1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Kế hoạch chủ đề "Bản thân"

14 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 28,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp trẻ dán ảnh của trẻ lên tường/ Cho trẻ cùng soi gương và quan sát, trò chuyện về đặc điểm, sở thích của bản thân, sau đó so sánh với các bạn.. - Hỏi tên trẻ, kí hiệu riêng, thẻ tê[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ : BẢN THÂN ( 3 Tuần)

( Thời gian thực hiện từ 26/09/2016 đến 14/10/2016)

1 Chuẩn bị chủ đề:

- Sưu tầm tranh ảnh về: Bé trai, bé gái, tranh một số các bộ phận trên cơ thể: Mắt, mũi, miệng, tai, tóc, đầu, lưng, chân , tay…

- Tranh ảnh về một số loại thực phẩm:

+ Chất bột đường: gạo, ngô, khoai, sắn, bánh mì…

+ Chất vitamin: rau, quả …

+ Chất béo: Dầu ăn mỡ lợn, lạc…

+ Chất đạm: Tôm, trứng, thịt…

- Bài hát : Em vẽ; Khuôn mặt cười; Năm ngón tay ngoan; Mời bạn ăn; Gà gáy vang

dậy bạn ơi; Vì sao mèo rửa mặt; Bé quét nhà cái mũi, đường và chân, mời bạn ăn,

- Truyện: Chuyện của dê con; Câu chuyện tay phải tay trái Giấc mơ kì lạ.

- Thơ: Đôi mắt của em; Đôi tay bé; Cái lưỡi; Tay ngoan Cái miệng,…

- Đồng dao, ca dao: Nhớ ơn; Kéo cưa lừa xẻ , Dung dăng dung dẻ; Nu na nu nống;

Nghé ọ, nghé ọ;

- Đồ dùng đồ chơi các góc về bản thân, các loại thực phẩm

- Các nguyên liệu: vỏ hộp, tranh ảnh hoạ báo, lá cây, xốp, bìa cát tông, rơm, rạ, hột,

hạt.

2 MỞ CHỦ ĐỀ:

- Cô hát cho trẻ nghe bài hát “ Đố bạn biết tên tôi” Sau đó trò chuyện với trẻ

+ Con có biết tên bài hát này không?

+ Nội dung bài hát nói về điều gì?

-Cô cho 3 – 4 trẻ trả lời Sau đó cô giới thiệu:

+ Bài hát có tên là “ Đố bạn biết tên tôi”

+ Bài hát nói đến một bạn đố các bạn biết tên bạn ấy là gì

+ Bản thân bạn ấy như thế nào

+ Và đó cùng là nội dung của chủ đề mà tuần này các con bắt đầu khám phá Trong chủ đề các con được tìm hiểu về bản thân mình, về bạn: tên, tuổi, sở thích…Tìm hiểu về cơ thể của mình có những bộ phận nào Cách cham sóc và bảo về các bộ phận đó.ngoài ra các con còn biết được cơ thể của mình phát triển như thế nào? Cần những gì để phát triển và khỏe mạnh Các con có muốn cùng cô khám phá những điều đó không nào? Vậy cô và chúng mình cùng tìm hiểu nhé

Thuỷ An, ngày …tháng năm 2016

Đã duyệt

Đỗ Thị Mừng

Trang 2

T

Tên

chủ đề

lớn

Chủ đề nhánh

chú

1

BẢN

THÂN

(Từ

ngày

26/09/

2016 –

14/10/

2016)

Chủ đề nhánh 1: Bé là ai

(Từ ngày 26/09 đến 30/09/

2016)

LĨNH VỰC PTTC

MT2: Trẻ biết tập

các động tác phát triển nhóm cơ và

hô hấp

- Các động tác phát triển nhóm cơ và

hô hấp

+ Đtác hô hấp: Thổi nơ bay + Đtác tay: Tay đưa ra trước, lên cao (2-8)

+ Đtác chân: Đứng đưa 1 chân ra trước lên cao (2-8)

+ Đtác bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên (2-8)

+ Đtác bật: bật tách chân, khép chân (2-8)

+ Hồi tĩnh: con công

MT14: Trẻ biết:

Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m.(CS3)

- Tung, bắt bóng tại chỗ

MT3: Trẻ biết:

Bật xa tối thiểu 50cm.(CS1)

- Bật liên tục vào 5- 7 vòng ;

LVPT NHẬN THỨC

MT40: Trẻ hay đặt câu hỏi

(CS112)

- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?","

Như thế nào?" "Vì sao?" để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin

- Hay phát biểu khi học

MT41: Trẻ thích khám phá các sự vật và hiện tượng xung quanh.

(CS113)

- Thích những cái mới (đồ chơi, đồ vật, trò chơi, hoạt động mới, thể hiện

ý thích khám phá của riêng mình như ; thích búp bê, ô tô )

- Hay hỏi về những thay đổi xung quanh

LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI

MT 61: Trẻ biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.(CS28)

- Nhận biết, phân biệt trang phục phù hợp với giới tính

- Trẻ phân biệt được giới tính một cách rõ ràng và biết cư xử phù hợp với giới tính của mình: Trẻ phân biệt được sự khác nhau giữa bạn nam và bạn nữ: Về đặc điểm bên ngoài, trang

Trang 3

phục, sở thích

MT 62: Trẻ nói

được khả năng

và sở thích của

bản thân.(CS29)

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Kể những việc mà mình có thể làm được, không làm được và giải thích được lý do : Trẻ nhớ và nói được đầy

đủ họ tên trẻ,ngày tháng sinh của trẻ Biết Đặc điểm nổi bật và sở thích của bản thân

LVPT NGÔN NGỮ

Mt 105: Trẻ nghe

hiểu nội dung

truyện, thơ, đồng

dao ca dao phù

hợp với độ tuổi.

(CS64)

- Nghe hiểu nội dung truyện: Chuyện của Dê con

- Kể lại được truyện : Chuyện của Dê con theo đúng trình tự

MT121: Trẻ có

thể nhận biết ý

nghĩa một số kí

hiệu, biểu tượng

trong cuộc sống.

(CS82)

- Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống(đồ dùng cá nhân, nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông ): Trẻ nhận biết được kí hiệu nhà vệ sinh: nam: Hình bạn trai; Nữ: hình bạn gái

- Nhận biết các nhãn hang hóa

MT 125: Trẻ

nhận dạng được

chữ cái trong

bảng chữ cái

tiếng Việt.(CS91)

- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày

- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên, hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng

- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó

- Nhận biết và phát âm đúng âm chữ cái a, ă, â

- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số : Phân biệt được sự khác nhau giữa 3 chữ cái : a, ă , â

LVPT THẨM MĨ

MT 140: Trẻ biết

phối hợp các kỹ

năng tạo hình

khác nhau để tạo

thành sản phẩm.

- Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cát,

xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm

có màu sắc hình dáng/ đường nét và

bố cục

+ Rèn kĩ năng vẽ hình bạn trai, bạn gái, nặn hình người

MT 143 : Trẻ - Tô đồ theo các nét vẽ, hình vẽ không

Trang 4

biết tô màu kín,không chờm

ra ngoài đường viền các hình vẽ (CS6)

chờm ra ngoài: trẻ biết tô đều màu, không chờm ra ngoài hình vẽ vầ bạn trai hoặc bạn gái

2

Chủ đề nhánh 2:

Cơ thể của Bé

( Từ ngày 03/10 đến 07/10/2 016)

LĨNH VỰC PTTC

MT2: Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm

cơ và hô hấp

- Các động tác phát triển nhóm cơ và

hô hấp

Hô hấp 2: Thổi bóng bay

ĐT tay: Đưa tay ra trước lên cao

ĐT chân: ngồi xổm đứng lên

ĐT bụng: Đứng quay người sang 2 bên 90 độ

ĐT bật: Bật nhảy tại chỗ

MT 21: Trẻ biết

tự rửa tay bằng

xà phòng trước khi ăn, và sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

(CS15

- Tập luyện kỹ năng: rửa tay bằng xà

phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh

và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định ở mọi lúc mọi nơi (Trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)

+ Hình thành cho trẻ kĩ năng vệ sinh trước khi ăn và sau khi vệ sinh

+ Dạy trẻ biết quy trình rửa tay gồm 6 thao tác

MT14: Trẻ biết:

Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m.(CS3)

- Ném trúng đích nằm ngang

MT7: Trẻ biết bò qua 5,7 điểm dích dắc cách nhau 1,5 m đúng yêu cầu.

- Bò bằng bàn tay và bàn chân;

LVPT NHẬN THỨC

MT34: Trẻ thể hiện một số hiểu biết về các giác quan và một số

bộ phận cơ thể con người.

- Nhận biết chức năng các giác quan

và một số bộ phận khác của cơ thể như răng, miệng, bộ não, tim, gan, dạ dày và học một số cách đơn giản bảo vệ chúng

MT 50: Trẻ biết tách 10 đối tượng thành 2

- Tách một nhóm có 5 đối tượng thành 2 nhóm bằng các cách và so sánh số lượng các nhóm;

Trang 5

nhóm bằng ít

nhất 2 cách và so

sánh số lượng

của các nhóm.

(CS105)

- Tách các nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau

LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI

MT 82:Trẻ có

thói quen chào

hỏi, cảm ơn, xin

lỗi và xưng hô lễ

phép với người

lớn (CS54)

- Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn: Biết khoanh tay khi chao, đưa hai tay khi xin, dạ khi gọi, biết thưa khi nói

- Biết cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà; Biết xin lỗi khi biết mình đã mắc lỗi

MT60: Trẻ nói

được một số

thông tin quan

trọng về bản

thân và gia đình.

(CS27)

- Địa chỉ nhà, số điện thoại của bố (mẹ) và gia đình

- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học

- Đặc điểm giống và khác nhau của mình với người khác

MT61: Trẻ biết

ứng xử phù hợp

với giới tính của

bản thân.(CS28)

- Nhận biết, phân biệt trang phục phù hợp với giới tính

- Trẻ phân biệt được giới tính một cách rõ ràng và biết cư xử phù hợp với giới tính của mình

LVPT NGÔN NGỮ

MT 114: Trẻ có

thể kể lại nội

dung chuyện đã

nghe theo trình

tự nhất định.

(CS71)

- Kể lại được nội dung chuyện : Tay trái - tay phải

- Trẻ có thể kể lại được trình tự theo cốt truyện : Tay trái - tay phải;

MT 129: Trẻ biết

“viết” chữ theo

thứ tự từ trái qua

phải, từ trên

xuống dưới.

(CS90)

- Biết "viết" tên theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới;

- Hướng viết của các nét chữ: Chữ cái

a, ă, â

LVPT THẨM MĨ

MT 134: Thể

hiện cảm xúc và

vận động phù

hợp với nhịp

điệu của bài hát

- Thể hiện cảm xúc, thái độ, tình cảm

và vận động nhịp nhàng phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc: Bạn có biết tên tôi, cái mũi, mời bạn ăn…

Trang 6

hoặc bản nhạc.

(CS101)

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu, nhanh, chậm, phối hợp: Trẻ biết dùng phách, thanh la, mõ…để

gõ đệm theo yêu cầu bài hát

Mt 133: Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.

(CS 100)

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát: bạn có biết tên tôi, Cái mũi, Mời bạn ăn…

nhánh

3: Bé cần gì lớn lên và khỏe mạnh

(Từ ngày 10/10 đến 17/10/2 016)

LĨNH VỰC PTTC

MT 19: Trẻ kể được tên 1 số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.

(CS19)

- Nhận biết các món ăn thông thường trẻ thường ăn : Luộc, xào, nấu canh, ninh, kho

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất : Bữa sáng, bữa trưa, bữa tối Giúp cho cơ thể khoe mạnh và phát triên tốt, thông minh, nhanh nhẹn

- Kể tên các món ăn phù hợp với từng

mùa:

+ Luộc, canh: mùa hè

+ Ninh, kho: Mùa đông

MT2: Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm

cơ và hô hấp

- Các động tác phát triển nhóm cơ và

hô hấp

- HH: Thổi bóng bay

- Tay: Tay đưa tay ra trước lên cao gập khuỷu tay trước ngực

- Chân:Đứng ngồi khuỵu gối

- Bụng: Đứng đưa tay sau lưng gập người về phía trước

- Bật : Bật chân sáo

MT 15: Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản.(CS7)

- Cầm kéo bằng 3 ngón tay, cắt được hình không bị rách, đường cắt sát theo đường nét vẽ

- Cắt, xé đường vòng cung : Sưu tầm tranh và cắt dán trang trí tranh theo chủ đề bản thân : bạn trai, bạn gái, 4 nhóm thực phẩm giàu chất dinh dưỡng, tranh một số bộ phận cơ thể người

LVPT NHẬN THỨC

MT 20: Trẻ biết thực phẩm giàu

- Nhận biết một số loại thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực

Trang 7

chất đạm,

vitamin và muối

khoáng…

phẩm : Chất bột đường, chất đạm Chất béo, chất vi tamin

- Sự cần thiết của các loại thực phẩm đối với sự phát triển của cơ thể

MT 49:Trẻ có thể

nhận biết con số

phù hợp với số

lượng trong

phạm vi 10.

(CS104)

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 6; Đếm đến 6, đếm theo khả năng, đếm đúng trên đồ vật, đếm theo nhóm khác nhau, đếm theo các nhóm khác nhau, đếm theo các hướng , đém các đối tượng không xếp thành hàng, thành dãy… nhận biết chữ số trong phạm vi 6; Ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày (số nhà, số điện thoai, biển số xe, 113,114,115) : Trẻ nhận biết nhóm đối tượng trong phạm vi 6 Nhận biết chữ số 6

LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI

MT 93: Trẻ biết

thể hiện sự thân

thiện, đoàn kết

với bạn bè.

(CS50)

- Chơi với bạn và nhường nhịn bạn trong khi chơi và học: Biết nhừơng nhịn đồ dùng đồ chơi,chia xẻ đồ dùng

đồ chơi cùng bạn

- Biết dùng nhiều cách để giải quyết mâu thuẫn với bạn: Biết nhận lỗi, xin lỗi, giải thích cho bạn hiểu, hoặc nhờ

cô giáo giúp đỡ

- Không đánh bạn, không tranh giành

đồ chơi, không la hét hoặc nằm ăn vạ;

MT 101: Trẻ có

hành vi bảo vệ

môi trường trong

sinh hoạt hàng

ngày.(CS57)

- Biết giữ gìn vệ sinh trường, lớp và ngoài đường: không vứt rắc bừa bãi, vứt đúng nơi quy định

- Biết sử dụng tiết kiệm điện, nước: Tắt các nguồn điện ở các đồ dùng trước khi ra ngoài, hoặc đi về, Không

xả nước bừa bài, khóa các nguồn nước sau khi sử dụng xong

- Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối: Trẻ biết Nưới nước, nhổ cỏ, không bứt lá bẻ cành, dẫm lên hoa cỏ

MT64: Trẻ mạnh

dạn nói ý kiến

của bản thân.

(CS34)

- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến

- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi

"đúng" - "sai", "tốt"- "xấu"

Trang 8

LVPT NGÔN NGỮ

MT 131 : Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ,

ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.

- Trẻ cảm nhận vần điệu, nhịp diệu khác nhau của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi (vui tươi, nhí nhảnh, nhanh, chậm ): bài thơ: miệng xinh, Tay ngoan, Đường và chân

MT 114: Trẻ có thể kể lại nội dung chuyện đã nghe theo trình

tự nhất định.

(CS71)

- Kể lại được nội dung chuyện : Giấc

mơ kì lạ

- Trẻ có thể kể lại được trình tự theo cốt truyện : Giấc mơ kì lạ

LVPT THẨM MĨ

Mt 133: Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.

(CS 100)

- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát: bạn có biết tên tôi, Cái mũi, Mời bạn ăn…

MT 140: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm

- Phối hợp các kỹ năng cát, dán để cắt dán các hình

TUẦN 4: CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: BÉ LÀ AI

(Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 26/09 đến ngày 30/09)

Đón - Trò chuyện về những cảm xúc của trẻ trong những ngày nghỉ cuối tuần

Trang 9

Thể

dục

sáng

- Giúp trẻ dán ảnh của trẻ lên tường/ Cho trẻ cùng soi gương và quan sát, trò chuyện về đặc điểm, sở thích của bản thân, sau đó so sánh với các bạn

- Hỏi tên trẻ, kí hiệu riêng, thẻ tên của từng trẻ

- Thể dục sáng:

+ Đtác hô hấp: Thổi nơ bay

+ Đ tác tay: Tay đưa ra trước, lên cao(2-8)

+ Đ tác chân: Đứng đưa 1 chân ra trước lên cao(2-8)

+ Đ tác bụng; Đứng nghiêng người sang hai bên2-8)

+ Đ tác bật: bật tách chân, khép chân(2-8)

+ Hồi tĩnh: con công

- Điểm danh trẻ tới lớp

Hoạt

động

học

Vận động:

Bật liên tục

vào vòng –

Tung và

bắt bóng tại

chỗ.

Văn học:

Truyện:

Chuyện của dê con

LQVCC: A, Ă,

Â

KPKH:

Tìm hiểu về

Họ tên, ngày sinh,giới tính của bé

Tạo hình:

Vẽ chân dung bạn trai, bạn gái

Toán:

Gộp các đối tượng trong phạm vi 5

Chơi

hoạt

động

ngoài

trời

1 Hoạt động có chủ đích:

- Quan sát thời tiết, dạo chơi sân trường/Lắng nghe âm thanh khác nhau ở sân chơi

- Vẽ phấn trên sân hình bạn trai/gái Nghe kể chuyện/đọc thơ/hát“ Mừng sinh nhật”

2 Trò chơi vận động:

- Trò chơi “Chuyền bóng bằng 2 chân”, “ Trời mưa”, “Giúp cô tìm bạn”

- Chơi vận động: Chó sói xấu tính, mèo đuổi chuột, ném còn, chơi với cát, nước: in dấu bàn tay, bàn chân và ướm thử

- Chơi trò chơi dân gian

3 Chơi tự do

- Chơi theo ý thích/ làm đồ chơi với vật liệu thiên nhiên

Chơi

hoạt

động

góc

- Góc đóng vai gia đình: “Mẹ - con”, “Phòng khám bệnh”, “Của hàng bán

sách, hoa quả, siêu thị”

- Góc tạo hình: Tô màu/xé/cắt dán: Làm ảnh tặng bạn thân, tặng mẹ; Nặn: đồ

dùng của bé, những thứ bé thích; Chơi “Cửa hàng sản xuất đồ chơi búp bê”, làm rối từ nguyên liệu khác nhau

- Góc âm nhạc: Hát lại hoặc biểu diễn các bài hát đã thuộc chủ đề, chơi với

các dụng cụ âm nhạc và phân biệt các âm thanh khác nhau

- Góc khoa học/ thiên nhiên: phân nhóm, gộp và đếm nhóm bạn trai, bạn gái

- Góc sách: Làm sạch tranh truyện về một số đặc điểm, hình dáng bên ngoài

cuả bản thân; xem sách tranh truyện liên quan chủ đề

- Góc xây dựng/xếp hình: Xếp hình “Bé tập thể dục”, xây nhà và xếp đường

về nhà bé, xây công viên, ghép hình bé và bạn, nhà bếp

Hoạt - Vệ sinh: Cho trẻ xếp hàng theo tổ, trẻ rửa tay xà phòng, rửa mặt

Trang 10

vệ

sinh,

ăn

trưa,

ngủ

trưa

- Ăn trưa: Trẻ ngồi theo tổ, cô lấy thức ăn và chia ăn cho trẻ

- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giời, đủ giấc

Hoạt

động

theo ý

thích

- Vận động nhẹ, ăn quà chiều

- Chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn

- Trò chơi: “Thẻ tên của tôi”, trò chuyện về các bạn, trong trường lớp mầm non

- Chơi: Giúp cô tìm bạn; ai cao hơn thấp hơn; bạn đang nói về ai; Đổi đồ chơi cho bạn;

- Nghe đọc truyện, đọc thơ, ôn lại bài hát, bài thơ, bài đồng dao

- Đo chiều cao, cân nặng làm biểu đồ

- Xếp đồ chơi gọn gàng; biểu diễn văn nghệ

Trả

trẻ

- Nhận xét, nêu gương bé ngoan cuối tuần

- Trả trẻ về gia đình

TUẦN 5: CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: CƠ THỂ TÔI

(Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 03/10 đến ngày 07/10/2016)

Đón

trẻ,

Thể

- Trò chuyện về những cảm xúc của trẻ trong những ngày nghỉ cuối tuần Đón trẻ vào lớp hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân

- Cho trẻ xem tranh ảnh về của các bạn trong lớp, các bộ phận, giác quan trên

Ngày đăng: 06/02/2021, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w