Giới thiệu về xét chiều x 0 biến thiên của hàm số Lập bảng biến thiên và bảng biến thiên.. Để diễn tả hàm số đồng biến, nghịch biến trong bảng biến thiên ta vẽ kí hiệu như thế nào?[r]
Trang 1CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI Tiết 14+15 § 1 : HÀM SỐ
Ngày
A MỤC TIÊU :
1- Kiến thức :
+
'
+
2- Kĩ năng :
+
+ Tìm
+ Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước
+ Biết xét tính ch)n, lẻ của một hàm số đơn giản
B CHUẨN BỊ:
- GV : giáo án, SGK,
- HS : ơn ! hàm = >'
1- Ổn định lớp.
2-3- Bài mới:
Hoạt động 1 :Hàm số - tập xác định của hàm số
Ví dụ 1: Cho y = x - 1
Tìm y khi x = 1, x = -1,
x = 2 Với mỗi giá trị
x ta tìm được bao nhiêu
giá trị y?
hàm '
Ví dụ 2 (VD1 SGK)
Hãy nêu một ví dụ thực
tế về hàm số
- Cho biết kết quả
x -1 1 ……
y ? ? ……
- Từ kiến thức lớp 7 & 9 HS hình thành khái niệm hàm số
D> ví 01 1
F/ ví 01'
I Ơn tập về hàm số :
1 Hàm
$% hàm ' Khái
Ví 01 1 : ( SGK )
Trang 2Hoạt động 2 : Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số
F/ ví 01'
Yêu L? HS M *N 2
Cho HS xem ví 01 2 /
SGK
Yêu L? HS M *N 3
Yêu L? HS M *N 4
'
F/ ví 01'
Công . $% f(x) V
Yêu L? HS tìm ! xác
Công . $% g(x) V
Yêu L? HS tìm ! xác
Yêu L? HS M *N 5
6: ? chú ý
Yêu L? HS M *N 6
Xác
2M *N 2
Xác
Xem ví 01 2
2M *N 3
Xác 2M *N 4
Phát
Ghi hai hàm ' Phân
2 0
x
2 0
x
2M *N 5
D> SGK 2M *N 6
2 Cách cho hàm '
- Hàm
Ví 01 :
- Hàm
Ví 01 2 : ( SGK )
- Hàm
Ví 01 : y = ax + b ; y = a/x ;
y = a x2 ( a 0 )
* Khái
Ví các hàm sau : f(x) =
2
2
x
D = R \ 2
g(x) = x2
D = [ - 2 ; + )
* Chú ý : ( SGK)
Hoạt động 2 : Đồ thị hàm số.
& # hàm ' Phát
3 D& # hàm
Khái
Ví 01 4 : ( SGK )
Trang 3Treo
& # $% hai hàm
f(x) = x + 1 và
g (x) = 2
2
1
x
nào ?
Khi nào & # hàm có
Khi nào & # hàm có
Yêu L? HS M *N 7.
Quan sát & # $% hai hàm f(x) = x + 1 và
g (x) = 2
2
1
x
và parabol
y = ax + b
y = ax2 ( a 0 )
2M *N 7.( theo nhóm)
y
1 -1
x
y 2 1
Tiết 15
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các cách cho hàm ' F/ ví 01'
HS2 : Nêu khái
HS3 : Nêu khái
3- Bài mới:
Hoạt động 1 : Sự biến thiên của hàm số
Treo
$% hàm
y = a x2 ( a 0 )
Cho HS quan sát và
yêu L? so sánh x1; x2
M#
)
(
);
(x1 f x2
f
Cho HS
ý
Khi nào hàm
Quan sát hình 4'
So sánh x1; x2
So sánh f(x1); f(x2)
D> chú ý Phát hàm hàm trong (a;b)
Xem ví 01 5
II) Sự biến thiên của hàm số:
1 Ôn !
y
* Chú ý : ( SGK )
*
2
* Khái
* Ví
y = x2
1
x x2
) 1
( x f
) 2
( x f
) 2
( x f
) 1
( x f
1
x x2
Trang 46: ? xét ?
và
Cho HS xem ví 01 5 /
SGK
Yêu
= 2x
$% hàm y = 2x
D> SGK
x 0 y
0
*
Hoạt động 2 : Hàm số chẵn, hàm số lẻ.
Treo
$% hàm
y = x2
M# f(-1) và f(1) ; f(-2) và
f(2) Sau j so sánh
6: ? hàm y =
x2 là hàm
Treo
$% hàm
y = x
M# f(-1) và f(1) ; f(-2) và
f(2) Sau j so sánh
6: ? hàm y = x
là hàm *+'
hàm *+W
8, 6> 3 HS M *N 8
6: ? chú ý
Quan sát hsình 4' Tìm f(-1) ; f(1) ; f(-2)
; f(2)
So sánh f(-1) và f(1)
; f(-2) và f(2)
Quan sát hsình 4' Tìm f(-1) ; f(1) ; f(-2)
; f(2)
So sánh f(-1) và f(1)
; f(-2) và f(2)
*+' Phát 2M *N 8.
D> SGK
III) Tính chẵn lẻ của hàm số
1 Hàm
y
4 3 2 1
y
2 1 -2 -1
0 1 2 x
-1 -2
y = x2 y = x
*
* Chú ý : ( SGK )
Trang 5Hoạt động 3 : Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ.
Cho HS
$% hàm y = x2 và y = x
Các O V 2 nhánh $% &
# $% hàm y = x2 và y
= x
hàm *+'
Các O V 2 nhánh $%
& # $% hàm y = x2
Các O V 2 nhánh $%
& # $% hàm y = x
O
D> SGK
2
hàm *+
*
D Củng cố:
6 bài ! 1/ SGK trang 38
Dặn dò:
;> ?@ bài
Làm các bài ! SGK trang 38, 39