Bài dạy: Hoạt động của GV Giới thiệu bài : Các em đã biết caùch giaûi heä phöông trình baäc nhaát 2 ẩn và cách vẽ đường thẳng.. Hoạt động của HS.[r]
Trang 1Tiết 39
BÀI 3.PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
A Mục tiêu
1.Về kiến thức:
- Ôn tập về phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Biết giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn bằng phương pháp GAU XƠ2
2 Về kỹ năng:
Biết giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất một cách thành thạo
3 về tư duy và thái độ
- phát triển tư duy lôgic độc lập sáng tạo cho học viên
- tích cực trong các hoạt động phát hiện và chiếm lĩnh tri thức
B.Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Dụng cụ dạy học, giáo án
2 Học sinh: Dụng cụ học tập , SGK
C Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức
2 Bài dạy:
Giới thiệu bài : Các em đã biết
cách giải hệ phương trình bậc nhất
2 ẩn và cách vẽ đường thẳng Vậy
phương trình bậc nhất 2 ẩn số cách
kết luận nghiệm như thế nào?
HĐ1 : (Đn và cách KL nghhiệm)
Cho phương trình 3x-2y=7 (*)
- 1 Hs tìm cặp nghiệm của (*)
-Pt (*) còn những nghiệm
khác nữa không ?
- Cách kết luận nghiệm của
phương trình ax + by = c (1)
a) a=b=0, c0, kết luận nghiệm
của (1)
a=b=c=0, kết luận nghiệm của (1)
b) khi a 0 hay b=0
Nếu b 0 khi đó pt (1) trở thành
Hs ghi định nghĩa và chú ý
1 Hs trả lời (1;-2) Còn rất nhiều nghiệm
0x +0y =c
pt (1) vô nghiệm 0x +0y =0, mọi cặp số (x0;y0) đều là nghiệm của(1)
I Ôn tập về phương trình và hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn:
1) Phương trình bậc nhất 2 ẩn :
Đn : sgk trang 63 Chú ý : sgk trang 63, 64
Trang 20
a c
Em hãy kết luận nghiệm của
phương trình này ?
Vậy rất nhiều cặp số(x0;y0) và
M(x0;y0) thuộc đường thẳng
a c
Em hãy biểu diễn hình học tập
nghiệm pt 3x-2y=6
HĐ2 : ( Định nghĩa và ôn lại cách
giải hệ phương trình bậc nhất 2
ẩn)
- Ghi Đn và vd trình bày trên
bảng
- Gọi 2 Hs lên bảng trình bày
giải hệ phương trình
4 3 9
)
a
x y
bằng 2 cách (pp cộng và pp thế )
-Dùng pp cộng đại số để giải 2
hpt sau :
3 6 9
)
2 3 4
)
b
c
Có nhận xét gì về nghiệm của hpt
này
Dẫn đến kết luận
b)Minh họa là hai đường thẳng
song song nhau
c))Minh họa là hai đường thẳng
trùng nhau
a))Minh họa là hai đường thẳng
cắt nhau tại (12/ 5 ; 1/ 5)
HĐ3: ( Đn và cách giải bằng pp
Gau Xơ )
ứng x0 R y0 a x0c
Chọn 2 điểm (0;-3), (1;0)
2 Hs lên bảng trình bày Cả 2 em đều cùng kết quả (12/5 ; 1/5)
b)Dẫn đến kết quả
Vậy hệ vô
6 12 18
6 12 9
nghiệm c) Kết quả 2 3 4
2 3 4
Hai pt giống nhau nên nghiệm của hệ cũng là nghiệm của một pt 2x-3y=4
Một Hs lên bảng giải
2)Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
Đn : sgk tr 64
II Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
Đn : sgk tr 65
VD : Giải các hpt
Trang 3Gọi Hs lên giải theo gợi ý của Gv
ở câu a từ pt cuối tính được z, thay
vào pt thứ 2 tính được y thay x và
y vào pt đầu sẽ tính được x
Pt ở câu a là pt dạng tam giác
Ơû câu b trình bày như sgk
Không nhất thiết lúc nào cũng đưa
về dạng tam giác theo cách sgk, ta
có thê làm ccách khác… Tuy nhiên
dù khử theo cách nào cũng là khử
dần số ẩn để đưa về dạng tam
giác
17
4 3
x
Một Hs lên bảng trình bày lời giải câu b, cuối cùng đưa hệ trở thành :
2 1 / 2 3
10 5
y z z
3 ) 4 3
2
2 3
1
2 2
2 ) 2 3 5 2
z
D Củng cố
-Khi giải bài toán đố mà đưa về giải hệ phương trình phải xem xét điều kiện của ẩn số
-Hướng dẫn cho Hs cách giải hệ phương trình bằng máy tính bỏ túi
E Rút kinh nghiệm