Khi tình cảm bị dồn nén, chất chứa, không nói ra được thì người ta có nhu cầu viết, có thể dưới dạng thơ, văn để biểu hiện tình cảm của mình.. Loại văn thơ đó người ta gọi là văn biểu cả[r]
Trang 1Bài 4
A – Văn bản: SÔNG NÚI NƯỚC NAM Và PHÒ GIÁ VỀ KINH
I Mục tiêu cần đạt Giúp hs:
-Cảm nhận được tinh thần độc lập, khí phách hào hùng, kvọng lớn lao của dân
tộc
-Bước đầu hiểu được thể thơ: thất ngôn tứ tuyệt Đường luật
II Chuẩn bị
- GV: SGK, SGV, Sách tham khảo, giáo án, bảng phụ
- HS: SGK , soạn bài và học bài theo yêu cầu của GV
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ :Đọc thuộc lòng bài bài ca dao số 1 và 2 về chủ đề châm
biếm? Nêu nội dung ?
3 Bài mới :Giới thiệu bài
Lịch sử dân tộc ta là lịch sử đấu tranh chống giặc ngoại xâm Gợi lại
không khí hào hùng ở nước Đại Việt thời Lí – Trần ( thế kỉ X – XIII),khơi nguồn
cảm hứng cho rất nhiều thế hệ các nhà thơ Bài thơ “ Sông núi nước Nam” được
coi như một bản tuyên Độc lập.Để hiểu rõ hơn chúng ta sẽ đi vào việc tìm hiểu
bài học ngày hôm nay
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt Hoạt động1: Đọc- tỡm
hiểu văn bản 1
-Gv đọc mẫu 1 lần bản
phiờn õm chữ Hỏn
– 3 hs lần lượt đọc
-Gv hướng dẫn hs tỡm
hiểu thể loại
- GV dieón giaỷng
=>Chưa rõ tác giả - một
số sách cũ cho rằng của
Lí Thường Kiệt
?Bài thơ được sỏng tỏc
theo thể loại nào? Dấu
hiệu nào giỳp em nhận
biết được điều đú?Hóy
nờu h cảnh sỏng tỏc?
?SNNN ủửụùc coi nhử
laứ baỷn tuyeõn ngoõn ủoọc
laọp ủaàu tieõn cuỷa nửụực
ta vieỏt baống thụ Vaọy
theỏ naứo laứ Tuyeõn ngoõn
ủoọc laọp? đ
?Noọi dung Tuyeõn ngoõn
ủoọc laọp trong baứi thụ
naứylaứ gỡ?
-3 hs lần lượt đọc -Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt: 4 câu, mỗi câu 7 chữ, cú niờm luật chặt chẽ, hiệp vần câu1,2, 4
-HS dựa vào phần trờn
- HS dựa vào SGK
- Laứ lụứi tuyeõn boỏ veà chuỷ quyeàn cuỷa ủaỏt nửụực vaứ khaỳng ủũnh khoõng 1 theỏ lửùc naứo
A.SễNG NÚI NƯỚC NAM
I.Đọc –tỡm hiểu chung
1/Thể thơ :Thất ngụn tứ tuyệt
2/Tỏc giả- tỏc phẩm: -Tỏc giả: SGK/63
-Tỏc phẩm :
+Thể loại :
+H.cảnh ra đời : SGK
Trang 3?Đưa tên cụ thể của đất
nước vào lời khẳng
định ở câu 1 có ý nghĩa
gì? (nước Nam - vua
Nam).(Nước Nam và
vua Nam có ý nghĩa
gì?)
?Sức thuyết phục của
lời khẳng định về chủ
quyền được thể hiện
qua từ ngữ nào ở câu 2?
?Từ "vằng vặc" được
đặt ở đầu câu có ý
nghĩa gì?
?Hãy nhận xét về từ
ngữ, nhịp điệu của 2
câu thơ đầu?
?Những từ ngữ nào
chứng tỏ hành động của
bọn ngoại bang là phi
xaõm phaùm
-Khaỳng ủũnh chuỷ quyeàn nửụực nam laứ cuỷa ngửụứi Nam ,keỷ thuứ khoõng ủửụùc xaõm phaùm
-HS trả lời : + Nước Nam: nước p Nam phân biệt với nước pBắc(Bắcquốc)
+ Vua Nam ở (Nam đế cư) ->Đất nước đã có chủ, phân biệt với Bắc
đế
- HS trả lời : Thiờn thư
- HS trả lời : Sự khẳng
định tuyệt đối, rạch ròi, dứt khoát như một chân
lí bất di bất dịch -HS : Nhịp điệu rắn rỏi, lời lẽ dứt khoát
HS trả lời
+ Nghịch lỗ (lũ giặc)
II Đọc – tỡm hiểu văn bản
1/Hai cõu đầu
-Lời khaỳng ủũnh chủ quyền ,veà laừnh thoồ cuỷa nửụực ta
+Nước Nam laứ cuỷa ngửụứi nam đ
+V Nam ở (Nam đế cư)
-Sửù phaõn ủũnh ủũa phaọn, laừnh thoồ nửụực Nam trong“ thieõn thư”
=> Sự khẳng định tuyệt
đối, rạch ròi, dứt khoát như một chân lí bất di bất dịch bằng nhịp điệu rắn rũi, lời lẽ dứt khoát
2.Hai cõu thơ sau :
- Thaựi ủoọ roừ raứng , quyeỏt lieọt : coi keỷ xaõm
Trang 4?Câu cuối như một lời
khẳng định về thất bại
tất yếu của lũ nghịch
tặc Song ẩn chứa trong
đó là tinh thần dân tộc
Đó là tinh thần ý chí gì?
?Nhịp thơ hai câu sau
có gì khác hai câu đầu?
Có 2 ý kiến:
1 Cho rằng bài thơ
thiên về biểu ý, nội
dung biểu cảm được ẩn
sau nội dung biểu ý
2 Bài thơ thiên về biểu
cảm, nội dung biểu ý ẩn
sau biểu cảm Em đồng
ý với kiến nào? Vì sao?
GV nhận xét
?Neõu ngheọ thuaọt baứi
thụ?
GV choỏt yự
cách gọi tỏ sự khinh bỉ + “Cớ sao”-Từ hỏi đã
cho thấy sự phi lí không thể chấp nhận
được->Là tinh thần quyết chiến đấu Lời cảnh báo với lũ giặc
- HS trả lời : 2/2/3
- HS nhận xột : ý kiến 1: Thiên về biểu ý vì
bài thơ đã trực tiếp nêu
rõ, ý tưởng bảo vệ đất nước thông qua việc khẳng định chủ quyền cũng như quyết tâm diệt giặc
lửụùc laứ “ nghũch loó”
- Chổ roừ: Boùn giaởc seừ thaỏt baùi thaỷm haùi
ý chí quyết tõm baỷo veọ toồ quoỏc, baỷo veọ ủoọc laọp daõn toọc
=>Nhịpthơ2/2/3 :Nhanh, mạnh mẽ, đầy phẫn nộ
-Bài thơ thiên về biểu ý (bày tỏ ý kiến) í biểu cảm được ẩn sau ý tưởng
III.Toồng keỏt.
1 Ngheọ thuaọt:
-Theồ thụ thaỏt ngoõn tửự tuyeọt ngaộn goùn, suực tớch
-Hỡnh thửực thieõn veà nghũ luaọn, trỡnh baứy yự kieỏn
-Ngoõn ngửừ doừng daùc, huứng hoàn, ủanh theựp
2.Nội dung :
Trang 5?Vậy n.dung biểu cảm
ở bài "SNNN" là gì?
Goùi HS ủoùc ghi nhụự
Hoạt động2 Luyện tập
- GV hướng dẫn
Hoạt động 3 Bài thơ :
PHề GIÁ VỀ KINH
?Cho bieỏt ủoõi neựt veà
taực giaỷ – taực phaồm?
-GV hửụựng daón HS
ủoùc: gioùng phaỏn chaỏn,
haứo huứng, chaọm chaộc,
nhũp 2/3
GV ủoùc, goùi HS ủoùc
GV nhaọn xeựt, sửỷa sai
-Baứi thụ ủửụùc vieỏt theo
theồ thụ gỡ ?
? Bài thơ ra đời trong
hoàn cảnh nào?
?Những sự kiờn ls nào
được nhắc đến trong 2
cõu thơ đầu ?Nghệ
thuật gì được sử dụng?
- HS traỷ lụứi
- HS ủoùc
- Thực hiện theo HD
- HS dựa vào SGK
- HS thực hiện
-HS đọc
- Nguừ ngoõn tửự tuyeọt
4 caõu,5 chửừ,coự nieõm luaọt chaởt cheừ, hieọp vaàn cuoỏi 2,4
- HS trả lời : Sau cuộc khỏng chiến chống quõn Nguyờn-Mụng lần 2 (1285)
-ChươngDương,Hàm
Tử Thủ pháp liệt kê và
đối làm nổi bật hai
* Ghi nhụự: SGK/65
IV/LUYỆN TẬP
Bài tập 1/65 :HS làm
B PHề GIÁ VỀ KINH
I Đọc tỡm hiểu chung
1.Taực giaỷ :
-TQK(1241 – 1294) văn
võ toàn tài Người anh hùng - thi sĩ tài ba lỗi lạc
đời Trần
2.Taực phẩmỷ :
a/Thểthơ :Nguừ ngoõn tửự
tuyeọt
b/ Hoàn cảnh :SGK
II.Đọc hiểu văn bản: 1/Hai cõu đầu:
-Hào khớ chiến thắng được tỏi hiện qua :
+ Chương Dương
Trang 6Tác dụng?
? Hai từ "Đoạt sáo" và
"CầmHồ" được đặt ở
câu cùng nghệ thuật
đối có tác dụng gì?
?Hai câu đầu ẩn chứa,
tình cảm gì của tg?
?2 câu sau có nội dung
gì ?Thái độ t.cảm được
thể hiện trong bài thơ ?
?Nhận xét về cách biểu
ý và biểu cảm của bài
thơ ?
Hoạtđộng4:Kếtluận
chung về 2 bài thơ.
? Nêu nội dung 2 bài
thơ?
sự kiện lịch sử hào hùng oanh liệt
- Nhấn mạnh sức mạnh
và khí thế tiến công, cũng như chiến thắng
vẻ vang của dân tộc
- Lòng yêu nước, niềm
tự hào dân tộc
- HS: trrả lờiCâu thơ
hàm chứa 1 tư tưởng vĩ
đại Khi TQK đứng trước hoạ xâm lăng, anh em đồng lòng đánh giặc, khi hòa bình ai ai cũng phải "tu trí lực" tự hào về qỳa khứ oanh liệt của ông cha, mọi người phải nghĩ về tương lai của đất nước
để sống và lao động sáng tạo
-Lối diễn đạt giản dị,chính xác trữ tình thể hiệnt trong ý tưởng
- 2 bài thơi thể hiện bản lĩnh, khí phách của
+ Hàm Tử ->Liệt kờ,đối làm nổi bật hai sự kiện lịch sử hào hùng oanh liệt
+ Đoạt sáo + Cầm hồ
Tư thế chủ động chiến thắng vinh quang
Ẩn chứa lòng yêu nước, niềm tự hào
2 Hai câu sau:
Lời động viờn xõy dựng, phỏt triển đất nước trong hoà bỡnh
Niềm tin sắt đỏ vào
sự bền vững muụn đời của đất nước
Trang 7
-Gọi HS đọc ghi nhớ
Hoạtđộng5:Luyệntập.
? Cảm nghĩ của em về
dân tộc Việt Nam?
? Gọi HS đọc phần đọc
thêm
dân tộc ta
- Nêu cao chân lý vĩnh viễn
- Khí thế chiến thắng, khát vọng thịnh trị -Học sinh đọc ghi nhớ
HS tự bộc lộ
- Đọc phần đọc thêm
* Ghi nhớ
III / Luyện tập
4 Củng cố ;
Nhắc lại nội dung chớnh của hai bài thơ? Cảm nghĩ của em về dân tộc Việt Nam?
5.Dặn dũ:
-Học thuộc lũng 2 bài thơ: nguyờn tỏc và dịch thơ
-Hoàn thành cỏc bài tập
-Soạn bài: “Coõn sụn ca Buoồi chieàu ủửựng ụỷ Phuỷ Thieõn Trửụứng troõng ra”: Traỷ lụứi caõu hoỷi SGK-VBT
*Rỳt kinh nghiệm :
Trang 8
B – Tiếng Việt : TỪ HÁN VIỆT
I.Mục tiờu cần đạt : Giỳp hs
- Giúp học sinh hiểu được thế nào là yếu tố Hán Việt
- Nắm được cách cấu tạo đặc biệt của từ ghép Hán Việt
II.Chuẩn bị
- GV: SGK, SGV,soạn giỏo ỏn, bảng phụ
- HS: Đọc và chuẩn bị bài trước và học bài theo yờu cầu của GV
III Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động dạy- học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Đọc thuộc lòng bài thơ:Nam quốc sơn hà Cho biết nd bt ?
3 Bài mới :Giới thiệu bài:
Ở lớp 6, chỳng ta đó làm quen với từ Hỏn Việt Hụm nay, chỳng ta tỡm hiểu
về yếu tố cấu tạo từ Hỏn Việt và từ ghộp Hỏn Việt
Hoạt động 1: Tỡm hiểu
cấu tạo từ HV
- Goùi HS ủoùc baứi thụ chửừ
Haựn “ SNNN”ứ?
?Caực tieỏng Nam, quoỏc,
sụn , haứ nghúa laứ gỡ?
?Vaọy theỏ naứo laứ yeỏu toỏ
Haựn Vieọt?
?Tieỏng naứo coự theồ duứng
nhử moọt tửứ ủụn ủeồ ủaởt
caõu; tieỏng naứo khoõng?
=> Mieàn Nam, phửụng
- HS ủoùc
- Nam: phửụng Nam,
quoỏc: nửụực, sụn: nuựi, haứ:soõng.
- HS traỷ lụứi
- Tieỏng Nam coự theồ,
caực tieỏng quoỏc, sụn, haứ khoõng theồ duứng ủoọc laọp maứ chổ laứm yeỏu toỏ caỏu taùo tửứ gheựp
I.Đơn vị cấu tạo từ HV
1 *Vớ dụ1: SNNN
* Nhận xột :
- Tiếng để cấu tạo từ HV gọi là yếu tố HV
- Nam: duứng ủoọc laọp
- Quoỏc, sụn, haứ: khoõng duứng ủoọc laọp
Trang 9Nam, phớa Nam, gioự noàm
Nam Nhửng khoõng theồ
noựi:
+ yeõu quoỏc-> yeõu nửụực
+ leo sụn -> leo nuựi
+ loọi haứ -> loọi soõng
?Qua VD em ruựt ra kết
luận gỡ?
?Tieỏng “thieõn” trong caực
tửứ HV sau coự nghúa laứ gỡ?
a- thiờn trong “thiờn thư”
b -Thieõn nieõn kổ, thieõn lớ
maừ (nghỡn)
c.- (Lớ Coõng Uaồn) thieõn
ủoõ veà Thaờng Long (dụứi)
? Qua VD em ruựt ra keỏt
luaọn gỡ?
*Goùi HS ủoùc ghi nhụự
Hoạt động 2: Cỏc từ
ghộp Hỏn Việt
? Nhắc lại từ ghép có mấy
loại và đặc điểm của từng
loại?
? Caực tửứ sụn haứ, xaõm
phaùm (Nam quoỏc sụn
- HS traỷ lụứi
- HS traỷ lụứi
- HS traỷ lụứi
-Thiờn : trời -Thiên: nghìn
- Thiên: rời
>> 2 yếu tố đồng âm
- HS đọc
- HS trả lời : 2 loại (hs nờu cụ thể)
- HS traỷ lụứi
-> Phaàn lụựn yeỏu toỏ HV khoõng ủửụùc duứng ủoọc laọp nhử tửứ maứ chổ duứng ủeồ taùo tửứ gheựp
*VD2:
-Thiên thư -Thiên -> trời Thiên niên kỷ _Thiên
->nghìn
- Thiên đô chiếu -Thiên -> dời
* Nhận xột => Coự nhieàu yeỏu toỏ Haựn Vieọt đồng õm nhưng khỏc nghĩa
*Ghi nhụự:SGK
II:Tửứ gheựp Haựn Vieọt:
*VD1:
-Sụn haứ,xaõm phaùm,giang san
Trang 10haứ), giang san (Tuùng giaự
hoaứn kinh sử) thuoọc loaùi
tửứ gheựp chớnh phuù hay tửứ
gheựp ủaỳng laọp?
? Giaỷi thớch yự nghúa cuỷa
caực yeỏu toỏ ủoự?
? Em cú nhận xột gỡ về
nghĩa của cỏc tiếng ?
? Caực tửứ: aựi quoỏc, thuỷ
moõn, chieỏn thaộng thuoọc
loaùi tửứ gheựp gỡ?
? Traọt tửù cuỷa caực yeỏu toỏ
trong caực tửứ naứy coự gioỏng
traọt tửù caực tieỏng trong tửứ
gheựp thuaàn Vieọt cuứng
loaùi khoõng?
? Caực tửứ thieõn thử
(NQSH), thaùch maừ (Tửực
sửù), taựi phaùm (Meù toõi)
thuoọc loaùi tửứ gheựp gỡ?
?Trong caực tửứ gheựp naứy
traọt tửù cuỷa caực yeỏu toỏ coự
gỡ khaực so vụựi traọt tửù caực
- Sụn haứ: nuựi soõng ; xaõm phaùm: chieỏm laỏn;
giang san: soõng nuựi
Nghĩa của các yếu
tố ngang hàng,bình
đẳng
- HS trả lờ i: Tửứ gheựp chớnh -phuù
- HS trả lờ i: Yeỏu toỏ chớnh ủửựng trửụực, yeỏu toỏ phuù ủửựng sau
-HS trả lời: Tửứ gheựp –
chớnh phuù
- HS trả lờ i: Yeỏu toỏ P ủửựng trửụực, yeỏu toỏ Cù ủửựng sau
->Tửứ gheựp ủaỳng laọp.
*VD2:
a aựi / quoỏc ; thuỷ /moõn ;
c / p ; c / p chieỏn /thaộng
c / p
-> Tửứ gheựp chớnh phuù.
=> Yeỏu toỏ C ủửựng trửụực, yeỏu toỏ P ủửựng sau
b/ thieõn /thử ; thaùch/ maừ;
p / c ; p / c taựi /phaùm
p / c
-> Tửứ gheựp chớnh phuù.
Trang 11tiếng trong từ ghép
thuần Việt cùng loại?
- Từ ghép Hán Việt có
mấy loại chính? Trật tự
của các yếu tố trong từ
ghép chính phụ Hán Việt
như thế nào?
GV nhận xét, chốt ý
Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
H§3 :LUYỆN TẬP
Gọi HS đọc BT1, 2,3,4
GV hướng dẫn HS làm
- GV sửa sai
-HS trả lời: hai loại
- HS trả lời
- HS thực hiện
* Ghi nhớ: SGK/70
III.LuyƯn tËp Bài 1 :
Hoa(1) :bông;
Hoa(2) :trang sức Phi (1) : bay;
Phi (2) : trái,không phải; Phi (3) : vợ lẽ vua
Tham(1) :ham muốn; Tham(2) :xen vào,can dự vào
Gia(1) :nhà;
Gia(2) :thêm vào
Bài 2 :
Quốc :gia;kì;ca;sư;sự Sơn :cước; dã;dương
Cư :dân ;ngụ;sĩ;trú;xá Bại :tướng;vong;binh;đại bại; thất bại; chiến bại…
Trang 12HDHS làm bài tập 4
- GV sửa sai, chốt ý
- HS đứng tại chỗ núi
- HS ủoùc
- HS thaỷo luaọn nhoựm
-Nhoựm khaực nhaọn xeựt
Bài 3:
a) Hữu ích, phát thanh, bảo mật, phũng hoả b) Thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đãi,
Bài 4 :
-Tửứ gheựp Haựn Vieọt P-C: ủaùi nhaõn; tieàn kieỏp; thanh nửừ; thieỏu nhi; trửụứnggiang -Tửứ gheựp Haựn Vieọt C-P: phoựng sinh; thaờng thieõn; voõ duùng; tieỏn quaõn;toồn thoù
4 Cuỷng coỏ :
GV treo baỷng phuù
Tửứ Haựn Vieọt naứo sau ủaõy khoõng phaỷi laứ tửứ gheựp ủaỳng laọp?
A Xaừ taộc (B.) Quoỏc kỡ.
C Sụn thuyỷ D Giang sụn
5 Dặn dũ
- Hoùc baứi, hoàn thành BT
- Soaùn baứi “Tửứ Haựn Vieọt (tt)”: Traỷ lụứi caõu hoỷi SGK
* Ruựt kinh nghieọm:HS cũn nhầm lẫn trong việc xỏc định cỏc loại từ ghộp HV
Trang 13
C – Tập làm văn TRẢ BÀI VIẾT SỐ 1
I Mục tiêu cần đạt :
- Thấy được những thiếu sót, lỗi các từ, câu, cách viết đoạn ở bài số 1
- Rèn kĩ năng tự sửa lỗi.
II Chuẩn bị
- GV: Chấm bài, rút ra những lỗi cần sửa cho hs: chính tả, ngữ pháp, câu, hướng dẫn hs rút kinh nghiệm cho bài sau
- HS: Nhận thấy được lỗi, sửa chữa và rút kinh nghiệm
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Gv cho hs
đọc lại đề bài
- Gọi HS đọc lần lượt 2 đề
-Gv cho hs thảo luận tìm
hiểu yêu cầu của đề bài
- GV nhận xét
- GV HD HS xem lại dàn
bài tiết trước đã lập
Hoạt động 2: Trả bài viết
-Gv phát bài viết để hs đối
-Hs đọc đề bài
- HS thảo luận
-Hs tiến hành phát bài
I/Đề bài 1/ Tìm hiểu đề:
a/ Thể loại: miêu tả ,kể chuyện
b/ Nội dung:
Đề 1 : Tả về hình dáng
và tính tình, cùng những việc làm của thầy (cơ) giáo để lại cho em nhiều
ấn tượng
Đề 2 :Trình bày diễn biến của việc tốt
2/ Dàn bài:
II/Sửa các lỗi mắc phải:
Trang 14-Nhận xét ưu, khuyết điểm
của các bài viết:
a/Ưu điểm:
- Đa số đều làm đúng thể
loại (miêu tả,tự sự), đúng
yêu cầu của đề bài, hiểu
đề
+Trình bày bài khá tốt, bố
cục mạch lạc, rõ ràng
b/Khuyết điểm:
-Một số em bài viết cịn sai
lỗi chính tả, viết tắt, chữ
cẩu thả
-Viết cịn lan man
-Vẫn cịn nhiều em chưa
lập được một bố cục
Hoạt động 3: Gv cho hs
đọc những bài văn hay để
hs tham khảo
-Hs nghe gv nhận xét
-Hs tiến hành sửa lỗi
cĩ sự hướng dẫn của giáo viên
-Hs đọc bài văn hay
1/ Chính tả
Xuyênnăngsiêngnăng Dản dị giản dị
Diệu hiền dịu hiền
Khuông mặt-> khuôn
mặt Đùa dỡnđùa giỡn
2/ Cáchdùng từ, viết câu
+ Vào năm học mới em có quen 1 người thầy đó là thầy liêm
Vào năm học mới em được học 1 người thầy, đó là thầy Liêm
3/ Rút kinh nghiệm
III/Đọc bài mẫu
4 Củng cố: Hs đọc bài văn hay.
5 Dặn dị :
-Xem lại bài làm và phát hiện lỗi sai để tự rút kinh nghiệm
-Soạn bài “Tìm hiểu chung về văn biểu cảm”: Trả lời câu hỏi SGK
Rút kinh nghiệm: