Vận dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ để phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức3. Tư duy:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/9/2018
Ngày giảng: 27/9/2018
Tiết 11
KIỂM TRA 45 PHÚT I.Mục tiêu
1.Kiến thức : Kiểm tra việc học và ghi nhớ các kiến thức về qui tắc nhân đơn thức với đa
thức, nhân đa thức với đa thức, 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
2.Kĩ năng : Vận dụng qui tắc nhân đơn thức, đa thức Vận dụng 7 hằng đẳng thức đáng
nhớ để phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 Tư duy:
-Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp loogic
- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
4.Thái độ : Làm bài chính xác, khoa học, biết cân đối thời gian hợp lí
* Giáo dục tinh thần trách nhiệm, tính trung thực khi làm bài
5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng
tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II.Chuẩn bị :
GV : Đề kiểm tra
HS : Chuẩn bị kiến thức theo hướng dẫn
III.Phương pháp : Kiểm tra viết
IV.Tiến trình bài dạy :
1 Ổn địnhlớp :
2.Ma trận đề kiểm tra:
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
TN TL TN TL Cấp độ thấpTN TL TNCấp độ caoTL
Nhân đơn
thức, đa thức
Hiểu cách nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với
đa thức
VD được phép nhân đơn thức,
đa thức vào bài toán chứng minh GTBT không phụ thuộc vào biến
Số câu
Số điểm
%
2 1,0 10%
C 1, C2
1 1,5 15%
Câu 2
3 2,5 25%
Các hằng
đẳng thức
đáng nhớ
Nhận biết các hằng đẳng thức
Vận dụng được các hằng đẳng thức rút gọn, tính giá trị BT, tìm x
Vận dụng hằng đẳng thức để tìm GTLN, GTNN của biểi thức
Số câu
Số điểm
%
4 2,0 20%
C3,4,7
1 0,5 5%
C5
3 2,5 25%
Câu 1, Câu 4 (a,b)
1 0,5 5%
Câu 5
9 5,5 55%
Trang 2Phân tích đa
thức thành
nhân tử
Hiểu được 2 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Số câu
Số điểm
%
1 0,5 5%
C6
2 1,5 15%
Câu3
3 2,0 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tồng số %
4 2,0 20%
3 1,5 15%
2 1,5 15%
1 0,5 5%
4 4,0 40%
1 0,5 5%
15 10,0 100%
3 Đề bài
I Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu1 (0,5đ) Kết quả của phép tính 2x.(4x2 – 3x) là:
A 8x3 – 5x2 B 8x3 + 6x2 C 8x3 - 6x2 D 8x3 – x
Câu 2 (0,5đ) Kết quả của phép tính ( 5 + 3x)( 2x – 1) là:
A 6x2 + 7x - 5 B 13x - 5 + 6x2 C 6x2 + 7x + 5 D 6x2 + 10x - 1
Câu 3 (0,5đ) Kết quả của biểu thức (x - 5 )2
đúng là:
A x2 - 10x + 10 B x2 - 10x + 25 C x2 + 10x - 25 D x2 + 10x +10
Câu 4 (0,5đ) Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
A (x - y)2 = x2 + 2xy + y2 C (x + y)2= x2 - 2xy + y2
B (x – y)3 = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 D x2 - y2 = (x – y)(x + y)
Câu 5 (0,5đ) Giá trị của biểu thức x3 - 3x2 + 3x - 1 tại x = -1 là:
Câu 6 (0,5đ) Phân tích đa thức 5x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:
A x( 5x -1) B x( 5x + 2) C x( 5x - 2) D x( 5 -2x)
Câu 7 (0,5đ) Điền biểu thức thích hợp vào chỗ
A (x +1)2 = + 2x + 1
B x3 + = (x + y)(x2 - xy+y2)
II Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (1,0 đ) Rút gọn các biểu thức sau:
N= (x +1)(x2 - x + 1) – x3 + 5x
Câu 2 (1,5 đ) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của
biến: M= (x 3)( x2)x x( 2) 2 x 2 x
Câu 3 (1,5 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 6xy + 9y2
b) x (y - 1) + 5(1 - y)
Câu 4 (1,5 đ) Tìm x, biết:
a) 4 - x2 = 0
b) (x + 3)2 - ( x +5)( x - 5) = 13
Câu 5 (0,5 đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
A = 2x - 3x2 +1
4 Đáp án + Biểu điểm:
I Trắc nghiệm.
1 C 2 A 3 B 4 D 5 B 6 C 7 A x2 B: y3
II Tự luận.
Trang 3Câu 1.
(1,0 đ)
N= (x +1)(x2 - x + 1) – x3 + 5x
= x3 – 1 – x3 +5x
= 5x -1
0,5 0,5
Câu 2
(1,5 đ) M =
2 (x 3)( x2)x x( 2) 2 x x
= x2 + 2x - 3x – 6 + x2 + 2x –2x2 – x
= - 6
Vậy giá trị của BT M đã cho không phụ thuộc vào biến x
0,5 0,5 0,5
Câu 3
(1,5 đ)
a) x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2
b) 2x (y - 1) + 5(1 - y)
=2x (y - 1) - 5(y - 1)
= ( y – 1)(2x- 5)
0,5
0,5 0,5
Câu 4
(1,5 đ)
Câu 5
(0,5 đ)
a)4 - x2 = 0
(2 - x)(2 + x) = 0
(2 - x) = 0 Hoặc (2 + x)= 0
x = 3 hoặc x = -3
b) (x + 3)2 - ( x +5)( x - 5) = 13
6x + 34= 13
6x = -21
7 2
x
Vậy GTLN của A =
4
3 tại
1 3
x
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
0,25 0,25
V.Rút kinh nghiệm: