Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc đọ khoảng 60 tiếng/ phút; trả lời được 1 câu hỏi vè nội dung bài; thuộc được 2 đoạn thơđã học trong học kì I - Điền đúng nội dungvào giấy [r]
Trang 1Tuần 18:
Ngày soạn: 13/12/2009.
Ngày giảng: 14/12/2009.
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc - kể chuyện
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì i
( Tiết1)
A Mục tiêu:
1 Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc đọ khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời
%& 1 câu hỏi vè nội dung bài; thuộc %& 2 đoạn thơđã học trong học kì I
- Nghe viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả (tốc đọ viết khoảng 60
chữ/ 15phút) không mắc quá 5 lỗi trong bài
2 HS đọc đúng các bài tập đọc đã học trong học kì I, viết %& bài chính tả, trình bày
bài sạch đẹp, khoa học
3 HS biết giữ vở sạch chữ đẹp
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bà tập đọc trong Sgk TV tập 1
C Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc:
* Kiểm tra khoảng 1/ 4 số HS trong lớp
- Gv gọi HS bốc thăm bài đọc
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- xem bài khoảng 1 phút
- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiéu bốc thăm
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời
- GV nhận xét đánh giá
3 Chính tả:
a GV HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong
nắng
- HS nghe
- 2 HS đọc lại
- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi,
tráng lệ …
- GV giúp HS nắm ND bài chính tả
+ Đoạn văn tả cảnh gì ? - Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng
- GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi, tráng
lệ, % thẳng … - HS luyện viét vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
b Nghe viết.
Trang 2- GV đọc bài cho HS viết bài - HS viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
c Chấm - chữa bài.
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
4 Củng cố dặn dò.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tập đọc - Kể chuyện
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì i
( Tiết 2 )
A Mục tiêu:
1 Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc đọ khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời %& 1 câu hỏi vè nội dung bài; thuộc %& 2 đoạn thơđã học trong học kì I
- Tìm %& những hình ảnh so sánh trong câu văn bài tập 2
- Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ
2 HS đọc %& đoạn văn theo yêu càu, làm đúng bài tập so sánh
B Đồ dùng dạy học.
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong SGK - TV1
- Bảng phụ chép bài tập 2 + 3
C Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc :
* Kiểm tra khoảng 1/ 4 số HS trong lớp
- Gv gọi HS bốc thăm bài đọc
- GV gọi HS đọc bài
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV nhận xét đánh giá
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- xem bài khoảng 1 phút
- HS đọc bài theo phiéu bốc thăm
- HS trả lời
3 Bài tập 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến
- GV gạch ,%T những từ ngữ chỉ sự vật
%& so sánh với nhau
- GV chốt lại lời giải đúng
sa số cây dù xanh cắm trên bài cát
4 Bài tập 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 3- Yêu cầu HS nêu ý nghĩa của từ biển - HS suy nghĩ phát biểu
- GV chốt lại lời giải đúng
VD: Từ biển trong câu : " Từ trong biển
lá xanh rờn " … không cón có nghĩa là
vùng %T mặn mênh mông trên bề mặt
trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập
rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích
%T 1 biển lá
5 Củng cố dặndò :
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Toán
Chu vi hình chữ nhật
A Mục tiêu:
1 Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính %& chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải toán có liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
2 HS thực hiện %& các bài tập tính chu vi hình chữ nhật
B Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm của HCN
- GV nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu yêu cầu tiết học
2 HD xây dựng công thức tính chu vi
HCN
- HS nêu
* HS nắm %& công thức tính chuvi
HCN
a Ôn tập về chu vi các hình
- GV vẽ lên bảng 1 hình tứ giác MNPQ
có độ dài các cạnh lần #%& là 6 cm, 7
cm, 8cm, 9 cm
- HS quan sát
+ Hãy tính chu vi hình này ? - HS thực hiện
6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm + Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm
thế nào ? - Tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
b Tính chu vi hình chữ nhật
Trang 4- GV vẽ lên bảng HCN ABCD có chiều
dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm - HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi của hình chữ nhật
này ? - HS tính : 4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm = 14 cm + Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1
cạnh chiều rộng ? - HS tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm
+ 14 cm gấp mấy lần 7 cm ? - 14 cm gấp 2 lần 7 cm
+ Vậy chu vi của HCN ABCD gấp mấy
lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1
cạnh của chiều dài ?
- Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiểu rộng và 1 cạnh chiều dài
* Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD
ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều
rộng sau đó nhân với 2 Ta viết là :
( 4 + 3 ) x 2 = 14
- HS nhắc lại
- Nhiều HS nhắc lại qui tắc
- HS tính lại chu vi HCN theo công thức
* z%( ý : Số đo chiều dài và chiều rộng
phải cùng 1 đơn vị đo
3 Thực hành
Bài 1 + 2 + 3 : Củng cố cách tính chu vi
HCN theo công thức
Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức - 1 HS nhắc lại công thức
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
a Chu vi HCN là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )
b Chu vi HCN là : ( 27 + 13 ) x 2 = 80 ( cm )
- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS phân tích bài toán - 1 HS phân tích
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm Bài giải :
Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đáp số : 110 m
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GVHD HS tính chu vi hình chữ nhật
và so sacnhs với nhau để chọn câu trả + Chu vi HCN ABCD là : (63 + 31 ) x 2 = 188( m )
Trang 5lời đúng
+ Chu vi HCN MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m) Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCN MNPQ
- GV nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Nêu công thức tính chu vi HCN? - HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Đạo đức
Ôn tập cuối học kỳ I
A Mục tiêu:
1 Củng cố cho HS các kiến thức đã học trong học kỳ I
2 HS thực hiện %& các tính huống đã học trong học kì I
B Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Em cần làm gì để tỏ lòng biết ơn các
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập theo hệ thống câu
hỏi
Mục tiêu: Nhằm củng cố các kiến thức
mà HS đã học trong HK I
Tiến hành:
- GV %E ra câu hỏi
- HS trả lời
- HS trả lời
+ Em hãy nêu 5 điều Bác Hồ dạy thiếu
niên nhi đồng ?
- HS nêu: Yêu tổ quốc, yêu đồng bào, học tập tốt, lao động tốt…
+ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính
yêu Bác Hồ?
- Học giỏi, vâng lời cha mẹ, thầy cô…
+ Thế nào là giữ lời hứa ? Vì sao phải giữ
lời hứa?
- Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình
trọng
+ Thế nào là tự làm lấy việc của mình ? - Là cố gắng làm lấy công việc của bản thân
Trang 6+ Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền gì? - Quyền %& quyết định và thực hiện công
việc của mình
+ Trong gia đình trẻ em có quyền và
nghĩa vụ gì ?
- Trẻ em có quyền %& sống với gia đình,
có quyền %& cha mẹ quan tâm…
Trẻ em có bổn phận phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia
đình
+ Em đã chia sẻ vui buồn cùng bạn mình - HS nêu
việc lớp ?
- HS nêu: Quét lớp, trồng hoa…
+ Khi nhà hàng xóm có việc cần nhờ em
giúp đỡ, em có giúp đỡ họ hay không? Vì
sao?
- HS nêu
+ Em cần làm gì để tỏ lòng biết ơn ? - HS nêu
Hoạt động 2: Chơi trò chơi phóng viên
Mục tiêu: Củng cố bài học
Tiến hành:
- GV cho HS trong lớp lần #%& đóng vai
phóng viên và phỏng vấn các bạn trong
lớp các câu hỏi có liên quan đến các bài
đạo đức đã học
- HS chơi chò chơi
3 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị giờ sau kiểm
tra
Buổi chiều ngày 14/12/2009.
ôn luyện tính giá trị của biểu thức
A Mục tiêu:
- Củng cố khắc sâu kiến thức, cách tính giá trị của biểu thức
- HS thực hiện %& cách tính giá trị của biểu thức
B Các hoạt động dạy học:
Trang 7Bài tập 1:
205 + 60 + 3 = 265 + 3
= 268
268 – 68 + 17 = 200 + 17
= 217
462 – 40 + 7 = 422 + 7
= 429
387 – 7 – 80 = 380 – 80
= 300
15 x 3 x 2 = 45 x 2
= 90
48 : 2 : 6 = 24 : 6
= 4
8 x 5 : 2 = 40 : 2
= 20
81 : 9 x 7 = 9 x 7
= 63
Bài tập 2:
253 + 10 x 4 = 253 + 40
= 293
41 x 5 – 100 = 205 – 100
= 105
93 – 48 : 8 = 93 – 6
= 87
30 x 8 + 50 = 240 + 50
= 290
69 + 20 x 4 = 69 + 80
= 149
C: Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
Bài tập 1:
238 – (55 – 35) = 238 – 20 = 218
175 – (20 + 30) = 175 – 50 = 125
84 : (4 : 2) = 84 : 2 = 42 (72 + 18) x 3 = 90 x 3 = 270 (421 – 200) x 2 = 221 x 2 = 442
90 + 9 : 9 = 90 + 1 = 91 (90 + 9) : 9 = 99 : 9 = 11
48 x 4 : 2 = 192 : 2 = 96
48 x ( 4 : 2) = 48 x 2 = 96 Bài tập 2 (Bài tập 3 trang 80)
Bài giải
Số táo của mẹ và chị hái %& là:
60 + 35 = 95 (quả)
Số quả táo trong hộp là:
95 : 5 = 19 (quả) Đáp số: 19 quả táo
Ngày soạn:13/12/2009 Ngày giảng:15/12/2009.
Tiết 1: toán
Chu vi hình vuông
A Mục tiêu:
1 Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)
- Vận dụng quy tắc tính %& chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung lên quan
đến chu vi hình vuông
2 HS thực hiện %& các bài tập có liên quan đến tính chu vi hình vuông
Trang 8B Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm của hình vuông?
- GV nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- GV nêu yêu cầu tiết học
2 Hướng dẫn xây dựng công thức tính
chu vi hình vuông.
* HS nắm %& quy tắc tính chu vi hình
vuông
- HS nêu
- GV vẽ lên bảng 1 HV có cạnh dài 3cm - HS quan sát
+ Em hãy tính chu vi HV ABCD?
Em hãy tính theo cách khác - HS tính 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm)- 3 x 4 = 12 (cm) + 3 là gì của HV? - 3 Là độ dài cạnh của HV
- HV có 4 cạnh bằng nhau
nào? - Lấy độ dài một cạnh nhân với 4.- Nhiều HS nhắc lại quy tắc
3 Thực hành.
Bài tập 1: Củng cố cách tính chu vi HV.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập, mẫu mẫu
- GV yêu cầu làm bảng con - HS làm bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 12 x 4 = 48 (cm)
31 x 4 = 124 (cm)
15 x 4 = 60 (cm)
Bài 2 + 3: Giải toán có lời văn có liên quan
đến chu vi HV + HCN
Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ
- GV gọi HS phân tích bài tập - HS phân tích bài
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 cm
Đ/S: 40 cm
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét ghi điểm
Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- HS quan sát hình vẽ
- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài
- Yêu cầu làm bài - 1 HS lên bảng, HS làm vở
Trang 9Bài giải Chiều dài của HCN là:
20 x 3 = 60 cm Chu vi HCN là (60 + 20 ) x 2 = 160 (cm)
Đ/S: 160 (cm)
- GV chữa bài chấm điểm cho HS
Bài tập 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét ghi điểm
- HS tự làm bài, đọc bài
Giải Cạnh của HV: MNPQ là 3 cm Chu vi của HV: MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm)
Đ/S: 12 (cm)
III Củng cố dặn dò.
- Nhắc lại cách tính chu vi hình vuông?
- 2 HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Thể dục
đội hình đội ngũ và bài tập rèn luyện tư thế cơ bản
A Mục tiêu:
1 Biết cách tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự, dóng thẳng hàng ngang, quay phải, quay trái đúng cách
cách
- Biết cách chơi và tham gia chơi %& các trò chơi
- Nhắc lại %& những nội dung cơ bản đã học trong học kì I
3 HS có thói quen tập thể dục hàng ngày
B Địa điểm - phương tiện:
C Nội dung và phương pháp:
Trang 10- Cán sự báo cáo sĩ số x x x x x
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung bài học
2 Khởi động:
- Chạy chậm theo một hàng dọc
- Tập bài TD phát triển chung
1 Kiểm tra: Tập hợp hàng ngang, hàng
dọc, quay phải, quay trái, di chuyển
thấp
- GV Kiểm tra theo tổ ,%T sự
+ Từng tổ lần #%& thực hiện các yêu cầu 1 lần
- GV nhận xét đánh giá theo hai mức
2 Chơi trò chơi: Mèo đuổi chuột
- GV nhận xét
6' - GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- HS chơi trò chơi
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- GV nhận xét công bố kết quả kiểm tra
- GV giao bài tập về nhà x x x x
x x x x
Tiết 3: Tự nhiên xã hội
ôn tập và kiểm tra học kì I
(Tiếp theo) (Kiểm tra học kỳ i)
Tiết 4: Chính tả
ôn tập và kiểm tra cuối học kì i
A Mục tiêu:
1 Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc đọ khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời %& 1 câu hỏi vè nội dung bài; thuộc %& 2 đoạn thơđã học trong học kì I
- Điền đúng nội dungvào giấy mời theo mẫu bài tập 2
2 HS đọc %& bài văn, đoạn văn đã học trong học kì I, điền đúng nội dung vào giấy mời
Trang 11B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Mẫu giấy mời
C Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc:
3 Bài tập 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HD HS làm bài tập
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhắc HS
+ Khi viết phải viết những lời kính trọng,
ngắn gọn …
- GV mời HS làm mẫu - HS điền miệng ND
VD: Giấy mời
Lớp 3A trân trọng kính mời cô
Tới dự: Buổi liên hoan … Vào hồi: ……giờ …… phút …, ngày tháng năm 200
Tại: Phòng học lớp 3A Chúng em rất monh %& đón cô
Ngày 17/11/2005 T.M lớp
Vàng Seo …
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài vào phiếu bài tập
- Vài HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét chấm điểm
4 Củng cố dặn dò.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 12Ngày soạn:14/12/2009 Ngày giảng:16/12/2009.
Tiết 1: Tập đọc
ÔN tập và kiểm tra cuối học kì I
A Mục tiêu:
1 Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc đọ khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời %& 1 câu hỏi vè nội dung bài; thuộc %& 2 đoạn thơđã học trong học kì I
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn bài tập 2
2 HS đọc đúng đoạn văn theo yêu cầu, làm đúng bài tập điền dấu
B Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- 3 Tờ phiếu viết đoạn văn trong bài tập 2
C Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc ( số HS còn lại )
3 Bài tập:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS đọc chú giải
- GV nêu yêu cầu - HS cả lớp đọc thầm đoạn văn
- HS làm bài cá nhân
- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét, phân tích từng dấu câu
trong đoạn văn, chốt lại lời giảng đúng
* Cà Mau đất xốp, %E nắng, đất nẻ
chân chim, nền nhà rạn nứt, trên cái đất
thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi
cây bình bát, cây bần cũng phải quây
quần thành chòm, thành rặng rễ phải
dài, phải cắm sâu vào trong lòng đất
4 Củng cố - dặn dò.
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà đọc lại đoạn văn trong bài tập
2
- Đọc lại những bài HTL và trả lời câu
hỏi
- HS nêu
Trang 13Tiết 2: Toán
Luyện tập
A Mục tiêu:
1 Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc gải bài toán có nội dung hình học
2.HS tính %& chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông
B Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách tính chu vi HCN ?
- Nêu cách tính chu vi HV?
- GV nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu tiết học
2 Luyện tập:
HS nêu
Bài tập 1: áp dụng các quy tắc tính
chu vi HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách tính - 1 HS nêu cách tính
- GV yêu cầu HS làm vở
- GV gọi HS đọc bài - NX
- GV nhận xét ghi điểm
Bài giải
a) Chu vi HCN nhật là:
(30 + 20) x 2 = 100 (m) Đ/S: 100 (m) b) Chu vi HCN là:
(15 + 18) x 2 = 46 (cm) Đ/S: 46 (cm)
Bài tập 2: áp dụng quy tắc tính %&
chu vi HV
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách làm
- yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi HS làm bài
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
- Tính chu vi hình vuông theo cm sau đó đổi thành mét
Bài giải Chu vi khung bức tranh hình vuông là:
50 x 4 = 200 (cm)
200 cm = 2m Đáp số: 2m
- GV nhận xét đánh giá
Bài tập 3: HS tính %& cạnh của hình
vuông
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài Bài giải