Kiến thức: Củng cố kiến thức về t/c liên hệ giữa thứ tự và các phép toán; các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.. Kĩ năng:3[r]
Trang 1Ngày soạn: 31 / 3 / 2018
Ngày giảng: 8A: 09/2/2018, 8C: 04/4/2018 Tiết: 65
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Ôn tập về phương trình, các dạng phương trình; BPT bậc nhất một ẩn
- Củng cố hai quy tắc biến đổi phương trình, hai quy tắc biến đổi bất phương trình để vận dụng vào giải toán
2 Kĩ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phương trình, giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm của BPT trên trục số
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Đoàn kết-Hợp tác.
5 Năng lực hướng tới:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,
NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL sử cụng công cụ tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài
III Phương pháp
- Vấn đáp, gợi mở
- Luyện tập, thực hành
- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
IV Tiến trình giờ dạy.
1 Ổn định lớp 1 ph
2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ)
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Ôn tập phương trình, các dạng phương trình.
Mục tiêu:
- Ôn tập về phương trình, các dạng phương trình
- Củng cố hai quy tắc biến đổi phương trình để vận dụng vào giải toán
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.
Thời gian: 20 ph
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Hoạt động cá nhân, nhóm
Cách thức thực hiện:
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Đặt câu hỏi:
? Đ/n pt một ẩn; Đ/n hai pt tương đương?
Hai quy tắc biến đổi pt?
? Các dạng pt đã học?
? Với từng dạng pt cần lưu ý điều gì?
GV: Chốt lại kiến thức.
GV: Đưa bài tập 1 lên bảng phụ:
Giải các phương trình sau:
a) 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2
b) (x – 2)3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1)3
c)
2
HS: Chép đề bài.
GV: Gọi 3HS lên bảng trình bày.
GV: Yêu cầu HS nhận xét bài làm.
GV: Phát cho mỗi nhóm (gồm 3 bàn) các
bài tập Yêu cầu HS hoạt động nhóm,
nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm, có thể giúp đỡ bạn
yếu (nếu cần)
Bài tập 2 Giải các phương trình sau:
a) (x – 7)(x – 2) = 0
b) (3x2 + 10x – 8)2 = (5x2 – 2x + 10)2
Bài tập 3 Giải các phương trình sau:
a)
2(x 3) 2x 2 (x 1)(x 3)
2
b)
Bài tập 4 Giải các phương trình sau:
a) |x + 6| = 2x + 9
b) |–2,5x| = x – 12
HS: Nhóm trưởng nhận nhiệm vụ, phân
công thực hiện
I Ôn tập về phương trình.
1 Lý thuyết.
2 Bài tập.
Bài tập 1.
a) 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2 2x 3 3x 3 x 2
Vậy pt có tập nghiệm S = {–1}
b)(x – 2)3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1)3
= x3 + 3x2 + 3x + 1
10
9
Vậy pt có tập nghiệm
10 S
9
c)
2
2
2(3x 1)(x 2) 3(2x 1) 33 2(3x 5x 2) 6x 3 33
Vậy pt có tập nghiệm S = {4}
Bài tập 2.
x 7 a)(x 7)(x 2) 0
x 2
Vậy pt có tập nghiệm S = {7 ; 2}
2 2
b)(3x 10x 8) (5x 2x 10) (3x 10x 8) (5x 2x 10) 0 (8x 8x 2)( 2x 12x 18) 0 2(2x 1) ( 2)(x 3) 0
1
2
vậy pt có tập nghiệm
1
2
Trang 3GV: Gọi đại diện lên bảng trình bày.
GV: Nhận xét bài làm của HS và chốt lại
cách thực hiện từng dạng toán
GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả và ý
thức tham gia hoạt động, năng lực đạt được
thông qua hoạt động
Bài tập 3.
2(x 3) 2x 2 (x 1)(x 3)
ĐKXĐ: x ≠ 3 và x ≠ –1
2
(1)
2(x 1)(x 3) 2(x 1)(x 3)
4x 2(x 1)(x 3)
x 0
x 3
(t/m ÑKXÑ) (khoâng t/m ÑKXÑ)
Vậy pt có tập nghiệm S = {0}
2
b)
(2) (x 1)(x 2) x 1 x 2
ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ –2 (2) 3 (x 2) 7(x 1)
6x 6 x 1 (khoâng t/m ÑKXÑ)
Vậy pt có tập nghiệm S =
Bài tập 4.
a) x 6 2x 9 (1)
x 6
neáu neáu Neáu thì
(t/m ÑK) Neáu thì
(ko t/m ÑK)
Vậy pt có tập nghiệm S = {–3}
Trang 4b) 2,5x x 12 (2)
2,5x
(2) 2,5x x 12
24
7
neáu neáu Neáu thì
Neáu thì
(ko t/m)
Vậy pt có tập nghiệm S =
Hoạt động 2: Ôn tập về bất phương trình Mục tiêu:
- Ôn tập bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Củng cố hai quy tắc biến đổi bất phương trình để vận dụng vào giải toán
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.
Thời gian: 20 ph
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Hoạt động nhóm
Cách thức thực hiện:
GV: Đặt câu hỏi:
? Nêu mối liên hệ giữa thứ tự và các phép
toán?
? Hai quy tắc biến đổi BPT?
Nêu những lưu ý khi giải BPT ?
GV: Chốt lại kiến thức.
GV: Phát phiếu học tập, yêu cầu HS hợp
tác nhóm làm bài tập
Bài tập 5 Giải các BPT sau và biểu diến
tập nghiệm trên trục số
a) x – 21 > 0
b) 15x + 29 < 15x + 9
c) (x – 1)(x + 2) > (x – 1)2 + 3
Bài tập 6 Tìm các số tự nhiên n t/m:
2
a)5(2 3n) 38 3n 0
b)(n 1) (n 2)(n 2) 1,5
II Bất phương trình.
1 Lý thuyết.
2 Bài tập.
Bài tập 5.
a) Nghiệm của BPT là x > 21
b) BPT vô nghiệm
c) Nghiệm của BPT là x > 2
Trang 5Bài tập 7 Với giá trị nào của m thì biểu
thức:
m 2 3m 1
a)
có giá trị âm
2m 3 2m 3
b)
2m 3 2m 3
có giá trị không
dương
HS: Nhóm trưởng nhận nhiệm vụ, phân
công thực hiện
GV: Gọi đại diện lên bảng trình bày.
GV: Nhận xét bài làm của HS và chốt lại
cách thực hiện dạng toán
GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả và ý
thức tham gia hoạt động, năng lực đạt được
thông qua hoạt động
Bài tập 6.
a)5(2 3n) 38 3n 0
10 15n 38 3n 0
Vậy n0;1;2;3;4
2
b)(n 1) (n 2)(n 2) 1,5
Vậy không có số tự nhiên nào t/m
Bài tập 7.
m 2 3m 1 15m 2 a)
Vì 12 > 0 nên để biểu thức có giá trị âm
thì 15m – 2 < 0
2 m 15
Vậy với
2 m 15
thì biểu thức đã cho có giá trị âm
2
b) 2m 3 2m 3 (2m 3)(2m 3)
Vì 8m2 + 18 > 0 với mọi m nên để biểu thức có giá trị không dương thì
(2m 3)(2m 3) 0 (mẫu khác 0)
* TH1:
1,5 m 1,5
* TH2:
m
Vậy với 1,5 m 1,5 thì biểu thức đã cho có giá trị không dương
4 Củng cố 2 ph
GV: Chốt lại các dạng toán đã chữa.
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 2 ph
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
Trang 6- Ôn tập t/c liên hệ giữa thứ tự và các phép toán; giải bài toán bằng cách lập pt.
V Rút kinh nghiệm.
1 Thời gian:
2 Nội dung kiến thức:
3 Phương pháp giảng dạy:
4 Hiệu quả bài dạy:
********************************************
Ngày soạn: 31/ 4 / 2018
Ngày giảng: 8A: 11/4/2018; 8C: 05/4/2018 Tiết: 66
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II (tiết 2)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về t/c liên hệ giữa thứ tự và các phép toán; các bước
giải bài toán bằng cách lập phương trình
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được các bước để giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Phát triển tư duy thông qua bài tập c/m bất đẳng thức bằng việc sử dụng t/c liên hệ giữa thứ tự và các phép toán
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Đoàn kết-Hợp tác.
5 Năng lực hướng tới:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,
NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL sử cụng công cụ tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Giáo viên: Giáo án, SGK, PHTM
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập
III Phương pháp
- Vấn đáp, gợi mở Luyện tập, thực hành
- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
IV Tiến trình giờ dạy.
Trang 71 Ổn định lớp 1 ph
2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ)
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Giải bài toán bằng cách lập phương trình Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.
Thời gian: 25 ph
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Hoạt động cá nhân, nhóm
Cách thức thực hiện:
GV: Đặt câu hỏi:
? Nêu các bước giải bài toán bằng
cách lập phương trình?
? Có mấy cách chọn ẩn? Khi chọn ẩn
cần lưu ý điều gì?
GV: Chốt lại kiến thức.
GV: Phát phiếu học tập, yêu cầu HS
hợp tác nhóm làm bài tập
Bài tập 1 Lúc 7 giờ một người đi xe
máy khởi hành tứ A với vận tốc 30
km/h Sau đó một giờ, người thứ hai
cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận
tốc 45 km/h Hỏi đến mấy giờ người
thứ hai mới đuổi kịp người thứ nhất?
Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?
Bài tập 2 Hai người đi xe đạp từ hai
địa điểm A và B cách nhau 90km
ngược chiều về phía nhau Vận tốc của
người đi từ A lớn hơn vận tốc của
người đi từ B là 2 km/h Họ khởi hành
cùng một lúc và gặp nhau sau 3 giờ
Tính vận tốc của mỗi người
Bài tập 3 Một ca-nô xuôi dòng từ A
đến B hết 1giờ20phút và ngược dòng
hết 2 giờ Biết vận tốc dòng nước là 3
km/h Tính vận tốc riên của ca-nô?
Bài tập 4 Một mảnh vườn có chu vi
là 74m Nếu tăng chiều dài 3m và
giảm chiều rộng 2m thì diện tích giảm
III Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
1 Lý thuyết.
2 Bài tập.
Bài tập 1.
Gọi thời gian để người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất là x (giờ) ĐK: x > 0
Quãng đường người thứ hai đi đến điểm gặp nhau là 45x (km)
Thời gian người thứ nhất đi cho đến lúc người thứ hai đuổi kịp là x + 1 (giờ)
Quãng đường người thứ nhất đi đến điểm gặp nhau là 30(x + 1) (km)
Theo bài ra, ta có pt:
45x = 30(x + 1) 15x 30 x 2 (t/m ĐK) Thời gian để người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất là 2 (giờ) Vậy người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất lúc 7 + 2 = 9(h)
Nơi gặp nhau cách A số km là:
45.2 = 90 (km)
Bài tập 2.
v(km/h) t(h) s(km)
Đi từ B x – 2 3 3(x – 2) Phương trình: 3x + 3(x – 2) = 90
Bài tập 3.
Vận tốc riêng của ca-nô: x(km/h)
v(km/h) t(h) s(km)
Trang 8đi 20m2 Tính chiều dài và chiều rộng
của mảnh vườn
Bài tập 5 Hai giá sách có 450 cuốn
Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất
sang giá thứ hai thì số sách ở giá thứ
hai sẽ bằng 4/5 số sách ở giá thứ nhất
Tính số sách lúc đầu ở mỗi giá
Bài tập 6 Một xí nghiệp dệt thảm
được giao làm một số thảm xuất khẩu
trong 20 ngày Xí nghiệp đã tăng năng
suất lên 20% nên sau 18 ngày không
những đã làm xong số thảm được giao
mà còn làm thêm được 24 chiếc nữa
Tính số thảm mà xí nghiệp đã làm
trong 18 ngày
HS: Nhóm trưởng nhận nhiệm vụ,
phân công thực hiện
GV: Ở từng bài tập GV chỉ yêu cầu
các nhóm kẻ bảng phân tích và lập
được pt đúng Sau đó gọi đại diện
nhóm lên bảng trình bày mẫu một bài
tập, các bài tập còn lại yêu cầu HS về
tự trình bày
GV: Nhận xét bài làm của HS và chốt
lại cách thực hiện dạng toán
GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả
và ý thức tham gia hoạt động, năng lực
đạt được thông qua hoạt động
Xuôi dòng x + 3
4 3
4 (x 3)
Ngược
Phương trình:
4 (x 3) 2(x 3)
Bài tập 4.
Nửa chu vi = 74 : 2 = 37 (m)
Lúc đầu x 37 – x x(37 – x) Sau khi
tăng CD, giảm CR
x + 3 35 – x (x + 3).
(35 – x)
Phương trình:
x(37 – x) = (x + 3)(35 – x) + 20
Bài tập 5.
Giá thứ nhất Giá thứ hai
Sau khi
Phương trình:
4
500 x (x 50)
5
Bài tập 6.
N/suất Số ngày Tổng số
Thực tế x + 0,2x 18 21,6x Phương trình: 21,6x – 20x = 24
Trang 9Hoạt động 2: Liên hệ giữa thứ tự và các phép toán Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về t/c liên hệ giữa thứ tự và các phép toán
- Phát triển tư duy thông qua bài tập c/m bất đẳng thức bằng việc sử dụng t/c liên hệ giữa thứ tự và các phép toán
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.
Thời gian: 15 ph
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Hoạt động cá nhân, nhóm
Cách thức thực hiện:
GV: Đặt câu hỏi:
? Nêu t/c liên hệ giữa thứ tự và các
phép toán?
GV: Chốt lại kiến thức.
GV: Phát phiếu học tập, yêu cầu HS
hợp tác nhóm làm bài tập
Bài tập 7 Với a > b, chứng minh:
a) 4a + 3 > 4b + 3
b) 4(2 – a) < 4(2 – b)
Bài tập 8 Với số a và b bất kì, c/m:
2
a)(a 1) 4a
2 2
b)a b 2 2(a b)
Bài tập 9.
C/m: x5 y5 x y xy4 4
với x > 0; y > 0
HS: Nhóm trưởng nhận nhiệm vụ,
phân công thực hiện
GV: Nhận xét bài làm của HS và chốt
lại cách thực hiện dạng toán
GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả
và ý thức tham gia hoạt động, năng lực
đạt được thông qua hoạt động
IV Liên hệ giữa thứ tự và các phép toán.
1 Lý thuyết.
2 Bài tập.
Bài tập 7.
a)a b 4a 4b 4a 3 4b 3
4(a 2) 4(b 2)
Bài tập 8.
a) Giả sử có (a 1) 2 4a với a bất kì
2 (a 1) 4a 0
với a bất kì
2 (a 1) 0
với a bất kì (luôn đúng) Vậy với a bất kì ta có (a 1) 2 4a b) Giả sử có a2 b2 2 2(a b) với a, b bất kì
2 2
với a, b bất kì
(a 1) (b 1) 0
với a, b bất kì (luôn đúng)
Vậy với a, b bất kì ta có:
2 2
a b 2 2(a b)
Bài tập 9.
Giả sử có x5 y5 x y xy4 4 với x, y > 0
x (x y) y (x y) 0
với x, y > 0
(x y) (x y)(x y ) 0
Trang 10(luôn đúng) Vậy x5 y5 x y xy4 4 với x > 0; y > 0
4 Củng cố 2 ph GV: Chốt lại kiến thức.
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 2 ph
Tiếp tục ôn tập, chuẩn bị tốt cho thi học kì II
V Rút kinh nghiệm.
1 Thời gian:
2 Nội dung kiến thức:
3 Phương pháp giảng dạy:
4 Hiệu quả bài dạy: