là góc B Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
c) ACB = MPN
AC = MP
B'
A
A'
C'
Trang 3Ngày soạn : 14 - 8 - 2003 Ngày dạy :
-Cho HS làm tiếp
(Đưa lên màn hình)
Cho ABC = DEF thì tương ứng Dˆ
với góc nào ? Cạnh BC tương ứng với
cạnh nào ? Hãy tính góc  của ABC
Từ đó tìm số đo Dˆ
Bài 2 : Các câu sau đúng hay sai.
1) Hai tam giác bằng nhau là hai tam
giác có sáu cạnh bằng nhau, sáu góc
bằng nhau
2) Hai tam giác bằng nhau là hai tam
giác có các cạnh bằng nhau, các góc
bằng nhau
3) Hai tam giác bằng nhau là hai tam
giác có diện tích bằng nhau
GV có thể đưa phản ví dụ cho mỗi câu
sai
Bài 3 : Cho XEF = MNP
XE = 3 cm; XF = 4 cm; NP = 3,5 cm
Tính chu vi mỗi tam giác
* Đầu bài cho gì hỏi gì ? Cách tính
như thế nào ?
=
Bˆ Nˆ
HS : tương ứng với Â.Dˆ Cạnh BC tương ứng với cạnh EF Một HS lên bảng làm :
HS : Xét ABC có
 + + = 180Bˆ Cˆ 0 (định lí tổng ba góc của tam giác)
 + 700 + 500 = 1800
 = 1800 – 1200 = 600
= Â = 60Dˆ 0
Sai
Sai
Sai
XEF = MNP (gt)
XE = MN; XF = MP; EF = NP mà XE = 3 cm; XF = 4 cm;
NP = 3,5 cm
EF = 3,5 cm
MN = 3 cm
MP = 4 cm Chu vi XEF = XE + XF + EF
= 3 + 4 + 3,5 = 10,5 cm Chu vi MNP = MN + NP + MP
= 3 + 3,5 + 4 = 10,5 cm
Hoạt động 4 : DẶN DÒ (3 ph)
- Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Biết viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau một cách chính xác
- Làm các bài tập : 11; 12; 13; 14 trang 112 SGK
Bài tập 19; 20; 21 SBT
?3 ?3