1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HINH 8 MOI 09-10. T49-T53

9 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Trường Hợp Đồng Dạng Của Tam Giác Vuông
Tác giả Nguyễn Thị Chinh
Người hướng dẫn T.S. Nguyễn Thị Chinh
Trường học Trường THCS Trung Môn
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Trung Môn
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 256,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới:35’ Các hoạt động của thầy và trò TG Nội dung Hoạt động 1: áp dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông Gv: Yêu cầu HS đọc và quan sát hình SGK Hs: Cá nhân t

Trang 1

C '

B '

A ' C

A B

N

M

C '

B '

A ' C

A B

Tuần 28

Ngày giảng 8A: …./ …./ 2010 …./ …./ 2010 / / 2010

Tiết 49: Các Trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông nhất là

dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)

- Kỹ năng: Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đờng cao, tỉ

số diện tích, tính độ dài các cạnh

- Thái độ: Có ý thức liên hệ với các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

II Chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ + Bảng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Trò : Bảng nhỏ

III Các hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức: (1’)

Sĩ số 8A: ……….Vắng

2 Kiểm tra:(4’)

Cho ABC có Aˆ 1 v Đờng cao AH Chứng minh: ABC HBA

3 Bài mới:(35’)

Các hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1: áp dụng các trờng hợp

đồng dạng của tam giác vào tam giác

vuông

Gv: Yêu cầu HS đọc và quan sát hình

SGK

Hs: Cá nhân thực hiện, vẽ hình và ghi

tóm tắt

Hoạt động 2: Dấu hiệu đặc biệt nhận

biết hai tam giác vuông đồng dạng

GV: Đa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình

47/SGK và yêu cầu HS chỉ ra các cặp

tam giác đồng dạng trong hình

HS: Quan sát -Thảo luận -Trả lời tại chỗ

GV: Gọi đại diện vài nhóm trình bày

HS:Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét

bổ xung

HS: Đọc nội dung định 1/SGK

GV: Vẽ hình lên bảng

HS : Nêu GT, KL của định lí

Gv: Cho Hs tự đọc phần chứng minh

trong SGK

GV: ta có thể chứng minh định lí này

bằng cách nào khác ?

Hs: Suy nghĩ -Trả lời tại chỗ

Gv: Gợi ý Chứng minh theo 2 bớc:

- Dựng AMN∽A’B’C’

- C/m AMN = A’B’C’

Hoạt động 3: Tỉ số 2 đờng cao, tỉ số

diện tích của hai tam giác đồng dạng

GV: Cho Hs đọc nội dung và cách

11’

12’

12’

1 áp dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

C có Aˆ 1 v và A’B’C’ có Aˆ' v

a) Bˆ Bˆ' hoặc b)

' C ' A

AC '

B ' A

AB

  ABC

A’B’C’

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

?1 +) DEF ∽D’E’F’

+) A’B’C’ ABC

*Định lí 1/SGK/82

 A

BC và A’B’C’ ; AˆAˆ'1 v

GT

AB

' B ' A BC

' C ' B

KL A’B’C’ ABC C/m : SGK

3 Tỉ số 2 đờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

Trang 2

H ' C '

B '

A '

B A

H ' C '

B '

A '

B A

chứng minh định lí 2/SGK

Hs: Nêu GT, KL của định lí

Gv:Từ định lí 2 ta suy ra định lí 3

Hs:Đọc định lí 3/SGK và cho biết

GT, KL của định lí

Gv: đọc phần chứng minh đ/lí 3

HS: Cá nhân thực hiện

GV: Sửa sai và ghi phần chứng minh

lên bảng

*Định lí 2/SGK

A’B’C’ABC theo tỉ số đồng

GT dạng k A’H’  B’C’ ; AH  BC

AB

' B ' A AH

' H ' A

C/m: SGK

* Định lí 3: SGK

A’

B’C’

ABC

GT theo tỉ số đồng dạng k

ABC

' C ' B ' A

k S

S

C/m: SGK

4 Củng cố: (4’)

- Nêu dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

- Tỉ số hai đờng cao tơng ứng của hai tam giác đồng dạng bằng gì?

- Tỉ số nào của hai tam giác đồng dạng bằng bình phơng tỉ số đồng dạng?

5 Dặn dò - Hớng dẫn học ở nhà: (1’)

- Nắm vững các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, nhất là

trờng hợp đặc biệt (cạnh huyền -cạnh góc vuông), tỉ số hai đờng

cao tơng ứng, tỉ số hai diện tích

- Làm các bài 46  51/SGK

Ngày giảng 8A: …./ …./ 2010 …./ …./ 2010 2010 / /

Tiết 50: bài tập

I Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số

hai đờng cao tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng

- Kỹ năng: Vận dụng các định lí về hai tam giác đồng dạng để chứng minh các tam

giác đồng dạng, để tính độ dài các đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác

-Thái độ: Thấy đợc ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

II Chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ đáp bài 46, 49, 50, thớc kẻ phấn màu

- Trò : Bảng nhỏ, thớc kẻ bút màu

III Các hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức: (1’) Sĩ số 8A: ……… Vắng

2 Kiểm tra:(6’)

- Phát biểu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

- cho ABC ( 0

90

Aˆ  ) và DEF ( 0

90

Dˆ  ) Hỏi hai tam giác có đồng dạng

Trang 3

2

1 F E

C B A

C B

A

H

A

2,1

C '

B '

A '

C B

với nhau không nếu:

a) 0

40

Bˆ  ; 0

50

Fˆ 

b) AB = 6cm; BC = 9cm; DE = 4cm; EF = 6cm

3 Bài mới:(33’)

Các hoạt động của thầy và trò T

Hoạt động 1: Chữa bài 46/SGK

Gv:Đa hình vẽ và yêu cầu của bài

lên bảng phụ

Hs:Quan sát- Thảo luận nhóm và trả

lời tại chỗ

Gv:Gợi ý

Có 6 cặp tam giác đồng dạng

Lu ý phải viết theo đúng thứ tự các

đỉnh tơng ứng

Hoạt động 2: Chữa bài 49/SGK

Gv:Đa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình và

yêu cầu của bài

Hs:Quan sát hình và cùng thực hiện

các yêu cầu sau dới sự hớng dẫn của

Gv

Gv: - Trong hình vẽ có những tam

giác nào ? Những cặp tam giác nào

đồng dạng với nhau? Vì sao?

- Tính BC dựa vào tam giác nào?

- Tính AH, BH, CH

- Muốn tính đợc các đoạn thẳng

này nên xét cặp tam giác đồng dạng

nào?

Hs:Suy nghĩ -Trình bày tại chỗ

Gv:Sửa sai và ghi bảng lời giải

Hoạt động 3: Chữa bài 50/SGK

GV: Đa đề bài và hình vẽ lên bảng

phụ sau đó giải thích cho Hs rõ BC

và B’C’ là hai tia sáng song song

(theo kiến thức về quang học)

Vậy A’B’C’ quan hệ thế nào với

ABC ?

Hs:Thảo luận theo nhóm cùng bàn

và trả lời tại chỗ

GV:Từ ABC∽A’B’C’ hãy tính

11’

14’

8’

Bài 46/84SGK

Trong hình có 4 tam giác vuông là: ABE; ADC

FDE; FBC

Có 6 cặp tam giác

đồng dạng

Aˆ chung) +) ABE ∽ FDE (Eˆ chung) +) ADC∽ FBC (Cˆ chung) +) FDE ∽ FBC (Fˆ 1 F 2đối đỉnh)

+) ABE∽ FBC (Eˆ=Cˆ) +) FDE∽ ADC do FDE∽ FBC

Bài 49/84SGK

Trong hình vẽ có 3 tam giác vuông đồng dạng với nhau từng đôi một +) ABC∽ HBA (

Bˆ chung) +) ABC∽ HCA (Cˆ chung) +) HBA∽ HCA (cùng ∽ ABC )

b)Trong ABC (Aˆ= 1v) có

BC2 = AB2 + AC2 (đ/lí Pi ta go)

50 , 20 45 , 12 AC

BC  23,98 (cm) Vì ABC∽ HBA (c.m.t)

BA

BC HA

AC HB

AB

45 , 12

98 , 23 HA

50 , 20 HB

45 , 12

 HB =

98 , 23

45 ,

12 2

 6,46 (cm)

HA =

98 , 23

45 , 12 50 , 20

 10,64 (cm)

HC = BC -HB = 23,98 -6,46  HC = 17,52 (cm)

Bài 50/84SGK

Trang 4

1HS:Lên bảng tính

HS:Còn lại cùng tính vào bảng nhỏ

và đối chiếu kết quả

GV:Kiểm tra và chữa bài cho Hs

Do B’C’// BC (theo t/c quang học)  Cˆ Cˆ'

Do đó ABC∽ A’B’C’ (g.g)

' C ' A

AC '

B ' A

AB

 hay

62 , 1

9 , 36 1 , 2

AB

Vậy AB = 47 , 83

62 , 1

9 , 36 1 , 2

4 Củng cố: (4’)

Hs: Nhắc lại:

- Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

- Tỉ số hai đờng cao tơng ứng của hai tam giác đồng dạng

- Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

5 Dặn dò - Hớng dẫn học ở nhà: (1’)

- Ôn các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Làm các bài 47 52SGK

- Xem trớc bài “ứng dụng thực tế của hai tam giác đồng dạng”

- Xem lại cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất

Tuần 29

Ngày giảng 8A: …./ …./ 2010 …./ …./ 2010 / / 2010

Tiết 51: ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

I Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều

cao của vật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm không thể tới đợc)

- Kỹ năng: Học sinh nắm chắc các bớc tiến hành đo đạc và tính toán trong từng

trờng hợp, chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo

-Thái độ: Có ý thức liên hệ vào thực tế

II Chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ đáp bài 53 SGK+ Giác kế

- Trò : Bảng nhóm, phấn, phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức: (1’)

Sĩ số 8A: ………… Vắng

2 Kiểm tra:(4’)

- Phát biểu định lí về tam giác đồng dạng và các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

3 Bài mới:(35’)

Các hoạt động của thầy và trò T

Hoạt động 1: Đo gián tiếp chiều

cao của vật

GV: GV yêu cầu HS đọc mục a T85

và quan sát hình54 SGK T85 thảo

luận theo nhóm bàn xác định các

công việc và dụng cụ ? (5’)

HS: đọc, quan sát hình thảo luận,

thống nhất ghi nhận xét vào phiếu

học tập- thông báo kết quả– bổ

sung

GV: kết luận

GV: cho HS đọc phần b SGK thảo

luận nhóm nêu cách tính chiều cao

12’ 1 Đo gián tiếp chiều cao của vậta)Tiến hành đo đạc

- Đặt thớc ngắm

- Điều khiển thớc ngắm

- Đo khoảng cách BA, BA’

b)Tính chiều cao của cây

- Xác định cặp tam giác đồng dạng chứa

đoạn cần đo

- Tìm tỷ số đồng dạng

- Viết công thức tính

Trang 5

của cây? (5’)

HS: đọc, quan sát hình thảo luận

theo nhóm bàn thống nhất nhận xét

ghi bảng nhóm bổ sung

GV: kết luận, đánh giá

Hoạt động 2: Đo khoảng cách

giữa hai địa điểm trong đó có một

địa điểm không thể tới đợc

GV: GV yêu cầu HS đọc mục a và

quan sát hình55 SGK T86 thảo luận

theo nhóm bàn xác định các công

việc và dụng cụ ? (5’)

HS: đọc, quan sát hình thảo luận,

thống nhất ghi nhận xét vào phiếu

học tập- thông báo kết quả– bổ

sung

GV: kết luận

GV: cho HS đọc phần b SGKT86

thảo luận nhóm nêu cách tính

khoảng cách AB? (5’)

HS: đọc, quan sát hình thảo luận

theo nhóm bàn thống nhất nhận xét

ghi bảng nhóm bổ sung

GV: kết luận, đánh giá

GV : cho HS quan sát hình 56 xác

định các bộ phận cơ bản của giác kế

HS: quan sát hình

GV: giới thiệu dụng cụ giác kế và

yêu cầu HS xác định mỗi bộ phận ,

nêu vai trò của bộ phận đó?

Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Cho Hs làm bài 53/SGK

HS: vẽ hình phân tích bài toán

GV: Giải thích hình vẽ và đặt câu

hỏi

- Để tính đợc AC ta cần biết thêm

đoạn nào?

- Nêu cách tính BN

Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

và trả lời tại chỗ các nhóm theo dõi,

nhận xét, bổ xung

Gv:Sửa sai và ghi bảng cách tính BN

sau đó yêu cầu Hs tính tiếp đoạn AC

(chiều cao của cây)

13’

10’

- Thay số để tính

2 Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới đ ợc

a)Tiến hành đo đạc

- Chọn vị trí vạch một đoạn BC và đo (BC = a)

- Dùng giác kế đo các góc

b)Tính khoảng cách AB: SGK T86

Ghi chú:

Trên thực tế đo khoảng cách (độ dài) BC bằng thớc dây, còn đo độ lớn các góc bằng giác kế

3.Luyện tập

Bài 53/87SGK

Ta có: BMN∽ BED vì MN // DE

ED

MN BD

BN

 hay

2

6 , 1 8 , 0 BN

BN

 2BN = 1,6BN + 1,28  0,4BN = 1,28  BN = 3,2  BD = 4cm

Có BED ∽BCA 

AC

DE BA

BD

 AC =

BD

DE BA

hay AC =

4

2 ).

15 4 ( 

=9,5(m) Vậy cây cao 9,5(m)

4 Củng cố: (4’)

Gv: Đặt câu hỏi Hs trả lời

- Để xác định đợc chiều cao A’C’ của cây ta phải tiến hành đo đạc

nh thế nào?

- Để xác định đợc khoảng cách AB ta cần tiến hành đo đạc nh thế nào?

5 Dặn dò -Hớng dẫn học ở nhà: (1’)

- Hai tiết sau thực hành ngoài trời

- Mỗi tổ chuẩn bị: 1 thớc ngắm, 1 sợi dây dài 10m, giấy làm bài, bút,

thớc kẻ, thớc đo góc, 1 giác kế ngang và 2 cọc ngắm mỗi cọc dài 0,3m

Trang 6

Ngày giảng 8A: …./ …./ 2010 …./ …./ 2010 / / 2010

Tiết 52: Thực hành

Đo chiều cao của một vật

I Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh biết cách đo gián tiếp chiều cao một vật không thể tới đợc

- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc ngắm để xác định điểm nằm trên đờng

thẳng, sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán

-Thái độ: Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, có ý thức kỉ luật trong

hoạt động tập thể

II Chuẩn bị

- Thầy: Địa điểm thực hành cho các tổ học sinh

Thớc ngắm, giác kế

Mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

- Trò : Thớc ngắm, dây dài 10 mét, bút, giấy, thớc dây, cọc dài o,3 mét

III.Các hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức: (1’)

Sĩ số 8A: ………… Vắng

2 Kiểm tra:(9’)

- Để xác định đợc chiều cao A’C’ của cây ta phải tiến hành đo đạc

nh thế nào?

- Cho AC = 1,5m, AB = 1,2m, A’B = 5,4m Tính A’C’

3 Bài mới:(33’)

Hoạt động 1: Chuẩn bị thực hành

GV:Yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ,

phân công nhiệm vụ

HS: Các tổ trởng lần lợt lên báo cáo

Gv:Kiểm tra cụ thể việc chuẩn bị dụng

cụ của từng tổ sau đó giao cho các tổ

mẫu báo cáo thực hành

Hs:Các tổ trởng nhận mẫu báo cáo và

cử 1 bạn làm th kí ghi biên bản thực

hành vào mẫu báo cáo

15’

1 Chuẩn bị thực hành

Mẫu báo cáo thực hành Báo cáo thực hành

Đo gián tiếp chiều cao của vật (A C )’ ’

Của tổ Lớp

* Hình vẽ a)Kết quả đo

AB = ; BA’= ;

AC=

b)Tính A’C’

Điểm thực hành của tổ

Hs Dụng cụ(2đ) ýthức(3đ) K/năng

(5đ)

Tổng (10đ)

1 2

2.Tiến hành thực hành

Trang 7

Hoạt động 2: Thực hành

GV: Đa Hs tới địa điểm thực hành,

phân công vị trí cho từng tổ

HS: Các tổ thực hành theo 2 bài toán

Th kí các tổ ghi lại kết quả đo đạc và

tình tình thực hành của tổ

GV:Kiểm tra kĩ năng thực hành của

các tổ, nhắc nhở và hớng dẫn thêm học

sinh

HS:Hoàn thành báo cáo sau đó bình

điểm cho từng cá nhân theo mẫu báo

cáo

Đo gián tiếp chiều cao của cây

a/ Tiến hành đo đạc

- Đặt thớc ngắm

- Điều khiển thớc ngắm

- Đo khoảng cách BA, BA’

b/ Tính chiều cao của cây

- Xác định cặp tam giác đồng dạng chứa

đoạn cần đo

- Tìm tỷ số đồng dạng

- Viết công thức tính

- Thay số để tính

4 Củng cố: (4’)

Gv: - Thu báo cáo thực hành của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực hành của từng tổ

5 Dặn dò -Hớng dẫn học ở nhà: (1’)

- Các tổ thu dọn và mang trả dụng cụ thực hành

- Vệ sinh tay chân

- Xem lại cách đo khoảng cách không đến đợc

- Làm bài 54 55/SGK

Tuần 30

Ngày giảng 8A: …./ …./ 2010 …./ …./ 2010 / / 2010

Tiết 53 Thực hành Đo khoảng cách Giữa hai địa điểm trên mặt đất trong đó

Có một địa điểm không tới đợc

I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh biết cách đogián tiếp khoảng cách giữa hai địa điểm trên mặt đất

trong đó có một địa điểm không thể tới đợc

- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc ngắm để xác định điểm nằm trên đờng

thẳng, sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán

-Thái độ: Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, có ý thức kỉ luật trong

hoạt động tập thể

II Chuẩn bị:

- Thầy: Địa điểm thực hành cho các tổ học sinh

Thớc ngắm, giác kế

Mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

- Trò : Thớc ngắm, dây dài 10 mét, bút, giấy, thớc dây, cọc dài o,3 mét

III Các hoạt động dạy và học :

Trang 8

1 Tổ chức: (1’)

Sĩ số 8A: ………… Vắng

2 Kiểm tra:(9’)

Để xác định đợc khoảng cách AB ta cần tiến hành đo đạc nh

thế nào? Sau đó tiến hành làm tiếp thế nào?

- Cho BC = 25m, B’C’ = 5cm, A’B’ = 4,2cm Tính AB

3 Bài mới:(33’)

Các hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1: Chuẩn bị thực hành

Gv:Yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc

chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ,

phân công nhiệm vụ

HS: Các tổ trởng lần lợt lên báo cáo

GV:Kiểm tra cụ thể việc chuẩn bị

dụng cụ của từng tổ sau đó giao cho

các tổ mẫu báo cáo thực hành

HS: Các tổ trởng nhận mẫu báo cáo và

cử 1 bạn làm th kí ghi biên bản thực

hành vào mẫu báo cáo

Hoạt động 2: Thực hành

GV: Đa Hs tới địa điểm thực hành,

phân công vị trí cho từng tổ

HS: Các tổ thực hành theo bài toán

Th kí các tổ ghi lại kết quả đo đạc và

tình tình thực hành của tổ

GV:Kiểm tra kĩ năng thực hành của

các tổ, nhắc nhở và hớng dẫn thêm học

sinh

HS: Hoàn thành báo cáo sau đó bình

điểm cho từng cá nhân theo mẫu báo

15’

1 Chuẩn bị thực hành

Mẫu báo cáo thực hành Báo cáo thực hành

Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong

đó có một địa điểm không thể tới đợc

Của tổ Lớp

a)Kết quả đo BC= ; Bˆ = ; Cˆ = b)Vẽ A’B’C’ có B’C’= ;

A’B’=

'

Bˆ = ; Cˆ' =

*Hình vẽ

*Tính AB Điểm thực hành của tổ

ST T

Tên Hs

Dụng

thức (3đ)

K/

năng (5đ)

Tổng (10đ)

1 2

2.Tiến hành thực hành

a)Tiến hành đo đạc

- Chọn vị trí vạch một đoạn BC và đo BC

- Dùng giác kế đo các góc

- Xác định cặp tam giác đồng dạng chứa

đoạn cần đo

- Tìm tỷ số đồng dạng

- Viết công thức tính

- Thay số vào tính

Trang 9

4 Củng cố: (4’)

Gv: - Thu báo cáo thực hành của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực hành của từng tổ

5 Dặn dò -Hớng dẫn học ở nhà: (1’)

- Các tổ thu dọn và mang trả dụng cụ thực hành

- Vệ sinh tay chân

- Đọc “Có thể em cha biết”

- Làm các câu hỏi ôn tập chơng III

- Làm bài 56  58/SGK

Ngày đăng: 02/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w