- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài. - Học sinh lên đọc bài.. sau đó về chuẩn bị 2 phút. - Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời. - Học sinh trả lời câu hỏi. Cả lớp đọc thầm.. - HS[r]
Trang 1TUẦN 18
Ngày soạn: 29/12/2017
Ngày giảng: Thứ hai ngày 01/01/2018
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I( Tiết 1, 2)
I MỤC TIÊU:
- Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc Ôn tập về các từ chỉ sự vật, cách viết tự thuật
- Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu
- HS có thái độ học tập đúng đắn
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phiếu bài tập
- Học sinh: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)
* Dạy bài mới (34p)
1 HĐ1: Kiểm tra đọc
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh
trả lời
- Nhận xét
2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Yêu cầu học sinh làm miệng
Bài 2:
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi một vài học sinh lên bảng làm
bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 2
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)
* Dạy bài mới (34p)
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các từ chỉ sự vật trong câu đó là: Máy bay, nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm vào vở
- Một số học sinh đọc bản tự thuật
- Cả lớp cùng nhận xét
Trang 21 HĐ1: Kiểm tra đọc:
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh
trả lời
- Nhận xét
2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bài vào
vở
Bài 2:
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi một vài học sinh lên bảng làm
bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn
bị bài sau
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh đặt câu theo mẫu
- Một học sinh khá giỏi đặt câu
- Học sinh tự làm
+ Cháu là Mai bạn của Hương
+ Cháu là Khánh con bố Dũng, bác cho bố cháu mượn cái kìm
+ Em là Lan học sinh lớp 2A, cô cho lớp
em mượn lọ hoa một chút được không ạ
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh tự làm bài
- Một em lên bảng làm lớp làm vào vở
- Cả lớp cùng chữa bài
-TOÁN
TIẾT 86: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I MỤC TIÊU:
- Qui trình giải toán có lời văn
- Cách trình bày bài giải Thứ tự của các số
- HS phát triển tư duy
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm trả bài cũ (5p)
- 2 Học sinh lên bảng làm bài 3 / 87
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)
* Dạy bài mới
Bài 1 (8p) Hướng dẫn học sinh giải
- Đọc đề bài
- Hướng dẫn tóm tắt
Tóm tắt
- HS thực hiện yêu cầu GV
- Học sinh đọc đề toán
- HS tóm tắt và làm bài
Bài giải Thùng thứ hai có số lít dầu là:
Trang 3Thùng thứ nhất : 48l
Thùng thứ hai nhiều hơn: 9l
Thùng thứ hai : l dầu?
* BT củng cố cách làm bài toán về nhiều
hơn.
Bài 2 (8p)
- Tóm tắt bài toán
Bình : 30 kg
An nhẹ hơn: 4 kg
An nặng : kg?
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 số HS lên bảng chữa bài
* BT củng cố cách làm toán có lời văn.
Bài 3 (9p)
Tóm tắt
Mỹ hái : 24 quả
Hoa hái : 18 quả
Cả hai bạn hái: quả cam?
Bài 4 (5p)
- Giáo viên hướng dẫn cụ thể để học sinh
làm đúng
- Cho học sinh lên thi làm nhanh
* Rèn kỹ năng tính nhẩm
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhận xét bổ sung, dặn dò về nhà
48+ 9 = 57 (l) Đáp số: 57 lít dầu
- HS đọc đề bài
- HS nêu
- 1HS lên bảng làm, lớp làm VBT Bài giải
An cân nặng là:
30 – 4 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg
- HS nêu đầu bài
- Tự viết tiếp câu hỏi sau đó giải vào
vở
Bài giải
Cả hai bạn hái được số quả cam là:
24 + 18 = 42 (quả) Đáp số: 42 quả cam
- HS các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải đúng
- 60 và 30 15 và 75
50 và 30 45 và 45
-ĐẠO ĐỨC
THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
- Ôn lại được những nội dung đã học trong học kỳ I có hành vi đúng đắn trong công việc cũng như trong học tập
- HS có kĩ năng xử lý một số tình huống
- Yêu thích môn học
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1: Ổn định lớp: (5p)
- GV yêu cầu HS hát
* Hoạt động 2: Ôn tập (15p)
- Nêu câu hỏi:
+ Từ trước đến nay đã học những bài đạo
đức nào?
- GV nhận xét
- GV ghi bảng tên các bài đã học
- Hỏi lại nội dung từng bài
- Lớp hát một bài
- HS kể ra những bài đã học trước lớp
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS trả lời
Trang 4- GV nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2: Thực hành (15p)
- GV đưa ra các tình huống cho từng bài
và yêu cầu HS giải quyết các tình huống
đó
- GV nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 3: Củng cố (5p)
- Hỏi lại bài – nhận xét
- Về nhà thực hành theo những gì đã học
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS họp nhóm giải quyết các tình huống
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe
-Ngày soạn: 30/12/2017
Ngày giảng: Thứ ba ngày 02/01/20018
KỂ CHUYỆN
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn luyện viết lời đáp của em Rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn
- HS yêu thích môn học
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu của
tiết học (1p)
* Dạy bài mới (30p)
1 HĐ1: Kiểm tra đọc:
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc
sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xét
2 HĐ2: Thực hành
Bài 1: Viết lại lời đáp của em
- Tổ chức cho các thảo luận nhóm đôi
Bài 2: Viết khoảng 5 câu kể về một bạn lớp
em
- Hướng dẫn HS làm bài
- GV gọi HS đọc đoạn văn
- Nhận xét, chữa bài
C Củng cố, dặn dò: (5p)
- Nhắc HS về tiếp tục ôn các bài học thuộc
lòng đã học
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.
- Nhận xét, chữa bài
- HS đọc đề bài
- 2 HS đọc yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- HS đọc bài trước lớp
- Nhận xét
Trang 5
Tiết 87 : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20 Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số hạng, số bị trừ Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
- HS phát triển tư duy
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi một số HS lên bảng làm bài 3/
88
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (2p)
* Dạy bài mới
Bài 1 (4p)
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
rồi điền ngay kết quả
* Rèn kỹ năng tính nhẩm.
Bài 2 (8p)
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá
* Rèn kỹ năng đặt tính rồi tính.
Bài 3 (6p)
- Hướng dẫn học sinh làm vào vở
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
* Củng cố lại cách tìm SH, SBT, ST
Bài 4 (5p)
- GV yêu cầu HS tự giải bài toán theo
tóm tắt
Bao to : 45 kg
Bao bé nhẹ hơn: 18 kg
Bao bé : …kg?
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm miệng rồi điền kết quả
16 – 8 = 8 9 + 8 = 17 12 – 6 = 6
14 – 7 = 7 7 + 6 = 13 4 + 7 = 11
18 – 9 = 9 5 + 7 = 12 17 – 9 = 8
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm bảng con
- 4 HS lên bảng chữa bài, lớp làm VBT
37 + 48 85
71
- 25 46
46 + 47 93
93
- 87 06
- Lắng nghe
- HS nêu cách làm
- Làm vào vở
x + 24 = 50
x = 50 – 24
x = 26
x – 18 = 18
x = 18 + 18
x = 36
60 – x = 48
x = 60 – 48
x = 12
- HS đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
Bài giải Bao gạo bé cân nặng là:
45 – 18 = 27 (kg) Đáp số: 27 kg gạo
Trang 6Bài 5 (5p)
- Hướng dẫn học sinh dùng bút để nối
các điểm để có 3 hình chữ nhật
* Rèn kỹ năng vẽ hình.
C Củng cố - Dặn dò (5p)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- HS thực hành theo hướng dẫn của GV
-CHÍNH TẢ
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và viết tin nhắn
- Luyện đọc và trả lời theo tranh
- HS luyện đọc tốt
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới: (30p)
1 HĐ1: Kiểm tra đọc:
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả
lời
- Nhận xét
2 HĐ2: Quan sát tranh, trả lời câu
hỏi
Bài 1:
GV nêu đề bài, hỏi HS: để làm tốt bài
tập này, em phải chú ý đến điều gì?
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài theo
nhóm
- Theo dõi, nhận xét và bổ sung
Bài 2
- GV gợi ý hướng dẫn, sau đó yêu cầu
HS làm vài vở
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố - Dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học.
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS đọc yêu cầu
- Phải quan sát kĩ tranh trong SGK, suy
nghĩ và trả lời
- HS kể trong nhóm, đại diện nhóm lên
kể, lớp nhận xét
a, - Tranh 1: Một bà cụ chống gậy đứng bên hè phố Cụ muốn sang đường nhưng đường đang đông xe cộ qua lại.
- Tranh 2: Một bạn học sinh đi tới thấy
bà cụ bạn hỏi:
Bà ơi ! Bà muốn sang đường phải không?./
b, Đặt tên cho câu chuyện: Qua đường
- HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ và làm vào vở
- Đọc bài làm trước lớp
- Nhận xét
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 7- Yêu cầu các em về nhà ôn lại các bài
học thuộc lòng
-Ngày soạn: 31/12/2017
Ngày giảng: Thứ tư ngày 03/01/2018
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện từ ngữ chỉ hoạt động Ôn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một số trường hợp
- Rèn kĩ năng nói
- HS có ý thức học tốt
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Giới thiệu bài (2p)
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
* Dạy bài mới (30p)
1 HĐ1: Kiểm tra đọc:
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc
sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xét
2 HĐ2: Luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị
Bài 1: Cho học sinh đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét ghi câu hay lên bảng
Bài 2: Ghi lại lời của em:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài
- Thu 1 số vở chấm
C Củng cố - Dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ôn bài học
thuộc lòng
- Lắng nghe và thực hiện
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận cặp đôi sau đó làm vào vở
+ Tranh 2: Vẽ tranh
- Câu: Hai bạn nhỏ đang vẽ tranh
+ Tranh 3: Viết bài
- Câu: Bạn Nam đang viết bài
+ Tranh 4: Cho gà ăn
- Câu: Lan cho gà ăn giúp mẹ
+ Tranh 5: Quét sân
- Câu: Hoa đang quét sân giúp mẹ
- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS làm vào vở bài tập
- Đọc bài làm Nhận xét
- Lắng nghe và thực hiện
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Trang 8I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện về viết lời đáp của em trong một số trường hợp Ôn luyện về cách viết đoạn văn kể về một bạn trong lớp
- Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở
- HS có ý thức học tập đúng đắn
II CHUẨN BỊ:
- Bưu thiếp chưa viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu
cầu của tiết học (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở
(10p)
- GV đọc mẫu
2 HĐ2: Tìm các từ chỉ đặc điểm của
người và vật (12p)
- Nhận xét, chốt lời giải đúng:
a Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.
b Mấy bông hoa vàng tươi như những
đốm nắng đã nở sáng trưng trên giàn
mướp xanh mát.
c Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần
cù, Bắc đã đứng đầu lớp.
3 HĐ3: Viết bưu thiếp chúc mừng
thầy, cô (12p)
C Củng cố - Dặn dò: (5p)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài chuẩn bị thi học
kì I
- HS đọc 10-12 em
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, đoạn
cả bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS lên làm BT ở bảng phụ
- Cả lớp làm vào VBT
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS viết lời chúc mừng thầy (cô) vào bưu thiếp hoặc VBT
- Nhiều HS đọc bưu thiếp đã viết
- Cả lớp cùng GV nhận xét về nội dung lời chúc, cách trình bày
- HS lắng nhe
-TOÁN
Tiết 88: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kỹ năng tính cộng (nhẩm và viết), về giá trị của biểu thức số đơn giản
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng và phép tính trừ Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Ý thức học tốt
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Học sinh lên bảng làm bài 4/ 88
- 4 HS lên bảng làm
- Chữa bài - Nêu cách tính
Trang 9- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)
* Dạy bài mới
Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p)
- Giáo viên cho học sinh làm VBT
* Rèn kỹ năng đặt tính rồi tính.
Bài 2: Ghi kết quả tính (5p)
- Học sinh làm vở
- Nhận xét
* BT củng cố kiến thức gì?
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô
trống (4p)
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- GV treo kết quả
a
Số hạng 45 24 35 40
b
Số bị trừ 56 63 79 100
* BT củng cố cách tìm SH, SBT, ST.
Bài 4 (7p)
- Hướng dẫn HS tóm tắt, giải
Tóm tắt
Thùng bé : 22kg
Thùng to nhiều hơn thùng bé: 8 kg
Thùng to : … kg?
* Rèn kỹ năng giải toán có lời văn.
Bài 5 (5p)
- Hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng 5cm
và kéo dài đoạn thẳng đó để được 1
đoạn thẳng dài 1 dm
* Rèn kỹ năng vẽ đoạn thẳng.
C Củng cố - Dặn dò (5p)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm bảng vở, 4 HS lên bảng
48 92 62 100 + 48 -37 +38 - 43
96 55 100 057
- HS nêu yêu cầu
15 – 7 + 8 = 16 17 – 9 + 8 = 16
6 + 7 – 9 = 4 9 + 6 – 7 = 8
12 – 5 + 7 = 14 14 – 5 + 3 = 12
- HS làm vào VBT
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh tự làm bài vào VBT
- Đổi vở - Kiểm tra chéo
- Chữa bài nêu cách tìm số hạng chưa biết, tổng, SBT, ST, hiệu
- HS đọc đề bài
- Học sinh tự giải vào vở
- HS nêu yêu cầu Bài giải Thùng to có số sơn là:
22 + 8 = 30 (kg ) Đáp số: 30 kg sơn
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng 5 cm rồi kéo dài thành đoạn thẳng dài 1 dm
-TỰ NHIÊN, XÃ HỘI
THỰC HÀNH GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP
I MỤC TIÊU:
Trang 10- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập
- Biết làm một số công việc đơn giản để giữ trường học sạch đẹp: Quét lớp, quét sân., tưới và chăm sóc cây xanh
- Có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp và tham gia những hoạt động làm cho trường học sạch đẹp
II CHUẨN BỊ:
- Tranh vẽ trang 38, 39 Phiếu BT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: (5p)
- Cho học sinh làm phiếu
- Hãy điền vào 2 cột dưới đây những hoạt
động nên và không nên làm để giữ an toàn
cho mình và cho ngươì khác khi ở trường?
- Nhận xét
2 Dạy bài mới: (30p)
* Hoạt động 1: Quan sát theo cặp.
- GV hướng dẫn quan sát càc hình ở trang
38, 39 và trả lời câu hỏi:
- Các bạn trong từng hình đang làm gì?
- Các bạn đã sử dụng những dụng cụ gì?
- Việc làm đó có tác dụng gì?
- Gọi một số HS trả lời câu hỏi:
- Trên sân trường, xung quanh sân trường
các phòng học sạch hay bẩn?
- Xung quanh sân trường có trồng cây xanh
không?
- Khu vệ sinh đặt ở đâu? có sạch không?
- Trường học của em đã sạch đẹp chưa?
- Theo em thế nào là trường học sạch đẹp?
- Em phải làm gì để trường học sạch đẹp?
- GV kết luận (SGV/ tr 61)
- Nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành làm vệ sinh
trường lớp
- Phân công công việc cho mỗi nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một số dụng cụ
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ
- GV nhắc nhở các nhóm cách sử dụng
dụng cụ hợp lí để bảo đảm an toàn và giữ
vệ sinh cơ thể: đeo khẩu trang, dùng chổi
cán dài, vẩy nước khi quét lớp, quét sân
Khi làm vệ sinh xong phải rửa tay sạch
bằng xà phòng
- Trường học
- Làm phiếu bài tập Nên tham gia Không nên tham
gia
- Chơi cờ, - Trèo cao,
- Từng cặp trao đổi ý kiến với nhau
- Nhận xét
- Các phòng học sạch
- Có nhiều cây xanh xung quanh sân
- Khu vệ sinh đặt ở góc sân rất sạch
- Trường sạch đẹp
- HS trả lời
- Quét dọn sạch không xả rác, nhắc các bạn ý thức giữ vệ sinh trường lớp
- Vài em nhắc lại
- Đại diện nhóm lên nhận dụng cụ
- Làm vệ sinh theo nhóm
+ Nhóm 1: Làm vệ sinh lớp + Nhóm 2: Nhặt rác quét sân + Nhóm 3: Tươí cây xanh sân trường
+ Nhóm 4: Nhổ cỏ tươí hoa vườn tường