1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai 8(09-10) day du

92 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I và Chương II - Đại Số 8
Trường học Trường THCS Lí Tự Trọng [https://lituongtrong.com]
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Uông Bí
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình bài giảng: Hoạt động của thày, trò Ghi bảng * Hoạt động 2: Chữa bài tập - Giáo viên chia lớp làm 6 nhóm - Giáo viên chốt kết quả - Chú ý: Nếu đa thức chứa 2 biến trở... Tiến t

Trang 1

- Giáo viên: Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Học sinh: Ôn tập và trả lời 5 câu hỏi SGK -tr32

C.Phơng pháp:

-Phơng pháp thuyết trình và vấn đáp gợi mở

D Các hoạt động dạy học :

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp ôn tập

III Tiến trình bài giảng:

*Hoạt động 1:Ôn tập lý thuyết(10’)

? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với

đơn thức, đa thức với đa thức

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa ra bảng phụ ghi 7 hằng

đẳn thức đáng nhớ

? Hãy phát biểu bằng lời các hđt trên

? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn

thức B; đa thức A chia hết cho đơn thức

B; đa thức A chia hết cho đa thức B

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 77

? Nêu cách làm của bài toán

2 Nhân đa thức với đa thức (A + B)(C + D) = AC + BD + BC + BD

Trang 2

+ Bớc 1: Biến đổi BT về dạng gọn nhất

+ Bớc 2: Thay các giá trị của biến và

- Học theo nội dung đã ôn tập

- Làm các bài tập còn lại ở trang 83-SGK

VI.Rút kinh nghiêm:

-Học sinh hiểu bài và làm đợc bài tập

Trang 3

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp ôn tập

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

* Hoạt động 2: Chữa bài tập

- Giáo viên chia lớp làm 6 nhóm

- Giáo viên chốt kết quả

- Chú ý: Nếu đa thức chứa 2 biến trở

Trang 4

? Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 82

- Gi¸o viªn gîi ý: §a BT vÒ d¹n b×nh

ph¬ng cña 1 tæng hay hiÖu cäng víi 1

sè d¬ng

2 3 2 2

) 2 2 2 0

1 2 2 ( 2) 0

0 ( 2) 0

-Häc sinh hiÓu vµ lµm bµi tèt

-lîng bµi tËp võa søc häc sinh

Trang 5

a) áp dụng hđt = (3x− + 1 2x+ 1) 2 = 25x2 (2đ)b) (x − 3)(x2 + + 1 x2 − = 1) (x− 3).2x2 = 2x3 − 6x2 (2đ)Câu 3: Mỗi ý đúng đợc 1đ

2 2

) 5 (3 2) ) 5 ( )( 2) ) ( 1)(2 7)

Mục tiêu của chơng

- học xong chơng này h/s cần đạt đợc những yêu cầu sau:

- Nắm vững và vân dụng thành thạo các quy tắc của phép tính: cộng,trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số

- Nắm vững điều kiện của biến để giá trị của 1 phân thức đợc xác

định và biết tìm đ/k này trong những trờng hợp mẫu thức là 1 nhị thức bậc nhất hoặc 1 đa thức dễ phân tích đợc thầnh tích của những nhân tử bậc nhất Đối với phân thức 2 biến chỉ cần tìm đợc đ/k của

Trang 6

biến trong những trờng hợp đơn giản Những đ/k này nhằm phục vụ cho việc học chơng phơng trình và BPT bậc nhất tiếp theo và hệ ph-

ơng trình 2 ẩn ở lớp 9 Tuần 11 - Tiết 22

Ngày soạn:19/11/2007

Đ1: Phân thức đại số

A Mục tiêu:

• Kiến thức:

- Học sinh hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số

- Học sinh có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nẵm vững

tính chất cơ bản của phân thức

• Kĩ năng:

- Vận dụng vào giải các bài tập so sánh các phân thức (chỉ xét

trờng hợp bằng nhau hoặc không bằng nhau)

II Kiểm tra bài cũ: ( ')

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- GV: Ngời ta gọi các biểu thức đó là

B, trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0.

A đợc gọi là tử thức (hay tử), Bđợc gọi

là mẫu thức (hay mẫu)

?1 Hãy viết 1 phân thức đại số:

Trang 7

- Giáo viên đa ra các biểu thức:

x x

+ + có phải là các phân

- Học sinh chú ý theo dõi

?Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

bảng trình bày

? 1 học sinh lên bảng làm ?4

- Giáo viên đa nd ?5 lên màn hình

- Cả lớp làm việc cá nhân

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi

của giáo viên

Trang 8

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Học theo SGK, làm bài tập 3 tr36-SGK

- Làm bài tập 1, 2, 3 (tr15+16-SBT)

- Ôn tập các tính chất cơ bản của phân số

VI.Rút kinh nghiệm:

-Học sinh hiểu bài và làm đợc bài/

- Hs hiểu đợc qui tắc đổi dấu suy ra đợc từ tính chất cơ bản của

phân thức, nắm vững và vận dụng tốt qui tắc này

II Kiểm tra bài cũ:

?Khi nào 2 phân thức đợc gọi là bằng nhau

H/S: A C A D C B .

B =D ⇔ =

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

Trang 9

- GV thu giÊy cña mét sè nhãm vµ ®a

- Hs theo dâi vµ ghi vµo vë

?Yªu cÇu häc sinh lµm ?5

- C¶ líp lµm bµi vµo vë, 2 häc sinh lªn

A A M

B = B M (M lµ ®a thøc kh¸c 0)

: :

A A N

B = B N (N lµ nh©n tö chung)

?4a) V× ta cã:

2 ( 1) 2 ( 1) : ( 1) 2 ( 1)( 1) ( 1)( 1) : ( 1) 1

Trang 10

2 2

VI Rút kinh nghiệm:

-Học sinh hiểu bài và làm đợc bài/

- Biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để

xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

II Kiểm tra bài cũ: (7')

? Nêu các t/c cơ bản của phân thức đại số (SGK)

?.Quy tắc đổi dấu

III Tiến trình bài giảng:

Trang 11

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

+ =

Bạn làm đúng hay sai? Vì sao

- GV phân tích cái sai của bạn

? Yêu cầu học sinh làm ?3

- GV đa nội dung vd 2 nên màn

- GV treo bảng phụ bài tập 8 lên bảng, cả lớp thảo luận nhóm

+ Câu đúng a - chia cả tử và mẫu cho 3y

+ Câu đúng d - chia cả tử và mẫu cho 3(y+1)

+ Câu sai: b, c

Trang 12

- Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm bài tập 7 (tr39-SGK)

VI Rút kinh nghiệm:

-Học sinh hiểu bài và làm đợc bài/

-Lựơng bài tập hơi nhiều

-Một vài h/s còn tiếp thu chậm

Trang 13

y

x xy

y x

=

x x

x

x x

4

3)5(20

)5(

15

+

+

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- GV đa lên màn hình nội dung bài tập

- GV chốt lại: Trong quá trình rút gọn

phân thức, nhiều bài toán ta cần áp

dụng quy tắc đổi dấu để làm xuất hiện

2

xy y 2x y

+

Ta có:

Trang 14

- Ôn lại cách qui đồng mẫu số của 2 phân số

VI.Rút kinh nghiệm:

Học sinh hiểu bài.bài tập vừa sức h/s

b) Tìm mẫu thức chung của hai phân thức

MTC =

Trang 15

c) Chia MTC cho từng mẫu thức riêng của hai phân thức:

MTC : =

MTC : =

ta gọi kết quả của phép chia đó là nhân tử phụ

d) Nhân cả tử và mẫu của hai phân thức với nhân tử phụ vừa tìm đợc

5 )

2 ( 2

) 2 ( 5 )

2 ( 2

10 5

x y

x x

y

x y x x

y

xy x

1 (

) 1 (

5 1

5 5

2 2

2

2 4

3

= +

x

x x x

x x

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

Hoạt động 1:Nghiên cứu sgk

- Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu SGK

để trả lời câu hỏi: qui đông mẫu thức

nhiều phân thức là gì

- HS nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

của GV

? Yêu cầu học sinh làm ?1

?1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- GV: có nhiều MTC nhng phải chọn

MTC nào đơn giản nhất

- GV đa bảng trang 41 và phân tích cho

Trang 16

- GV y/c häc sinh lªn ®iÒn vµo giÊy

? C¶ líp theo dâi bµi lµm cña b¹n vµ

cã mÆt trong mÉu thøc ta chän luü thõa cã sè mò cao nhÊt

Trang 17

VI.Rút kinh nghiệm:

-Học sinh hiểu bài,và làm đợc bài

II Kiểm tra bài cũ: (7')

Qui đồng mẫu thức các phân thức sau

2 (

3 4

3 ,

) 2 ( 2

3 4

=

x x

x x

x x

x

MTC : 2(x-2)(x+2)

) 2 )(

2 ( 2

) 3 ( 2 )

2 )(

2 (

) 3 ( , ) 2 )(

2 ( 2

) 2 ( 3 )

+ +

x

x x

x

x x x

x

Trang 18

5 +

) 5 ( 3 ) 2

+

x

x x

3x 6 + =3 (x + 2 )

) 2 ( 3

) 2 ( +

+

x

x x

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

* Hoạt động 1:Luyện tập

- GV giới thiệu bài tập 18 là bài

kiểm tra đầu giờ

? Yêu cầu học sinh làm bài tập 19a,

x 5x 4x 20 (x 3x 10)(x 2) (x 7x 10)(x 2)

MTC = x3 + 5x2 − 4x − 20

Trang 19

chứa các mẫu thức của phân thức đã

cho

- GV yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Cả lớp chú ý theo dõi và nhận xét

bài làm của các bạn

x

=

( 2)

=

BT 15 (tr19- sbt)

a)

3 2 2 2

(2 7 15)( 2) ( 3 10)(2 3)

b) MTC = 2x3 + 3x2 − 29x + 30

( 2)

=

IV Củng cố: (3')

- HS nhắc lại các bớc qui đồng mẫu thức các phân thức

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Ôn tập lại các bớc làm bài toán

- Làm các bài tập 14, 16 (tr18 - SBT)

- Ôn lại phép cộng 2 phân số (Toán 7)

VI.Rút kinh nghiệm:

-Học sinh hiểu bài,và làm đợc bài

-Bài tập vừa sức h/s

Tuần 14 - Tiết 28

Ngày soạn: 8/12/ 2007

Đ5: Phép cộng các phân thức đại số

A Mục tiêu:

• Kiến thức:

- HS nẵm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số

• Kĩ năng:

- HS biết cách trình bày quá trình cộng hai phân thức

- Biết áp dụng các tính chất: giao hoán, kết hợp của phép cộng vào giải bài toán để bài toán đợc đơn giản hơn

• Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong qúa trình thực hiện phép tính

B Chuẩn bị:

- GV: máy chiếu,

Trang 20

II Kiểm tra bài cũ: (8')

? Qui đồng mẫu thức các phân thức sau:

HS 1: 1

x x

+

1

x x

+

− =2 ( 1 )

1 +

1 +

1 (

2 +

x x

1 ( 2

) 1 )(

1 (

− +

+

x x

x x

,

) 1 ( 2

1 +

1 (

2 +

x x

x

=

) 1 )(

1 ( 2

4

− +

x x

x

yxy =2 ( )

4

y x y

y y

x xy

y y

2

4 )

( 2

.

y x xy

x y

x xy

x x

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

B

C A B

C B

Trang 21

- GV yªu cÇu häc sinh lµm ?3

?C¶ líp lµm bµi ra giÊy - GV thu giÊy

cña 3 häc sinh vµ ®a lªn m¸y chiÕu

Trang 22

- Đọc phần ''Có thể em cha biết''

VI.Rút kinh nghiệm:

-Học sinh hiểu,và nắm đợc bài, biết vận dụng vào làm bài tập

2

.

y x xy

y y

− +2 ( )

4

y x xy

x x

=

) (

2

4 2 2

y x xy

x y

2 (

) 7 4 (

+ +

+

x x

x

+

) 7 4 )(

2 (

2 (

7

4

+ +

+

x x

x

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

? Y/c học sinh làm bài tập 25

x

x y + xy + y (1)MTC = 10x y2 3

Trang 23

= + +

BT 26 (tr47 - SGK)

a) Thêi gian xóc 5000 m3 ®Çu tiªn:

5000

x ngµyThêi gian lµm nèt phÇn viÖc cßn l¹i lµ:

Trang 24

VI.Rút kinh nghiệm:

-H/S hiều bài và làm đợc bài

-Chú ý hơn tới đối tợng học yếu

- HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức

- HS nẵm vững qui tắc đổi dấu

y

+

− = =( 2 )( 2 )

) 2 (

y x y x

y x x

+

) 2 )(

2 (

4 2

y x y x

y xy x

+

+ +

Trang 25

) 2 )(

2 (

) 2

y x y x

y x

− +

) 2 (

) 2 (

y x

y

x

− +

4

− +

4

− +

) 2 )(

2 (

) 2 (

x

+

) 2 )(

2 (

) 2 ( 4

− +

+

x x

x

) 2 )(

2 (

8 4 )

2 )(

2 (

8 4

+

− + +

x x

x x

x

x

=

) 2 )(

2 (

16 )

2 )(

2 (

8 4 8

x x

x x

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- GV yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

bảng làm bài

- GV nêu ra phân thức đối

? Thế nào là 2 PT đối

- HS đứng tại chỗ trả lời

- GV yêu cầu học sinh làm ?2

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- GV yêu cầu học sinh đọc qui tắc

− +

B

− và ngợc lại

?2Phân thức đối của 1 x

Trang 26

VI.Rút kinh nghiệm:

-H/S hiểu bài và vận dụng làm đợc bài

Trang 27

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ các phân thức đại số.

- Biết sử dụng qui tắc đổi dấu trong quá trình biến đổi phân thức, qui đồng phân thức

- áp dụng vào giải các bài toán thực tế

y y

( 10

) 3 2 ( 2 10

6 4

10

5 6

5 4

x

y x y

x

y x y y

x

y xy y

6 3 ) 7 ( 2

6 7

+

+

− +

+

x x

x x

x x

=

) 7 (

2 )

7 ( 2

4 )

7 ( 2

6 3 6 7 )

7 ( 2

) 6 3 ( 6 7

+

= +

= +

− +

= +

+

+

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- GV đa đầu bài lên màn hình

- HS chú ý theo dõi và làm bài lên giấy

- GV thu giấy trong của một số học

sinh và đa lên máy chiếu

MTC : x(1 5 )(1 5 ) − x + x

Trang 28

- GV đa đề bài lên máy chiếu

- 1 học sinh đọc đề bài

? Nêu cách làm

- Cả lớp suy nghĩ, 1 học sinh đứng tại

chỗ nêu cách làm

- HS khác bổ sung (nếu cha đầy đủ)

- GV yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên

bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét bài làm của 2 bạn

- GV chốt lại cách giải bài toán

- GV đa đề lên máy chiếu

- Cả lớp chú ý theo dõi

- 1 học sinh đọc đề bài

- GV cho học sinh tìm hiểu đề bài và

h-ớng dẫn học sinh làm

- GV phát phiếu học tập cho học sinh

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và hoàn

thành phiếu học tập

- Đại diện một nhóm lên điền vào

phiếu học tập

- GV cho học sinh nhận xét và trao đổi

phiếu giữa các nhóm để chấm điểm

BT 35 (tr50 - SGK) (14')

Thực hiện phép tínha) 1 1 2 (1 2 )

(3 1)( 1) ( 1) ( 3)( 1) (3)

x (sản phẩm)

- Số sản phẩm thực tế đã làm đợc trong một ngày 10080

1

x − (sản phẩm)

- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:

Trang 29

VI.Rút kinh nghiệm:

-H/S hiểu bài và làm đợc bài

-Chú ý hơn tới đối tợng học yếu tiếp thu chậm

- HS nắm vững và thực hiện vận dụng tốt qui tắc nhân 2 phân thức

- Nắm đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, của phép nhân và

có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng: 34'

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

*Hoạt động 1:Quy tắc

? Nêu qui tắc nhân 2 phân số

Trang 30

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời:

.

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- HS nghiên cứu ví dụ trong SGK

- GV đa lên màn hình nội dung ?2

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời câu

hỏi của giáo viên

x x

x x

− +

Trang 31

VI.Rút kinh nghiệm:

-H/S hiểu bài và làm đợc bài

-Chú ý hơn tới đối tợng học yếu tiếp thu chậm

- Vận dụng tốt qui tắcchia các phân thức đại số

- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân

Trang 32

4 )

1 ( ) 2 (

) 4 )(

1 (

+

+

= + +

+

+

x x

x x

x x

x x

10 (

8 )

2 (

) 10 (

2 ) 10 (

) 2 ( 4

x

x x

x

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

A có phân thức nghịch đảo là A

B

?2a) 3 2

2

y x

− có nghịch đảo là 2 2

3

x y

Trang 33

2 2

x x

+

= +

VI.Rút kinh nghiệm:

-H/S hiểu bài và làm đợc bài tập

-Chú ý hơn tới đối tợng học yếu tiếp thu chậm

Trang 34

- HS biết cách biểu diễn 1 biểu thức hữu tỉ dới dạng 1 dãy các

phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để nó biến thành 1phân thức đại số

1 3 ( 12

) 1 3 ( 5 8 12

15 5 1 3

8

y x

xy

x xy xy

x x

) 3 (

− +

− +

= +

− +

III Tiến trình bài giảng:

Trang 35

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

*Hoạt động 1: Biểu thức hữu tỉ

- GV đa ra ví dụ và giới thiệu cho học

sinh

- HS chú ý theo dõi

? Lấy ví dụ về cácbiểu thức hữu tỉ

- 5 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ

2

2

2 1

x x x

x x x

1 2 1

1

x B

x x

+

= + +

a) ĐKXĐ:

Trang 36

0 ( 1) 0

VI.Rút kinh nghiệm:

- H/S hiểu bài và làm đợc bài tập

- Chú ý hơn tới đối tợng học yếu tiếp thu chậm

Trang 37

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- 1 học sinh lên bảng làm câu a, bài 50 (tr58 - SGK)

Giải:

1 2

1 1

2

) 1

(

) 1 2 )(

1 2 )(

1 (

) 1 )( 1 )(

1 2 ( 4

1

1 1

1 2 ) 1

3 1

( : ) 1

1 (

) 1

3 1 ( : ) 1 1

2 2

2 2 2

2

+

= +

+

− +

+ +

=

− +

+

x

x x

x

x x

x

x x x

x

x x

x x

x x x

x x x

x x

1

− +

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( 1 1

x x

x x

=-(x-1)2

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên đa đề bài lên màn hình

và yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên đa đầu bài lên màn hình

và yêu cầu cả lớp thảo luận

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm

bài ra giấy

- Giáo viên thu giấy của một số

nhóm, đa lên máy chiếu

Trang 38

- Giáo viên đa phiếu học tập lên máy

chiếu và giao cho từng học sinh

- Cả lớp làm bài cá nhân và làm bài

vào phiếu học tập

- 1 học sinh lên bảng điền vào giấy

(phiếu) các học sinh khác trao đổi

bài cho nhau để nhận xét

- Giáo viên đa đề bài lên màn hình

- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài

+

+ +

IV Củng cố: (2')

- Học sinh nhắc lại các bớc làm bài

- Giáo viên chú ý cho học sinh khi tính giá trị của biểu thức cần chú ý

ĐKXĐ

V H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Làm các bài 52, 54 (tr58, 59 - SGK)

- Bài 45, 47, 54, 55, 56 (tr25, 26 - sbt)

- Trả lời câu hỏi 1 → 6 (Trong phần ôn tập chơng II)

VI.Rút kinh nhiệm:

-Học sinh hiểu bài và làm đợc bài

-Một số học sinh tiếp thu còn chậm

Tuần 17 - Tiết 36

Ngày soạn: 24/12/2007

Trang 39

ôn tập học kì I

A Mục tiêu:

• Kiến thức:

- Học sinh đợc ôn lại các phép toán trên đa thức, hằng đẳng thức

đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, nhân chia các đa thức

- Giáo viên:máy chiếu, ghi các bài tập và 1 số kiến thức

* Bài tập 1:Điền vào dấu để đợc hằng đẳng thức đúng ( Phiếu học tập)

* Bài tập 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

C.Phơng pháp:Gợi mở,hoạt động nhóm,thuyết trình,đặt và giải quyết

vấn đề

2 2

) 16 )4 4

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên đa bài tập 1 lên máy chiếu

Trang 40

thức thành nhân tử.

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa bài tập lên máy chiếu

- cả lớp suy nghĩ và làm bài theo

nhóm ra giấy

- Giáo viên thu giấy đa lên máy chiếu

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên đa đề bài lên màn hình

- Học sinh suy nghĩ làm bài

Khi x = 1

7 giá trị của biểu thức là:

2 2 1

Ngày đăng: 05/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - Giao an Dai 8(09-10) day du
Bảng tr ình bày (Trang 7)
Bảng làm. - Giao an Dai 8(09-10) day du
Bảng l àm (Trang 9)
Bảng làm bài. - Giao an Dai 8(09-10) day du
Bảng l àm bài (Trang 25)
Bảng làm bài. 2 - Giao an Dai 8(09-10) day du
Bảng l àm bài. 2 (Trang 26)
Bảng trình bày. - Giao an Dai 8(09-10) day du
Bảng tr ình bày (Trang 28)
Bảng làm bài. - Giao an Dai 8(09-10) day du
Bảng l àm bài (Trang 49)
Bảng phụ - Giao an Dai 8(09-10) day du
Bảng ph ụ (Trang 51)
Bảng làm phần a, b. - Giao an Dai 8(09-10) day du
Bảng l àm phần a, b (Trang 74)
Bảng làm 4 phần a, b, c, d của bài - Giao an Dai 8(09-10) day du
Bảng l àm 4 phần a, b, c, d của bài (Trang 74)
Bảng làm bài. - Giao an Dai 8(09-10) day du
Bảng l àm bài (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w