TrÎ tiÕp tôc ch¬i nh vËy cho ®Õn tõ cuèi cïng th× ngåi thôp xuèng.[r]
Trang 1phòng giáo dục – huyện duy tiên
Tr ờng mầm non chuyên ngoại
Kế hoạch giảng dạy
- Có khả năng thực hiện các vận động(Đi, chạy, nhảy, leo, trèo, ) theo nhu cầu của bản thân
- Có một số hành vi tốt về vệ sinh cá nhân và ăn uống(đánh răng, lau mặt, rửa tay, đi dép với sự giúp đỡ của ngời lớn; không vừa nhai vừa nói )
- Biết ích lợi của các món ăn hàng ngày với sức khoẻ của bản thân, chấp nhận ăn nhiều thức ăn khác nhau
- Biết khi trời lạnh phải mặc quần áo ấm, đi tất, khi ra nắng phải đội mũ
- Nhận ra một số vật dụng và nơi nguy hiểm, không đến gần
Trang 22 Phát triển nhận thức
- Có một số hiểu biết về bản thân: Tên, tuổi, giới tính, đặc điểm về hình dáng bên ngoài, sở thích riêng
- Nhận biết và biết tên một số bộ phận cơ thể, các giác quan, chức năng chính của chúng
- Biết đếm trên đối tợng và nhận ra số lợng trong phạm vi 2, nhận biết phía trên - dới, trớc - sau
- Nhận đúng tay phải - tay trái của bản thân
3 Phát triển ngôn ngữ
- Hiểu và thực hiện đợc yêu cầu đơn giản của ngời khác
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi các bộ phận cơ thể, các giác quan, các từ chỉ về chức năng của chúng
- Biết diễn đạt các nhu cầu, mong muốn và kể về bản thân bằng các câu đơn giản khi đợc hỏi
- Mạnh dạn và thích giao tiếp bằng lời nói với những ngời gần gũi xung quanh
4 Phát triển thẩm mĩ
- Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra sản phẩm tạo hình đơn giản để mô tả hình ảnh về bản thân
- Thích tham gia các hoạt động múa, hát và thích hát một số bài hát về chủ đề bản thân
5 Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
- Cảm nhận đợc sự yêu thơng, chăm sóc của ngời thân đối với bản thân
- Quan tâm, giúp đỡ những ngời thân gần gũi qua các công việc tự phục vụ đơn giản thích chơi với các bạn
- Bớc đầu biết thổ lộ tình cảm yêu - ghét, nhận biết một số cảm súc: vui, buồn, tức giận, sợ hãi qua các cử chỉ hành
động, lời nói
- Biết thực hiện một số quy định ở trờng, lớp và ở nhà khi đợc nhắc nhở
- Biết lắng nghe, có cử chỉ lễ phép, lịch sự với mọi ngời xung quanh
- Họ tên, ngày tháng, năm sinh
- Một số đặc điểm riêng: Họ và tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, đặc điểm riêng
- Sở thích của riêng tôi
- Tình cảm của tôi với ngời thân, cảm xúc của tôi
- Đồ dùng, đồ chơi
Trang 3Bản thân
Phát triển nhận thức Phát triển thẩm mĩ
Phát triển thể chất
Phát triển ngôn ngữ
Phát triển tình cảm
và kĩ năng xã hội
- TC: Về đúng nhà, tìm bạn, ai giỏi nhất, xem đội
nào nhanh hơn, những món ăn tôi thích
Làm quen với toán:
- Nhận biết trên-dới, trớc-sau cơ thể của bé
- Nhận biết phân biệt tay phải - tay trái
phẩm có lợi đối với sức
khoẻ của bé qua tranh
- Thơ: “đôi mắt của em, chổi ngoan, quả ”
- Làm tranh truyện về các giác quan, những gì
bé thích, môi trờng xanh-sạch- đẹp, về các thức
ăn cần cho cơ thể,
- Sử dụng tranh, tìm hiểu những trạng thái vui - buồn, tức giận - sợ hãi,
- Tổ chức ngày sinh nhật: Trải nghiệm cảm xúc qua tổ chức ngày sinh nhật nh vui mừng, tự hào và những ứng xử trong ngày sinh nhật
- Trò chơi đống vai: “mẹ – con, phòng khám răng, cửa hàng thực phẩm, siêu thị đồ chơi”
- Xây dựng công viên xanh, vờn hoa, xếp bé đi công viên, đờng về nhà bé
Trang 4- Trẻ biết một số đặc điểm riêng của bản thân: Họ và tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, dáng vẻ bên ngoài, sở thích, những ngời thân
- Nhận biết đợc một số trạng thái cảm xúc của bản thân
- Trẻ nhớ tên, hiểu nội dung, bài hát, bài thơ, câu chuyện
- Nhận biết đợc phía trên - dới, trớc - sau của bản thân
2 kĩ năng
- Rèn kĩ năng giao tiếp, phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ
- Rèn tố chất nhanh nhẹn, khéo léo trong khi đi, chạy, bò,
- Kĩ năng hát , đọc thơ, tô màu
- Rèn khả năng t duy, trí nhớ và sự chú ý
- Rèn thói quen vệ sinh cá nhân cho trẻ
3 Thái độ
- Vui vẻ tham gia vào các hoạt động chung của lớp
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ
iii kế hoạch tuần
STT Hoạt động Nội dung
1 Đón trẻ
Thể dục sáng
- Trò chuyện về những cảm xúc của trẻ trong những ngày nghỉ cuối tuần
- Cùng trẻ trò chuyện về đặc điểm của bé, cho trẻ soi gơng và nhận xét về đặc điểm của mình
- Hỏi tên trẻvà kí hiệu riêng, dấu khăn
- Nghe hát: “Ru em”
- TC: Bạn nào hát
3 Hoạt động
ngoài trời
- Quan sát cây bàng
- TCVĐ: “Rồng rắnlên mây”
- Chơi tự chọn
- Cho trẻ quan sátbạn trai bạn gái vẽtrên sân
- TCVĐ: Lộn cầuvồng
Quan sát thờitiết
- TCVĐ: “Bịtmắt bắt dê”
- Chơi tự chọn
- Vẽ phấn trên sân hình bạn trai/ bạn gái TCVĐ: Dung dăng dung dẻ
Quan sát thời tiết
- TCVĐ: “Bịt mắtbắt dê”
- Chơi tự chọn
Trang 5- Chơi tự chọn - Chơi tự chọn
4 Hoạt động góc
- Góc phân vai: “Mẹ con, đi siêu thị, ”
- Góc xây dựng : Xếp hình bé tập thể dục, xếp đờng về nhà bé
- Góc tạo hình: Tô màu khuôn mặt bạn trai/ gái, nặn đồ dùng của bé
- Góc th viện: Xem sách, truyện tranh liên quan đến chủ đề,
- Góc âm nhạc : Hát hoặc biểu diễn các bài hát về chủ đề, chơi với các dụng cụ âm nhạc và
phân biệt các âm thanh khác nhau
- Khám phá khoa học/ thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh
5 Hoạt động
chiều
- Ôn bài buổi sáng
- Làm sách học liệu theo chủ điểm
- Chơi và hoạt động theo ý thích ở các góc
- Nghe đọc thơ, kể chuyện / xem băng hình theo chủ điểm
- Trẻ biết bò thấp bằng 2 bàn tay, 2 cẳng chân trong đ-ờng hẹp mà không chạm vào vạch của
Câu hỏi đàm thoại
- Đồ chơi các loại, con
đờng hẹp
- Vạch xuất phát và vạch
Cô cho trẻ ngồi ổn định tổ chứcTrò chuyện với trẻ về cảm xúc của trẻ trong nhữngngày nghỉ cuối tuần
Cô đặt câu hỏi đàm thoại với trẻ để trẻ kể về những cảm xúc vui , buồn trong 2 ngài nghỉ
Trang 6động tác bò
- Trẻ tự tin mạnh dạn, biết phối hợp tốt với các bạn trong giờ học
Trẻ biết cách chơi, luật chơi, không chen lấn xô đẩy
- Trẻ biết cầm cáchcầm màu tô bạn trai/ bạn gái
- Rèn kĩ năng di màu và ngồi học
đúng t thế
của điểm đến
10 lá cờ
Tranh bạn trai/ bạn gái,đồ dùng học tập: bút màu, vở tạo hình
- ĐT Tay, chân, bụng, bật (4lần x 2 nhịp)
* Vận độg cơ bản:
Cho trẻ đứng 2 hàng xoay mặt vào nhau
- Cô trò chuyện với trẻ về sự lớn lên của bản thân trẻ
từ khi sinh ra đến khi lớn lên, trải qua nhiều giai
đoạn nh: Lật, bò, trờn, đi
- Cho trẻ xem tranh em bé đang bò Cô hỏi trẻ
Em bé đang làm gì? Các con có bò đợc giống em békhông?
+ Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích + lần 2: Phân tích
Khi bò cô bò bằng 2 bàn tay và 2 cẳng chân phối hợpvới tay này, chân kia cứ nh vậy cô bò đến vạch + Lần 3: Cô vừa làm vừa nhấn mạnh động tác + Trẻ thực hiện : 1-2 trẻ lên làm thử
* TCVĐ:
Luật chơi: Trẻ nào chạy nhanh lên cớp cờ trớc là trẻ
đó thắng cuộc Cách chơi: Chia làm 2 hàng khi có hiệu lệnh của cô
2 bạn đứng đầu hàng phải chậy nhanh lên cớp cờ chạy về cuối hàng đứng 2 bạn tiếp theo chạy lên bạnnào cớp cờ trớc là bạn đó thắng Cứ nh vậy cho trẻ chơi đến hết số cờ cô chuẩn bị
Cô cho trẻ chơi 2 lần, khuyến khích trẻ tham gia tíchcực vào trò chơi, khi chạy không đợc xô đẩy bạn
3 Hồi tĩnh: Cho trẻ hít thở sâu nhẹ nhàng đi vào lớp HĐ1: Cô cùng trẻ hát bài “Bạn có biết tên tôi”Cô
đàm thoại với trẻ về bài hát
HĐ2:* Quan sát tranh : Cho trẻ quan sát tranh bạn
trai/ bạn gái Cho trẻ nhận xét
- Cô tô mẫu vừa tô vừa phân tích cách tô (cô hớng dẫn trẻ cách ngồi, cách cầm màu, cách di màu)
Trang 7ra
- Trẻ biết công việchàng ngày của mẹ
và của con (xúc cơm cho con ăn, ru con ngủ, dạy con học
- rèn kĩ năng sáng tạo, trí tởng tợng và phát triển ngôn ngữ
Trẻ biết lấy các que nhỏ để xếp thành hình bé đang tập thểdục
Trẻ nhớ đợc tên câuchuyện, hiểu nội dung bức tranh
- Trẻ làm hoàn thiện bài buổi sáng
- Làm vở học liệu
Búp bê, bát thìa,
10 - 15 chiếc que tính nhỏ, hình tròn nhỏ
Tranh truyện
về chủ đề bảnthân
- Đồ dùng học tập cho
* Trẻ thực hiện:
Trẻ tô màu cô quan sát uốn nắn trẻ cách ngồi, cách cầm màu, động viên trẻ di màu đúng không chờm ra ngoài, tô từ trên đầu xuống chân
* Nhận xét sản phẩm : Cho trẻ lên trng bày sản phẩm rồi cho trẻ nhận xét
Cô nhận xét lại (động viên những cháu cha làm đợc)
HĐ3: Cho trẻ chơi trò chơi “Xếp nhà cho bạn trai/
bạn gái
* Thoả thuận: cho trẻ về góc chơi, tự nhận vai chơi
* Quá trình chơi: Cô hớng dẫn trẻ 1 số kĩ năng của từng vai chơi Công việc của mẹ chăm sóc con: cho con ăn, mặc quần áo,ru con (cô chú ý quan sát,
động viên khuyến khích trẻ mạnh dạn thể hiện vai chơi)
* Cô gợi ý cho trẻ lấy hình tròn xếp phần đầu, lấy que xếp thân, 2 tay, 2 chân Xếp theo các động tác tập thể dục mà trẻ nhớ lại
* Cô giới thiệu sách của chủ đề , hớng dẫn trẻ cách cầm và giở sách, xem tranh và gợi ý để trẻ kể được những gỡ trẻ quan sỏt được trong tranh
* Nhận xét: Cuối giờ chơi cô nhận xét vai chơi, góc chơi, khuyến khích động viên trẻ để trẻ thể hiện vai chơi tốt hơn
Cô phát sách , đồ dùng học tập Cô hớng dẫn trẻ tô màu
Trang 8TrÎ thùc hiÖn : C« nh¾c trÎ t thÕ ngåi vµ c¸ch cÇm bót
Thø ba, ngµy 28/ 09/ 2010
Nội dung Mục đích yêu cầu Chuẩn bị Phương pháp tiến hành Lu ý
Trang 9- Trẻ phân biệt đợc phía trớc -phía sau, phía trên - phía dới của bản thân mình
- Rèn khả năng
định hớng trong không gian kĩ nănggiao tiếp
- Trẻ hứng thú với giờ học, có ý thức thi đua trong tập thể Giáo dục trẻ
đoàn kết gắn bó chơi cùng nhau Trẻ
có nề nếp học tập
Câu hỏi đàm thoại
- Chùm bóngtreo ở trêncao phía trên
đầu trẻ
- Nhữngbông hoa ở d-
ới nền nhà
- Cô và mỗicháu có một
đồ chơi nhỏcầm tay(xắcxô, hoa )
Cho trẻ múa hát bài “Vui đến trờng”
- Các con vừa hát bài hát gì? Bài hát nói về điều gì?
- Các con có thích đợc đi học không? vì sao?
2 Nội dung
* Xác định phía trên - phía dới, phía trớc - phía
sau của bản thân + Phía trên:
- Hôm nay đến lớp các con thấy có gì mới? Nó ở
đâu
- Làm thế nào mà con nhìn đợc chùm bóng ?
- Vì sao con phải ngẩng đầu lên con mới nhìn thấy
đợc?
Muốn nhìn thấy chùm bóng phải ngẩng đầu lên vì
chùm bóng ở “phía trên” cho trẻ nhắc lại “phía trên”
+ Phía dới:
- Bạn nào giỏi cho cô biết còn có gì mới nữa?
- Để nhìn đợc những bông hoa các con phải làm gì?
- Vì sao phải cúi xuống mới nhìn đợc những bông hoa?
Muốn nhìn thấy những bông hoa phải cúi đầu xuống vì những bông hoa ở phía dới cho trẻ nhắc lại phía dới
+ phía trớc - phía sau
- Các con học giỏi cô sẽ thởng cho mỗi con một đồ chơi Cô phát cho mỗi trẻ một đồ chơi
- Cho trẻ chơi “Giấu đồ chơi” -Trẻ để đồ chơi ra phía sau
- Cô hỏi trẻ có nhìn thấy đồ chơi không?
- Vì sao không nhìn thấy đợc đồ chơi?
Trang 10- Rèn kĩ năng quansát ghi nhớ có chủ
định
- Trẻ biết bảo vệ vàgiữ gìn vệ sinh cơ
thể Trẻ biết cách chơi luật chơi
- Trẻ biết ru con ngủ, dạy con học
- Rèn kĩ năng chơi sáng tạo
- Trẻ mạnh dạn thể hiện vai
- Hình bé trai/ bé gái
Búp bê, bát thìa, 1 sô đồ chơi khác
10 - 15 chiếc que tính nhỏ,
20 - 25 hột/
hạt, hình tròn nhỏ,
Đồ chơi giấu ở sau lng, cho trẻ nhắc lại “phía sau”
Tơng tự cô hỏi “đồ chơi đâu” trẻ đa đồ chơi ra phía trớc và nói “ đồ chơi đây”
- Các con có nhìn thấy đồ chơi không?
- Vì sao nhìn thấy? - Nó ở phía nào?
Đồ chơi ở đằng trớc, cho trẻ nhắc “phía trớc”
Cho trẻ chơi 2-3 lần
* Luyện tập:
Cho trẻ chơi trò chơi “Thi xem ai nhanh”
Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi
- Luật chơi : Trẻ giơ theo yêu cầu của cô
- Cách chơi: Cô nói tên vị trí (phía trớc, sau, trên, ới) trẻ giơ đồ chơi theo đúng yêu cầu của cô và nói
d-đợc đó là hớng nào VD: cô nói “phía trớc” trẻ giơ
đồ chơi phía trớc mặt và nói “phía trớc”
Cho trẻ chơi số lần, tốc độ phụ thuộc vào hứng thú của trẻ và số trẻ thực hiện đúng Cô bao quát, hớng dẫn động viên trẻ
3 Kết thúc : Cô nhận xét về giờ học và chuyển hoạt
động
* Cô cho trẻ ngồi xung quanh hình bé trai/ bé gái Cô giới thiệu từng bộ phận (đầu,cổ, thân, tay, chân)
và các giác quan (mắt, mũi , tai, miệng, lỡi )
* Cô khái quát: Tất cả các bộ phận trên cơ thể đều rất quan trọng đối với mỗi con ngời vì vậy chúng ta phải bảo vệ và giữ gìn vệ sinh sạch cho từng bộ phậntrên cơ thể chúng ta
* Thoả thuận: cho trẻ về góc chơi, tự nhận vai chơi
* Quá trình chơi: Cô hớng dẫn trẻ 1 số kĩ năng của từng vai chơi Công việc của mẹ chăm sóc con: cho con ăn, mặc quần áo,ru con (cô chú ý quan sát,
động viên khuyến khích trẻ mạnh dạn thể hiện vai chơi)
Trang 11bé đang tập thể dục
- Biết vị trí chơi và các nhạc cụ, đồ dùng trang phục trong góc
- Hát đợc bài “hãy xoay nào”
- Làm vở học liệu theo hớng dẫn của cô
- Chơi đoàn kết với cỏc bạn
Xắc xô, trốnglắc, đầu đĩa,
- Đồ dùng học tập cho trẻ
Vở học liệu, bút màu
* Cô gợi ý cho trẻ lấy hình tròn xếp phần đầu, lấy que xếp thân, 2 tay, 2 chân
Hớng dẫn trẻ xếp các hột/ hạt nhỏ với nhau tạo ra hình bé đang tập thể dục mà trẻ đã đợc tập
* Cô giới thiệu tên các nhạc cụ: xắc xô, trống,
- Cô bật nhạc bài “Hày xoay nào” để trẻ nghe, hát
* Nhận xét : Cuối buổi chơi cô nhận xét vai chơi, góc chơi, khuyến khích động viên trẻ để trẻ thể hiện vai chơi tốt hơn
Cô phát sách , đồ dùng học tập Cô hớng dẫn trẻ tô màu
Trẻ thực hiện : Cô nhắc trẻ t thế ngồi và cách cầm bút
Tổ chức cho trẻ vui chơi đoàn kết
Trang 12sở thích của mình
- Trẻ nhớ tên truyện, tên các nhânvật trong truyện, hiểu nội dung câu chuyện
- Trẻ nghe hiểu, trả
lời đợc các câu hỏi của cô, phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ Thể hiện vốn hiểu biết qua các trò chơi
- Giáo dục trẻ giữ
gìn vệ sinh thân thể
Câu hỏi đàm thoại
- Tranh minh hoạ câu chuyện, mũ nhân vật
- Tranh nhân vật để trẻ tô
màu
Cô cho trẻ ngồi ổn định
Cô hỏi trẻ về tên, tuổi, giới tính của trẻ
Gọi 2- 3 trẻ lên giới thiệu tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật vvà sở thích của bản thân
HĐ1: Cô cùng trẻ chơi trò chơi “Chỉ nhanh, nói
đúng”
- Cách chơi: Cô nói “mắt”, trẻ chỉ nhanh vào mắt,
t-ơng tự cô nói “mồm, mũi, tay, tai ) trẻ chỉ đúng vào bộ phận cơ thể đó
- Bây giờ cô đố các con mũi dùng để làm gì?
Cho trẻ đọc: Cái lỗ mũi Dùng để ngửiCái lỗ mũi Hít thở, hít thở, hít thở
- Cô chỉ về phía xa và nói : Ai, ai kìa
+ Khi trèo lên cây táo, vì cái mũi dài, cậu bé khôngtrèo đợc Cậu bé ớc gì?
+ Trong câu chuyện cậu bé cần gì nhất? Chú ong đã
giúp cậu bé mũi dài hiểu cái mũi có ích lợi gì ?+ Hoạ mi đã giúp bé mũi dài hiểu cái tai có ích lợi gì? Các cô hoa đã giúp cậu bé mũi dài biết mắt có lợi ích gì?
Trang 13định hớng trong không gian
- Trẻ bíêt cách chơi, luật chơi Chơi đoàn kết với bạn
- Trẻ biết ru con ngủ, dạy con học
- Rèn kĩ năng chơi
- Chỗ cho trẻ quan sát, câu hỏi đàm thoại, một số
đồ chơi, hoa, lá cây
Khăn bịt mắt
Búp bê, bát thìa, 1 sô đồ chơi khác
+ Sau khi nghe chim, hoạ mi, chú ong, các cô hoa nêu ích lợi của mắt, mũi, tai, tay, cậu bé mũi dài có những suy nghĩ gì?
HĐ4: Trò chơi “Đoán tên nhân vật” (theo gợí ý của
cô)Lần 1: Cô làm động tác của cậu bé mũi dài : 2 tay cô đa lên mũi kéo dài ra
Lần 2: Cô cho trẻ lên chơi nói lại lời thoại của nhânvật (con chim)
Lần 3: Cho trẻ lật tranh để tìm ra 2 nhân vật còn lại (chú ong - vờn hoa)
HĐ5: Cho trẻ tô màu tranh nhân vật
- Thế mùa này là mùa gì?
- Thời tiết chuyển mùa từ nắng hè chói chang sang mùa thu dịu mát Mùa thu có ma bay nhẹ, có cánh
đồng lúa chín vàng Vì vậy chúng mình phải biết yêu thiên nhiên, biết bảo vệ môi trờng xanh- sạch-
đẹp
* Trò chơi: “Bịt mắt bắt dê”
Cách chơi: Cả lớp đứng thành vòng tròn Cô chọn 2trẻ 1 trẻ đóng vai “dê” 1 trẻ đóng vai “ngời bắt dê”
Vừa bò vừa kêu “be, be, be” còn trẻ kia phải lắng nghe tiếng kêu để định hớng tìm bắt đợc “con dê”
nếu bắt đợc “dê” là trẻ đó thắng cuộc Luật chơi: Mỗi lần chơi chỉ cho trẻ bò khoảng 1 phút nếu trẻ không bát đợc coi nh trẻ thua cuộc và thay trẻ khác vào chơi
Tổ chức cho trẻ vui hơi đoàn kết
* Thoả thuận: cho trẻ về góc chơi, tự nhận vai chơi
* Quá trình chơi: Cô hớng dẫn trẻ 1 số kĩ năng của từng vai chơi Công việc của mẹ chăm sóc con: cho