1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN LOP 2 tuan 18

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 46,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài. - Học sinh lên đọc bài.. sau đó về chuẩn bị 2 phút. - Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời. - Học sinh trả lời câu hỏi. Cả lớp đọc thầm.. - HS[r]

Trang 1

TUẦN 18

Ngày soạn: 29/12/2017

Ngày giảng: Thứ hai ngày 01/01/2018

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I( Tiết 1, 2)

I MỤC TIÊU:

- Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc Ôn tập về các từ chỉ sự vật, cách viết tự thuật

- Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu

- HS có thái độ học tập đúng đắn

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Phiếu bài tập

- Học sinh: Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)

* Dạy bài mới (34p)

1 HĐ1: Kiểm tra đọc

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập

đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút

- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh

trả lời

- Nhận xét

2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Yêu cầu học sinh làm miệng

Bài 2:

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi một vài học sinh lên bảng làm

bài

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 2

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)

* Dạy bài mới (34p)

- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các từ chỉ sự vật trong câu đó là: Máy bay, nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm vào vở

- Một số học sinh đọc bản tự thuật

- Cả lớp cùng nhận xét

Trang 2

1 HĐ1: Kiểm tra đọc:

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập

đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút

- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh

trả lời

- Nhận xét

2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bài vào

vở

Bài 2:

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi một vài học sinh lên bảng làm

bài

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn

bị bài sau

- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh đặt câu theo mẫu

- Một học sinh khá giỏi đặt câu

- Học sinh tự làm

+ Cháu là Mai bạn của Hương

+ Cháu là Khánh con bố Dũng, bác cho bố cháu mượn cái kìm

+ Em là Lan học sinh lớp 2A, cô cho lớp

em mượn lọ hoa một chút được không ạ

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh tự làm bài

- Một em lên bảng làm lớp làm vào vở

- Cả lớp cùng chữa bài

-TOÁN

TIẾT 86: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I MỤC TIÊU:

- Qui trình giải toán có lời văn

- Cách trình bày bài giải Thứ tự của các số

- HS phát triển tư duy

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm trả bài cũ (5p)

- 2 Học sinh lên bảng làm bài 3 / 87

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới (30p)

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)

* Dạy bài mới

Bài 1 (8p) Hướng dẫn học sinh giải

- Đọc đề bài

- Hướng dẫn tóm tắt

Tóm tắt

- HS thực hiện yêu cầu GV

- Học sinh đọc đề toán

- HS tóm tắt và làm bài

Bài giải Thùng thứ hai có số lít dầu là:

Trang 3

Thùng thứ nhất : 48l

Thùng thứ hai nhiều hơn: 9l

Thùng thứ hai : l dầu?

* BT củng cố cách làm bài toán về nhiều

hơn.

Bài 2 (8p)

- Tóm tắt bài toán

Bình : 30 kg

An nhẹ hơn: 4 kg

An nặng : kg?

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Gọi 1 số HS lên bảng chữa bài

* BT củng cố cách làm toán có lời văn.

Bài 3 (9p)

Tóm tắt

Mỹ hái : 24 quả

Hoa hái : 18 quả

Cả hai bạn hái: quả cam?

Bài 4 (5p)

- Giáo viên hướng dẫn cụ thể để học sinh

làm đúng

- Cho học sinh lên thi làm nhanh

* Rèn kỹ năng tính nhẩm

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Nhận xét bổ sung, dặn dò về nhà

48+ 9 = 57 (l) Đáp số: 57 lít dầu

- HS đọc đề bài

- HS nêu

- 1HS lên bảng làm, lớp làm VBT Bài giải

An cân nặng là:

30 – 4 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg

- HS nêu đầu bài

- Tự viết tiếp câu hỏi sau đó giải vào

vở

Bài giải

Cả hai bạn hái được số quả cam là:

24 + 18 = 42 (quả) Đáp số: 42 quả cam

- HS các nhóm lên thi làm nhanh

- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải đúng

- 60 và 30 15 và 75

50 và 30 45 và 45

-ĐẠO ĐỨC

THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

- Ôn lại được những nội dung đã học trong học kỳ I có hành vi đúng đắn trong công việc cũng như trong học tập

- HS có kĩ năng xử lý một số tình huống

- Yêu thích môn học

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Hoạt động 1: Ổn định lớp: (5p)

- GV yêu cầu HS hát

* Hoạt động 2: Ôn tập (15p)

- Nêu câu hỏi:

+ Từ trước đến nay đã học những bài đạo

đức nào?

- GV nhận xét

- GV ghi bảng tên các bài đã học

- Hỏi lại nội dung từng bài

- Lớp hát một bài

- HS kể ra những bài đã học trước lớp

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS trả lời

Trang 4

- GV nhận xét bổ sung

* Hoạt động 2: Thực hành (15p)

- GV đưa ra các tình huống cho từng bài

và yêu cầu HS giải quyết các tình huống

đó

- GV nhận xét, chốt lại

* Hoạt động 3: Củng cố (5p)

- Hỏi lại bài – nhận xét

- Về nhà thực hành theo những gì đã học

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS họp nhóm giải quyết các tình huống

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS lắng nghe

-Ngày soạn: 30/12/2017

Ngày giảng: Thứ ba ngày 02/01/20018

KỂ CHUYỆN

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Ôn luyện viết lời đáp của em Rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn

- HS yêu thích môn học

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu của

tiết học (1p)

* Dạy bài mới (30p)

1 HĐ1: Kiểm tra đọc:

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc

sau đó về chuẩn bị 2 phút

- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời

- Nhận xét

2 HĐ2: Thực hành

Bài 1: Viết lại lời đáp của em

- Tổ chức cho các thảo luận nhóm đôi

Bài 2: Viết khoảng 5 câu kể về một bạn lớp

em

- Hướng dẫn HS làm bài

- GV gọi HS đọc đoạn văn

- Nhận xét, chữa bài

C Củng cố, dặn dò: (5p)

- Nhắc HS về tiếp tục ôn các bài học thuộc

lòng đã học

- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS đọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.

- Nhận xét, chữa bài

- HS đọc đề bài

- 2 HS đọc yêu cầu

- HS viết bài vào vở

- HS đọc bài trước lớp

- Nhận xét

Trang 5

Tiết 87 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20 Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tìm số hạng, số bị trừ Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị

- HS phát triển tư duy

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi một số HS lên bảng làm bài 3/

88

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (2p)

* Dạy bài mới

Bài 1 (4p)

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm

rồi điền ngay kết quả

* Rèn kỹ năng tính nhẩm.

Bài 2 (8p)

- Yêu cầu học sinh làm bảng con

- Nhận xét, đánh giá

* Rèn kỹ năng đặt tính rồi tính.

Bài 3 (6p)

- Hướng dẫn học sinh làm vào vở

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

* Củng cố lại cách tìm SH, SBT, ST

Bài 4 (5p)

- GV yêu cầu HS tự giải bài toán theo

tóm tắt

Bao to : 45 kg

Bao bé nhẹ hơn: 18 kg

Bao bé : …kg?

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm miệng rồi điền kết quả

16 – 8 = 8 9 + 8 = 17 12 – 6 = 6

14 – 7 = 7 7 + 6 = 13 4 + 7 = 11

18 – 9 = 9 5 + 7 = 12 17 – 9 = 8

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm bảng con

- 4 HS lên bảng chữa bài, lớp làm VBT

37 + 48 85

71

- 25 46

46 + 47 93

93

- 87 06

- Lắng nghe

- HS nêu cách làm

- Làm vào vở

x + 24 = 50

x = 50 – 24

x = 26

x – 18 = 18

x = 18 + 18

x = 36

60 – x = 48

x = 60 – 48

x = 12

- HS đọc đề bài

- Học sinh làm bài vào vở

Bài giải Bao gạo bé cân nặng là:

45 – 18 = 27 (kg) Đáp số: 27 kg gạo

Trang 6

Bài 5 (5p)

- Hướng dẫn học sinh dùng bút để nối

các điểm để có 3 hình chữ nhật

* Rèn kỹ năng vẽ hình.

C Củng cố - Dặn dò (5p)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- HS thực hành theo hướng dẫn của GV

-CHÍNH TẢ

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

- Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và viết tin nhắn

- Luyện đọc và trả lời theo tranh

- HS luyện đọc tốt

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới: (30p)

1 HĐ1: Kiểm tra đọc:

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập

đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút

- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả

lời

- Nhận xét

2 HĐ2: Quan sát tranh, trả lời câu

hỏi

Bài 1:

GV nêu đề bài, hỏi HS: để làm tốt bài

tập này, em phải chú ý đến điều gì?

- Hướng dẫn cho học sinh làm bài theo

nhóm

- Theo dõi, nhận xét và bổ sung

Bài 2

- GV gợi ý hướng dẫn, sau đó yêu cầu

HS làm vài vở

- Nhận xét chữa bài

C Củng cố - Dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học.

- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS đọc yêu cầu

- Phải quan sát kĩ tranh trong SGK, suy

nghĩ và trả lời

- HS kể trong nhóm, đại diện nhóm lên

kể, lớp nhận xét

a, - Tranh 1: Một bà cụ chống gậy đứng bên hè phố Cụ muốn sang đường nhưng đường đang đông xe cộ qua lại.

- Tranh 2: Một bạn học sinh đi tới thấy

bà cụ bạn hỏi:

Bà ơi ! Bà muốn sang đường phải không?./

b, Đặt tên cho câu chuyện: Qua đường

- HS đọc yêu cầu

- HS suy nghĩ và làm vào vở

- Đọc bài làm trước lớp

- Nhận xét

- Lắng nghe và thực hiện

Trang 7

- Yêu cầu các em về nhà ôn lại các bài

học thuộc lòng

-Ngày soạn: 31/12/2017

Ngày giảng: Thứ tư ngày 03/01/2018

TẬP ĐỌC

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

- Ôn luyện từ ngữ chỉ hoạt động Ôn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một số trường hợp

- Rèn kĩ năng nói

- HS có ý thức học tốt

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Giới thiệu bài (2p)

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

* Dạy bài mới (30p)

1 HĐ1: Kiểm tra đọc:

- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc

sau đó về chuẩn bị 2 phút

- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời

- Nhận xét

2 HĐ2: Luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị

Bài 1: Cho học sinh đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn cho học sinh làm bài

- Gọi HS đọc kết quả bài làm

- GV nhận xét ghi câu hay lên bảng

Bài 2: Ghi lại lời của em:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hướng dẫn cho học sinh làm bài

- Thu 1 số vở chấm

C Củng cố - Dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ôn bài học

thuộc lòng

- Lắng nghe và thực hiện

- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài

- Học sinh lên đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận cặp đôi sau đó làm vào vở

+ Tranh 2: Vẽ tranh

- Câu: Hai bạn nhỏ đang vẽ tranh

+ Tranh 3: Viết bài

- Câu: Bạn Nam đang viết bài

+ Tranh 4: Cho gà ăn

- Câu: Lan cho gà ăn giúp mẹ

+ Tranh 5: Quét sân

- Câu: Hoa đang quét sân giúp mẹ

- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

- HS làm vào vở bài tập

- Đọc bài làm Nhận xét

- Lắng nghe và thực hiện

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

Trang 8

I MỤC TIÊU:

- Ôn luyện về viết lời đáp của em trong một số trường hợp Ôn luyện về cách viết đoạn văn kể về một bạn trong lớp

- Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở

- HS có ý thức học tập đúng đắn

II CHUẨN BỊ:

- Bưu thiếp chưa viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu

cầu của tiết học (1p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở

(10p)

- GV đọc mẫu

2 HĐ2: Tìm các từ chỉ đặc điểm của

người và vật (12p)

- Nhận xét, chốt lời giải đúng:

a Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.

b Mấy bông hoa vàng tươi như những

đốm nắng đã nở sáng trưng trên giàn

mướp xanh mát.

c Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần

cù, Bắc đã đứng đầu lớp.

3 HĐ3: Viết bưu thiếp chúc mừng

thầy, cô (12p)

C Củng cố - Dặn dò: (5p)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài chuẩn bị thi học

kì I

- HS đọc 10-12 em

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, đoạn

cả bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS lên làm BT ở bảng phụ

- Cả lớp làm vào VBT

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS viết lời chúc mừng thầy (cô) vào bưu thiếp hoặc VBT

- Nhiều HS đọc bưu thiếp đã viết

- Cả lớp cùng GV nhận xét về nội dung lời chúc, cách trình bày

- HS lắng nhe

-TOÁN

Tiết 88: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kỹ năng tính cộng (nhẩm và viết), về giá trị của biểu thức số đơn giản

- Tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng và phép tính trừ Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Ý thức học tốt

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Học sinh lên bảng làm bài 4/ 88

- 4 HS lên bảng làm

- Chữa bài - Nêu cách tính

Trang 9

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

* Giới thiệu bài, ghi đầu bài (1p)

* Dạy bài mới

Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p)

- Giáo viên cho học sinh làm VBT

* Rèn kỹ năng đặt tính rồi tính.

Bài 2: Ghi kết quả tính (5p)

- Học sinh làm vở

- Nhận xét

* BT củng cố kiến thức gì?

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô

trống (4p)

- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

- GV treo kết quả

a

Số hạng 45 24 35 40

b

Số bị trừ 56 63 79 100

* BT củng cố cách tìm SH, SBT, ST.

Bài 4 (7p)

- Hướng dẫn HS tóm tắt, giải

Tóm tắt

Thùng bé : 22kg

Thùng to nhiều hơn thùng bé: 8 kg

Thùng to : … kg?

* Rèn kỹ năng giải toán có lời văn.

Bài 5 (5p)

- Hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng 5cm

và kéo dài đoạn thẳng đó để được 1

đoạn thẳng dài 1 dm

* Rèn kỹ năng vẽ đoạn thẳng.

C Củng cố - Dặn dò (5p)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh làm bảng vở, 4 HS lên bảng

48 92 62 100 + 48 -37 +38 - 43

96 55 100 057

- HS nêu yêu cầu

15 – 7 + 8 = 16 17 – 9 + 8 = 16

6 + 7 – 9 = 4 9 + 6 – 7 = 8

12 – 5 + 7 = 14 14 – 5 + 3 = 12

- HS làm vào VBT

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh tự làm bài vào VBT

- Đổi vở - Kiểm tra chéo

- Chữa bài nêu cách tìm số hạng chưa biết, tổng, SBT, ST, hiệu

- HS đọc đề bài

- Học sinh tự giải vào vở

- HS nêu yêu cầu Bài giải Thùng to có số sơn là:

22 + 8 = 30 (kg ) Đáp số: 30 kg sơn

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng 5 cm rồi kéo dài thành đoạn thẳng dài 1 dm

-TỰ NHIÊN, XÃ HỘI

THỰC HÀNH GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP

I MỤC TIÊU:

Trang 10

- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập

- Biết làm một số công việc đơn giản để giữ trường học sạch đẹp: Quét lớp, quét sân., tưới và chăm sóc cây xanh

- Có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp và tham gia những hoạt động làm cho trường học sạch đẹp

II CHUẨN BỊ:

- Tranh vẽ trang 38, 39 Phiếu BT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: (5p)

- Cho học sinh làm phiếu

- Hãy điền vào 2 cột dưới đây những hoạt

động nên và không nên làm để giữ an toàn

cho mình và cho ngươì khác khi ở trường?

- Nhận xét

2 Dạy bài mới: (30p)

* Hoạt động 1: Quan sát theo cặp.

- GV hướng dẫn quan sát càc hình ở trang

38, 39 và trả lời câu hỏi:

- Các bạn trong từng hình đang làm gì?

- Các bạn đã sử dụng những dụng cụ gì?

- Việc làm đó có tác dụng gì?

- Gọi một số HS trả lời câu hỏi:

- Trên sân trường, xung quanh sân trường

các phòng học sạch hay bẩn?

- Xung quanh sân trường có trồng cây xanh

không?

- Khu vệ sinh đặt ở đâu? có sạch không?

- Trường học của em đã sạch đẹp chưa?

- Theo em thế nào là trường học sạch đẹp?

- Em phải làm gì để trường học sạch đẹp?

- GV kết luận (SGV/ tr 61)

- Nhận xét

Hoạt động 2: Thực hành làm vệ sinh

trường lớp

- Phân công công việc cho mỗi nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một số dụng cụ

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ

- GV nhắc nhở các nhóm cách sử dụng

dụng cụ hợp lí để bảo đảm an toàn và giữ

vệ sinh cơ thể: đeo khẩu trang, dùng chổi

cán dài, vẩy nước khi quét lớp, quét sân

Khi làm vệ sinh xong phải rửa tay sạch

bằng xà phòng

- Trường học

- Làm phiếu bài tập Nên tham gia Không nên tham

gia

- Chơi cờ, - Trèo cao,

- Từng cặp trao đổi ý kiến với nhau

- Nhận xét

- Các phòng học sạch

- Có nhiều cây xanh xung quanh sân

- Khu vệ sinh đặt ở góc sân rất sạch

- Trường sạch đẹp

- HS trả lời

- Quét dọn sạch không xả rác, nhắc các bạn ý thức giữ vệ sinh trường lớp

- Vài em nhắc lại

- Đại diện nhóm lên nhận dụng cụ

- Làm vệ sinh theo nhóm

+ Nhóm 1: Làm vệ sinh lớp + Nhóm 2: Nhặt rác quét sân + Nhóm 3: Tươí cây xanh sân trường

+ Nhóm 4: Nhổ cỏ tươí hoa vườn tường

Ngày đăng: 06/02/2021, 11:45

w