Môc tiªu: 1, Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu HS trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc tr[r]
Trang 1Tuần 18
Ngày soạn: 5- 1 - 2008 Ngày giảng: 7/1/2008 Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2008
Tiết 1:
Chào cờ:
Lớp trực tuần nhận xét.
Tiết 2
Tập đọc:
Ôn tập học kì 1.
( tiết 1)
I Mục tiêu:
1, Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu (
HS trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)
Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ học kì I- lớp 4; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
2, Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, về nhân vật của các bài tập
đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu tên bài tập đọc, học thuộc lòng
- Một số phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2’)
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
- Y/c HS đọc và nêu đại ý bài giờ trước
3 Bài mới (30’)
A Giới thiệu bài:
B Hướng dẫn học sinh ôn tập:
a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng - HS thực hiện bốc thăm tên bài và thực
Trang 2- GV hướng dẫn học sinh lần lượt từng em
lên bốc thăm chọn bài
- Tổ chức kiểm tra đọc lần lượt từng em
- GV đặt 1-2 câu hỏi về nội dung bài,
đoạn HS vừa đọc
- GV nhận xét, cho điểm
b Bài tập: Lập bảng thống kê theo mẫu
- GV giới thiệu mẫu
- Tổ chức cho HS hoàn thành bảng
- GV nhận xét, tổng kết bài
4 Củng cố, dặn dò(5’)
- Ôn tập tiếp ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
hiện đọc bài theo yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
- HS theo dõi mẫu
- HS hoàn thành nội dung bảng theo mẫu
Tiết 3
Toán:
Dấu hiệu chia hết cho 9.
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
3 Bài mới(30’)
A Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
B Dạy bài mới
a, Dấu hiệu chia hết cho 9
- Lấy ví dụ về các số chia hết cho 9
- Lấy ví dụ về các số không chia hết cho 9
- Nhận xét gì về tổng của các chữ số của
các số chia hết cho 9 trong các ví dụ trên?
- Hát
- HS nêu
- HS lấy ví dụ số chia hết cho 9 là 9, 18,
27, 36, 342, 5481,
- HS lấy ví dụ số không chia hết cho 9 là
34, 58, 244, 7561,
- Các số chia hết cho 9 có tổng các chữ số chia hết cho 9
Trang 3- Các số không chia hết cho 9 thì có đặc
điểm như thế nào?
- GV nhấn mạnh dấu hiệu chia hết
cho2,5,9
* Muốn biết các số có chia hết cho 2, 5, 9
hay không ta căn cứ vào chữ số tận cùng
bên phải còn muốn biết số có chia hết cho 9
hay không ta căn cứ vào tổng các chữ số
của số đó
b, Thực hành:
Bài 1:
Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
- Tổ chức cho HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Số nào trong các số sau không chia
hết cho 9?
- Yêu cầu HS xác định số không chia hết
cho 9
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:Viết hai số có ba chữ số chia hết cho
9
- Yêu cầu HS viết số
- Nhận xét
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống để
được số chia hết cho 9
- Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(5’)
- nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
Số chia hết cho 9 trong các số đã cho là:
99, 108, 5643, 29385
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- Các số không chia hết cho 9 là: 96; 7853
- HS nêu yêu cầu
- HS viết số, đọc các số vừa viết được
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS điền số cho thích hợp
Tiết 4
Lịch sử:
Kiểm tra học kì 1.
( Đề do nhà trường ra)
Trang 4Tiết 5
Thể dục:
Đi nhanh chuyển sang chạy
Trò chơi: Nhảy lướt sóng.
I Mục tiêu:
-Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi nhanh chuyển sang chạy Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Học trò chơi: Nhảy lướt sóng Yêu cầu biết cách chơi và chơi chủ động
II Địa điểm, phương tiện.
- Sân trường sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện
- Chuẩn bị: còi, dụng cụ chơi trò chơi
III Nội dung, phương pháp:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu tập luyện
- Tổ chức cho HS khởi động
- Trò chơi: kéo cưa lừa xẻ
- Tập bài thể dục phát triển
chung
2 Phần cơ bản:
a Đội hình đội ngũ:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng
b Bài tập RLTTCB:
- Ôn đi nhanh chuyển sang chạy
- Lưu ý HS khi thực hiện động
tác
- HS ôn tập thực hiện động tác:
+ GV điều khiển HS ôn tập
+ Cán sự lớp điều khiển
+ HS ôn luyện theo hàng
- HS chơi trò chơi
c Trò chơi vận động:
- Trò chơi Nhảy lướt sóng
- GV tổ chức cho HS chơi trò
chơi
3, Phần kết thúc:
- Thực hiện một số động tác thả
lỏng
6-10 phút 1-2 phút
2-3 phút 1-2 phút 2-3 phút
18-22 phút 3-4 phút 8-10 phút
5-6 phút
4-6 phút 2-3 phút
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
Trang 5- Hệ thống nội dung bài
- Nhắc nhở HS ôn luyện các nội
dung ĐHĐN, RLTTCB đã học ở
lớp 3
1-2 phút 1phút *
Ngày soạn :6– 1 –2008 Ngày giảng, 8/1/2008 Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2008
Tiết 1:
Toán:
Dấu hiệu chia hết cho 3
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
3 Bài mới(30’)
A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
B Dạy bài mới
a, Dấu hiệu chia hết cho 3
- Số chia hết cho 3?
- Số không chia hết cho 3?
- Nhận xét
- Dấu hiệu chia hết cho 3
b, Luyện tập:
Bài 1: Trong các số, số nào chia hết cho
3?
- Nhận xét
- Hát
- HS lấy ví dụ số chia hết cho 3:
3 : 3 = 1; 9 : 3 = 3; 12 : 3 = 4;
- HS lấy ví dụ số không chia hết cho 3:
4 : 3 = 1 dư 1; 383 : 3 = 127 dư 2;
- HS nhận xét về các số bị chia trong các phép chia cho 3
- HS nêu dấu hiệu chia hết cho 3- như sgk
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
Các số chia hết cho 3 là: 231; 1872
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
Trang 6Bài 2: Trong các số, số nào không chia
hết cho 3?
- Nhận xét
Bài3: Viết ba số có ba chữ số chia hết cho
3
- Nhận xét
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống để
được các số chia hết cho 3, không chia hết
cho 9
- Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(5’)
- Luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
Các số không chia hết cho 3 là: 502; 6823; 55553; 641311
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS viết các số có ba chữ số chia hết cho
3 là: 453; 249; 768
- HS nêu yêu cầu
- HS điền số vào ô trống để được các số chia hết cho 3, không chia hết cho 9 là: 564; 795; 2543
Tiết 2:
kể chuyện:
Ôn tập học kì 1
( tiết 2)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Đôi que đan
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức (2’)
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
- Y/c HS kể và nêu lại nội dung bài giờ
trước
3 Bài mới(30’)
A Giới thiệu bài Ghi đầu bài
B Hướng dẫn học sinh ôn tập:
a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- GV tiếp tục kiểm tra đọc đối với những
học sinh còn lại và những học sinh chưa
đạt yêu cầu
b, Hướng dẫn luyện tập:
Nghe – viết bài: Đôi que đan
- Hát
- 3 HS tiếp nối nhau nghe
- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra
- HS chú ý nghe GV đọc bài thơ
Trang 7- GV đọc bài thơ
- Nội dung bài thơ?
- Lưu ý cách trình bày bài thơ
- GV đọc bài cho HS nghe – viết bài
- GV đọc lại để học soát lỗi
- Có thể thu một số bài chấm, nhận xét,
chữa lỗi
4 Củng cố,dặn dò(5’)
- Ôn luyện thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc lại bài viết
- HS nêu nội dung bài:
- HS chú ý nghe – viết bài
- HS tự chữa lỗi trong bài viết của mình
Tiết 3:
Khoa học:
Không khí cần cho sự cháy
I Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Làm thí nghiệm chứng minh:
+ Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô xi để duy trì sự cháy được lâu hơn
+ Muốn sự cháy diễn ra liên tục, không khí phải được lưu thông
- Nói về vai trò của khí ni tơ đối với sự cháy diến ra trong không khí: Tuy không duy trì
sự cháy nhưng nó giữ cho sự cháy xảy ra không quá nhanh, quá mạnh
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy
II Đồ dùng dạy học:
- Hình sgk trang 70, 71
- Đồ làm thí nghiệm theo nhóm: 2 lọ thuỷ tinh ( 1to, 1 nhỏ), 2 cây nến, 1 ống thuỷ tinh, nến, đế kê ( như hình vẽ)
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
- Nhận xét bài kiểm tra học kì
3 Bài mới(30’)
A Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
B Dạy bài mới
a Hoạt động 1 : Tìm hiểu vai trò của ô xi
đối với sự cháy
- Hát
Trang 8* Mục tiêu: Làm thí nghiệm chứng minh:
càng có nhiều không khí thì càng có nhiều
ô xi để duy trì sự cháy được lâu hơn
* Cách tiến hành :
- Tổ chức cho HS làm việc theo 4 nhóm
- Yêu cầu đọc mục thực hành sgk
- Tổ chức cho HS làm thí nghiệm
- Kết luận: Càng có nhiều không khí thì
càng có nhiều ô xi để duy trì sự cháy lâu
hơn
b Hoạt động 2 : Tìm hiểu cách duy trì sự
cháy và ứng dụng trong cuộc sống
* Mục tiêu: Làm thí nghiệm chứng minh:
muốn sự cháy diễn ra liên tục, không khí
phải được lưu thông Nêu ứng dụng thực
tế liên quan đến vai trò của không khí đối
với sự cháy
- Tổ chức cho HS làm việc theo 4 nhóm
- Yêu cầu đọc phần thực hành, làm thí
nghiệm
* Kết luận: để duy trì sự cháy, cần liên tục
cung cấp không khí Nói cách khác,
không khí cần được lưu thông
4 Củng cố, dặn dò(5’)
- Tóm tắt nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS làm việc theo nhóm
- HS đọc mục thực hành sgk
- HS các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
- HS các nhóm trình bày kết quả nhận xét
được sau khi làm thí nghiệm
- HS làm việc theo nhóm
- HS đọc sgk, tiến hành làm thí nghiệm
- HS các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm, giải thích hiện tượng xảy ra
Tiết 4:
đạo đức:
Ôn tập thực hành kĩ năng
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS những hiểu biết ban đầu về một số chuẩn mực hành vi đạo đức
- Củng cố những kĩ năng lựa chọn cách ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các tình huống
và biết thực hiện các chuẩn mực đã học trong cuộc sống
Trang 9- Biết yêu thương ông bà, cha mẹ, kính trọng, biết ơn thầy cô giáo và những người lao
động, trung thực, vượt khó trong học tập
II Chuẩn bị:
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
- Kiểm tra bài học của HS
3 Bài mới(25’)
A Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
B Hướng dẫn học sinh thực hành
* Mục tiêu: Ôn tập, thực hành các kĩ năng
đã học
Bài 1: Nối mỗi ý ở cột A với ý ở cột B để
thành một câu hoàn chỉnh về chủ đề
“ Trung thực trong học tập”
- Hát
- HS nêu yêu cầu
-HS thực hiện nối ý ở cột A với ý ở cột B
để được câu hoàn chỉnh HS đọc các câu
đó
- Tự lực làm bài trong giờ kiểm tra
- Hỏi bạn trong gời kiểm tra
- Không cho bạn chép bài của mình trong
giờ kiểm tra
- Thà bị điểm kém
- Trung thực trong học tập
- Còn hơn phải cầu cứu bạn cho chép bài
- giúp em mau tiến bộ và được mọi người yêu mến
- là thể hiện sự thiếu trung thực trong họctập
-giúp bạn mau tiến bộ
-là thể hiện sự trung thực trong học tập
Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt
trước ý em cho là đúng
Tiết kiệm tiền của là:
a, ăn tiêu dè sẻn, nhịn ăn, nhịn mạc.
b, Sử dụng tiền của một cách hợp lí.
c, Chỉ sử dụng tiền của cho riêng mình.
4 Củng cố, dặn dò(5’)
- Ôn tập thực thành thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện khoanh tròn vào chữ cái
đặt trước ý đúng
Tiết 5:
Mĩ thuật:
Vẽ theo mẫu: Tĩnh vật lọ hoa – quả.
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được sự khác nhau giữa lọ hoa và quả về hình dáng, đặc điểm
Trang 10- HS biết cách vẽ và vẽ được hình gần giống với mẫu; vẽ được màu theo ý thích
- HS yêu thích vẻ đẹp của tranh tĩnh vật
II Chuẩn bị:
- Một số mẫu lọ hoa và quả khác nhau
- Hình gợi ý cách vẽ
- Giấy vẽ, bút vẽ
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới(25’)
A Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
B Dạy bài mới
* Hoạt động 1 : Quan sát, nhận xét:
- GV giới thiệu mẫu tranh tĩnh vật hoa và
quả
- GV gợi ý cho HS nhận xét
* Hoạt động 2 : Cách vẽ lọ hoa và quả:
- GV giới thiệu hình gợi ý cách vẽ
- Yêu cầu HS nhận xét các bước vẽ trong
hình gợi ý
- GV chốt lại các bước vẽ
* Hoạt động 3: Thực hành:
- Tổ chức cho HS thực hành vẽ theo mẫu
- GV quan sát, bổ sung
* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá:
- Tổ chức cho HS trưng bày tranh vẽ
- Gợi ý để HS nhận xét các bài vẽ
- GV nhận xét, xếp loại các bài vẽ của HS
4 Củng cố, dặn dò(5’)
- Hoàn thành bài vẽ
- Chuẩn bị bài sau
- Hát
- HS quan sát mẫu
- HS nhận xét về: hình dáng, kích thước,
tỉ lệ giữa lọ hoa và quả.Độ đậm nhạt và màu sắc
- HS quan sát hình gợi ý cách vẽ nhận ra các bước vẽ
- HS nêu các bước vẽ
- HS thực hành vẽ theo mẫu lọ hoa và quả
- HS trưng bày bài vẽ
- HS tự nhận xét đánh giá bài vẽ của mình
và của bạn
Trang 11Ngày soạn :7– 1 –2008 Ngày giảng: 9/1/2008 Thứ tư ngày 9 tháng 1 năm 2008
Tiết 1:
Tập đọc:
Ôn tập học kì 1.
( tiết 3)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện về danh từ, động từ, tình từ Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
- Một số phiếu bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2’)
2 Giới thiệu bài(3’)
- Y/c HS nêu lại nội dung bài giờ trược
3 Bài mới(30’)
A Giới thiậu bài : Ghi đầu bài
B Hướng dẫn học sinh ôn tập:
a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- Tiếp tục kiểm trs những HS còn lại trong
lớp
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài tập 2:
Tìm danh từ, động từ, tính từ trong các
câu sau Đặt câu hỏi cho các bộ phận được
in đậm
- Tổ chức cho HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(5’)
- Ôn tập thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Hát
- 3 HS nêu
- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra đọc
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc các câu văn đã cho
- HS làm bài vào vở, một vài HS làm bài vào phiếu
+ Danh từ: buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu dí, Phù lá
+ Động từ:dừng lại, chơi đùa
+ Tính từ: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ
- HS đặt câu hỏi cho các bộ phận in
đậm
- HS nối tiếp đọc câu hỏi đã đặt
Trang 12Tiết 2:
Toán:
Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
II Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (2’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3
- Lấy ví dụ số chia hết cho 3 và số không
chia hết cho 3
3 Bài mới (30’)
A Giới thiệu bài : Ghi đầu bài
B Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Cho các số, số nào là số chia hết
cho3, số nào là số chia hết cho 9, số nào
chia hết cho 3 và không chia hết cho 9?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Tổ chức cho HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2 hãy viết các
số có ba chữ số chia hết cho 3, 9
- Yêu cầu HS viết số
- Chữa bài, nhận xét
- Hát
- HS lấy ví dụ
- HS nêu yêu cầu
- HS chọ các số theo yêu cầu dựa vào các dấu hiệu chia hết cho 3, 9
a, Số chia hết cho 3: 4563; 2229; 3576; 66816
b, Số chia hết cho 9: 4563; 66816
c, Số chia hết cho 3 và không chia hết cho 9: 2229; 3576
- HS nêu yêu cầu
- HS điền số thích hợp
a, 945 chia hết cho 9
b, 255 chia hết cho 3
c, 768 chia hết cho 3 và 2
- HS nêu yêu cầu
- HS lựa chọn câu đúng/sai
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
Các số viết được:
a, 612; 120; 261;
b, 102; 120; 201; 210