1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Ke hoach chu de Truong mam non

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 35,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- MT2: Trẻ thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: Trẻ thực hiện được đúng các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/bài hát.. Bắt đầu và kết [r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON THÂN YÊU Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 06/09 đến ngày 22/9/2017

I Mở chủ đề : “Trường Mầm non thân yêu”:

1 Chuẩn bị

- Bài hát: ; Em đi mẫu giáo; Ngày vui của bé; Trường chúng cháu là trường mầm

non; Chào ngày mới

- Nghe hát: Ngày đầu tiên đi học; Bài ca đi học; Em yêu trường em; Bàn tay cô

giáo

- Truyện: Món quà của cô giáo Đom đóm tìm bạn; Bạn mới.Người bạn tốt

- Thơ: Bàn tay cô giáo; Lên bốn; Nghe lời cô giáo; Bé không khóc nữa

- Đồng dao ca dao: Nu na nu nống; Con công hay múa; Nghé ọ, nghé ọ; Kéo cưa

lừa xẻ,.…Các tranh ảnh về trường mầm non

- Các nguyên liệu: Vỏ hộp, tranh ảnh hoạ báo, lá cây, xốp, bìa cát tông, rơm, rạ, hột,

hạt…

2 Khám phá chủ đề.

Cho trẻ hát bài “ Trường chúng cháu là trường mầm non”

- Con có cảm nhận gì về bài hát này?

- Các con nhìn xem hôm nay lớp mình có gì mới? ( Tranh ảnh về các bạn của lớp, các bạn mới, đồ dùng đồ chơi mới)

- Chúng mình biết gì về trường, lớp mầm non của chúg mình?

- Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá chủ đền trường mầm non nhé!

Trang 2

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚN 1: TRƯỜNG MẦM NON THÂN YÊU

Thời gian thực hiện: 3 tuần, từ ngày 06/09 đến ngày 22/9/2017

1 Mục tiêu

- MT 1: Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi Cụ thể:

Cân nặng :

+ Bé trai: 14,1 kg - 24,2 kg

+ Bé gái: 13,7 kg - 24,9 kg

Chiều cao

+ Bé trai: 100,7cm -119,2cm

+ Bé gái: : 99,9 - 118,9cm

- Được cân và đo chiều cao 3 tháng 1 lần

- MT2: Trẻ thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: Trẻ thực

hiện được đúng các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

- MT5: Trẻ thực hiện được các kĩ năng vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động:

+ Đập và bắt bóng tại chỗ,

+ Đi và chạy,

+Tung bóng lên cao và bắt bóng

- MT12: Trẻ có thể tập làm 1 số việc tự phục vụ trong sinh hoạt: Rèn luyện thao

tác rửa tay bằng xà phòng Đi vệ sinh đúng nơi quy định Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết

MT 14 : Trẻ biết một số thực phẩm cùng nhóm :

- Một số nhóm thực phẩm

+ Thịt cá nhiều chất đạm

+ Rau quả chín có nhiều vitamin

+ Gạo, ngô, khoai : nhiều chất bột đường

+ Dầu thực vật, mỡ động vật giàu chất béo

- MT15: Trẻ biết tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, và sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn: Tập luyện kỹ năng: rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, và sau khi đi vệ

sinh và khi tay bẩn

MT 16 : Trẻ biết thực hiện 1 số việc khi được nhắc nhở :

- Tập đánh răng, lau mặt.Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng

- Tự thay quần áo khi ướt, bẩn

-Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

MT 17 : Trẻ có một số thói quen, hành vi tốt trong ăn uống :

- Biết Mời cô, mời bạn khi ăn ; ăn từ tốn, nhai kỹ :

- Ăn rau và nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không ăn thức ăn có mùi ôi, hoa quả lạ

MT 18 : Trẻ biết một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở :

- VS răng miệng, đội mũ khi đi nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học :

+ Đánh răng ngày 2 lần tối trước khi đi ngủ, sáng sau khi ngủ dạy ; Đội mũ, ô khi trời nắng, mặc áo mưa khi trời mưa

+ Đi dép, giày, quần áo sạch sẽ gọn gàng khi đi học

MT 19 : Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi qui định, bỏ rác đúng nơi quy định :

Trang 3

+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định bạn trai vào phòng có khí hiệu hình bạn trai ; bạn nữ vào phòng có kí nhiệu hình bạn gái mặc váy

+ Biết sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách;

+ Vệ sinh lớp học gọn gàng sạch sẽ, rắc vứt vào thùng

MT35: Trẻ biết Phân loại đồ dùng, đồ chơi :

+ So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2-3 đồ dùng

+ Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu như công dụng, chất liệu,

MT36: Nhận ra mối liên hệ đơn giản giữa sự vật, hiện tượng quen thuộc :

+ Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng,

đồ chơi quen thuộc

MT 38 : Trẻ biết quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh,

hỏi : « Bao nhiêu » ; « Là số mấy » :

+ Đếm và nói được số lượng của đối tượng

+ Tìm chữ số tương ứng

MT 39 : Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 :

+ Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

MT 53 : Trẻ biết nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện :

+ Tên, địa chỉ của trường lớp

MT 54 : Trẻ biết nói tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên

trong trường khi được hỏi, trò chuyện

+ Tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường

MT 55 : Trẻ biết nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò

chuyện :

+ Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường

MT 61: Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại Nghe hiểu nội dung truyện kể,

truyện đọc phù hợp với đối tượng: Món quà của cô giáo Đom đóm tìm bạn; Bạn mới.Người bạn tốt

MT 66:Trẻ biết đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao: Lên bốn,Bàn tay cô giáo; Nghe lời cô giáo; Bé không khóc nữa ;Nu na nu nống; Con công hay múa; Nghé ọ, nghé ọ; Kéo cưa lừa xẻ,.…

MT 74: Trẻ biết nhận ra ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà VS, cấm lửa, nơi nguy

hiểm…)

+ Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà VS, cẩm lửa, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người đi bộ….)

MT 75: Trẻ biết sử dụng ký hiệu để “viết”: tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng.:

+ Nhận dạng một số chữ cái: o – ô – ơ; a , ă , â

+ Tập tô, tập đồ nét chữ

+ Hướng viết từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới)

+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu

MT 85 :Trẻ biết thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình : Sau khi nchơi

cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà bố mẹ

+ Một số quy định ở lớp, gia đinh, nơi công cộng ( để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ ; trật tự khi ăn, khi ngủ ; đi bên phải lề đường )

MT 86 : Trẻ biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép :

- Sử dụng lời nói cử chỉ lễ phép

MT 91 : Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy đinh :

Trang 4

+ Giữ gìn vệ sinh môi trường

MT 97 : Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát

qua giọng hát, nét mặt , điệu bộ :

+ Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát

MT 98 : Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các

hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa) :

+ Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc

+ Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo hách, nhịp, tiết tấu

MT 100: Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức

tranh có màu sắc và bố cục :

+ Sử dụng các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm có màu sắc và bố cục, đường nét, kích thước, hình dáng

MT 105 : Trẻ biết lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc

+ Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc

+ Vận động nhịp nhàng theo giai đoạn điệu, nhịp điệu bài hát của các bài hát, bản nhạc

2 Chủ đề nhánh:

Chủ đề nhánh 1: Ngày hội bé đến trường

(Từ ngày 06/9/2017 đến ngày 08/9/2017)

chú Giáo dục phát triển thể chất

MT 1: Cân nặng

và chiều cao phát

triển bình thường

theo lứa tuổi

MT2: Trẻ thực

hiện được các

động tác phát

triển nhóm cơ và

hô hấp:

- Trẻ thực hiện

được đúng các

động tác của bài

thể dục theo hiệu

lệnh hoặc theo

nhạc/bài hát Bắt

đầu và kết thúc

động tác đúng

nhịp

- Cân nặng + Trẻ trai:15,9 -27,1kg

+ Trẻ gái: 15,3 -27,8kg

- Chiều cao (cm) : + Trẻ trai: 106,1-125,8 cm

+ Trẻ gái: 104,9-125,4 c

- Động tác hô hấp:

+ Hít vào thật sâu, thở ra

từ từ

- Động tác phát triển cơ tay và bả vai:

+ Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên ( kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân)

- Động tác phát triển cơ lưng, bụng, lườn:

+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, trái

Động tác phát triển cơ chân

- HĐ ăn, ngủ: Động viên trẻ ăn

hết xuất, ăn tất cả thức ăn các cô

đã chế biến

-HĐ thể dục sáng: Yêu cầu trẻ

tập đúng các động tác bài tập phát triển chung thể dục sáng + Động tác hô hấp: Thổi nơ bay

+ Động tác Tay: Đưa tay lên cao,

ra trước, sang 2 bên kết hợp vẫy bàn tay

+ Động tác Chân: Nhảy đưa chân ra trước, chân ra sau

+ Động tác Bụng: Nghiêng người sang hai bên

+ Động tác Bật: Bật tiến về phía trước

+ Chơi trò chơi: “làm theo người chỉ dẫn” “làm theo yêu cầu của

Trang 5

- MT5: Trẻ thực

hiện được các kĩ

năng vận động

cơ bản và phát

triển tố chất vận

động:

+ Nhảy lên đưa một chân

về phía trước, một chân

về phía sau

+ Đập và bắt bóng tại chỗ,

cô”

- HĐ học: Yêu cầu trẻ thực hiện

nhiệm vụ học tập theo yêu cầu trong thực hiện các hoạt động học

+ Đập bóng và bắt bóng tại chỗ

- Hoạt động chơi: Trò chơi:

+ Ai khéo hơn

- MT12: Trẻ có

thể tập làm 1 số

việc tự phục vụ

trong sinh hoạt:

MT 19 : Trẻ biết

đi vệ sinh đúng

nơi qui định, bỏ

rác đúng nơi quy

định :

- Tập đánh răng, lau mặt.Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng

- Tự thay quần áo khi ướt, bẩn

-Tự cầm bát, thìa xúc ăn

gọn gàng, không rơi vãi,

đổ thức ăn

+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định bạn trai vào phòng có khí hiệu hình bạn trai ; bạn nữ vào phòng có kí nhiệu hình

- HĐ học: Dạy trẻ 6 bước rửa

tay cơ bản, các thao tác rửa mặt rửa tay bằng xà phòng

+ Biết cách tự thay, mặc quần áo

+ Dạy trẻ cách tay phải cầm thìa, tay trái giữ bát và tự xúc cơm ăn không để rơi vãi cơm, đồ ăn

- Hoạt động tự phục vụ:

+ Cho trẻ thực hiện các bước rửa tay, rửa mặt

+ Cho trẻ được thực hiện cách mặc quần áo

- HĐ chơi:

+ Đóng vai: Trẻ đóng vai mẹ, cô

hoặc chị xúc cơm cho bé ăn; thay mặc quần áo cho em bé,

+ Hoạt động theo ý thích: Trẻ

hát kết hợp vận động bài hát “

Vũ điệu rửa tay”

+Trẻ biết ích lợi của trang phục

đó và sử dụng phù hợp với bản thân

Hoạt động tự phục vụ:

+Hướng dẫn trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định theo kí hiệu trên

Trang 6

bạn gái mặc váy.

+ Biết sử dụng đồ dùng

vệ sinh đúng cách;

+ Vệ sinh lớp học gọn gàng sạch sẽ, rắc vứt vào thùng

+ Biết sử dụng các loại đồ dùng

vệ sinh đúng cách

+ Biết vứt dác vào thùng, vệ sinh phòng lớp sạch sẽ

Giáo dục phát triển nhận thức -MT 38 : Trẻ

biết quan tâm

đến chữ số, số

lượng như thích

đếm các vật xung

quanh, hỏi :

« Bao nhiêu » ;

« Là số mấy » :

+ Đếm và nói

được số lượng

của đối tượng

+ Đếm và nói được số lượng của đối tượng - HĐ học: Cho trẻ đếm số lượngtừng nhóm đồ vật và nói kết quả.

- HĐ chơi: TCVĐ: Cho trẻ chơi

trò chơi " Kết bạn”

MT 53 : Trẻ biết

nói tên và địa chỉ

của trường, lớp

khi được hỏi, trò

chuyện

+ Tên, địa chỉ của trường lớp - Hoạt động học: Trò chuyện vềtrường lớp Bé đang học.: địa chỉ

lớp, tên trường, tên lớp

- Hoạt động chơi: Vẽ về trường

mầm non thân yêu của Bé

+ Góc nghệ thuật: Hát, đọc thơ

có nội dung về trường mầm non

+ Góc XD: Xây dựng trường

MN của Bé

- Hoạt động lao động:

+ Vệ sinh sân trường

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

MT 66:Trẻ biết

đọc thuộc bài

thơ, ca dao, đồng

dao

- Đọc thuộc bài thơ “Lên bốn”; đồng dao “ Nu na

Nu Nống”

- Hoạt động học: Đọc thơ cho

trẻ nghe Trò chuyện về nội dung bài thơ Dạy trẻ thuộc thơ

- Hoạt động chơi:

+ Góc phân vai: Đóng vai cô giáo và trẻ

Giáo dục phát triển tình cảm kĩ năng xã hội

MT 85 :Trẻ biết

thực hiện được

một số quy định

+ Một số quy định ở lớp, gia đinh, nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi

- Hoạt động học:

+ Dạy trẻ thực hiện theo một số

Trang 7

ở lớp và gia

đình : Sau khi

chơi cất đồ chơi

vào nơi quy định,

giờ ngủ không

làm ồn, vâng lời

ông bà bố mẹ

đúng chỗ ; trật tự khi ăn, khi ngủ ; đi bên phải lề đường )

nội quy quy đinh của lớp: Để đồ dùng cá nhân vào tủ cá nhân của mình; chơi đồ chơi xong cất gọn gàng; trong giờ ăn, giờ ngủ không nói chuyện; đi trên đường phải đi vào lề bên phải

- Hoạt động tự phục vụ: Nhắc

nhở trẻ cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định

Giáo dục phát triển thẩm mỹ

MT 97 : Trẻ biết

hát đúng giai

điệu, lời ca, hát

rõ lời và thể hiện

sắc thái của bài

hát qua giọng

hát, nét mặt ,

điệu bộ :

- Hát đúng giai điệu, lời

ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát:

“ Ngày vui của Bé đến trường”

-HĐ học: Dạy trẻ hát" Ngày vui

của Bé đến trường"

-HĐ chơi: TC"Tai ai tinh"

+ Góc nghệ thuật: Hát lại bài hát + Hoạt động ngoài trời: Hát bài hát trò chuyện về nội dung để đẫn dắt vào bài

+ Hoạt động theo ý thích: Ôn bài hát

MT 100: Trẻ

biết vẽ phối hợp

các nét thẳng,

xiên, ngang,

cong tròn tạo

thành bức tranh

có màu sắc và bố

cục :

+ Sử dụng các kỹ năng

vẽ để tạo ra sản phẩm có màu sắc và bố cục, đường nét, kích thước, hình dáng

Về trường mầm non

- Hoạt động học: Dạy trẻ vẽ

trường mầm non bằng những nét

cơ bản

- Hoạt động chơi:

+HĐNT: Vẽ trường MN ra sân +HĐG: xây dựng, lắp ghép trường MN

Trang 8

KẾ HOẠCH TUẦN 1 THÁNG 9: NGÀY HỘI ĐẾN TRƯỜNG CỦA BÉ

(Thời gian thực hiện 06/09 đến 08/9/2017)

Thứ

Thời điểm

Đón trẻ,

chơi, thể

dục sáng.

- Đón trẻ: Trò chuyện về bạn mới; cảm xúc của trẻ về ngày hội đến trường…

- Chơi với các đồ chơi trong lớp

- Thể dục buổi sáng:

- Động tác hô hấp:

+ Hít vào thật sâu, thở ra từ từ

- Động tác phát triển cơ tay và bả vai:

+ Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên ( kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân)

- Động tác phát triển cơ lưng, bụng, lườn:

+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, trái

Động tác phát triển cơ chân

+ Nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về phía sau

- Điểm danh

Hoạt động

học

Thể dục

-VĐCB: Đập

và bắt bóng tại chỗ,

-TCVĐ: Thi xem đội nào nhanh

Văn học:

- Thơ: Lên

bốn

KPXH:

- Trò chuyện về ngày hội khai trường

Toán:

+ Đếm và nói được số lượng của đối tượng

Âm nhạc:

Dạy hát: Ngày vui của Bé đến trường

Chơi, hoạt

động ở các

góc

- Góc phân vai: Chơi đóng vai học sinh cô giáo

- Góc xây dựng: trẻ phối hợp các loại đồ chơi, vật liệu chơi, các thao tác chơi khác nhau để tạo ra sản phẩm như: ngôi nhà, hàng rào, vườn cây, khu vui chơi

- Góc nghệ thuật: hát, múa, vận động theo nhạc về những bài hát về trường, lớp

-Góc học tập: chơi với giấy màu, lô tô, tìm, nối: để biết được số mối liên hệ giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi

- Góc tạo hình: Tô, vẽ bóng bay, hoa (Tô màu đều, không chờm ra ngoài hình vẽ, tô theo các nét vẽ, hình vẽ không chờm ra ngoài, các chi tiết không chồng lên nhau)

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn hoa, cây cảnh

Chơi hoạt

động ngoài

* Hoạt động có chủ đích:

- Dạo quanh sân trường: Nhận biết, gọi tên, cách chơi một số đồ chơi trong sân trường

- Đọc đồng dao: “ Nu na nu nống”

Trang 9

trời - Hát bài “ TRường chúng cháu đây là trường MN”

*Trò chơi vận động:

“Bánh xe quay”; “Chuyền bóng bằng hai chân”, “Giúp cô tìm bạn”

*Chơi tự do:

- Nhặt lá, đếm lá.Làm đồ chơi từ lá cây

- Vẽ tự do trên sân

- Chơi với đồ chơi ngoài trời.( Xích đu, cầu trượt, đu quay )

Ăn, ngủ,

vệ sinh

* Hoạt động VS:Trẻ biết thực hiện 1 số việc khi được nhắc nhở :

- Tập lau mặt.Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng

- Trẻ biết một số thói quen vệ sinh trước và sau khi ăn ( rửa tay, rửa mặt)

* Hoạt động ăn:

-Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn

- Trẻ biết mời cô mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ Nhận biết các bữa

ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất

- Trẻ biết kể tên một số món ăn hằng ngày Biết thực phẩm giàu chất đạm, vitamin…

- Biêt một số thói quen văn minh, lịch sự trong ăn uống như: Ho, hắt hơi phải che miệng, không nói chuyện khi ăn…

* Hoạt động ngủ:

- Trẻ có thói quen ngủ đúng giờ giấc, ngủ sâu, ngon giấc

Chơi, hoạt

đông theo

ý thích.

- Ôn kiến thức đã học buổi sáng

- Cho trẻ chơi theo ý thích

- BVMT,KNS

- Bổ sung những hoạt động hàng ngày cho trẻ yếu

- Sắp xếp đồ chơi gọn gàng

Trả trẻ

- Biểu diễn văn nghệ

- Nêu gương cuối ngày, cuối tuân:

- Cho trẻ các thao tác vệ sinh cá nhân trước khi ra về

- Trẻ lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định

- Biết lễ phép chào cô, chào bạn khi ra về

Trang 10

Chủ đề nhánh 2: Cô giáo và các bạn

(Từ ngày 11/9/2017 đến ngày 15/9/2017)

Giáo dục phát triển thể chất MT2: Trẻ thực

hiện được các

động tác phát

triển nhóm cơ và

hô hấp:

- Trẻ thực hiện

thuần thục các

động tác của bài

thể dục theo hiệu

lệnh hoặc theo

nhạc/bài hát Bắt

đầu và kết thúc

động tác đúng

nhịp

-MT5: Trẻ thực

hiện được các kĩ

năng vận động

cơ bản và phát

triển tố chất vận

động:

+ Đi và chạy,

- Động tác hô hấp:

+ Hít vào thật sâu, thở

ra từ từ

- Động tác phát triển

cơ tay và bả vai:

+ Co và duỗi từng tay, kết hợp với kiễng chân

- Động tác phát triển

cơ lưng, bụng, lườn:

+ Quay người sang 2 bên kết hợp tay chống hông

Động tác phát triển

cơ chân

+ Đưa chân ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau

- Đi và chạy

-HĐ thể dục sáng: Yêu cầu trẻ tập đúng các động tác bài tập phát triển chung thể dục sáng

+ Động tác Hô hấp: + Hít vào thật sâu, thở ra từ từ

+ Động tác Tay: Co duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân

+ Động tác Bụng : Đứng nghiêng người sang hai bên

+ Động tác Chân: Đưa chân ra phía trước, đưa sang ngang về phía sau

+ Động tác Bật: Bật tại chỗ

+ Hoạt động học: Yêu cầu trẻ thực hiện được vận động cơ bản: Đi và chạy theo hiệu lệnh của cô

Phân biệt được tư thế đi và tư thế chạy

+ Chơi trò chơi: Trời nắng trời mưa, cáo ơi ngủ à

MT 14 : Trẻ biết

một số thực

phẩm cùng

nhóm :

- Một số nhóm

thực phẩm

+ Thịt cá nhiều chất đạm

+ Rau quả chín có nhiều vitamin

+ Gạo, ngô, khoai : nhiều chất bột đường

+ Dầu thực vật, mỡ động vật giàu chất béo

- Hoạt động mọi lúc mọi nơi: Trò chuyện về một số nhóm thực phẩm

- Hoạt động chơi:

+ Góc phân vai: Đóng vai cô cấp dưỡng

+ Người bán hàng

Giáo dục phát triển nhận thức

MT 38 : Trẻ

biết quan tâm

đến chữ số, số

lượng như thích

đếm các vật

xung quanh,

+ Tìm chữ số tương ứng - Hoạt động học: Yêu cầu trẻ tìmthẻ số tương ứng với số lượng của

từng nhóm đồ vật, đồ chơi

- Hoạt động chơi:

+ Trò chơi học tập: “ Ai đứng cạnh

Ngày đăng: 04/02/2021, 00:43

w