- Học sinh phân tích tiếng mắc: có m đứng trước, ăc đứng sau, dấu sắc trên à - Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa: mắc áo - Học sinh đọc theo: nhóm, cá nhân, lớp - Giáo v[r]
Trang 1TUẦN 18
Ngày soạn: 26/ 12/ 2008 Ngày giảng: Thứ hai 29/ 12/ 2008
A MỤC TIÊU:
- HS biết thực hiện các hành vi đạo đức đã học
- Biết nhìn nhận hành vi của bản thân và những người xung quanh
- HS có thái độ ứng xử phù hợp
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: PBT
- HS: Một số hành vi đạo đức
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Mất trật tự trong trường học có hại gì?
- Nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành
- Nhắc lại nội dung bài học và các ghi nhớ
+ Em là HS lớp 1
+ Sạch sẽ, gọn gàng
+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
+ Gia đình em
+ Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
+ Nghiêm trang khi chào cờ
+ Đi học đều và đúng giờ
+ Trật tự trong trường học
- Giải quyết một số tình huống:
Trang 2+ Hãy tự giới thiệu về mình
+ Ăn mặc như thế nào là gọn gàng, sạch sẽ?
+ Em đã giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập như thế nào?
+ Hãy giới thiệu về gia đình em
+ Khi chào cờ, cần phải như thế nào?
+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
+ Trật tự trong trường học là thế nào?
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống bài
- Dặn HS thực hiện tốt những điều đã học
A MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được it, iêt, trái mít, chữ viết
- Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: em tô, vẽ, viết
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, tranh minh họa câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: chim cút, T2: đứt tay, T3: sút bóng
-Tổ trưởng nhắc lại nhiệm vụ, cả lớp thực hiện
- 1 em đọc câu ứng dụng
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các em vần it, iêt
- Giáo viên viết lên bảng: it, iêt, và cho học sinh đọc it, iêt.
* Hoạt động 2: Dạy vần
a Nhận diện vần it
- Giáo viên viết lại vần it lên bảng và nói: vần it được tạo nên từ i và t
Trang 3- Học sinh thảo luận: so sánh it với ut
+ Giống: đều kết thúc bằng t
+ Khác: it bắt đầu bằng âm i, ut bắt đầu bằng u
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: i-t-it
- Học sinh nhìn bảng đánh vần : cá nhân, nhóm, cả lớp
- Học sinh đọc trơn: cá nhân, cả lớp
* Hs lấy đồ dùng: ghép vần it.
- Giáo viên: thêm âm m vào trước và dấu sắc trên i ta được tiếng gì mới?
Học sinh: mít Học sinh ghép vào bảng cài - Đọc lại tiếng em vừa ghép
được - GV ghi bảng mít.
- Học sinh phân tích tiếng mít: có m đứng trước, it đứng sau, dấu sắc trên i
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa: trái mít
- Học sinh đọc theo: nhóm, cá nhân, lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
b Nhận diện vần iêt:
- Giáo viên: vần iêt được tạo nên từ iê và t
- Học sinh thảo luận: So sánh iêt với it
+ Giống: kết thúc bằng âm t
+ Khác: iêt bắt đầu bằng iê, it bắt đầu bằng i
- Đánh vần, đọc trơn - cá nhân, cả lớp:
- Hs ghép vần iêt - tiếng viết
- Phân tích tiếng viết - Đánh vần , đọc trơn tiếng viết
- Đọc từ : chữ viết - Gv ghi bảng
- Hs đọc lại: i- ê- t- iêt
v- iêt- viêt- sắc- viết chữ viết
- Cho hs đọc lại vần, tiếng, từ vừa nhận diện xong.
c Viết bảng con:
* Vần đứng riêng:
- Giáo viên viết mẫu: it, iêt vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Học sinh viết bảng con: it, iêt
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
* Tiếng và từ ngữ:
- Giáo viên viết mẫu: trái mít, chữ viết và nêu quy trình viết
- Học sinh viết bảng trái mít, chữ viết
Trang 4- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng :
- Giáo viên giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi học sinh đọc lại
TIẾT 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: it, mít, trái mít và iêt, viết, chữ viết
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
+ Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh quan sát tranh minh họa câu ứng dụng, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lấy vở tập viết ra và chuẩn bị tư thế ngồi viết bài
- Học sinh lần lượt viết vào vở: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Em tô, vẽ, viết
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Em hãy đặt tên cho các bẹn và giới thiệu bạn đó dang làm gì?
+ Các bạn đó tô, vẽ, viết như thế nào?
+ Em thích học môn gì nhất?
- HS trả lời, GV theo dõi, uốn nắn
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước Bài 74.
Nhận xét giờ học
_
Trang 5Ngày soạn: 27/ 12/ 2008 Ngày giảng: Thứ ba 30/ 12/ 2008
MĨ THUẬT: VẼ TIẾP HÌNH VÀ MÀU
VÀO HÌNH VUÔNG
( Đã có GV bộ môn)
A MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt
- Giảm tải: Giảm nhẹ yêu cầu luyện nói
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, tranh minh họa câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: con vịt , T2: đông nghịt, T3: hiểu biết
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng
- NX, ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng: uôt, ươt
- HS nhắc lại
* Hoạt động 2: Dạy vần
a Nhận diện vần:uôt
- Giao viên viêt lai vân uôt lên bang va noi: vân uôt đươc tao nên tư uô va t
- Học sinh thảo luận: so sánh uôt với iêt
+ Giống: đều kết bằng t
+ Khác: uôt bắt đầu bằng uô, còn iêt bắt dầu bằng iê
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: u-ô-uôt
Trang 6- Học sinh nhìn bảng đánh vần : cá nhân, nhóm, cả lớp
- Học sinh đọc trơn: cá nhân, cả lớp
* Hs lấy đồ dùng: ghép vần uôt.
- Giáo viên: thêm âm ch vào trước uôt và dấu nặng dưới âm ô ta được tiếng
gì mới?
Học sinh: uôt Học sinh ghép vào bảng cài - Đọc lại tiếng em vừa ghép
được - Gv ghi bảng chuột.
- Học sinh phân tích tiếng chuột: có ch đứng trước, uôt đứng sau, dấu nặng dưới ô
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa: chuột nhắt
- Học sinh đọc theo
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
b Nhận diện vần ươt :
- Giáo viên: vần ươt được tạo nên từ ươ và t
- Học sinh thảo luận: So sánh ươt với uôt
+ Giống: kết thức bằng t
+ Khác: ươt bắt đầu bằng ươ, uôt bắt đầu bằng uô
- Đánh vần, đọc trơn - cá nhân, cả lớp:
- Hs ghép vần lướt.
- Phân tích tiếng lướt - Đánh vần , đọc trơn tiếng lướt
- Hs nhìn tranh và rút ra từ : lướt ván - GV ghi bảng
- Hs đọc lại: ư- ơ- t- ươt
l- ươt- lươt- sắc- lướt lướt ván
- Cho hs đọc lại vần, tiếng, từ vừa nhận diện xong.
c Viết bảng con:
- Giáo viên viết mẫu: uôt, ươt,chuột nhắt, lướt ván vừa viết vừa nêu quy
trình viết
- Học sinh viết bảng con: uôt, ươt,chuột nhắt, lướt ván
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng :
- Giáo viên giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi học sinh đọc lại
Trang 7TIẾT 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: uôt, chuột, chuột nhắt và ươt, lướt, lướt ván
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
+ Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh quan sát tranh minh họa câu ứng dụng, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lấy vở tập viết ra và chuẩn bị tư thế ngồi viết bài
- Học sinh lần lượt viết vào vở: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Chơi cầu trượt
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ những gì ?
+ Qua tranh em thấy nét mặt các bạn như thế nào ?
+ Khi chơi, các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau?
+ Em có thích chơi cầu trượt không?
- HS trả lời, GV theo dõi, uốn nắn
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước Bài 75.
TOÂN: ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
Giúp học sinh
Trang 8- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng.
- Biết đọc tín câc điểm, đoạn thẳng
Sgv- Bộ đồ dùng dạy học.
1 Giới thiệu điểm, đoạn thẳng:
- Cho học sinh xem hình vẽ trong sâch vă nói: trín trang sâch có điểm A, điểm B, điểm C
- Giâo viín chấm hai điểm lín bảng, học sinh đọc tín 2 điểm đó, sau đó nối 2 điểm vă nói: ta có đoạn thẳng AB, vẽ đoạn thẳng AB
A - B
- Giâo viín chỉ văo đoạn thẳng, học sinh đọc: đoạn thẳng AB
2 Giới thiệu câch vẽ đoạn thẳng:'
a) Giới thiệu dụng cụ vẽ đoạn thẳng:
- Cho học sinh lấy thước, quan sât mĩp thước, dùng ngón tay di động theo mĩp thước để mĩp thước thẳng
b) Hướng dẫn học sinh vẽ theo câc bước:
- Học sinh vẽ, giâo viín theo dõi
3 Thực hănh:
- Băi 1: Học sinh đọc tín điểm, tín đoạn thẳng đê vẽ
- Băi 2: Học sinh dùng thước để nối câc điểm để có đoạn thẳng.
- Hai bạn trong một băn đổi chĩo băi cho nhau để kiểm tra
- Băi 3: Học sinh níu số đoạn thẳng vă đọc tín câc đoạn thẳng đê vẽ
- Học sinh lăm băi - giâo viín theo dõi - thu băi, chấm, chữa băi
4 Dặn dò:
- Học sinh về nhă tập vẽ câc đoạn thẳng
Ngày soạn: 28/ 12/ 2008 Ngày giảng: Thứ năm 01/ 1/ 2009
THỂ DỤC: SƠ KẾT HỌC KỲ I
( Đã có GV bộ môn)
Trang 9TIẾNG VIỆT: BÀI 76: OC- AC
A MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được oc, ac, con sóc, bác sỹ
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm
B ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, tranh minh họa câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 tổ viết 3 từ: chót vót, bát ngát, Việt Nam
- Gọi 2 em đọc câu ứng dụng
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các em vần oc, ac
- Giáo viên viết lên bảng: oc, ac, và cho học sinh đọc oc, ac
- Học sinh đọc theo giáo viên: oc, ac
Hoạt động 2: Dạy vần
a Nhận diện vần: oc
- Giáo viên viết lại vần oc lên bảng và nói: vần oc được tạo nên từ o và c
- Học sinh thảo luận: so sánh oc với ot
+ Giống: đều bắt đầu bằng âm o
+ Khác: oc kết thúc bằng c, ot kết thúc bằng bằng t
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: o- c- oc
- Học sinh nhìn bảng đánh vần : cá nhân, nhóm, cả lớp
- Học sinh đọc trơn: cá nhân, cả lớp
* Hs lấy đồ dùng: ghép vần oc.
- Giáo viên: Thêm s ở trước và dấu sắc trên o ta được tiếng gì mới?
Học sinh: sóc Học sinh ghép vào bảng cài - Đọc lại tiếng em vừa ghép
được - Gv ghi bảng sóc.
- Học sinh phân tích tiếng sóc: có s đứng trước, oc đứng sau, dấu sắc trên o
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa: con sóc
Trang 10- Học sinh đọc theo: nhóm, cá nhân, lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
b Nhận diện vần ac
- Giáo viên: vần ac được tạo nên từ a và c
- Học sinh thảo luận: So sánh ac với oc
+ Giống: c đứng sau
+ Khác: ac bắt đầu bằng a, oc bắt đầu bằng o
- Đánh vần, đọc trơn - cá nhân, cả lớp:
- Hs ghép vần ac - tiếng bác.
- Phân tích tiếng bác - Đánh vần , đọc trơn tiếng bác
- Hs nhìn tranh và rút ra từ : bác sỹ- Gv ghi bảng
- Hs đọc lại: a- c- ac
b- ac- bac- sắc- bác bác sỹ
- Cho hs đọc lại vần, tiếng, từ vừa nhận diện xong.
c Viết bảng con:
- Giáo viên viết mẫu: oc, ac, con sóc, bác sỹ vừa viết vừa nêu quy trình
viết
- Học sinh viết bảng con: oc, ac, con sóc, bác sỹ
- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho hs
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : con sóc bác sỹ
- GV giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
TIẾT 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: oc, ac, sóc, bác
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
+ Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh quan sát tranh minh họa câu ứng dụng, thảo luận và trả lời câu hỏi:
Trang 11- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lấy vở tập viết ra và chuẩn bị tư thế ngồi viết bài
- Học sinh lần lượt viết vào vở: oc, ac, con sóc, bác sỹ
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên chấm, nhận xét
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Ong, bướm
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+Bức tranh vẽ con gì?
+Em hãy kể tên những bức tranh đẹp mà em được xem?
+ Em thấy cách học như thế có vui không?
-HS trả lời, GV theo dõi uốn nắn
3 Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đọc lại toàn bài
-Trò chơi “thi tìm và viết tiếng có vần đang học”
- Về nhà ôn lại bài chuẩn bị Kiểm tra HKI
Nhận xét giờ học
_
A MỤC TIÍU: Giúp học sinh:
- Biết câch so sânh độ dăi một số đồ vật quen thuộc như: băn học sinh, thước, quyển vở …
Nhận biết được rằng: gang tay, bước chđn của 2 người khâc nhau thì không nhất thiết giống nhau Từ đó biểu tượng về sự "sai lệch", "tính xấp xỉ", hay "sự ước lượng" trong quâ trình đo câc độ dăi bằng những đơn vị đo chưa chuẩn Bước đầu thấy sự cần thiết phải có một đơn vị đo chuẩn để đo độ dăi
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thước có vạch chia cm
C CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY VĂ HỌC:
I Băi cũ:
Trang 12- Học sinh so sánh độ dài của 2 cái thước, so sánh chiều dài của bàn học
sinh và bàn giáo viên
II Bài mới:
1 Giới thiệu độ dài "gang tay":
- Giáo viên nói: gang tay là độ dài tính từ đầu ngón tay cái tới đầu ngón tay giữa, sau đó học sinh xác định độ dài gang tay của mình
2 Xác định cách đo độ dài bằng gang tay:
- Giáo viên nói: hãy đo cạnh bảng bằng gang tay
- Giáo viên làm mẫu, học sinh theo dõi, học sinh thực hành đo cạnh bàn bằng gang tay của mỗi em và đọc kết quả đo của mình
3 Hướng dẫn cách đo độ dài bằng bước chân:
- Giáo viên nói: hãy đo chiều dài của bục giảng bằng bước chân
- Giáo viên làm mẫu, học sinh theo dõi
- Chú ý các bước vừa phải, thoải mái, không cần gắng sức Có thể vừa bước đều vừa đếm
4 Thực hành:
- Giúp học sinh nhận biết: đơn vị đo là gang tay: đo độ dài mỗi đoạn thẳng bằng gang tay, rồi điền số tương ứng vào đoạn thẳng đó hoặc nêu kết quả
- Giúp học sinh nhận biết đơn vị đo là bước chân, đo độ dài mỗi đoạn bằng bước chân rồi nêu kết quả
- Giúp học sinh đơn vị đo là que tính: thực hành đo độ dài bàn, bảng, sợi dây bằng que tính rồi nêu kết quả đo
- Giáo viên có thể cho học sinh đo bằng sải tay
* Giáo viên có thể thêm các câu hỏi:
+ Hãy so sánh độ dài bước chân của em với độ dài bước chân của cô giáo? + Vì sao ngày nay người ta không sử dụng gang tay hay bước chân để đo
độ dài trong các hoạt động hàng ngày?
- Dặn: về nhà tập đo độ dài các đồ vật trong nhà bằng gang tay hoặc bước chân
_