1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án đại 8 tiết 65

3 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Rèn luyện kỹ năng giải phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.2. 3. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải q[r]

Trang 1

Ngày soạn:14/4/2018 Tiết 65

Ngày giảng16/4/2018

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II

I MỤC TIÊU:

1- Kiến thức: - Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về phương trình và bất phương trình

bậc nhất một ẩn

2- Kỹ năng:

-Rèn luyện kỹ năng giải phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

3 Tư duy:

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic, giải phương trình

chứa dấu giá trị tuyệt đối

4- Thái độ: -Giáo dục HS có ó ý thức tự giác ôn tập.

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng

tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Nội dung ôn tập

- HS: Làm các câu hỏi về nhà

III PHƯƠNG PHÁP:

-Vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra : kết hợp vào ôn tập

3 Bài mới: Hoạt động 1:

+ Mục tiêu: Ôn tập về phương trình và bất phương trình một ẩn.

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống, Dạy học phân hóa

+Thời gian:10ph

+Phương pháp dạy học:

Gợi mở, vấn đápphát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

+ Cách thức thực hiện:

GV: nêu các câu hỏi đã cho về nhà yêu

cầu học sinh trả lời để xậy dựng bảng sau:

? Thế nào là 2 PT tương đương? Hai

BPT tương đương?

? Nêu 2 qui tắc biến đổi PT? BPT?

? Phát biểu đ/n PT bậc nhất 1 ẩn? Bất PT

bậc nhất 1 ẩn?

? Nêu cách giải PT tích? PT chứa ẩn ở

mẫu?

-HS trả lời các câu hỏi và hoàn thành vào

bảng

I Ôn tập về phương trình Phương trình

1 Hai phương trình tương đương: là 2 PT

có cùng tập hợp nghiệm

2 Hai quy tắc biến đổi phương trình a) Quy tắc chuyển vế b) Quy tác nhân với một số

3 Định nghia pt bậc nhất một ẩn:

PT có dạng ax + b = 0 (a ¿ 0, x là ẩn)

4 Phương trình tích A(x).B(x) = 0

⇔ A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

5 PT chứa (SGK)

Bất phương trình

1 Hai bất PT tương đương: là 2 BPT có cùng tập hợp nghiệm

2 Hai quy tắc biến đổi BPT

a) Quy tắc chuyển vế

b) Quy tắc nhân với một số

Trang 2

* Nhân với số dương* Nhân với số âm

3 Định nghĩa bất PT bậc nhất một ẩn:

Có dạng ax + b > 0 (ax + b < 0 ) (a

¿ 0, x là ẩn)

Hoạt động 1:

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống, Dạy học phân hóa

+Thời gian:29ph

+Phương pháp dạy học:

Gợi mở, vấn đápphát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

+ Cách thức thực hiện:

-GV cho HS ôn lại cách giải

một số PT đã học

Giải PT đưa được về dạng ax

+ b = 0

-HS làm cá nhân

-HS lên bảng trình bày, lớp

nhận xét bài bạn

Giải PT tích.

-GV đưa bài tập, gọi HS nêu

cách làm và lên bảng trình bày

-HS cùng làm cá nhân

-HS lên bảng trình bày

Giải PT chứa ẩn ở mẫu.

-GV đề nghị HS nêu các bước

giải PT trên Goi HS làm cá

nhân và nhận xét cách giải

-HS làm bài

II Luyện tập:

Dạng 1: Giải các PT đưa được về dạng ax+ b = 0

Bài tập 1: Giải các PT sau:

a) 3x - 2 = 2x - 3 ⇔ 3x - 2x = -3 + 2 ⇔ x = -1 Vậy S = {- 1} b) (x - 1) - (2x - 1) = 9 - x

⇔ x - 1 - 2x +1 = 9 - x ⇔ 0x = 9 Vậy pt vô nghiệm

c)

3 x +2

2 −

3 x +1

6 =2 x+

5 3 ⇔ 2(3x + 2) - (3x + 1) = 12x + 2.5 ⇔ 6x + 4 - 3x - 1 = 12x + 10 ⇔ - 9x = 7 ⇔ x =

−7

9 Vậy S = {

−7

9 }

Dạng 2: Giải phương trình tích

Bài tập 2: Giaỉ các PT sau:

a) (x + 1)(3x - 1) = 0

⇔ x + 1 = 0 hoặc 3x - 1 = 0 ⇔ x = -1 hoặc x = 1

3 Vậy S =

1 1;

3

b) 4x2 - 1 = (2x +1)(3x - 5)

⇔ (2x + 1)(2x - 1) - (2x +1)(3x - 5) = 0

⇔ (2x +1)[(2x - 1) - (3x - 5)] = 0

⇔ (2x +1)(4 - x) = 0 ⇔ x =

−1

2 hoặc x = 4 Vậy S = {

−1

2 ; 4}

Dạng 3: Giải PT chứa ẩn ở mẫu.

Bài tập 3:

a)

x+2 x−2

1

x=

2

x( x−2 ) ĐKXĐ: x ¿ 0; x ¿ 2

⇒ x(x + 2) - (x - 2) = 2

⇔ x2 + 2x - x + 2 = 2

⇔ x2 + x = 0 ⇔ x(x + 1) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x

= - 1

Trang 3

x = 0 loại vì không t/m ĐKXĐ.

Vậy S = { - 1}

b)

x+1

x−1

2( x2+ 2)

x2− 4 ĐKXĐ: x ¿ ± 2

⇒ (x + 1)(x + 2) + (x - 1)(x - 2) = 2(x2 + 2)

⇔ x2 + 3x + 2 + x2 - 3x + 2 = 2x2 + 4

⇔ 0x = 0 Vậy PT vô số nghiệm trừ x = ± 2

4 Củng cố:3’

Cách giải pt ,bất pt bậc nhất một ẩn

5 Hướng dẫn về nhà:2’

Ôn tập các nội dung trên, ôn giải bài toán bằng cách lập PT

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w