Bài mới:35’ Các hoạt động của thầy và trò TG Nội dung Hoạt động 1: áp dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông Gv: Yêu cầu HS đọc và quan sát hình SGK Hs: Cá nhân t
Trang 1C '
B '
A ' C
A B
N
M
C '
B '
A ' C
A B
Tuần 28
Ngày giảng 8A: …./ …./ 2010 …./ …./ 2010 / / 2010
Tiết 49: Các Trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông nhất là
dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)
- Kỹ năng: Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đờng cao, tỉ
số diện tích, tính độ dài các cạnh
- Thái độ: Có ý thức liên hệ với các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
II Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ + Bảng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- Trò : Bảng nhỏ
III Các hoạt động dạy và học:
1 Tổ chức: (1’)
Sĩ số 8A: ……….Vắng
2 Kiểm tra:(4’)
Cho ABC có Aˆ 1 v Đờng cao AH Chứng minh: ABC HBA
3 Bài mới:(35’)
Các hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: áp dụng các trờng hợp
đồng dạng của tam giác vào tam giác
vuông
Gv: Yêu cầu HS đọc và quan sát hình
SGK
Hs: Cá nhân thực hiện, vẽ hình và ghi
tóm tắt
Hoạt động 2: Dấu hiệu đặc biệt nhận
biết hai tam giác vuông đồng dạng
GV: Đa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình
47/SGK và yêu cầu HS chỉ ra các cặp
tam giác đồng dạng trong hình
HS: Quan sát -Thảo luận -Trả lời tại chỗ
GV: Gọi đại diện vài nhóm trình bày
HS:Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét
bổ xung
HS: Đọc nội dung định 1/SGK
GV: Vẽ hình lên bảng
HS : Nêu GT, KL của định lí
Gv: Cho Hs tự đọc phần chứng minh
trong SGK
GV: ta có thể chứng minh định lí này
bằng cách nào khác ?
Hs: Suy nghĩ -Trả lời tại chỗ
Gv: Gợi ý Chứng minh theo 2 bớc:
- Dựng AMN∽A’B’C’
- C/m AMN = A’B’C’
Hoạt động 3: Tỉ số 2 đờng cao, tỉ số
diện tích của hai tam giác đồng dạng
GV: Cho Hs đọc nội dung và cách
11’
12’
12’
1 áp dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
C có Aˆ 1 v và A’B’C’ có Aˆ' v
a) Bˆ Bˆ' hoặc b)
' C ' A
AC '
B ' A
AB
ABC
A’B’C’
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
?1 +) DEF ∽D’E’F’
+) A’B’C’ ABC
*Định lí 1/SGK/82
A
BC và A’B’C’ ; AˆAˆ'1 v
GT
AB
' B ' A BC
' C ' B
KL A’B’C’ ABC C/m : SGK
3 Tỉ số 2 đờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Trang 2H ' C '
B '
A '
B A
H ' C '
B '
A '
B A
chứng minh định lí 2/SGK
Hs: Nêu GT, KL của định lí
Gv:Từ định lí 2 ta suy ra định lí 3
Hs:Đọc định lí 3/SGK và cho biết
GT, KL của định lí
Gv: đọc phần chứng minh đ/lí 3
HS: Cá nhân thực hiện
GV: Sửa sai và ghi phần chứng minh
lên bảng
*Định lí 2/SGK
A’B’C’ABC theo tỉ số đồng
GT dạng k A’H’ B’C’ ; AH BC
AB
' B ' A AH
' H ' A
C/m: SGK
* Định lí 3: SGK
A’
B’C’
ABC
GT theo tỉ số đồng dạng k
ABC
' C ' B ' A
k S
S
C/m: SGK
4 Củng cố: (4’)
- Nêu dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
- Tỉ số hai đờng cao tơng ứng của hai tam giác đồng dạng bằng gì?
- Tỉ số nào của hai tam giác đồng dạng bằng bình phơng tỉ số đồng dạng?
5 Dặn dò - Hớng dẫn học ở nhà: (1’)
- Nắm vững các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, nhất là
trờng hợp đặc biệt (cạnh huyền -cạnh góc vuông), tỉ số hai đờng
cao tơng ứng, tỉ số hai diện tích
- Làm các bài 46 51/SGK
Ngày giảng 8A: …./ …./ 2010 …./ …./ 2010 2010 / /
Tiết 50: bài tập
I Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh đợc củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số
hai đờng cao tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng
- Kỹ năng: Vận dụng các định lí về hai tam giác đồng dạng để chứng minh các tam
giác đồng dạng, để tính độ dài các đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác
-Thái độ: Thấy đợc ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
II Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ đáp bài 46, 49, 50, thớc kẻ phấn màu
- Trò : Bảng nhỏ, thớc kẻ bút màu
III Các hoạt động dạy và học:
1 Tổ chức: (1’) Sĩ số 8A: ……… Vắng
2 Kiểm tra:(6’)
- Phát biểu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- cho ABC ( 0
90
Aˆ ) và DEF ( 0
90
Dˆ ) Hỏi hai tam giác có đồng dạng
Trang 32
1 F E
C B A
C B
A
H
A
2,1
C '
B '
A '
C B
với nhau không nếu:
a) 0
40
Bˆ ; 0
50
Fˆ
b) AB = 6cm; BC = 9cm; DE = 4cm; EF = 6cm
3 Bài mới:(33’)
Các hoạt động của thầy và trò T
Hoạt động 1: Chữa bài 46/SGK
Gv:Đa hình vẽ và yêu cầu của bài
lên bảng phụ
Hs:Quan sát- Thảo luận nhóm và trả
lời tại chỗ
Gv:Gợi ý
Có 6 cặp tam giác đồng dạng
Lu ý phải viết theo đúng thứ tự các
đỉnh tơng ứng
Hoạt động 2: Chữa bài 49/SGK
Gv:Đa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình và
yêu cầu của bài
Hs:Quan sát hình và cùng thực hiện
các yêu cầu sau dới sự hớng dẫn của
Gv
Gv: - Trong hình vẽ có những tam
giác nào ? Những cặp tam giác nào
đồng dạng với nhau? Vì sao?
- Tính BC dựa vào tam giác nào?
- Tính AH, BH, CH
- Muốn tính đợc các đoạn thẳng
này nên xét cặp tam giác đồng dạng
nào?
Hs:Suy nghĩ -Trình bày tại chỗ
Gv:Sửa sai và ghi bảng lời giải
Hoạt động 3: Chữa bài 50/SGK
GV: Đa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ sau đó giải thích cho Hs rõ BC
và B’C’ là hai tia sáng song song
(theo kiến thức về quang học)
Vậy A’B’C’ quan hệ thế nào với
ABC ?
Hs:Thảo luận theo nhóm cùng bàn
và trả lời tại chỗ
GV:Từ ABC∽A’B’C’ hãy tính
11’
14’
8’
Bài 46/84SGK
Trong hình có 4 tam giác vuông là: ABE; ADC
FDE; FBC
Có 6 cặp tam giác
đồng dạng
Aˆ chung) +) ABE ∽ FDE (Eˆ chung) +) ADC∽ FBC (Cˆ chung) +) FDE ∽ FBC (Fˆ 1 F 2đối đỉnh)
+) ABE∽ FBC (Eˆ=Cˆ) +) FDE∽ ADC do FDE∽ FBC
Bài 49/84SGK
Trong hình vẽ có 3 tam giác vuông đồng dạng với nhau từng đôi một +) ABC∽ HBA (
Bˆ chung) +) ABC∽ HCA (Cˆ chung) +) HBA∽ HCA (cùng ∽ ABC )
b)Trong ABC (Aˆ= 1v) có
BC2 = AB2 + AC2 (đ/lí Pi ta go)
50 , 20 45 , 12 AC
BC 23,98 (cm) Vì ABC∽ HBA (c.m.t)
BA
BC HA
AC HB
AB
45 , 12
98 , 23 HA
50 , 20 HB
45 , 12
HB =
98 , 23
45 ,
12 2
6,46 (cm)
HA =
98 , 23
45 , 12 50 , 20
10,64 (cm)
HC = BC -HB = 23,98 -6,46 HC = 17,52 (cm)
Bài 50/84SGK
Trang 41HS:Lên bảng tính
HS:Còn lại cùng tính vào bảng nhỏ
và đối chiếu kết quả
GV:Kiểm tra và chữa bài cho Hs
Do B’C’// BC (theo t/c quang học) Cˆ Cˆ'
Do đó ABC∽ A’B’C’ (g.g)
' C ' A
AC '
B ' A
AB
hay
62 , 1
9 , 36 1 , 2
AB
Vậy AB = 47 , 83
62 , 1
9 , 36 1 , 2
4 Củng cố: (4’)
Hs: Nhắc lại:
- Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
- dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
- Tỉ số hai đờng cao tơng ứng của hai tam giác đồng dạng
- Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
5 Dặn dò - Hớng dẫn học ở nhà: (1’)
- Ôn các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
- Làm các bài 47 52SGK
- Xem trớc bài “ứng dụng thực tế của hai tam giác đồng dạng”
- Xem lại cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
Tuần 29
Ngày giảng 8A: …./ …./ 2010 …./ …./ 2010 / / 2010
Tiết 51: ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
I Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm chắc nội dung hai bài toán thực hành (đo gián tiếp chiều
cao của vật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm không thể tới đợc)
- Kỹ năng: Học sinh nắm chắc các bớc tiến hành đo đạc và tính toán trong từng
trờng hợp, chuẩn bị cho các tiết thực hành tiếp theo
-Thái độ: Có ý thức liên hệ vào thực tế
II Chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ đáp bài 53 SGK+ Giác kế
- Trò : Bảng nhóm, phấn, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 Tổ chức: (1’)
Sĩ số 8A: ………… Vắng
2 Kiểm tra:(4’)
- Phát biểu định lí về tam giác đồng dạng và các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
3 Bài mới:(35’)
Các hoạt động của thầy và trò T
Hoạt động 1: Đo gián tiếp chiều
cao của vật
GV: GV yêu cầu HS đọc mục a T85
và quan sát hình54 SGK T85 thảo
luận theo nhóm bàn xác định các
công việc và dụng cụ ? (5’)
HS: đọc, quan sát hình thảo luận,
thống nhất ghi nhận xét vào phiếu
học tập- thông báo kết quả– bổ
sung
GV: kết luận
GV: cho HS đọc phần b SGK thảo
luận nhóm nêu cách tính chiều cao
12’ 1 Đo gián tiếp chiều cao của vậta)Tiến hành đo đạc
- Đặt thớc ngắm
- Điều khiển thớc ngắm
- Đo khoảng cách BA, BA’
b)Tính chiều cao của cây
- Xác định cặp tam giác đồng dạng chứa
đoạn cần đo
- Tìm tỷ số đồng dạng
- Viết công thức tính
Trang 5của cây? (5’)
HS: đọc, quan sát hình thảo luận
theo nhóm bàn thống nhất nhận xét
ghi bảng nhóm bổ sung
GV: kết luận, đánh giá
Hoạt động 2: Đo khoảng cách
giữa hai địa điểm trong đó có một
địa điểm không thể tới đợc
GV: GV yêu cầu HS đọc mục a và
quan sát hình55 SGK T86 thảo luận
theo nhóm bàn xác định các công
việc và dụng cụ ? (5’)
HS: đọc, quan sát hình thảo luận,
thống nhất ghi nhận xét vào phiếu
học tập- thông báo kết quả– bổ
sung
GV: kết luận
GV: cho HS đọc phần b SGKT86
thảo luận nhóm nêu cách tính
khoảng cách AB? (5’)
HS: đọc, quan sát hình thảo luận
theo nhóm bàn thống nhất nhận xét
ghi bảng nhóm bổ sung
GV: kết luận, đánh giá
GV : cho HS quan sát hình 56 xác
định các bộ phận cơ bản của giác kế
HS: quan sát hình
GV: giới thiệu dụng cụ giác kế và
yêu cầu HS xác định mỗi bộ phận ,
nêu vai trò của bộ phận đó?
Hoạt động 3: Luyện tập
GV: Cho Hs làm bài 53/SGK
HS: vẽ hình phân tích bài toán
GV: Giải thích hình vẽ và đặt câu
hỏi
- Để tính đợc AC ta cần biết thêm
đoạn nào?
- Nêu cách tính BN
Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
và trả lời tại chỗ các nhóm theo dõi,
nhận xét, bổ xung
Gv:Sửa sai và ghi bảng cách tính BN
sau đó yêu cầu Hs tính tiếp đoạn AC
(chiều cao của cây)
13’
10’
- Thay số để tính
2 Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới đ ợc
a)Tiến hành đo đạc
- Chọn vị trí vạch một đoạn BC và đo (BC = a)
- Dùng giác kế đo các góc
b)Tính khoảng cách AB: SGK T86
Ghi chú:
Trên thực tế đo khoảng cách (độ dài) BC bằng thớc dây, còn đo độ lớn các góc bằng giác kế
3.Luyện tập
Bài 53/87SGK
Ta có: BMN∽ BED vì MN // DE
ED
MN BD
BN
hay
2
6 , 1 8 , 0 BN
BN
2BN = 1,6BN + 1,28 0,4BN = 1,28 BN = 3,2 BD = 4cm
Có BED ∽BCA
AC
DE BA
BD
AC =
BD
DE BA
hay AC =
4
2 ).
15 4 (
=9,5(m) Vậy cây cao 9,5(m)
4 Củng cố: (4’)
Gv: Đặt câu hỏi Hs trả lời
- Để xác định đợc chiều cao A’C’ của cây ta phải tiến hành đo đạc
nh thế nào?
- Để xác định đợc khoảng cách AB ta cần tiến hành đo đạc nh thế nào?
5 Dặn dò -Hớng dẫn học ở nhà: (1’)
- Hai tiết sau thực hành ngoài trời
- Mỗi tổ chuẩn bị: 1 thớc ngắm, 1 sợi dây dài 10m, giấy làm bài, bút,
thớc kẻ, thớc đo góc, 1 giác kế ngang và 2 cọc ngắm mỗi cọc dài 0,3m
Trang 6Ngày giảng 8A: …./ …./ 2010 …./ …./ 2010 / / 2010
Tiết 52: Thực hành
Đo chiều cao của một vật
I Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh biết cách đo gián tiếp chiều cao một vật không thể tới đợc
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc ngắm để xác định điểm nằm trên đờng
thẳng, sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán
-Thái độ: Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, có ý thức kỉ luật trong
hoạt động tập thể
II Chuẩn bị
- Thầy: Địa điểm thực hành cho các tổ học sinh
Thớc ngắm, giác kế
Mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
- Trò : Thớc ngắm, dây dài 10 mét, bút, giấy, thớc dây, cọc dài o,3 mét
III.Các hoạt động dạy và học:
1 Tổ chức: (1’)
Sĩ số 8A: ………… Vắng
2 Kiểm tra:(9’)
- Để xác định đợc chiều cao A’C’ của cây ta phải tiến hành đo đạc
nh thế nào?
- Cho AC = 1,5m, AB = 1,2m, A’B = 5,4m Tính A’C’
3 Bài mới:(33’)
Hoạt động 1: Chuẩn bị thực hành
GV:Yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc
chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ,
phân công nhiệm vụ
HS: Các tổ trởng lần lợt lên báo cáo
Gv:Kiểm tra cụ thể việc chuẩn bị dụng
cụ của từng tổ sau đó giao cho các tổ
mẫu báo cáo thực hành
Hs:Các tổ trởng nhận mẫu báo cáo và
cử 1 bạn làm th kí ghi biên bản thực
hành vào mẫu báo cáo
15’
1 Chuẩn bị thực hành
Mẫu báo cáo thực hành Báo cáo thực hành
Đo gián tiếp chiều cao của vật (A C )’ ’
Của tổ Lớp
* Hình vẽ a)Kết quả đo
AB = ; BA’= ;
AC=
b)Tính A’C’
Điểm thực hành của tổ
Hs Dụng cụ(2đ) ýthức(3đ) K/năng
(5đ)
Tổng (10đ)
1 2
2.Tiến hành thực hành
Trang 7Hoạt động 2: Thực hành
GV: Đa Hs tới địa điểm thực hành,
phân công vị trí cho từng tổ
HS: Các tổ thực hành theo 2 bài toán
Th kí các tổ ghi lại kết quả đo đạc và
tình tình thực hành của tổ
GV:Kiểm tra kĩ năng thực hành của
các tổ, nhắc nhở và hớng dẫn thêm học
sinh
HS:Hoàn thành báo cáo sau đó bình
điểm cho từng cá nhân theo mẫu báo
cáo
Đo gián tiếp chiều cao của cây
a/ Tiến hành đo đạc
- Đặt thớc ngắm
- Điều khiển thớc ngắm
- Đo khoảng cách BA, BA’
b/ Tính chiều cao của cây
- Xác định cặp tam giác đồng dạng chứa
đoạn cần đo
- Tìm tỷ số đồng dạng
- Viết công thức tính
- Thay số để tính
4 Củng cố: (4’)
Gv: - Thu báo cáo thực hành của các tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực hành của từng tổ
5 Dặn dò -Hớng dẫn học ở nhà: (1’)
- Các tổ thu dọn và mang trả dụng cụ thực hành
- Vệ sinh tay chân
- Xem lại cách đo khoảng cách không đến đợc
- Làm bài 54 55/SGK
Tuần 30
Ngày giảng 8A: …./ …./ 2010 …./ …./ 2010 / / 2010
Tiết 53 Thực hành Đo khoảng cách Giữa hai địa điểm trên mặt đất trong đó
Có một địa điểm không tới đợc
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh biết cách đogián tiếp khoảng cách giữa hai địa điểm trên mặt đất
trong đó có một địa điểm không thể tới đợc
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc ngắm để xác định điểm nằm trên đờng
thẳng, sử dụng giác kế đo góc trên mặt đất, đo độ dài đoạn thẳng trên mặt đất Biết áp dụng kiến thức về tam giác đồng dạng để giải quyết hai bài toán
-Thái độ: Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, có tổ chức, có ý thức kỉ luật trong
hoạt động tập thể
II Chuẩn bị:
- Thầy: Địa điểm thực hành cho các tổ học sinh
Thớc ngắm, giác kế
Mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
- Trò : Thớc ngắm, dây dài 10 mét, bút, giấy, thớc dây, cọc dài o,3 mét
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 81 Tổ chức: (1’)
Sĩ số 8A: ………… Vắng
2 Kiểm tra:(9’)
Để xác định đợc khoảng cách AB ta cần tiến hành đo đạc nh
thế nào? Sau đó tiến hành làm tiếp thế nào?
- Cho BC = 25m, B’C’ = 5cm, A’B’ = 4,2cm Tính AB
3 Bài mới:(33’)
Các hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Chuẩn bị thực hành
Gv:Yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc
chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ,
phân công nhiệm vụ
HS: Các tổ trởng lần lợt lên báo cáo
GV:Kiểm tra cụ thể việc chuẩn bị
dụng cụ của từng tổ sau đó giao cho
các tổ mẫu báo cáo thực hành
HS: Các tổ trởng nhận mẫu báo cáo và
cử 1 bạn làm th kí ghi biên bản thực
hành vào mẫu báo cáo
Hoạt động 2: Thực hành
GV: Đa Hs tới địa điểm thực hành,
phân công vị trí cho từng tổ
HS: Các tổ thực hành theo bài toán
Th kí các tổ ghi lại kết quả đo đạc và
tình tình thực hành của tổ
GV:Kiểm tra kĩ năng thực hành của
các tổ, nhắc nhở và hớng dẫn thêm học
sinh
HS: Hoàn thành báo cáo sau đó bình
điểm cho từng cá nhân theo mẫu báo
15’
1 Chuẩn bị thực hành
Mẫu báo cáo thực hành Báo cáo thực hành
Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong
đó có một địa điểm không thể tới đợc
Của tổ Lớp
a)Kết quả đo BC= ; Bˆ = ; Cˆ = b)Vẽ A’B’C’ có B’C’= ;
A’B’=
'
Bˆ = ; Cˆ' =
*Hình vẽ
*Tính AB Điểm thực hành của tổ
ST T
Tên Hs
Dụng
thức (3đ)
K/
năng (5đ)
Tổng (10đ)
1 2
2.Tiến hành thực hành
a)Tiến hành đo đạc
- Chọn vị trí vạch một đoạn BC và đo BC
- Dùng giác kế đo các góc
- Xác định cặp tam giác đồng dạng chứa
đoạn cần đo
- Tìm tỷ số đồng dạng
- Viết công thức tính
- Thay số vào tính
Trang 9
4 Củng cố: (4’)
Gv: - Thu báo cáo thực hành của các tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực hành của từng tổ
5 Dặn dò -Hớng dẫn học ở nhà: (1’)
- Các tổ thu dọn và mang trả dụng cụ thực hành
- Vệ sinh tay chân
- Đọc “Có thể em cha biết”
- Làm các câu hỏi ôn tập chơng III
- Làm bài 56 58/SGK