Chơi với dụng cụ âm nhạc -Đọc thơ các bài ca dao, đồng dao về các phương tiện giao thông -Tô màu, xé dán một số biển báo hiệu và quy định về giao thông. - Góc khám phá khoa học:[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 7: GIAO THÔNG
Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 20/3/2017 đến ngày 07/4/2017
1.Chuẩn bị chủ đề:
- Tuyên truyền vận động tới cha mẹ trẻ và trẻ sưu tầm tranh ảnh có nội dung về chủ đề : Tranh ảnh về các loại phương tiện giao thông đường bộ, đường thuỷ, đường hàng không, đường sắt
- Bài hát : những con đường em yêu; đèn đỏ, đèn xanh; đường em đi; Anh phi
công ơi; Em chơi giao thông; …
- Truyện: Qua đường, Gấu miu cần nhớ, Vì sao thỏ cụt đuôi, Một phen sợ hãi
- Thơ: Đèn đỏ đèn xanh; Chú cảnh sát giao thông,
- Các nguyên liệu: vỏ hộp, tranh ảnh hoạ báo, lá cây, xốp, bìa cát tông, rơm, rạ,
hột, hạt…
- Bộ đồ chơi xây dựng…
2 Mở chủ đề: “ Giao thông”:
- Cho trẻ hát bài “ Bạn ơi có biết”
- Trò chuyện đàm thoại giới thiệu về nội dung chủ đề “ Giao thông”:
+ Con hãy kể tên các loại phương tiện giao thong mà con biết?
+ Chúng hoạt động ở đâu?
+ Chúng thuộc nhóm phương tiện giao thông nào?
Xung quanh chúng ta có thể nói có rất nhiều loại phương tiện giao thong, chúng được chia thành nhóm, mỗi nhóm có những đặc điểm, nơi hoạt động khác nhau… Nhưng chúng có đặc điểm chung là dung để làm phương tiên đi lại Còn rất nhiều điều lí thú nữa ,chúng mình cùng khám phá trong chủ đề này nhé
Thuỷ An, ngày tháng 03 năm 2017
Đã duyệt
Đỗ Thị Mừng
Trang 2T
Tên
chủ đề
lớn
Chủ đề nhánh
1
GIAO
THÔNG
(Từ
20/3 –
7/4/201
7)
Chủ đề nhánh 1: Quy định và phươn
g tiện giao thông đường bộ
(Từ 20/3 – 24/3)
LĨNH VỰC PTTC
MT2: Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm
cơ và hô hấp:
* HH: - Thổi nơ bay
* ĐT tay: - Hai tay đưa trước lên cao
* ĐT chân: - Bước khuỵu gối một
chân ra phía trước chân sau thẳng
* ĐT bụng: - Một tay chống hông,
một tay giơ cao nghiêng người
* ĐT bật:- Bật luân phiên chân trước
chân sau
MT4: Trẻ biết:
Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) (CS11)
- Đi nối bàn chân tiến, lùi;
MT16: Ném trúng đích thắng đứng.
- Ném trúng đích thẳng đứng
MT 26 Trẻ có 1
số thói quen bảo
vệ và giữ gìn sức khỏe.
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh
- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết
LVPT NHẬN THỨC
MT58: Trẻ phân biệt được ngày hôm qua, ngày mai qua sự kiện hàng ngày.
(CS110)
- Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày trẻ được đến lớp, đi chơi, du lịch
- Công việc của ngày hôm qua, hôm
nay và dự định ngày mai
MT 40: Trẻ hay đặt câu hỏi
(CS112)
- Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?"," Như thế nào?" "Vì sao?" để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin
- Hay phát biểu khi học
LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI
MT 65: Trẻ chấp nhận sự khác biệt của người khác với mình.
(CS59)
- Biết chấp nhận sở thích giống và khác nhau giữa mình và các bạn khác
- Không chê bai bạn bè
Trang 3MT 70: Trẻ biết
bộc lộ trạng thái
cảm xúc của bản
thân bằng lời
nói, cử chỉ, nét
mặt (CS36)
- Bày tỏ cảm xúc phù hợp với người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau
LVPT NGÔN NGỮ
MT 102: Trẻ
nghe hiểu và
thực hiện được
các chỉ dẫn liên
quan đến 2 - 3
hành động.
(CS62)
- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu
mở rộng, câu phức
MT 105: Trẻ
nghe hiểu nội
dung truyện,thơ,
đồng dao ca dao
phù hợp với độ
tuổi.(CS64)
- Nghe hiểu nội dung bài thơ: Gấu miu cần nhớ
MT 125 Trẻ
nhận dạng được
chữ cái trong
bảng chữ cái
tiếng Việt.(CS91)
- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày : Chữ cái; g,y
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên , hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng : Chữ cái; g,y
- Nhận dạng các chữ cái g,y và phát
âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số
LVPT THẨM MĨ
MT 140 Trẻ biết
phối hợp các kỹ
năng tạo hình
khác nhau để tạo
thành sản phẩm
- Phối hợp các kỹ năng vẽ, để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/ đường nét và bố cục: vẽ ô tô
MT 133 Hát
đúng giai điệu,
bài hát trẻ em.
(CS 100)
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát: Trên sân trường, Những con đường em yêu, Bạn ơi có biết…
MT 134 Thể
hiện cảm xúc và
vận động phù
hợp với nhịp
điệu của bài hát
- Thể hiện cảm xúc, thái độ, tình cảm
và vận động nhịp nhàng phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu, nhanh, chậm, phối hợp
Trang 4hoặc bản nhạc.
(CS101)
bài hát: dân ca,
2
Chủ đề nhánh 2: Quy định và phươn
g tiện giao thông đường thủy
(Từ 27/3 – 31/3)
LĨNH VỰC PTTC
MT2: Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm
cơ và hô hấp:
* HH: - Thổi nơ bay
* ĐT tay: - Hai tay đưa trước lên cao
* ĐT chân: - Bước khuỵu gối một
chân ra phía trước chân sau thẳng
* ĐT bụng: - Một tay chống hông,
một tay giơ cao nghiêng người
* ĐT bật:- Bật luân phiên chân trước
chân sau
MT7: Trẻ biết
bò qua 5,7 điểm dích dắc cách nhau 1,5 m đúng yêu cầu.
- Bò dích dắc qua 7 điểm;
MT3: Trẻ biết:
Bật xa tối thiểu 50cm.(CS1)
- Bật qua vật cản
LVPT NHẬN THỨC
MT 48: Trẻ có thể nhận biết con
số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10.
(CS104)
- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10; Đếm đến 10, đếm theo khả năng, đếm đúng trên đồ vật, đếm theo nhóm khác nhau, đếm theo các nhóm khác nhau, đếm theo các hướng , đém các đối tượng không xếp thành hàng, thành dãy… nhận biết chữ số 10;
LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI
Mt 72: Trẻ biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích (CS41)
- Sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc tiêu cực của bản thân khi giao tiếp với bạn
bè và người thân để giải quyết một số sung đột ; Kiềm chế những hành vi tiêu cực khi có cảm xúc thái quá với
sự giúp dỡ của người lớn
MT 81: Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói (CS76)
- Có hành vi văn minh, lịch sự trong giao tiếp, hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói
Trang 5MT 88: Trẻ biết chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn.(CS51)
- Tham gia vào vào việc tổ chức các
sự kiện của nhóm Nhận và thực hiện vai của mình trong các trò chơi cùng nhóm bạn
LVPT NGÔN NGỮ
MT 104: Trẻ có khả năng nhận
ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)
- Nhận ra đặc điểm tính cách của nhân vật qua sắc thái ngữ điệu, lời nói của các nhân vật trong các câu chuyện: Vì sao thỏ cụt đuôi
MT 125 Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.(CS91)
- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày : Chữ cái; g,y
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên , hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng : Chữ cái; g,y
- Nhận dạng các chữ cái g,y và phát
âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số
MT 127 Trẻ thích bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái.(CS88)
- Trẻ sao chép từ, chữ cái theo trật tự
cố định, biết sử dụng các dụng cụ viết
vẽ khác nhau để tạo ra các ký hiệu biểu đạt ý tưởng hoặc thông tin nào đấy và nói cho người khác biết ý nghĩa của các ký hiệu đó
- Trẻ bắt chước hành vi viết trong vui chơi và trong hoạt động hàng ngày
LVPT THẨM MĨ
MT 140 Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm
- Phối hợp các kỹ năng xé để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/ đường nét và bố cục: Xé dán tàu thuyền trên biển
Trang 63:
Quy
định và
phươn
g tiện
giao
thông
đường
sắt,
đường
hàng
không
(Từ
3/4 –
7/4)
MT2: Trẻ biết
tập các động tác
phát triển nhóm
cơ và hô hấp:
+ĐT Hô hấp: Máy bay bay ù, ù… +Động tác tay: Hai tay thay nhau đưa ra trước làm mái chèo
+Động tác Chân: Ngồi khụy gối (hai tay đưa cao, ra trước)
+Động tác Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
+Động tác bật: Bật nhảy chụm chân tại chỗ
MT16: Ném
trúng đích
thắng đứng.
- Ném trúng đích thẳng đứng
LVPT NHẬN THỨC
MT 50 Trẻ biết
gộp 2 nhóm đối
tượng có số
lượng 10 bằng ít
nhất 2 cách và so
sánh số lượng
của các nhóm
- Gộp 2 nhóm đối tượng mỗi nhóm
có số lượng ít hơn hoặc bằng 5 và đếm
MT41: Trẻ
thích khám phá
các sự vật và
hiện tượng
xung quanh.
(CS113)
- Thích những cái mới (đồ chơi, đồ vật, trò chơi, hoạt động mới, thể hiện ý thích khám phá của riêng mình như ; thích búp bê, ô tô )
- Hay hỏi về những thay đổi xung quanh
LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI
MT 93: Trẻ biết
thể hiện sự thân
thiện, đoàn kết
với bạn bè.
(CS50)
- Biết dùng nhiều cách để giải quyết mâu thuẫn với bạn;
MT 95: Trẻ biết
đề nghị sự giúp
đỡ của người
khác khi cần
thiết.(CS 55)
- Khi gặp khó khăn biết tìm sự hỗ trợ, biết sử dụng ngôn ngữ thích hợp để nhờ sự giúp đỡ của người khác
- Thể hiện sự hiểu biết khi nào thì cần nhờ sự giúp đỡ của người lớn
LVPT NGÔN NGỮ
MT 104: Trẻ có
khả năng nhận
ra được sắc thái
biểu cảm của lời
nói khi vui,
buồn, tức giận,
- Nhận ra đặc điểm tính cách của nhân vật qua sắc thái ngữ điệu, lời nói của các nhân vật trong các câu chuyện: Một phen sợ hãi
Trang 7ngạc nhiên, sợ hãi.(CS61)
MT 125 Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.(CS91)
- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày : Chữ cái; p, q
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên , hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng : Chữ cái; p, q
- Nhận dạng các chữ cái p, q và phát
âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số
MT 111: Trẻ biết
sử dụng lời nói
để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động.
(CS69)
- Sử dụng lời nói để trao đổi những nhu cầu cần thiết trong cuộc sống và chỉ dẫn bạn bè trong các hoạt động
LVPT THẨM MĨ
MT 133 Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.
(CS 100)
- Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát: Trên sân trường, Những con đường em yêu, Bạn ơi có biết…
MT 137 Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc
- Có thái độ vui tươi, hồ hởi, thích thú hoặc buồn bã , thể hiện tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc
MT 134 Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc.
(CS101)
- Thể hiện cảm xúc, thái độ, tình cảm
và vận động nhịp nhàng phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu, nhanh, chậm, phối hợp bài hát: dân ca,
Tuần 27: CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: QUY ĐỊNH VÀ PHƯƠNG TIỆN GIAO
THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 20/3/2017 – 24/3/2017
Trang 8Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
1 – Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh, điểm danh
- Đón trẻ vào lớp, hướng trẻ đến sự thay dổi của lớp
- Trò chuyện với trẻ về các phương tiện giao thông
- Trẻ hoạt động theo ý thích
2 Thể dục buổi sáng
* HH: - Thổi nơ bay
* ĐT tay: - Hai tay đưa trước lên cao
* ĐT chân: - Bước khuỵu gối một chân ra phía trước chân sau thẳng.
* ĐT bụng: - Một tay chống hông, một tay giơ cao nghiêng người.
* ĐT bật:- Bật luân phiên chân trước chân sau
3 Điểm danh
- Thể dục:
VĐ: Đi nối
tiếp bàn chân
liên tục
– Ném trúng
đích thẳng
đứng
- LQVCC:
Làm quen với
chữ cái g, y
- Văn học: Thơ
“Gấu miu cần nhớ”
KPKH:
Tìm hiểu về phương tiện
và quy định giao thông đường bộ
- Tạo hình:
Vẽ ô tô
- Âm nhạc:
+ Hát :
ng em
Đường em
đi + Nghe hát:
Anh phi công i ơi + Trò
ch i:Ai ơi nhanh nh t.ất
-Toán:
Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai
1 Hoạt động có chủ đích
- Xếp ô tô , thuyền bằng các que, hột hạt
- Vẽ Các phương tiện giao thông bằng phấn ra sân theo ý thích của trẻ
2 Trò chơi vân động
Trò chơi vận động: “Chim sẻ và ô tô”
Cho trẻ chơi trò chơi:“Ô tô Về bến”
- Trò chơi dân gian: “Chồng nụ, chồng hoa”, “Chi chi chành chành; Rồng rắn lên mây…
3 Chơi tự do
- Chơi tự do
- chơi theo ý thích
Trang 9Góc phân vai
-Chơi đóng vai người điều khiển phương tiện giao thông
- Người bán vé : Hành khách
Góc xây dựng
- Xếp , lắp ghép ô tô tàu hỏa , máy bay
- Xây dựng nhà ga , sân bay
Góc sách
- Xem tranh ảnh, làm sách tranh về PTGT, luật giao thông.
Góc âm nhạc
+ Hát, vận động về PTGT, luật giao thông
Góc tạo hình
+ Xé, dán, trang trí PTGT, đèn tín hiệu giao thông
+ Tô màu PTGT, biển hiệu giao thông
a - Vệ sinh: Cho trẻ xếp hàng theo tổ, trẻ rửa tay xà phòng, rửa mặt
- Ăn trưa: Trẻ ngồi theo tổ, cô lấy thức ăn và chia ăn cho trẻ
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giời, đủ giấc
- Thảo luận về các phương tiện giao thông quen thuộc mà em biết
- văn nghệ: biểu diễn các bài hát về chủ đề giao thông
- Trò chơi dân gian, trò chơi vận động: chi chi chành chành, chồng nụ chồng hoa, ô tô và chim sẻ
- Chơi tự do ở các góc theo ý thích
rẻ - Vệ sinh – trả trẻTrao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ, về các hoạt
động của trẻ trong ngày
Trang 10Tuần 28: CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: QUY ĐỊNH VÀ PHƯƠNG TIỆN GIAO
THÔNG ĐƯỜNG THỦY
Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 27/3/2017 – 31/3/2017
1 – Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh, điểm danh
- Đàm thoại với trẻ về một số quy định giao thông đường thủy
- Chơi tự do, chơi lắp ráp một số phương tiện giao thông; trực nhật ở góc thiên nhiên
2 Thể dục buổi sáng
Tập kết hợp bài hát: “ Chim câu trắng”
3 Điểm danh
- Điểm danh trẻ đến lớp
- Thể dục:
Bò theo
đường zich
zắc qua 7
điểm – Bật
qua vật cản
15 – 20 cm
- Văn học:
Truyện: Vì sao thỏ cụt đuôi
- LQVCC: :
Trò chơi với chữ cái g, y
- KPXH:
Tìm hiểu về phương tiện
và quy định giao thông đường thuỷ
- Tạo hình:
Xé dán tàu thuyền trên biển
Toán: :
Đếm đến 10 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Nhận biết số 10
1 Hoạt động có chủ đích
- Xếp hình thuyền, các phương tiện giao thông đường thủy bằng hột hạt, que
- Quan sát và đàm thoại về các phương tiện giao thông ở địa phương
2 Trò chơi vân động
- Trò chơi vận động: Về bến, chim sẻ,
3 Chơi tự do
- Chơi theo ý thích
Trang 11- Góc đóng vai
+ Chơi đóng vai chú cảnh sát giao thông đường biển
+ Thủy thủ tàu biển
- Góc xây dựng
+ Xếp tàu thuyền
+ Lắp ráp khu bến tàu, bến cảng
- Góc tạo hình
+ Xé, dán, trang trí phương tiện giao thông đường thủy
+ Tô màu phương tiện giao thông đường thủy
- Góc khám phá khoa học:
+ Đo thể tích, dung tích bằng bát (hoặc cốc)
+ Chơi lô tô về phương tiện giao thông
- Góc sách
+ Xem tranh, ảnh, làm sách về phương tiện giao thôngđường thủy
- Góc âm nhạc: Hát, vân động về phương tiện giao thông và luật giao thông
mà trẻ thích
a - Vệ sinh: Cho trẻ xếp hàng theo tổ, trẻ rửa tay xà phòng, rửa mặt
- Ăn trưa: Trẻ ngồi theo tổ, cô lấy thức ăn và chia ăn cho trẻ
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giời, đủ giấc
- Vận động nhẹ
- Thảo luận về các phương tiện giao thông và các luật giao thông đường thủy
Vì sao bé phải ngồi ngay ngắn, không thò tay xuống nước, mặc áo phao khi đi trên thuyền
- Biểu diễn: Bài hát “Em đi chơi thuyền”
- Chơi tự do ở các góc theo ý thích
rẻ - Vệ sinh – trả trẻTrao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ, về các hoạt
động của trẻ trong ngày
Trang 12
Tuần 29: CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: QUY ĐỊNH VÀ PHƯƠNG TIỆN GIAO
THÔNG ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
Thời gian thực hiện: 1 tuần, từ ngày 3/4/2017 – 7/04/2017
1 Đón trẻ - Trò chuyện
- Trò chuyện với phụ huynh
- Trò chuyện về một số phương tiện và quy định giao thông đường sắt, đường hàng không
2, Thể dục sáng
Thứ 2.4,6 tập theo nhạc
Thứ 3,5 tập theo nhịp đếm
+ĐT Hô hấp: Máy bay bay ù, ù…
+Động tác tay: Hai tay thay nhau đưa ra trước làm mái chèo
+Động tác Chân: Ngồi khụy gối (hai tay đưa cao, ra trước)
+Động tác Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
+Động tác bật: Bật nhảy chụm chân tại chỗ
3, Điểm danh, kiểm tra vệ sinh, thời tiết trong ngày
Thể dục:
VĐCB: "Ném
trúng đích
thẳng đứng
Chạy về phía
trước"
TCVĐ: Ôtô
về bến
Văn học:
Truyện "Một phen sợ hãi"
- LQVCC:
Làm quen với chữ cái p, q
KPXH:
Tìm hiểu về phương tiện
và quy định giao thông đường hàng không,
đường sắt
- Âm nhạc:
Biểu diễn các bài hát về chủ đề
-Toán:
Gộp các đối tượng trong phạm vi 10
1 Hoạt đông có chủ đích
- Quan sát và trò chuyện về một số luật lệ quy định giao thông đường bộ, đường sắt
- Xếp hình một số biển báo hiệu về giao thông
- Vẽ một số biển báo hiệu giao thông đường sắt, đường bộ
2 Trò chơi vận động
- Trò chơi: Tàu về ga; Chim sẻ và ôtô
- Trò chơi dân gian: “Chồng nụ, chồng hoa”, “Chi chi chành chành; Rồng rắn lên mây…
3.Chơi tự do theo ý thích
Chơi tự do: Chơi với đồ chơi sẵn có ngoài sân, đồ chơi mang theo
- Vẽ bằng phấn, xếp hình một số biển báo hiệu giao thông mà trẻ thích