- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế.. Thái độ:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 25 / 3 / 2018
ÔN TẬP CHƯƠNG III
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Hệ thống hóa các kiến thức về định lí Ta-lét và tam giác đồng dạng đã học trong chương
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập dạng tính toán, chứng minh
- Rèn kĩ năng trình bày bài tập
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Trách nhiệm, Trung thực, Tôn trọng, Hợp
tác
5 Năng lực hướng tới:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,
NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL tư duy sáng tạo NL vẽ hình, NL chứng minh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Giáo viên: Giáo án, SGK, MT, MC, Thước thẳng
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập
III Phương pháp
- Vấn đáp, gợi mở Luyện tập
- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
IV Tiến trình giờ dạy.
1 Ổn định lớp 1 ph
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong quá trình ôn tập
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết Mục tiêu: Hệ thống hóa các kiến thức về định lí Ta-lét và tam giác đồng dạng đã học
trong chương
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.
Thời gian: 10 ph
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, hoạt động cá nhân.
Cách thức thực hiện:
Trang 2Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: ? Chương III hình học có những nội
dung cơ bản nào?
HS: Đoạn thẳng tỉ lệ; Định lí Ta-lét (thuận,
đảo, hệ quả); T/c đường phân giác trong tam
giác; Tam giác đồng dạng
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu tóm tắt
chương III sgk/89
I/ Lý thuyết.
Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu:
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập dạng tính toán, chứng minh
- Rèn kĩ năng trình bày bài tập
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.
Thời gian: 30 ph
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Luyện tập Hoạt động cá nhân, nhóm.
Cách thức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học
GV: Yêu cầu HS làm BT56 sgk/92.
? Khi xác định tỉ số của hai đoạn
thẳng cần lưu ý điều gì?
HS: Hoạt động cá nhân, lưu ý hai
đoạn thẳng phải cùng đơn vị đo
GV: Yêu cầu HS làm BT58 sgk/92.
HS: 1HS lên bảng vẽ lại hình 66 và
viết GT, KL
HS: Hoạt động cá nhân làm câu a, b
2HS lên bảng trình bày
GV: Nhận xét, đánh giá bài làm.
HS: Hoạt động nhóm làm câu c theo
hướng dẫn sgk, trình bày vào bảng
nhóm
GV: Đưa kết quả đối chiếu, cho điểm
các nhóm
BT56 (sgk/92)
a)
CD 15 3 b) AB = 45dm; CD = 150cm = 15dm
3
CD 15
c)
5
CD CD
BT58 (sgk/92)
B
H K
A
GT
ABC (AB CD)
BC a;AB AC b
Trang 3GV: Yêu cầu HS làm BT60 sgk/92.
HS: Đọc đề bài 1HS lên bảng vẽ
hình, viết GT, KL
GV: Gợi ý câu a): Cạnh đối diện với
góc 30o thì bằng nửa cạnh huyền
HS: Hoạt động cá nhân, 2HS lần lượt
lên bảng trình bày
KL
a)BK CH b)KH BC c)HK ? //
Giải
a) Xét BKC và CHB có:
o
BKC CHB 90
BC chung KBC HCB ( ABC caân)
BK CH
(hai cạnh tương ứng) b) BK = CH (c/m câu a) và AB = AC(gt)
KH BC
(đ/l Ta-lét đảo) c) Vẽ đường cao AI
Có AIC ∽ BHC(g g)
HC
mà
IC
; AC = b ; BC = a
2
a a a 2
HC
AH = AC – HC =
2
a b 2b
Có KH//BC (c/m câu b)
KH
Thay số:
2
BT60 (sgk/92)
Trang 4GV: Nhận xét, đánh giá ý thức tham
gia hoạt động
GT
1 2
ABC : A 90 ,C 30
b)AB 12,5cm
AD
CD b)Chu vi ABC ?;S ?
Giải
a) BD là tia phân giác góc B
(t/c đường p/g của t/g)
Mà ABC vuông ở A có C 30 o
1
2
hay
AB 1
BC 2
b) BC = 2AB = 2.12,5 = 25 (cm)
AC2 = BC2 – AB2 = 252 – 12,52 = 468,75
AC 468,75 21,65
Chu vi tam giác ABC là:
AB + BC + CA 12,5 25 21,65 59,15 (cm)
Diện tích của tam giác ABC là:
ABC
135,31 (cm2)
4 Củng cố 2 ph
? Trong bài học hôm nay, em đã vận dụng những kiến thức nào để làm bài tập?
Trang 55 Hướng dẫn tự học ở nhà 2 ph
- Ôn tập lại lý thuyết trong chương III
- Hoàn thành các bài tập còn lại
- Chuẩn bị cho tiết sau: Kiểm tra 45 phút
V Rút kinh nghiệm.
1 Thời gian:
2 Nội dung kiến thức:
3 Phương pháp giảng dạy:
4 Hiệu quả bài dạy:
**********************************************
Ngày soạn: 24 / 3 / 2018
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá việc nắm bắt kiến thức đã học trong chương.
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải các bài tập tính toán, chứng minh
- Có kĩ năng vẽ hình, phân tích bài toán
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Trách nhiệm, Trung thực
5 Năng lực hướng tới:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL tư duy sáng tạo NL sử cụng công cụ tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Giáo viên: Đề bài kiểm tra
- Học sinh: Ôn tập tốt các kiến thức đã học
III Phương pháp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động cá nhân
IV Tiến trình giờ dạy.
Trang 61 Ổn định lớp 1 ph
2 Ma trận đề kiểm tra:
thấp
Cấp độ cao Định lí
Ta-let
và hệ
quả
Hiểu nội dung định lí Ta-let
Vận dụng hệ quả định
lí Ta-let
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ
5 %
1
1 đ
10 %
2 1,5 đ
15 %
Tính
chất
đường
phân
giác của
TG.
Hiểu tính chất của đường phân giác trong tg
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ
10 %
1
1 đ
10 %
Các trg
hợp
đồng
dạng
của
2TG
Nhận
biết hai
tam giác
đồng
dạng
Tính chất tỉ
số đồng dạng
Ch/minh hai tam giác đồng dạng
Tính độ dài đoạn thẳng, c/m tỉ số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ
5 %
1 0,5 đ
5 %
1
1 đ
10 %
1 2,5 đ
25 %
5 4,5 đ
45 %
Các TH
đồng
dạng
của 2 tg
vuông
Nhận
biết 2 tg
vuông
đồng
dạng
Ch/minh hai tam giác vuông đồng dạg
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ
5 %
1 2,5 đ
25 %
2
3 đ
30 %
Tổng
cộng
2
1 đ
10 %
3
2 đ
20 %
4
7 đ
70 %
9 10
100 %
Trang 73 Đề bài:
Phần I : Trắc nghiệm ( 2đ ) Điền đúng - sai vào ô trống
CÂ
U
G
SAI
lần lượt tại M và N thì AM : MB = AN : NC
2
ABC ~A'B'C' theo tỉ số
1
2 thì A'B'C' ~ABC theo tỉ số 1
2
3 Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
4 Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi có 2 cạnh góc
vuông bằng nhau
Phần II : Tự luận ( 8 đ )
Bài 1 (3,5 đ): Cho tam giác ABC ( A=900 ), đường cao AH
a) Các tam giác vuông nào đồng dạng với nhau? Vì sao?
b) Chứng minh AH2 = BH.CH
Bài 2 (4,5 đ): Cho tam giác vuông ABC ( A=900 ) có AB = 6cm, AC = 8cm và đường phân giác AD (D ¿ BC)
a) Tính tỉ số
DB DC
b) Kẻ DE ¿ AC (E ¿ AC), chứng minh ABC ~ECD
c) Tính độ dài đoạn thẳng BC, DC, DE?
4 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM :
Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm ) mỗi phần đúng 0,5 điểm
TNKQ 1.Đ 2 S 3 Đ 4.S 2 đ
TL (8đ)
Bài 1
(3,0 đ)
Vẽ hình, GT, KL đúng
a) Có ba cặp tam giác vuông đồng dạng:
ABC ~HBA vì B chung
ABC ~HAC vì C chung
HAC ~HBA vì cùng ~ ABC
b) Vì HAC ~HBA (c/m trên) nên:
AH
CH
AH (các cạnh tương ứng)
⇒ AH2 = BH CH (đpcm)
0,5 đ
0,5đ 0,5đ 0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ Bài 2
5,0 đ)
Vẽ hình, GT, KL đúng
a) AD là phân giác A (gt) nên:
DB
DC=
AB
6
8=
3
4 (t/c đường pg trong tam giác)
0,5 đ
1 đ
A
A
E
Trang 8b) XétABC và ECD, ta có DE // AB (hai đường thẳng
cùng vuông góc với AC)
⇒ ABC ~ECD (đ/l về tam giác đồng dạng) c) AD đ/l Pitago trong tg vuông ABC tính được: BC = 10
cm
Từ
DB
DC=
3
4⇒
DB+DC
3+4
4 hay
BC
7 4
⇒ DC =
4 BC
7 =
40
7 ≈5,7 (cm)
DE // AB ⇒
DE
AB=
DC
BC (hệ quả của đ/l Ta-let)
6 40 7
10 ≈3,4 (cm)
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5đ
0,5 đ 0,5 đ
*Ghi chú: HS có thể c/m hoặc tính toán đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.
V RÚT KINH NGHIỆM: