1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 18 - Lop 5

17 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 18
Người hướng dẫn Giáo viên Vi Hải Quý
Trường học Trường Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2010
Thành phố Cầu Gồ
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 253 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy- học:  8 phiếu ghi tên bài tập đọc  5 phiếu ghi tên bài tập đọc yêu cầu học thuộc lòng..  Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê III.Hoạt động dạy - học: Lắng nghe Giới thiệu bài N

Trang 1

Giáo viên Vi Hải Quý Trờng Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ Tuần 18 Buổi sáng

Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

Tập đọc

Ôn tập cuối kì 1 ( t1)

I.Mục đích yêu cầu:

- Ôn tập các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng, biết đọc diễn cảm

- Trả lời đợc 1 đến 2 câu hỏi về nôi dung bài đọc

-Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy mầu xanh về tên bài, tên tác

giả, tên thể loại

-Nêu đợc nhận xét về nhân vật trong bài đọc và lấydẫn chứng minh họa cho nhân vật ấy

II Đồ dùng dạy- học:

 8 phiếu ghi tên bài tập đọc

 5 phiếu ghi tên bài tập đọc yêu cầu học thuộc lòng.

 Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê

III.Hoạt động dạy - học:

Lắng nghe Giới thiệu bài Nêu Mục đích yêu cầucủa tiết học

HĐ1:.Ôn các bài tập đọc :

- Lần lợt HS gắp thăm bài ( mỗi lợt 5 đến 7

HS ), HS về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút - Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

Đọc và trả lời câu hỏi - Y/c HS đọc bài và trả lời câu hỏi về ND

HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập :

Bài 2:

theo nội dung Tên bài - Tác giả - Thể loại +Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung

nh thế nào ? Chuyện một khu vờn nhỏ, Tiếng vọng, Mùa

thảo quả, Hành trình của bày ong, Ngời gác

rừng tí hon, Trồng rừng ngập mặn

+Hãy đọc tên các tập đọc thuộc chủ điểm

Giữ lấy màu xanh.

7 hàng ngang, 4 cột dọc -Nh vậy lập bảng thống kê gồm mấy hàng

ngang , mấy cột dọc?

Làm bài vào vở, 1HS làm vào bảng phụ - Y/c HS làm bài

Tác giả Thể

Văn Long văn 1 Chuyện một khu vờn nhỏ

Nguyễn Quang Thiều thơ 2 Tiếng vọng

Ma Văn Kháng văn 3 Mùa thảo quả

Nguyễn Đức Mậu thơ 4 Hành trình của bầy ong

Nguyễn Thị Cẩm Châu văn 5 Ngời gác rừng tí hon

Phan Nguyên Hồng văn 6 Trồng rừng ngập mặn

Bài 3:

Gợi ý: nên đọc lại chuyện Ngời gác rừng tí

hon để có đợc n/x chính xác về bạn

3 HS nối tiếp nhau dọc Y/c HS đọc bài làm của mình

1

Trang 2

Giáo viên Vi Hải Quý Trờng Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ

HS khác theo dõi, n/x

N/x, cho điểm HS nói tốt

3 Củng cố

Dặn HS VN chuẩn bị tiết sau

**************************************

Toán

Diện tích hình tam giác

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác

- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác để giải toán

II.Đồ dùng dạy- học ::

- GV chuẩn bị 2 HTG to bằng nhau

- HS chuẩn bị 2 HTG bằng nhau, kéo

III Các hoạt động dạy học:

- 2 hs lên bảng làm bài

Lớp theo dõi và nhận xét

- HS nghe, xđ nhiệm vụ

- HS theo nhóm 4 thao tác theo HD của GV

- HS thảo luận theo nhóm và nêu ý kiến, mỗi

1 câu hỏi 3 – 4đại diện nhóm nêu

( bằng nhau)

( Bằng nhau)

(Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích

hình tam giác vì HCN bằng 2 HTG ghép lại)

HS nêu (độ dài DC x độ dài AD)

HS nêu ( độ dài DC x độ dài AD) : 2

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Hs 1: Vẽ hình tam giác abc và đờng cao AH

+ HS2: Kể tên các cạnh đáy và đờng cao tơng ứng với từng cạnh đáy của một tam giác cho trớc

+ HS 3: Nêu các dạng tam giác chia theo góc

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

* HĐ1:Cắt, ghép HTG:

- GV HD hs thực hiện các thao tác cắt ghép hình nh SGK:

+ Lấy 1 trong 2 hình tam giác bằng nhau + Vẽ 1 đờng cao lên hình tam giác đó + Dùng kéo cắt hình tam giác đó theo đờng cao (đánh số 1, 2 cho từng phần)

+ Ghép hai mảnh 1, 2 vào HTG còn lại để thành 1 hình chữ nhật ABCD

+ Vẽ đ/c AH

* HĐ2: So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học trong hình vừa ghép:

- GV y/c hs so sánh:

+ So sánh chiều dài DC của hình chữ nhật và

độ dài đáy DC của hình tam giác + So sánh chiều rộng AD của hình chữ nhật với chiều cao EH của hình tam giác

+ So sánh diện tích hình ABCD với diện tích tam giác EDC

* HĐ3:Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác

+ Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật ABCD

- GV nêu: diện tích EDC bằng nửa diện tích ABCD nên tính diện tích tam giác EDC ta làm thế nào?

- HD rút quy tắc:

2

Trang 3

Giáo viên Vi Hải Quý Trờng Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ

- Đáy

- Bằng cạnh EH

- Đờng cao tơng ứng đáy

- Lấy độ dài đáy DC nhân với chiều cao EH

rồi chia cho 2

- HS nghe và nhắc lại

HS nêu

- 1 hs đọc đề, lớp theo dõi

- Lớp làm VBT, 2 hs lên bảng

a, Diện tích hình tam giác là:

8 x 6 : 2 = 24 (cm2)

b, Diện tích của hình tam giác là:

2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)

- 1 hs đọc, lớp theo dõi

- Không cùng 1 đơn vị đo

- HS nêu (Đổi về cùng 1 đơn vị đo)

- HS làm VBT sau đó 1 hs làm bài trên

bảng lớp, lớp theo dõi, nhận xét và thống

nhất:

a, 24 dm = 2,4m

Diện tích tam giác là:

5 x 2,4 : 2 = 6 (m2)

b, Diện tích tam giác là:

42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2)

+ DC là gì của HTG?

+ AD bằng với cạnh nào?

+ EH là gì của HTG?

+ Nh vậy để tính diện tích HTG chúng ta đã làm ntn?

- GV nêu: Đó chính là quy tắc tính diện tích HTG Muốn tính diện tích HTG ta lấy độ dài

đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

* Gv giới thiệu công thức:

+ Gọi S là diện tích, a là độ dài đáy HTG

h là chiều cao HTG + Ta có công thức tính diện tích HTG ntn?

GV ghi bảng : S = (a x h) : 2

* HĐ4: Luyện tập - Thực hành

Bài1: - GV gọi hs đọc đề toán và tự làm bài

- Gọi hs nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 2: - GV y/c hs đọc đề.

+ Nhận xét về đơn vị đo của độ dài đáy và chiều cao của HTG

+Vậy trớc khi làm chúng ta cần phải làm gì

- GV y/c hs làm bài

GV nhận xét và cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- GV tổng kết tiết học

-Dặn dò hs về nhà học lại quy tắc

**************************************************

Địa lý

Kiểm tra học kì I

( Đề phòng giáo dục )

*************************************************

Kĩ thuật Lợi ích của việc nuôI gà ( cô Huyền dạy )

**************************************************

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008

T oán

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

- Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác

- Giới thiệu cách tính diện tích tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh của nó

II Công việc chuẩn bị:

- Các hình tam giác nh SGK,ê ke,thớc kẻ

III.Các hoạt động dạy- học :

3

Trang 4

Giáo viên Vi Hải Quý Trờng Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ

- 2 hs lên bảng làm bài

HS lớp làm nháp

lớp theo dõi và nhận xét

- HS nghe, xđ nhiệm vụ

- Lớp làm VBT, 2 hs làm bài ở bảng phụ

a, S = 30,5 x 12 : 2 = 183 ( dm2)

b, 16 dm = 1,6 m

S = 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 ( m2)

HS dới lớp n/x

- HS đọc đề

- HS trao đổi theo cặp và nêu: đ/c tơng ứng

đáy AC của hình tam giác ABC chính là BA vì

đi qua B và vuông góc với AC

-HS nêu ( CA)

- Đáy ED thì đ/c là GD

- Đáy GD thì đ/c là ED

- HS tiếp tục nêu (Là các hình tam giác

vuông)

- HS đọc thầm và làm bài, sau đó gọi 2 hs lên

bảng làm bài

Đáp số: a, 6 cm2

b, 7,5 cm2

- 1 vài HS nêu (Lấy tích số đo 2 cạnh góc

vuông chia 2)

- HS thực hiện đo: AC = DC = 4cm

AD = BC = 3cm

- 1 HS lên tính trên bảng:

( S = 4 x 3 : 2 = 6 (cm2)

- Vì theo hình vẽ thì tam giác ABC là tam giác

vuông có hai cạnh góc vuông trùng với hai

cạnh của HCN

- 1hs đọc đề, lớp theo dõi

- HS tự đo và nêu

- Lớp làm VBT, 1 hs lên bảng

- HS nhận xét, lớp bổ sung và tự chữa bài của

mình

2 HS nêu

Lắng nghe

1 Kiểm tra:

+ HS1: Nêu lại quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác

+ HS 2: Tính diện tích hình tam giác biết cạnh đáy tam giác là 8,5 m và chiều cao là 50dm

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

*HĐ1: Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác

Bài 1:

- GV y/c hs đọc đề bài, nêu lại quy tắc tính S hình tam giác sau đó làm bài

- Gọi HS n/x bài trên bảng nếu có sai thì nêu cách sửa

- GV chữa bài, nhận xét, cho điểm

Bài 2:

- Gv y/c hs đọc đề bài

- GV vẽ hình lên bảng sau đó chỉ vào hình ABC và nêu: Coi AC là đáy, em hãy tìm đ/c tơng ứng với đáy BC của hình ABC

- Y/c hs tìm đờng cao tơng ứng với đáy BA của tam giác ABC

- Y/c hs tìm đờng cao tơng ứng với các đáy của tam giác DEG

+ Hình tam giác ABC và tam giác DEG trong bài là HTG gì

- Gv nêu: Nh vậy hình tam giác vuông hai cạnh góc vuông chính là đ/c của tam giác

* HĐ2 : Giới thiệu cách tính diện tích

hình tam giác vuông Bài 3:

- Y/c hs đọc đề bài và làm bài

- Nh vậy để tính S hình tam giác vuông ta

có thể làm ntn?

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 4a:

- Gv cho hs đọc đề bài, tự làm phép đo và thực hiện tính diện tích cả hình tam giác ABC

- GV chữa bài và hỏi: Vì sao để tính diện tích ABC em lấy chiều rộng HCN nhân với chiều dài rồi chia cho 2

Bài 4b.

- GV gọi hs đọc đề bài

- Y/c hs tự thực hiện phép đo để xác định độ dài các cạnh của hình MNPQ và đoạn thẳng ME

- Y/c hs thực hiện tính S của các hình tam giác theo y/c của đề bài

4

Trang 5

Giáo viên Vi Hải Quý Trờng Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ

- hs nhận xét bài của bạn - GV nhận xét và cho điểm

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS nêu lại cách tính diện tích tam giác vuông

- GV tổng kết tiết học, dặn dò hs về nhà chuẩn bị bài sau

Chính tả

Ôn tập cuối kì 1

I.Mục đích yêu cầu:

-Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời.

- Nói đợc cảm nhận của mình về cái hay của những câu thơ trong chủ điểm

II.Công việc chuẩn bị :

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng

 Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê

III.hoạt động dạy và học:

Nghe và xác định nhiệm vụ Giới thiệu bài:- Nêu Mục đích yêu cầutiết học

* HĐ1: Ôn tập đọc

- Lần lợt HS gắp thăm bài ( mỗi lợt 5 đến 7

HS ), HS về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút - Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

Đọc và trả lời câu hỏi - Y/c HS đọc bài và trả lời 1,2 câu hỏi về

ND

* HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập :

Bài 2:

theo nội dung Tên bài - Tác giả - Thể loại +Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung

nh thế nào ?

hạnh phúc con ngời.

7 hàng ngang, 4 cột dọc - Nh vậy lập bảng thống kê gồm mấy hàng

ngang , mấy cột dọc?

Làm bài vào vở, 1HS làm vào bảng phụ - Y/c HS làm bài

N/x, bổ sung

Chữa bài (nếu sai) -Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Tác giả Thể loại TT Tên bài

Phu-tơn O-xlo văn 1 Chuỗi ngọc lam

Trần đăng Khoa thơ 2 Hạt gạo làng ta

Hà Đình Cẩn văn 3 Buôn Ch Lênh đón cô giáo

Đồng Xuân Lan thơ 4 Về ngôi nhà đang xây

Trần Phơng Hạnh văn 5 Thầy thuốc nh mẹ hiền

Nguyễn Lăng văn 6 Thầy cúng đi bệnh viện

Bài 3:

Hoạt động nhóm 2 Gợi ý: đọc lại hai bài thơ trong chủ điểm, suy

nghĩ tìm những câu thơ mà em thích Sau đó, trình bày cái hay của những câu thơ ấy cho bạn ngồi cùng bàn hiểu và tán thởng sự lựa chọn của mình

3 HS nối tiếp nhau nêu

HS khác theo dõi, n/x Y/c HS trình bày trớc lớp

3 Củng cố

5

Trang 6

Giáo viên Vi Hải Quý Trờng Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ

Dặn HS VN tiếp tục luyện đọc, chuẩn bị tiết sau

******************************************

Luyện từ và câu

Ôn tập cuối kì 1

I.Mục đích yêu cầu:

 Lập bảng thống kê vốn từ về môi trờng

II Dồ dùng dạy- học:

 Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng

III.Hoạt động dạy và học:

Nghe và xác định nhiệm vụ .Giới thiệu bài:- Nêu Mục đích yêu cầutiết học

* HĐ1: Ôn tập đọc:

- Lần lợt HS gắp thăm bài ( mỗi lợt 2 đến 3

HS ), HS về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút - Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

Đọc và trả lời câu hỏi - Y/c HS đọc bài và trả lời 1,2 câu hỏi về ND

+ Lu ý: Những HS cha đạt ,y/c về nhà luyện

đọc thêm

* HĐ2:Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2:

Hoạt động trong nhóm

Thảo luận,ghi kết quả vào bảng nhóm Y/c HS hoạt động nhóm 4 thực hiện nhữngnhiệm vụ sau:

+ Tìm các từ chỉ sự vật trong môi trờng thủy quyển, sinh quyển, khí quyển

+ Tìm các từ chỉ hoạt động bảo vệ môi trờng : thủy quyển, sinh quyển, khí quyển

2 nhóm cử đại diện lần lợt trình bày, các

nhóm khác n/x, bổ sung - Chữa bài- Khen nhóm làm bài tốt

Tổng kết vốn từ về môi trờng

Sinh quyển

(môi trờng động, thực vật ) Thủy quyển(môi trờng nớc) Khí quyển(môi trờng

không khí)

Các sự

vật trong

môi trờng

Rừng ; con ngời; thú ( hổ, báo, cáo, chồn, khỉ,dê, bò, ngựa, );

chim ( cò, vạc , bồ nông, đại bàng, ) cây lâu năm( lim, gụ, táu, sến, ); cây ăn quả (cam, quýt, mít ); cây rau (rau muống, cải cúc, rau cải, rau ngót, );cỏ

sông,suối,ao,hồ, biển, đại dơng , khe, thác, kênh,

m-ơng , rạch, ngòi,

Bầu trời, vũ trụ, mây,không khí, âm thanh,

ánh sáng, khí hậu,

Những

hành động

bảo vệ

môi trờng

Trồng cây gây rừng, phủ xanh

đồi trọc,chống đốt nơng, trồng rừng ngập mặn, chống đánh cá

bằng mìn, bằng điện; chống săn bắt thú rừng, chống buôn bán động vật hoang dã

Giữ sạch nguồn nớc;xây dựng nhà máy nớc ; lọc nớc thải công nghiệp,

Lọc khói công nghiệp, xử lí rác thải, chống

ô nhiễm bầu không khí,

6

Trang 7

Giáo viên Vi Hải Quý Trờng Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ

3 Củng cố:

Nhận xét tiết học

Dặn HS VN nhớ các từ vừa tìm đợc Lắng nghe

****************************************

Lịch sử

Ôn tập kiểm tra học kì I ( Đề kiểm tra Phòng giáo dục )

******************************************

Mĩ thuật

Vẽ trang trí : Trang trí hình chữ nhật

I Mục đích yêu cầu

- Học sinh hiểu đợc sự giống và khác nhau giữa trang trí HCN và trang trí HV

- Biết cách trang trí và trang trí đợc HCN

- HS tích cực suy nghĩ , sáng tạo

II.Phơng pháp dạy học : Trực quan , luyện tập thực hành

III Công việc chuẩn bị:

- Một số đồ vật , tranh ảnh trang trí HCN

- Vở thực hành, bút vẽ , tẩy ,

VI Các hoạt động dạy- học:

_ Trình bày sự chuẩn bị của mình

+ Quan sát , trả lơì câu hỏi

a Giống nhau :

- Hình mảng chính ở giữa đợc vẽ to,hoạ tiét

màu sắc tờng đợc sắp xếp đối xứng qua

trục

- Màu sắc có độ đậm nhạt làm rõ trọng tâm

b Khác nhau : HCN thờng đợc trang trí đối

xứng qua 1 hoặc 2 trục

HV thờng đợc trang trí qua 1, 2, 3, hoặc 4

trục

Hình tròn có thể trang trí đối xứng qua

nhiều trục

+ Các bớc :

- Vẽ HCN cân đối với khổ giấy

- Kẻ trục , tìm và sắp xếp các hình mảng

- Tìm hình mảng , vẽ hoạ tiét

- Vẽ màu theo ý thích

+ Làm vào vở thực hành 1 số nhóm vẽ ra

giấy

- Kẻ trục

- Tìm hình mảng : mảng chính lớn và các

mảng phụ nhỏ hơn

- Vẽ màu gọn , đều , có độ đậm nhạt ,đảm

1 Bài cũ :

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới : Giới thiệu bài

 HĐ1 : Quan sát , nhận xét :

+Cho hs quan sát một số đồ vật và hình ở sgk để thấy đợc sự giống và khác nhau ở ba dạng bài

* HĐ2 : Cách trang trí :

- Yêu cầu hs nhìn sgk để nhận ra các bớc trang trí

#Lu ý : Khi vẽ màu , nên dùng từ 4-5 màu , các hoạ tiết giống nhau có thể vẽ cùng màu , cùng độ đậm nhạt

HĐ3 : Thực hành

- Cho hs làm vào vở thực hành

- Tổ chức 1 , 2 nhóm vẽ vào khổ giấy lớn

- Với những hs yếu , có thể gợi ý một số hoạ tiết để các em lựa chọn và trang trí

- * HĐ4 : Nhận xét đánh giá :

7

Trang 8

Giáo viên Vi Hải Quý Trờng Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ

bảo tính đối xứng của các hoạ tiết

+ HS Trng bày bài vẽ , cùng gv nhận xét ,

đánh giá từng bài vẽ

- Cùng hs lựa chọn 1 số bài vẽ đẹp và cha

đẹp Gợi ý để hs nhận xét , xếp loại về :

- Bài hoàn thành

- Bài cha hoàn thành

- Bài đẹp , cha đẹp , vì sao?

3.Củng cố , dặn dò

- Nhận xét giờ học

*****************************************

Thứ t ngày 9 tháng năm 2008

Thể dục

Đi đều vòng trái, phải, đổi chân khi đi đều sai nhịp.

Trò chơi: Chạy tiếp sức theo vòng tròn

I Mục đích yêu cầu:

- Học động tác đi đều, vòng phải, trái Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác

- Chơi trò chơi chạy tiếp sức theo vòng tròn– chơi đúng luật và tự giác

II Công việc chuẩn bị:

- Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Còi, bóng

III Phơng pháp dạy - học:

- Phân tích mẫu, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động chủ yếu:

A Phần mở đầu

- Giáo viên: Nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học

- Học sinh: Chạy quanh sân tập – Khởi động

B Phần cơ bản;

Hoạt động 1

Ôn bài thể dục

- Cho học sinh tập tùng động tác

- Tập cả hai động tác

- Lần 1: Tập từng động tác

- Lần 2: Tập cả hai động tác

Hoạt động 2

Học động tác đi đều Vòng phải, trái

- Nêu tên động tác, phân tích động tác

- Giáo viên tập chậm từng nhịp

- Giáo viên quan sát, sửa sai cho học

sinh

+ Cho học sinh ôn 3 động tác đã học

- Nghe và quan sát

- Học sinh tập theo

- Cả lớp tập mỗi động tác hai lần

Hoạt động 3

Chơi trò chơi Chạy tiếp sức theo vòng tròn

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách chơi

C Phần kết thúc:

- Cùng học sinh hệ thống bài học

- Nêu cách chơi

- Thi đua chơi giữa các tổ

- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát theo nhịp

***********************************************

Toán

Luyện tập chung

I Mục đích yêu cầu:

- Ôn luyện các hàng của STP và giá trị theo hàng của các chữ số trong STP

- Tỷ số % của 2 số, đổi đơn vị đo, thực hiện +, -, x, : với STP

8

Trang 9

Giáo viên Vi Hải Quý Trờng Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ

- Viết số đo độ dài dới dạng STP, giải các bài toán liên quan đến diện tích HTG

- So sánh các STP

II Công việc chuẩn bị :

- Phiếu bài tập nh ND SGK, photo mỗi hs 1 bản

III Các hoạt động dạy học:

- HS nghe, xđ nhiệm vụ

- HS nhận phiếu và làm bài

- Gọi 1 HS đọc KQ bài làm của mình và giải

thích lí do chọn đáp án khoanh

- HS khác n/x bài cuả bạn

1 Khoanh vào B

2 Khoanh vào C

3 Khoanh vào C

4 hs lên bảng làm các bài 1, 2, 3, 4 của phần

2 trên bảng

Bài 3: Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật là:

15 + 25 = 40( cm)

Chiều dài hình chữ nhật là:

2400 : 40 = 60 (cm)

Diện tích hình tam giác MCD là :

60 x 25 : 2 = 750 ( cm2)

Đáp số : 750 cm2

- HS nhận xét bài của bạn

Xem biểu điểm và tự chấm bài của mình , có

thể đổi chéo vở cho bạn chấm lại sau khi đã

tự mình chấm

- Báo cáo kết quả điểm cho GV

2 Bài mới:

a Giới thiệu: Trong tiết học này chúng ta sẽ

cùng tự làm một bài KT để chuẩn bị cho bài

KT cuối kỳ 1

b Tổ chức cho HS tự làm bài

- GV phát phiếu bài tập cho HS, y/c hs tự làm bài

c HD chữa bài:

Phần 1 ( 3đ, mỗi lần khoanh đúng đợc 1 đ)

- GV kết luận đáp án đúng

Phần 2: Gọi 4 HS lên bảng chữa 4 bài

Đáp án:

Bài 1: a 85,9 b 68,29

c 80,73 d 31

Bài 2:

8m5dm = 8,5 m 8m25dm2 = 8,05 m2

Bài 4: Tìm 2 giá trị của x biết :

3,9 < x < 4,1

X = 4; x = 4,01 (Có rất nhiều giá trị của x)

- HS đọc bài giải của các bạn trên bảng và n/x, nếu có sai thì sửa lại cho đúng

c H ớng dẫn tự đánh giá:

- GV nêu biểu điểm từng bài từng phần và cho HS tự chấm bài của mình rồi báo cáo kết quả điểm

3.Củng cố, dặn dò:

- GV tổng kết tiết học, dặn dò hs về nhà

tự ôn tập để KT cuối kỳ 1

*****************************************

Tập đọc

Ôn tập cuối kì 1

I.Mục đích yêu cầu:

-Thực hành viết th : viết th cho ngời thân ở xa kể lại kết quả học tập của em

II.Hoạt động dạy và học:

Lắng nghe 1.Giới thiệu bài-Nêu Mục đích yêu cầu tiết học

2 Thực hành viết th :

9

Trang 10

Giáo viên Vi Hải Quý Trờng Tiểu học Thị trấn Cầu Gồ

2 HS nối tiếp nhau đọc - Gọi HS đọc y/c và gợi ý của bài

- Hớng dẫn cách làm:

3-4 HS nối tiếp nhau trả lời + Nhớ cách viết th đã học ở lớp 3.+ Đọc kĩ các gợi ý ở SGK

+ Em viết th cho ai? Ngời ấy đang ở đâu? Nơi viết , ngày tháng năm + Dòng đầu th viết nh thế nào?

+ Em xng hô với ngời thân nh thế nào?

Đầu th : Thăm hỏi tình hình sức khỏe, cuộc

sống của ngời thân

Nội dung chính kể về kết qủa học tập rèn

luyện, sự tiến bộ của em trong học kì I và

quyết tâm hoàn thành tốt nhiệm vụ trong

học kì II

Cuối th viết lời chúc ngời thân khỏe mạnh,

lời hứa hẹn, chữ kí và kí tên

+Phần nội dung nên viết gì?

3 Củng cố - dặn dò:

N/x tiết học

*********************************************

Khoa học

Sự chuyển thể của chất

I.Mục đích yêu cầu :

-HS phân biệt đợc 3 thể của chất

-Nêu điều kiện để 1 số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

- Kể tên 1số chất ở thể lỏng ,thể rắn ,thể khí, các chất chuyến từ thể này sang thể khác

II Phơng pháp : Trực quan , luyện tập , thực hành

III.Công việc chuẩn bị :Tranh minh hoạ , vở BT

IV Hoạt động dạy và học :

- Thảo luận nhóm rồi ghi kết quả vào

phiếu và dán lên bảng

VD : Thể rắn : Cát trắng , đờng, nhôm, nớc

đá

Thể lỏng : Cồn , dầu ăn , nớc

Thể khí : Hơi nớc , ô- xi, ni tơ

+ Thảo luận nhanh

Nhóm nào ghi nhanh , đúng là thắng cuộc

+ Quan sát và trả lời câu hỏi

H1 : nớc ở thể lỏng

H2: Nớc đã chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

trong điều kiện không bình thờng

H3 : Các chất : mỡ , bơ ở thể rắn chuyển

sang thể lỏng

Bài mới : Giới thiệu bài

* HĐ1: Trò chơi tiếp sức : Phân biệt 3 thể của chất

GV chuẩn bị bảng nhóm phát cho HS

- Treo bảng phụ : ba thể của chất

- Yêu cầu HS đọc SGK , quan sát từ thực tế

để nhận xét

- Nhóm nào làm xong dán lên bảng

* HĐ2 : Trò chơi : Ai nhanh , ai đúng

GV đọc câu hỏi , các nhóm nghe , thảo luận , ghi kết quả

Đáp án : 1b, 2c, 3a

* HĐ3 : Quan sát và thảo luận

- cho hs quan sát hình SGK ,trả lời câu hỏi

- H1,H2, H3 : Nớc ở thể nào Tìm thêm các VD khác

10

Ngày đăng: 31/10/2013, 11:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn có thể trang trí đối xứng qua - Tuan 18 - Lop 5
Hình tr òn có thể trang trí đối xứng qua (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w