- Cách chơi: Trẻ đứng vào vị trí của đội, vừa đi vừa hát, vận động theo nhịp bài hát khi nghe tiếng Hừm cop đến thì trẻ chạy nhanh vào vòng thể dục ( Nhà) - Luật chơi: Mỗi vòng chỉ chứa [r]
Trang 1TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
(Thời gian thực hiện 4 tuần
Tên chủ đề nhánh2 : Một số con vật sống dưới nước
(Thời gian thực hiện:
- Tay: + Co và duỗi tay, vỗ 2
tay vào nhau (phía trước,
phía sau, trên đầu)
- Bụng : + Quay sang trái,
-Phát triển thể lực
- Phát triển các cơ toàn thân
- Hình thành thói quen TDBS cho trẻ
- Giáo dục trẻ biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ, gọn gàng
Trẻ nhớ tên mình và tên bạn
- nắm được số trẻ đến lớp
- Giá để đồ dùngcủa trẻ
- Sân tập sạch sẽ bằng phẳng.-Trang phục trẻ gọn gàng
-Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Sổ, bút
NHỮNG CON VẬT NGHỘ NGHĨNH
Trang 2từ ngày 18/12 đến 12/01/2018)
Số tuần thực hiện: 1tuần Tuần thực hiện: Tuần 17
Từ ngày 25/12 đến ngày 29/12/2017)
HOẠT ĐỘNG
Cô niềm nở, vui vẻ đón trẻ, trao đổi tình hình của
trẻ với phụ huynh
- Cô cho trẻ vào lớp cất đồ dùng cá nhân
1 Khởi động :
Cho trẻ xếp thành hàng theo tổ và thực hiện theo
người dẫn đầu: Đi các kiểu đi, sau đó cho trẻ về
hàng ngang dãn cách đều nhau
2 Trọng động :
Cô vừa tập kết hợp dùng lời phân tích , hướng
dẫn cụ thể từng động tác Cho trẻ tập theo cô
- Khi trẻ thuộc và thực hiện thành thạo cô đưa ra
hiệu lệnh trẻ tập với cường độ nhanh hơn
Trang 3- Trẻ biết nhận vai chơi và thể hiện vai chơi-
- Củng cô khả năng ghi nhớ có chủ đích
- Trẻ thuộc và mạnh dạn biểu diễn
- Rèn luyện khả năng khéo léo của đôi bàn tay
- Phát triển khả sáng tạo
- Trẻ biết sử dụng các thao tác nặn để thực hiện
- Củng cố kỹ năng tạo hìnhcho trẻ
- Đồ dùng trong góc
- Đồ dùng các con vật sống dưới nước Khối xây dựng các loại
Hàng rào, cây
- Dụng cụ âm nhạc
- Đầu đĩa băng
- Đất nặn, bảng ,khăn lau…
HOẠT ĐỘNG
Trang 4- Hôm nay con định đóng vai gì?
- Bạn nào muốn chơi ở góc nào thì nhẹ nhàng về góc
đó
- Cho trẻ nhận góc chơi
- Cô dặn dò trẻ trong khi chơi các con phải đoàn kết
không tranh giành đồ chơi của bạn, chơi xong các
con phải cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định
* Hoạt động 2: Quá trình chơi:
- Cô giúp trẻ thoả thuận vai chơi ở các góc
- Cô bao quát trẻ chơi, nắm bắt khả năng chơi của
trẻ
- Góc nào còn lúng túng Cô chơi cùng trẻ, giúp trẻ
+ Thao tác sử dụng đồ dùng đồ chơi
+ Thể hiện vai chơi
+ Giải quyết mâu thuẫn khi chơi
- Cô hướng dẫn trẻ gợi mở, hướng trẻ chơi ở các góc,
bổ xung sắp xếp đồ dùng đồ chơi cho trẻ
- Giúp trẻ liên kết các góc chơi, vai chơi
* Hoạt động 3: Nhận Nhận xét sau khi chơi:
- Cô cùng trẻ đi thăm quan các sản phẩm chơi của
các đội Nhận xét nhắc trẻ thu dọn đồ chơi nhẹ nhàng
-Trẻ quan sát các góc chơi
- Trẻ chọn vai chơi mà mình thích để chơi
Trang 5Trò chơi dân gian : - Kéo co,
rồng rắn lên mây, Mèo đuổi
chuột
3 Chơi tự do
- Chơi tự do thiết bị ngoài sâ
- Trẻ đoán được tên các con vật qua đặc điểm
- Trẻ biết một số đặc điểm nổi bật của các con vật
- Trẻ cảm nhận giai điệu bài thơ và hiểu nội dung của bài thơ
- Trẻ thuộc và biết biểu diễn bài hat
- Trẻ biết cách chơi và hứng thú trong khi chơi
- Cô đảm bảo an toàn cho trẻ khi chơi tự do
- Tranh ảnh về một số con vật
- Câu hỏi đàm thoại
- Cô thuộc bài thơ
- Dung cụ âm nhạc
- Sân chơi, luật chơi , cách chơi
Đồ chơi sạch sẽ antoàn
HOẠT ĐỘNG
Trang 61 Hoạt động có chủ đích
- - Trẻ Xem tranh, kể tên các con vật sống dưới
nước nêu đặc điểm của chúng: +Tranh vẽ con vật
gì?Sống ở đâu?+ Con vật này có đặc điểm gì?
+ Hoạt động đặc trưng của con vật này?
- Cô nêu nhiệm vụ: đọc câu đố về các con vật sống
dưới nước cho trẻ đoán.+ Con hãy kể tên một số
con vật sống dưới nước có trong bài
+Cô lần lượt đọc từng câu đố về các con vật sống
dưới nước cho trẻ đoán
- Cô giới thiệu tên bài thơ hoặc nói nội dung bài thơ
- Cho trẻ đoán tên bài thơ và đọc lại bài thơ
- Cô cho trẻ nghe lại bài hát “ Cá vàng bơi” và đàm
thoại cùng trẻ
- Đó là bài hát gì?
- Bài hát vừa rồi nói về điều gì?
- Chúng mình có muốn cùng với cô hát và biểu diễn
bài hát này thật hay không?
- Sau đó cô hương dẫn trẻ vận động và hát cùng cô
- Cô giới thiệu tên trò chơi ,
- Giới thiệu cách chơi và luật chơi
- Hướng dẫn cho trẻ cách chơi
- Động viên khuyến khích trẻ chơi
- Dánh giá quá trình chơi của trẻ
- Cô cho trẻ nói tên các đồ chơi
- Cô giới thiệu cách chơi cho trẻ chơi
- Cô chú ý bao quát tr- Cô nhắc trẻ chơi vui vẻ
Trang 7NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU CHUẨN BỊ -Vệ sinh:
trước khi ăn cơm trưa
Ăn trưa:
-Ngủ trưa:
- Rèn cho trẻ có thói quen rửa tay trước khi ăn
- Hình thành kĩ năng rửa tay cho trẻ
- Trẻ có nề nếp trật tự vàbiết chờ đến lượt mình
- Trẻ biết ngồi theo tổ, ngồi ngay ngắn, không nói chuyện trong khi ăn
- Có thói quen nề nếp, lễ phép:
+ Trên lớp: mời cô giáo, bạn bè trước khi ăn+ Ở nhà: mời ông bà, bố
mẹ, anh chị
- Rèn cho trẻ có thói quen nề nếp
- Trẻ biết nằm ngay ngắn khi ngủ
- Nước
- Khăn mặt: Mỗi trẻ một chiếc
- Khăn lau tay
Trang 8Cô cho trẻ xếp thành 2 hàng.Giới thiệu cho trẻ biết hoạt
động đó là giờ vệ sinh
Cô trò chuyện với trẻ về tầm quan trọng cần phải vệ sinh
trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.Và ảnh hưởng của nó đến
sức khỏe của con người
+ Giáo dục trẻ: Vì sao chúng ta cần phải vệ sinh trước khi
ăn và sau khi đi vệ sinh? Cô hướng dẫn cách rửa tay cho
trẻ Cô thực hiện từng thao tác cho trẻ quan sát Cho trẻ lần
lượt thực hiện
* Giờ ăn:
+ Trước khi ăn: Cô cho trẻ vào chỗ ngồi Giới thiệu đến giờ
ăn trưa Cô trò chuyện về giờ ăn Hôm nay các con ăn cơm
với gì? Khi ăn phải như thế nào? Các chất có trong thức
ăn?
+ Trong khi ăn: Cô cho 3 trẻ nhanh nhẹn lên chia cơm cho
bạn ở 3 tổ
Cô quan sát , động viên khuyến khích trẻ ăn Nhắc nhở trẻ
giữ vệ sinh văn minh trong ăn uống Chú ý đến trẻ ăn chậm
+ Sau khi ăn: Nhắc nhở trẻ ăn xong xúc miệng, lau miệng
sạch sẽ
* Giờ ngủ:
+ Trước khi ngủ: Cô chuẩn bị chổ ngủ cho trẻ Cho trẻ vào
chỗ nằm Cô xắp xếp chỗ nằm cho trẻ
+ Trong khi ngủ: Nhắc nhở trẻ nằm ngayngắn.không nói
chuyện trong giờ ngủ Tạo không khí thoải mái
+ Sau khi ngủ: Cho trẻ dậy từ từ, tập vài động tác TD nhẹ
nhàng Nhắc trẻ đi vệ sinh
-Tre xếp thành hàng theo yêu cầu của cô, Không chén lấn xô đẩy
-Trẻ chú ý quan sát cô
- Lần lượt lên rửa tay lau mặt
-Trẻ ngồi ngay ngắn
- nhận bát khi bạn chia
+ Trước khi ăn phải mời cô giáo bạn ăn cơm
+ Trong khi ăn khôngđược nói
chuyện.không làm vãi cơm Ăn hết suât
- Trẻ vào chỗ nằm Nằm ngay ngắnTrẻ ngủ
Trẻ dậy, đi vệ sinh
TỔ CHỨC CÁC
- Vận động nhẹ, ăn quà -Cung cấp năng lượng, trẻ có - Bàn ghế , quà
Trang 9đồ dùng đồ chơi.
- Thuộc và hát đúng
- Trẻ hứng thú nghe cô đọc , hiểu nội dung của chủ đề
- Củng cố lại nội dung đã họctrong tuần, trong ngày
- Động viên nhắc nhở
chiều
- Đồ chơi các góc
- Nhạc cụ âm nhạc
- Thơ , truyện ,câu đố
Nội dung hoạt động
Trẻ lấy đầy đủ đồ dùng của trẻ
Trả trẻ về với gia đình vui vẻ
HOẠT ĐỘNG
- Cô cho trẻ vào chỗ ngồi , chia quà , giáo dục dinh - Ngồi vào chỗ và ăn quà
Trang 10dưỡng cho trẻ
- Động viên khuyến khích trẻ ăn hết suất
- Giáo dục trẻ có thói quen văn minh trong ăn uống
- Cho trê tự chọn góc chơi , đồ chơi , bạn chơi, trò
chơi Và thực hiện chơi
- Cô bao quát trẻ chơi , nhắc nhở , động viên khuyến
- Cô cho trẻ kể tên bài hát , thơ , câu truyện , câu đố
có nội dung về chủ đề.Cho trẻ đọc lại
- Cô đọc truyện , thơ , câu đố trẻ nghe Đọc xong cô
trò chuyện cùng trẻ về nội dung bài thơ câu truyện,
câu đố cô vừa đọc
- Cho trẻ cất đồ chơi gọn gàng ngăn nắp
- Làm theo yêu cầu của cô
- Trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
- Nhận xét đánh giá bạnCho trẻ xếp thành hàng theo tổ: Cho trẻ rửa tay bằng
xà phòng, rửa mặt sạch sẽ
Cô qquan sát trẻ, nhắc nhở trẻ rửa chưa đúng cách
Cho trẻ chuẩn bị đồ dùng
Nhắc nhở trẻ lấy đủ đồ dùng của trẻ
Trả trẻ tận tay phụ huynh, nhắc nhở trẻ chào người
thân, chào cô, chào bạn
Trao đổi với phụ huynh về sức khỏe và học tập ctrẻ
Nhắc phụ huynh mặc quần áo cho trẻ phù hợp
Trang 11Hoạt động bổ trơ: - Hát “”,cá vàng bơi
TC: Rồng rắn lên
ầy-I – MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1 Kiến 2hức:
- Trẻ nhớ tên vận động biết trườn theo hướng thẳng
- Biết chơi trò chơi
2 Kĩ Nmng:
- Trẻ biết phối hợp chân với tay khi trườn
- Trẻ biết trườn người sát sàn nhà
3 Giao dục - 2hai độ:
- Trẻ có hứng thú tham gia vào các hoạt động
- Trẻ có tinh thần đoàn kết tự tin
+ Các con vừa hát bài hát có tên là gì?
+ Bài hát nói về điều gì?
- Vậy để bơi được thật giỏi giống chú cá vàng thì cô
và chúng mình hãy cùng nhau tập thể dục để cho cơ
-Trẻ trả lờiLắng nghe
Trang 12thể luôn khỏe mạnh nhé!
3 Nội dung:
* Hoạt động 1: Khởi động :
Cho trẻ xếp thành 2 hàng dọc theo tổ Cho trẻ nối
đuôi nhau đi thành một đoàn tàu Cho trẻ đi các kiểu
đi : đi thường , đi kiễng gót , đi bằng gót, đi má bàn
chân… Chạy chậm , chạy nhanh Sau đó về hàng
Cho trẻ điểm số 1 -2
Hai hàng dọc chuyển thành 4 hàng dọc , trẻ nào là
số 2 chú ý bước sang bên phải 3 bước
Cho trẻ quay phải thành 4 hàng ngang
Trẻ thực hiện theo hiệu lệnhcủa cô
- Xếp hàng và thực hiệntheo hướng dẫn của cô
- Chuyển đội hình
* Hoạt động 2 : Trọng động :
- BTPTC:
Cho trẻ tập cùng cô bài tập PTC
* ĐT1: Tay vai: đưa tay ngang gập khuyu tay
* ĐT2: Chân bước khuuu gối ra phía trước, chân sau
- Vì bạn ấy chăm chỉ tập thể dục đấy!
- Vậy hôm nay cô và các con cùng nhau đến với bài
tập “trườn theo hướng thẳng nhé”
+ Cô làm mẫu cho trẻ quan sát 3 lần:
- Lần 1: không phân tích động tác
- Lần 2: cô vừa thực hiện kết hợp phân tích động
tác: Nằm áp sát xuống sàn, chân duỗi thẳng, hai tay
đặt sát vạch chuẩn khi có hiệu lệnh trườn kết hợp
chân nọ tay kia đạp mạnh trườn thẳng về phía trước
chú ý trong khi trườn thì người luôn luôn phải nằm
- Tập thể dục ạ
- Vang ạ
- Trẻ quan sát
Trang 13- Cô nhân xe2 va 2hưc hiên âu lân 3 : cho trẻ
xem Cô vừa thực hiện kết hợp dùng lời hướng dẫn
từng động tác thực hiện
Cô cho trẻ nhắc lại tên vận động và thực hiện
- Lân 1:Cho trẻ ở hàng 1 thực hiện Cho trẻ hàng
2 quan sát nhận xét bạn Cô nhận xét động viên
khuyến khích trẻ
- Lân 2: Cho hàng 2 thực hiện, hàng 1 quan sát nhận
xét
- Lân 3: cô cho trẻ thi đua giữa 2 hàng.
Trong khi trẻ thực hiện cô quan sát nhắc nhở trẻ
thực hiện Động viên khuyến khích trẻ
*Trò chơi: Rồng rnn êên mây:
Mời các bạn tham gia vào phần luyện tập thứ 2 qua
trò chơi có tên Rồng rắn lên mây
Cô giới thiệu luật chơi – cách chơi
Con có thấy cơ thể khỏe mạnh không
Bật nhảy từ trên cao xuống30- 35cm
Trang 14TÊN HOẠT ĐỘNG: Thơ: Rong va ca.
Hoạt động bổ trợ: Hát “Cá vàng bơi”
I – MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1/ Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả
- Trẻ hiểu được nội dung bài thơ: biết bài thơ nói về đàn cá nhỏ có đuôi đỏ lụa hồng và bơi ở quanh cô rong xanh đấy
- Trẻ thuộc và đọc diễn cảm bài thơ
- Trẻ biết thể hiện ngữ điệu, giọng nói của các nhân vật phù hợp với bài thơ
2/ Kỹ năng:
- Rèn kỹ nặng tư duy được môi trương sống của động vật sống dưới nước
- Kĩ năng diễn đạt rõ ràng, nói câu đầy đủ
3/ Giáo dục thái độ:
- Trẻ biết bảo vệ môi trường nước sạch sẽ
II – CHUẨN BỊ
1.Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Tranh minh họa bài thơ, đoạn phim về bể cá
Trang 15Cô hỏi trẻ:
+ Các con vừa hát bài hát có tên là gì?
+ Trong bài hát có những con vật nào?
+ Con vật đó được sống ở đâu?
- Hôm nay cô và chúng mình cùng quan sát điều bí
2.Giới thiệu bài
Ngoài cá ra trong bể cá còn có gì nữa? Có những
tảng đá rất đẹp, có cô rong xanh Có một bài thơ
nói về 1 đàn cá bơi nội bên cô rong chúng mình
cùng nghe!
3.Hướng dẫn
Hoạt động 1: Nghe cô đọc thơ: “Rong và cá”
*Cô đọc lần 1: Bằng giọng diễn cảm sau đó cô
hỏi trẻ
+ Bài thơ cô vừa đọc có tên là gì?
+ Nói về con gì?
Con cá sống ở đâu?
*Cô đọc lần 2: Bằng tranh minh họa
+ Câu vừa dọc bài thơ có tên là gì?
+ Cô giới thiệu tên bài thơ “Rong và cá” của nhà
thơ Phạm Hổ
- Cô cho trẻ nhắc lại tên bài thơ và tên tác giả bài
thơ
- Cô đưa tên truyện cho trẻ tìm chữ cái đã học
*Cô đọc lần 3: Bằng tranh chữ to
- Cô chỉ chữ cho trẻ đọc tên bài thơ
Hoạt động 2: Đàm thoại nội dung bài thơ.
- Cô rong có màu gì?
- Cô rong ở đâu?
- Cô rong có mềm mại không?
“Có cô rong xanh
Đẹp như tơ nhuộm
Bài hát “Cá vàng bơi” ạCon cá vàng ạ
Sống ở dưới nước ạTrả lời vâng ạ
Trẻ quan sát bể cáCon cá
Trẻ đọc lại tên bài thơ và tác giả bài thơ cùng cô
Trẻ quan sát cô đọc và chỉ chữ
Trẻ đọc tên bài thơ
Cô rong có màu xanh ạ
Ở giữa hồ nước trong
Có ạ
Trang 16Giữ hồ nước trong
Nhẹ nhàng uốn lượn”
- Cô rong được tác giả ví đẹp như thế nào?
“Một đàn cá nhỏ
Đuôi đỏ lụa hồng
Quanh cô rong đẹp
Múa làm văn công”
- Trong hồ nước trong còn có gì nữa?
Đàn cá có màu gì?
Đàn cá cảnh có đẹp không?
- Đàn cá đang làm gì?
Bài thơ “rong và cá” nói về đàn cá nhỏ đuôi đỏ rất
đẹp sống trong hồ nước trong, quấn quýt bên cô
rong xanh Đàn cá, rong xanh được tác giả Phạm
Hổ ví như con người, có hành động của con người
Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ.
- Cho trẻ đọc theo cô 2-3 lần
- Cho trẻ đọc theo tổ
- Cô mở đoạn phim có nội dung trong bài thơ cho
trẻ đọc
- Cho từng tổ thi đua
- Đọc thơ nối tiếp, đọc to nhỏ theo hiệu lệnh của
* Cho 2rẻ 2ô au 2ranh đan ca va cô rong.
- Cô phát cho mỗi trẻ một tranh có hình ảnh cô
rong và đàn cá, màu
- Hỏi trẻ tranh vẽ gì?
- Hướng dẫn trẻ tô màu cho đẹp
- Cuối giời cho trẻ nhận xét bài của bạn
Như sợi tơ nhuộn ạ
Có cá ạ
Cá có đuôi màu đỏ ạ
Có ạBơi quanh cô rong ạ
Đọc to rõ ràng
Trẻ đọc thơ theo tổ
Từng nhóm trẻ lên đọc
Rong và cá aCon cá ạ
Trẻ hát to rõ ràng
Trang 174.Củng cố:
- Chúng mình vừa được học bài thơ gì?
- Các con được tô màu tranh về con gì ?
- Cô nhận xét chung, động viên khuyến khích trẻ
Về rong và cá ạHứng thú tham gia tô tranh cho đẹp
Trang 18Tì hiểu về động vâ2 sống dưới nước
Hoạt động bổ trơ: Thơ “Cá ngủ ở đâu”
1 Chuẩn bị đồ dùng cho cô va cho 2rẻ:
- Một bể cá có vài con cá ( cá rô, cá chép, cá quả , tôm , cua…)
- Tranh ảnh về loài cá nước ngọt, cá nước mặn ,tôm cua , ốc
- Bài hát “Cá vàng bơi”- Bài thơ cá ngủ ở đâu?
- Lô tô về các loài vật sống dưới nước, sống trên cạn
- 4 mũ chim bói cá
Trang 19Cô cho trẻ vừa quan sát các loại cá ở bể cá vừa
đọc bài thơ “ Cá ngủ ở đâu?
- Quan sát và đọc bài thơ cùng cô
2 Giới thiệu:
Các con vừa đọc bài thơ gì?
Cá là loại động vật sống ở đâu?
Còn có rất nhiều các loại động vật khác sống ở
dưới nước, hôm nay cô và chúng mình cùng đi
tìm hiểu về các con vật sống ở dưới nước nhé!
Bài thơ: Cá ngủ ở đâuĐộng vật sống dưới nước ạ
Vâng ạ
3 Nội dung:
* Hoạ2 động 1: Nhân biế2 2ên gọi , đặc điể
vân động , ôi 2rường sống c̉a ộ2 số động
vâ2 sống dưới nước
Cô cho trẻ xờ vào mình cá và hỏi:
+ Xờ vào mình cá con thấy như thế nào?
- Cô giải thích: Da cá hơi nhớt, trơn để cá dễ
dàng bơi trong nước và để bảo vệ lớp da và vẩy
cá
- Trả lời theo ý của trẻ
- Cá quẫy mình , bơi đến đớp mồi, lặn xuống, ngoi lên…
- đuôi cá như bánh lái, vây cá như mái chèo đẩy cả co thể cá
về phía trước, quay ngang hoặcquay đầu lại
- Mắt cá miệng cá
- Trơn và nhớt
Trang 20- Cô chỉ và mang cá : Mang cá có nhiều lớp ,
màu đỏ Khi bơi các lớp mang cá khép mở lọc ô
xi trong nước để thở Do vậy nếu đưa cá ra khỏi
nước thì cá sẽ chết
+ Các loài cá trong bể thuộc cá nước ngọt hay cá
nước mặn?
+ Các con biết tên loài cá nào sống ở trong môi
Trường nước ngọt nữa?
+ Môi trường nước ngọt là ở đâu?
+ Môi trường nước mặn là ở đâu?
+ Con cua và con tôm có đặc điểm nào đặc biệt
về hình dáng và vận động?
+ Con ốc và con hén có đặc điêm gì?
+ Con ốc và con hén có bơi dược như con cá
không?
* Hoạ2 động2: Nhân biế2 ích lợi c̉a cac động
vâ2 sống dưới nước:
Cô nêu câu hỏi, gợi ý cho trẻ trả lời:
+ Hãy nêu những món ăn được chế biến từ cá?
+ Hãy kẻ những món ăn được ché biến từ tôm?
- Con ốc có vỏ ngoài cứng, có các lớp xoáy, thân ốc nằm trong vỏ, có nắp che kín Con hến có 2 mảnh vỏ khép lại che kín thân
- Không chúng sống dưới bùn , cát
- Trẻ tự nêu theo ý hiêu của trẻ
- Tôm chao, hấp, chiên