Luyện đọc lại: - Đọc diễn cảm đoạn 1 - Gọi HS đọc lại đoạn văn - Cho HS thi đọc lại cả bài Kể chuyện - Giao nhiệm vụ: + Quan sát 4 tranh minh hoạ và tập kể lại từng đoạn của câu chuyện -
Trang 1Tuần 19
Thứ hai ngày 11 tháng 01 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện:
hai bà trng I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu các từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Cảm phục tinh
thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trng và nhân dân ta
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Dựa vào tranh kể lại đợc nội dung câu chuyện,
lời kể rõ ràng, mạch lạc
3.Thái độ: Giáo dục HS lòng tự hào dân tộc và tình yêu quê hơng đất nớc.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh SGK
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Nhận xét bài kiểm tra định kì cuối kì I
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hớng dẫn luỵên đọc:
* Đọc mẫu
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Theo dõi, sửa sai cho HS
- Đọc từng đoạn trớc lớp
- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng
đúng
- Đọc bài trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt
- Gọi 1 em đọc cả bài
c Tìm hiểu bài:
+ Câu 1: Nêu những tội ác của giặc
ngoại xâm đối với nớc ta ?
+ Câu 2: Hai Bà Trng có tài và chí lớn
nh thế nào ?
+ Câu 3: Vì sao Hai Bà Trng đứng dậy
khởi nghĩa ?
+ Câu 4: Hãy nêu chi tiết nói lên khí thế
của đoàn quân khởi nghĩa ?
+ Câu 5: Vì sao bao đời nay nhân dân ta
vẫn tôn kính Hai Bà Trng ?
+ Câu chuyện cho ta biết điều gì?
ýchính : Câu chuyện ca ngợi tinh thần
- Hát
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp
- Nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp ( 4 em )
- Nêu cách đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng
- 4 em đọc 4 đoạn
- Đọc bài theo nhóm 4
- 2 nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét
- 1 em đọc cả bài
- 1 em đọc đoạn 1, lớp đọc thầm + Chúng chém giết, cớp ruộng nơng, bắt dân lên rừng săn thú lạ, xuống biển mò ngọc trai làm nhiều ngời thiệt mạng
- Đọc thầm đoạn 2 + Hai Bà Trng rất giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non sông
- 1 em đọc đoạn 3 + Vì Hai Bà Trng thơng dân căm thù giặc
đã giết ông Thi Sách và gây bao tội ác với nhân dân
+ Hai Bà mặc áo giáp phục bớc lên bành voi oai phong Đoàn quân hùng dũng lên đ-ờng, giáo lao, cung nỏ, rìu búa, khiên mộc cuồn cuộn theo bóng voi ẩn hiện của Hai Bà
- Đọc thầm đoạn 4 và quan sát tranh trong SGK
+ Vì đó là ngời đã lãnh đạo nhân dân giải phóng đất nớc là hai vị anh hùng đầu tiên chống ngoại xâm của lịch sử nớc ta
- Nêu ý chính
- 2 em đọc lại ý chính
Trang 2bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai
Bà Trng và nhân dân ta
d Luyện đọc lại:
- Đọc diễn cảm đoạn 1
- Gọi HS đọc lại đoạn văn
- Cho HS thi đọc lại cả bài
Kể chuyện
- Giao nhiệm vụ:
+ Quan sát 4 tranh minh hoạ và tập kể
lại từng đoạn của câu chuyện
- Yêu cầu quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh
- Cho HS kể chuyện theo nhóm 2(mỗi
em kể 2 tranh)
- Gọi HS kể từng đoạn câu chuyện và
toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét, biểu dơng những em kể tốt
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Theo dõi trong SGK
- 3 em đọc lại đoạn văn
- 2 em thi đọc cả bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát tranh minh hoạ trong SGK
- Nêu nội dung từng bức tranh
- Kể chuyện theo nhóm đôi
- Thi kể chuyện trớc lớp, cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể tốt
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Toán:
các số có bốn chữ số I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu các số có bốn chữ số, biết đọc, viết các số có bốn chữ số Bớc
đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số
2.Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có bốn chữ số, nhận biết giá trị của các số
đó theo vị trí ở từng hàng
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các tấm bìa mỗi tấm có 100, 10 hoặc 1 ô vuông
- HS : Chuẩn bị nh GV
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài kiểm tra định kì cuối kì I
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Giới thiệu số có bốn chữ số:
*Giới thiệu số 1423
- GV và HS cùng lấy ra một tấm bìa rồi
quan sát, nhận xét để biết ( mỗi tấm bìa
có 100 ô vuông )
- GV, HS cùng lấy và xếp các nhóm tấm
bìa nh SGK nhận xét
+ Nhóm thứ 2 có bao nhiêu ô vuông?
+ Nhóm thứ ba có bao nhiêu ôvuông?
+ Nhóm thứ t có bao nhiêu ô vuông?
- Nh vậy trên bảng có 1000, 400, 20 và 3
ô vuông
- Hớng dẫn HS nhận biết hàng
- Cho HS quan sát bảng giới thiệu các
- Hát
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lấy1 tấm bìa quan sát nhận xét
- Xếp nhóm tấm bìa nh SGK và nhận xét + Nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa, mỗi tấm
có 100 ô vuông nh vậy nhóm thứ nhất có
1000 ô vuông
+ Có 400 ô vuông
+ Có 20 ô vuông
+ Có 3 ô vuông
- Quan sát trên bảng nhận biết các hàng và
Trang 3hàng (nghìn, trăm, chục, đơn vị ) để HS
nhận biết và nêu đợc số gồm 1 nghìn, 4
trăm, 2 chục, 3 đơn vị, viết là: 1423, đọc
là: “ Một nghìn bốn trăm hai mơi ba ”
- Cho HS viết và đọc số
- Cho HS quan sát số 1423 yêu cầu nêu
c Thực hành
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
- Hớng dẫn mẫu (SGK)
Hàng
1000
1000
1000
1000
100
100 10 10
10
1
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK, gọi HS
lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
- Yêu cầu HS : Viết số 3442.
Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn m“ ơi
hai ”
Bài 2: Viết (theo mẫu)
* Ví dụ:
- Hàng thứ 2: Viết số: 5947 Đọc số:
“ Năm nghìn chín trăm bốn mơi bảy”
- Hàng thứ 3:Viết số: 9174 Đọc số
“ Chín nghìn một trăm bảy mơi t”
Bài 3: Số ?
- Gắn bảng phụ viết bài tập 3 lên bảng
yêu cầu HS lên điền số vào ô trống
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
nêu số
Hàng
100 100 100
10 10
1 1 1
- Viết số 1423 ra bảng con
- Đọc số: Một nghìn bốn trăm hai mơi ba.
- Quan sát và nêu: Số 1423 có 4 chữ số kể
từ trái sang phải: chữ số 1 chỉ 1 nghìn, chữ
số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số
3 chỉ 3 đơn vị
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát mẫu
- Làm bài trong SGK, 1 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
Hàng
1000 1000 100
100 100 100 100
10 10 10 10
1 1
- Đọc yêu cầu bài tập và làm bài, chữa bài
- Cả lớp nhận xét
Hàn g
Viết số
Đọc số Nghì
n Tră m Chụ c Đơ n vị
Tám nghìn năm trăm sáu mơi ba
- Đọc yêu cầu bài 3
- Làm bài vào phiếu bài tập
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
1984 1985 1986 1987 1988 1989
2681 2682 2683 2684 2685 2686
9512 9513 9514 9515 9516 9517
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Trang 4
Thứ ba ngày 12 tháng 01 năm 2010
Toán:
luyện tập I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số Biết thứ tự của các số có
bốn chữ số Làm quen với các số tròn nghìn
2.Kĩ năng: Nhận biết thứ tự của các số và đọc, viết các số có bốn chữ số thành
thạo
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Kẻ sẵn bảng bài tập 1,2 nh trong SGK ra bảng lớp
- HS : Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng đọc số và nêu giá
trị của từng hàng trong mỗi số
a 6784 b 5211
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
- Cho HS quan sát bài tập trên bảng,
h-ớng dẫn mẫu
Bài 2: Viết ( theo mẫu )
- Yêu cầu HS làm vào SGK sau đó lần
lợt lên bảng làm
- Nhận xét, chốt ý đúng
Bài 3: Số ?
- Cho HS đọc yêu cầu bài 3 và làm bài
ra nháp
- Lớp trởng báo cáo
- 2 em đọc số và nêu giá trị của mỗi hàng
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Đọc, viết số mẫu
- Viết ra bảng con
- Lần lợt HS lên bảng viết cả lớp nhận xét
Tám nghìn năm trăm hai mơi
Chín nghìn bốn trăm sáu mơi
Một nghìn chín trăm năm mơi t 1954
Năm nghìn tám trăm hai mơi
- Làm vào SGK
- Lần lợt lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét
Viết số Đọc số
1942 một nghìn chín trăm bốn mơi
hai
6358 sáu nghìn ba trăm năm mơi
tám
4444 bốn nghìn bốn trăm bốn mơi
t
8781 tám nghìn bảy trăm tám mơi
mốt
9246 chín nghìn hai trăm bốn mơi
sáu
- 3 em làm bài trên bảng
- Đọc lại các số đã điền
a/ 8650 ; 8651 ; 8652 ; 8653 ; 8654 ; 8655 ;
8656…
b/ 3120 ; 3121; 3122 ; 3123 ; 3124 ; 3125…
Trang 5Bài 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn
nghìn thích hợp vào dới mỗi vạch của
tia số
Khi chữa bài xong, cho HS đọc lại các
số tròn nghìn trên tia số
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
c/ 6494 ; 6495 ; 6496 ; 6497; 6498 ; 6499…
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát tia số và điền các số tròn nghìn vào dơí mỗi vạch của tia số
- 1 em làm bài trên bảng,cả lớp nhận xét
- Đọc các số trên tia số
| | | | | | | | | |
0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000 ….
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tự nhiên và Xã hội:
vệ sinh môi trờng ( Tiết 2 ) I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu tác hại của việc ngời và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi
trờng và sức khoẻ của con ngời
2.Kĩ năng : Nhận biết những hành vi đúng để giữ cho nhà tiêu hợp vệ sinh.
3.Thái độ: Có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trờng.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Hình vẽ SGK trang 70,71
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài kiểm tra định kì cuối kì I
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Hoạt động 1: Quan sát tranh
* Mục tiêu: Nêu đợc tác hại của ngời và gia súc
phóng uế bừa bãi đối với sức khoẻ và đời sống con
ngời
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nói những điều mình
thấy trong tranh
*Kết luận: Phân và nớc tiểu là những chất cặn bã
của quá trình tiêu hoá và bài tiết Chúng có mùi hôi
thối và có nhiều mầm bệnh Vì vậy chúng ta phải đi
đại tiểu tiện đúng nơi quy định, không để vật nuôi
phóng uế bừa bãi
c.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: Biết các loại nhà tiêu và cách sử dụng
hợp vệ sinh
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi
- Mời đại diện các nhóm trình bày
* Kết luận: Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh, xử lí phân
hợp lí góp phần phòng chống ô nhiễm môi trờng
không khí, đất và nớc
- Yêu cầu liên hệ thực tế
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Hát
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Quan sát tranh và nói những
điều em thấy trong mỗi tranh
- Trình bày, cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát hình 3,4 trang 71 thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Liên hệ thực tế
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Trang 6Chính tả: ( Nghe - Viết )
hai bà trng I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nghe- viết chính xác đoạn 4 của truyện Hai Bà Trng Làm đúng bài
tập chính tả
2.Kĩ năng : Viết đúng chính tả, đúng mẫu, cỡ chữ trình bày sạch đẹp.
3.Thái độ: Có ý thức luyện chữ viết.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Chép bài tập 2 a trên bảng phụ
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc cho HS viết trên bảng lớp, cả lớp
viết ra bảng con
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hớng dẫn viết chính tả:
* Chuẩn bị :
- Đọc mẫu đoạn 4
* Nhận xét chính tả:
+ Đoạn văn cho ta biết điều gì?
+ Chữ “ Hai ” và chữ “ Bà ” trong bài Hai
Bà Trng viết nh thế nào ?
+ Tìm các chữ cần viết hoa trong bài ?
* Hớng dẫn viết tiếng khó vào bảng con
* Đọc cho HS viết bài vào vở
- Đọc từng câu ngắn
- Đọc lại một lần
* Chấm, 8 bài, nhận xét từng bài
c Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2a: Điền vào chỗ trống l hay n?
- Yêu cầu HS đọc bài và làm bài
Bài 3: Thi tìm nhanh các chữ chứa tiếng
bắt đầu bằng l / n.
- Cho HS thi tìm các tiếng
- Theo dõi, nhận xét
- Tuyên dơng mhoms thắng cuộc
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Hát
- 2 em làm viết trên bảng lớp
- Lớp viết bảng con
(lên lớp, nớc non, lên non, thành lập)
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- 2 em đọc lại đoạn văn
- Trả lời + Viết hoa để tỏ lòng tôn kính Hai Bà Trng đợc dùng nh tên riêng
+ Chữ đầu câu và tên riêng: Thành, Tô
Định, Hai Bà Trng
- lần lợt, sụp đổ, khởi nghĩa, ngoại
xâm, lịch sử, Tô Định.
- Viết bài vào vở
- Soát lỗi
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
lành lặn, nao núng, lanh lảnh
- Đọc yêu cầu
- Thi tìm nhanh các từ chứa tiếng bắt
đầu bằng l / n
- 2 Tổ thi viết trên bảng
- Cả lớp nhận xét, bình chọn tổ chiến thắng
a/ Bắt đầu bằng l: lao động, làm lụng,
lung linh,
b/ Bắt đầu bằng n: nao núng, nông sâu,
nông thôn ,
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Trang 7Đạo đức:
đoàn kết với thiếu nhi quốc tế I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu HS có quyền kết giao bạn bè, thu nhận thông tin, giữ gìn bản
sắc dân tộc, đợc đối xử bình đẳng
2.Kĩ năng: Có kĩ năng ứng xử, giao tiếp với bạn bè quốc tế.
3.Thái độ: Giáo dục HS tinh thần đoàn kết với bạn bè và tình thân ái với thiếu nhi
quốc tế
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh trong SGK
- HS : Chuẩn bị các bài hát, bài thơ, câu chuyện về tình hữu nghị với thiếu nhi quốc tế
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hoạt động 1: Phân tích thông tin
+ Mục tiêu: Biết những biểu hiện về tình đoàn kêt
hữu nghị và quyền tự do kết giao bạn bè
- Yêu cầu HS quan sát tranh, ảnh thảo luận theo
nhóm ý nghĩa của từng bức tranh
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, kết luận
Kết luận: Thiếu nhi Việt nam có rất nhiều hoạt động
hể hiện tình hữu nghị với thiếu nhj các nớc khác đó
là quyền của trẻ em
c.Hoạt động 2: Du lịch thế giới
+ Mục tiêu: Biết thêm về nền văn hoá, cuộc sống học
tập của thiếu nhi thế giới và khu vực
- Hớng dẫn HS đóng vai trẻ em các nớc ra chào, múa
hát và nói về văn hoá, cuộc sống học tập và mong ớc
của thiếu nhi nớc đó
- Cho HS thảo luận, đóng vai
- Mời các nhóm trình bày trớc lớp
- Nhận xét, kết luận
Kết luận: Thiếu nhi các nớc khác nhau về màu da,
tiếng nói, đời sống, nhng cùng yêu thơng mọi ngời,
ghét chiến tranh, yêu đất nớc hoà bình, đều có
quyền sống có bố mẹ, đợc giáo dục
d.Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
+ Mục tiêu : Biết đợc những điều cần làm để tỏ tình
đoàn kết hữu nghị với thiếu nhi Quốc tế
- Yêu cầu các nhóm liệt kê những việc làm thể hiện
tình đoàn kết thiếu nhi thế giới
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
Kết luận: Để thể hiện tình hữu nghị đoàn kết với
thiếu nhi quốc tế, các em có thể tham gia các hoạt
động Kết nghĩa với thiếu nhi Quốc tế, tham gia cuộc
giao lu, viết th gửi ảnh, gửi quà cho các bạn, lấy chữ
kí quyên góp ủng hộ thiếu nhi các nớc bị thiên tai,
chiến tranh
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Hát
- Lắng nghe
- Quan sát tranh trong SGK thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Thảo luận theo nhóm 4, thảo luận, đóng vai
- Các nhóm trình bày trớc lớp, các nhóm khác nhận xét
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Trang 8
Thủ công:
ôn tập chơng II: cắt, dán các chữ đơn giản
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Đánh giá kĩ năng cắt, dán chữ qua sản phẩm của HS.
2.Kĩ năng: Biết cắt, dán chữ thành thạo.
3.Thái độ: Biết yêu quý sản phẩm mình làm ra.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Mẫu chữ cái 5 bài trong chơng II
- HS : Giấy thủ công, bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b Nội dung ôn tập:
+ Bài 1 : Cắt dán chữ I, T
+ Bài 2 : Cắt dán chữ H, V
+ Bài 3 : Cắt dán chữ V
+ Bài 4 : Cắt dán chữ E
+ Bài 5 : Cắt dán chữ VUI Vẻ
c Nội dung kiểm tra:
Đề bài: Em hãy cắt, dán 2 hoặc 3 chữ cái trong các
chữ em đã học
- Cho HS quan sát lại các chữ cái đã cắt mẫu
d Thực hành:
- Hớng dẫn thực hành
- Gợi ý để HS cắt đợc chữ cái
Chữ I cao 5 ô rộng 1 ô
Chữ T cao 5 ô rộng 3 ô
Chữ H cao 5 ô rộng 3 ô
Chữ U cao 5 ô rộng 3 ô
- Yêu cầu HS thực hành cá nhân
- Quan sát giúp đỡ những em còn lúng túng
e Đánh giá:
+ Hoàn thành A: Thực hiện đúng quy trình, cắt
thẳng, cân đối, dán phẳng
+ Cha hoàn thành B: Cha cắt, dán đợc 2 chữ
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà cắt lại các chữ đã học
- Hát
- Lắng nghe
- Nêu các bài học ở chơng II
- Đọc yêu cầu của giờ thực hành
- Quan sát chữ mẫu, nhắc lại quy trình cắt, dán, chữ
- Thực hành cá nhân
- Trng bày sản phẩm
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm của bạn, của mình
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thứ t ngày 13 tháng 01 năm 2010
Tập đọc:
Báo cáo kết quả
tháng thi đua “ noi gơng chú bộ đội ” I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Cách tổ chức một cuộc họp và nội dung, kết quả
tháng thi đua “ Noi gơng chú bộ đội ”, ích lợi của báo cáo thi đua
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có thói quen mạnh dạn, tự tin khi điều hành một cuộc họp
của tổ, lớp
Trang 93.Thái độ: Có ý thức tham gia tốt các phong trào thi đua của tổ, lớp.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ (SGK trang 10)
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài: “Hai Bà Trng” Trả lời
câu hỏi về nội dung bài
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hớng dẫn luyện đọc:
* Đọc mẫu
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Theo dõi, sửa sai cho HS
- Đọc từng đoạn trớc lớp
- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng
đúng
- Đọc bài trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, biểu dơng nhóm đọc tốt
- Gọi HS đọc cả bài
c.Tìm hiểu bài:
+ Câu 1: Theo em bản báo cáo trên là của
ai ?
+ Bạn đó báo cáo với những ai ?
+ Câu 2: Bản báo cáo gồm những nội
dung nào ?
+ Câu 3: Báo cáo kết quả thi đua trong
tháng để làm gì ?
ý chính : HS biết điều khiển một cuộc
họp tổ, lớp Biết viết một bản báo cáo
c Luyện đọc lại:
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của
bài, đọc rõ ràng, ngắt, nghỉ đúng
- Gọi HS đọc toàn bài
- Nhận xét, biểu dơng những em đọc tốt
4.Củng cố - Dặn dò:
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà học bài
- Hát
- 2 em đọc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- Nêu cách đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- Đọc bài theo nhóm 4
- 2 nhóm thi đọc
- Lớp nhận xét
- 1 em đọc cả bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 + Bản báo cáo này là của bạn lớp trởng báo cáo trớc cả lớp về tháng thi đua
- 1 em đọc đoạn2, lớp đọc thầm + Với tất cả các bạn trong lớp về kết quả thi đua của lớp trong tháng thi đua “ Noi gơng chú bộ đội ”
- Đọc thầm cả bài + Bản báo cáo gồm những nội dung: Học tập, lao động, các công tác khác và đề nghị khen thởng tập thể, cá nhân tốt nhất + Để thấy lớp thực hiện cuộc thi đua nh thế nào? Tổng kết những thành tích của lớp, của tổ, của cá nhân Nêu những khuyết điểm còn mắc để sửa chữa Để mọi ngời tự hào về tổ, lớp, bản thân mình
- 2 em đọc
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn của bài
- Nhận xét
- 2 em đọc toàn bài, cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Toán:
các số có bốn chữ số ( Tiếp theo ) I.Mục tiêu:
Trang 101.Kiến thức: Nhận biết các số có bốn chữ số ( Trờng hợp số hàng đơn vị, hàng
chục, hàng trăm là 0.)
2.Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có bốn chữ số dạng nêu trên nhận ra thứ
tự các số trong một nhóm các số có bốn chữ số
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng lớp viết nội dung bài tập 1
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết số
Một nghìn chín trăm năm mơi t
Năm nghìn tám trăm hai mơi mốt
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Giới thiệu số có bốn chữ số:
- Cho HS quan sát bảng kẻ sẵn trên
bảng, hớng dẫn làm bài Yêu cầu HS đọc
số
- Đọc từ hàng cao đến hàng thấp
c Luyện tập:
Bài 1: Đọc các số: 7800 ; 3690 ; 6504
(theo mẫu)
Bài 2: Số ?
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập và nhận
xét quy trình của dãy số rồi điền vào ô
trống trong SGK
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Cho HS đọc yêu cầu tự làm bài nêu kết
quả so sánh
- Hát
- 2 em viết số trên bảng, lớp viết vào bảng con
1954 5821
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát bảng kẻ sẵn trên bảng, nêu các hàng và đọc số
- Nối tiếp đọc số
Hàng
Viết số Đọc số Nghìn Tră
m Chụ c Đơn Vị
bảy trăm
Hai nghìn bảy trăm năm mơi
2 0 2 0 2020 Hai nghìn không
trăm hai mơi
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nối tiếp đọc số
7800 Đọc là bảy nghìn tám trăm
3690 Đọc là ba nghìn sáu trăm chín mơi
6504 Đọc là sáu nghìn năm trăm linh bốn
4081 Đọc là bốn nghìn không trăm tám mơi mốt
5005 Đọc là năm nghìn không trăm linh năm
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở
- 3 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
a/ 3000 ; 4000 ; 5000 ; 6000 ; 7000 ; 8000.
5616
6004
6000
8012
6001
5619
6002
5617
6003
8013
8009
5620
8010 8011
5618