- Để rút gọn biểu thức trên ta thực hiện thứ tự các phép tính như thế nào. - Hãy thực hiện phép tính trong từng ngoặc sau đó mới thực hiện phép nhân[r]
Trang 1LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức
bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đổi biểu thức dựa vào các phép biến đổi trên 3.Tư duy: - Phát triển tư duy logic, phân tích, tổng hợp, so sánh, rèn khả năng diễn
đạt
4 Thái độ : -Tự giác, tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II.CHUẨN BỊ:
GV: - Lựa chọn BT, bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi
HS: - Học và làm bài đầy đủ, máy tính
III PHƯƠNG PHÁP:
Luyện tập thực hành , vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định :
Ngày dạy Lớp Vắng
9A 9B 9C
2 Kiểm tra bài cũ : (8’)
Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu rồi rút gọn các biểu thức sau:
x2 với x HS 2 c) 0 2
3
5
x x
2 2
với x < 0 d) 4 10
5 10 2
Ngày soạn: 14/9/2019 Tiết: 11
Trang 2Đáp án
1 5 x 5
1 5
5 x 5
x
2
2 2
( vì x )0
x 42 x 7
1 7
x 42 7
x 6 7
7 x
2 2
2 2
( vì c < 0 )
6 10 2
2
2 ) 3 5 ( 2
3
) 10 4
)(
5 10 2 ( 10
4
5 10
2
10 6
10 3 10
16
10 5 4 5 10 10 2 4
10
2
3 Luyện tập: (35’)
Hoạt động của GV và HS
GV? Với bài này phải sử dụng
những kiến thức nào để rút gọn biểu
thức ?
HS: Sử dụng hằng đẳng thức
A
A2
và phép biến đổ đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
GV gọi một HS lên bảng trình bày,
cả lớp làm vào vở
Rút gọn biểu thức sau:
a a
;
2
1
2
2
HS làm bài tập, hai HS lên bảng
trình bày
Nội dung kiến thức
Dạng 1: Rút gọn biểu thức( giả thiết các
biểu thức đều có nghĩa )
Bài 53 ( 30-SGK)
a) 18( 2 3)2 9.2( 2 3)2
3 3 2 2 3( 3 2) 2
Bài 54 (30-SGK)
) 1 2 ( 2 2
1
2 2
Trang 3GV? Điều kiện của a để biểu thức có
nghĩa?
HS: a0; a 1
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
HS hoạt động nhóm, khoảng 3 phút
GV cho nhận xét chéo giữa các
nhóm
Dạng 3: So sánh
GV hướng dẫn HS cách làm
GV hướng dẫn: Hãy nhân mỗi biểu
thức với biểu thức liên hợp của nó
rồi viết biểu thức đã cho dưới dạng
thương
) 2 1 )(
2 2 ( 2 1
2 2
2 2
1
2 2 2 2 2
) 1 a ( a a
1
a a
Hoặc nhân cả tử và mẫu với 1 a rồi rút gọn
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử
Bài 55 (30-SGK)
a) abb a a 1
( a 1)(b a 1)
) 1 a ( ) 1 a ( a b
b) x3 y3 x2y xy2
x x y y x y y x
Dạng 3 : So sánh Bài 56 (30-SGK)
a) 2 6 294 23 5 b) 382 143 76 2
Bài 73 (15 SBT)
2005 2004 với 2004 2003
Ta có: 2005 2004 2005 2004
= 1
Trang 4So sánh số nào lớn hơn?
Dạng 4: Tìm x
GV đưa lên bảng phụ bài 57 tr30
SGK
HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích
câu trả lời của mình
GV lưu ý HS: có thể chọn nhầm:
(A) do biến đổi vế trái
(25 16) x 9.
(B) do biến đổi vế trái để có
25 16.x9
(C) do biến đổi vế trái có
(25 16)x 9
GV gợi ý HS vận dụng định nghĩa
căn bậc hai số học
x = a với a 0 thì x = a2
Để giải phương trình này ta làm như
thế nào?
(Bình phương hai vế để mất dấu
căn)Em có nhận xét gì về vế phải
của phương trình?
Tượng tự phần a hãy giải bài?
1
2004 2003 2004 2003
= 1
1
Có: 2005 2004 2004 2003
Nên:
Do đó 2005 2004 2004 2003
Dạng 4: Tìm x Bài 57 (30-SGK)
Chọn (D) vì:
81 x
9 x 4 x 5
9 x 16 x
25
Bài 77 (15 SBT) Tìm x
a) 2x 3 1 2
2x + 3 = (1 + 2)2
2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 = 3 + 2 2
2x = 2 2 x = 2
c) 3x 2 = 2 - 3
3x - 2 = (2 - 3)2
3x - 2 = 4 - 4 3 + 3 = 7 - 4 3
3x = 9 - 4 3 x = 3 -
4 3 3
Trang 5? Hãy nêu cách chứng minh đẳng
thức?
Nhân cả hai vế với n 1 n ta
được kết quả như thế nào?
Kết quả hai vế của đẳng thức ntn?
7 Bài 7: Chứng minh đẳng thức:
1 1
1
Nhân cả hai vế với
1
n n ta được:
( n 1 n)( n 1 n) =
1 1
n n (
1
n n) = n + 1 - n = 1
1 = 1 đẳng thức được chứng minh
Hay
1 1
1
*Điều chỉnh, bổ sung:
………
………
………
4 Củng cố : (1’)
- Các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học
- Bốn dạng bài tập đã luyện tập
5 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Xem lại các dạng bài đã luyện tập
- Làm bài tập 53, 54, 57 (30-SGK)
75, 76, 77 (14,15-SBT)
- Đọc trước Bài 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Trang 7Ngày soạn: 14/9/2019 Tiết: 12
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc
hai
2 Kĩ năng: Biết sử dụng và phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai
3.Tư duy: - Phát triển tư duy logic, phân tích, tổng hợp, so sánh, rèn khả năng diễn
đạt
4 Thái độ : -Tự giác, tích cực, cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực , ý tức học tập nghiêm túc.
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Bài giảng, bảng phụ ghi bài tập, máy tính bỏ túi
Tài liệu: SGK, SBT, SGV
HS: Học và làm bài đầy đủ, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức:
Ngày dạy Lớp Vắng
9A 9B 9C
Trang 82 Kiểm tra bài cũ ( Kiểm tra 15ph )
- Đề bài :
Câu 1 ( 5 điểm ) : tính
192
c) ( 2 5)2 d) 6 2 5
Câu 2 ( 5 đ ) Rút gọn và tính giá trị của biểu thức :
2 x
vµ 4
1 y víi )
(
4
1 x
1 y 2 y 1 y
1 x
- Đáp án :
Câu 1 : ý ( a , b ) đúng cho 1 đ / ý ;
ý ( c , d ) đúng cho 1,5 đ / ý
a) = 80.20 16.100 4.1040 b) 12 16 4
192
2
Câu 2 ( 5 đ)
d) 1 (
d) 1 ( ) (
y
1 -x ) d 1 ( ) (
) (
.
1 x
1 1
x
1 y 1 1
x
1 y 1
y
1
x
2 4
2
( vì y = 4
1
) (*) Thay x = 2 vào (*) ta có giá trị của biểu thức là - 1 ( 2 đ )
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS
GV: Trên cơ sở các phép biến đổi căn
thức bậc hai ta phối hợp để rút gọn
các biểu thức chứa căn thức bậc
hai
Với a > 0, các căn thức bậc hai của
biểu thức đều đã có nghĩa
Nội dung kiến thức
Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai (26’)
Ví dụ 1: Rút gọn
5 a
4 a 4
a 6 a
với a > 0
Trang 9GV? Đầu tiên ta cần thực hiện phép
tính nào?
HS: Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu
căn và khử mẫu của biểu thức lấy
căn
GV: Cho HS làm ?1: Rút gọn
a a 45 4 a 20
a
5
Sau ít phút gọi 1 HS lên bảng làm
GV cho HS đọc VD2 SGK và bài giải
HS nghiên cứu VD2 và bài giải trong
SGK
GV? Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
các hằng đẳng thức nào?
HS: Khi biến đổi vế trái ta áp dụng
hằng đẳng thức:
ABA BA2 B2
Và AB2 A2 2ABB2
Cho HS hoạt động nhóm
5 a a
a 2 a 3 a 5
5 a
a 4 a a 2
6 a
5 a 6
5 a 2 a 8
?1:
13 5 1 a
a a 5 13
a a 5 12 a 5 2 a 5 3
a a 95 4 a 5 4 5 3
Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức
1 2 31 2 32 2
Bài 58 sgk (T32): Rút gọn:
=
=
Trang 10Nửa lớp làm câu a bài 58 và câu a bài
59
Nửa lớp làm câu b bài 59 và câu b bài
59
Gọi đại diện các nhóm lên bảng giải
bài
Dưới lớp nhận xét bài làm của các
nhóm.
GV yêu cầu HS làm ?2
Chứng minh đẳng thức:
b a ab
b
a
b b
a
a
Với a > 0, b > 0
GV? Để chứng minh đẳng thức trên ta
sẽ tiến hành như thế nào?
HS: Để chứng minh đẳng thức trên ta
sẽ biến đổi VT = VP
GV? Nêu nhận xét về vế trái
HS: vế trái có hằng đẳng thức:
Bài 59 sgk (T32): Rút gọn với a> 0; b> 0
a) 5 a 4b 25a2 5 16a ab2 2 9a
=5 a 4 5b a a5 4a b a 2.3 a
= 5 a 20ab a20ab a 6 a a
b) 5a 64ab3 3 12a b3 3 2ab 9ab 5b 81a b3
= 5 8a b ab 36a b3 3 6ab ab 5 9b a ab
= 40ab ab 6ab ab6ab ab 45ab ab
= -5ab ab
?2:
b b a a
ab b
ab a
ab b
a
b ab a
b a
2
Sau khi biến đổi VT = VP Vậy đẳng thức được chứng minh
Ví dụ 3:
1 a
1 a 1 a
1 a a 2
1 2
a P
2
Với a 0 và a 1
Giải:
) )(
(
) (
) (
.
1 a 1 a
1 a 1
a a
2
1 a
2
Trang 11
b a
b
b
a
HS biến đổi dưới sự hướng dẫn của
GV
- GV ra tiếp bài tập gọi HS đọc đề bài
sau đó hướng dẫn HS làm bài
- Bài toán cho gì , yêu cầu gì ?
- Để rút gọn biểu thức trên ta thực
hiện thứ tự các phép tính như thế
nào ?
- Hãy thực hiện phép tính trong từng
ngoặc sau đó mới thực hiện phép nhân
- Để thực hiện được phép tính trong
ngoặc ta phải làm gì ? ( quy đồng mẫu
số )
- Hãy thực hiện phép biến đổi như trên
để rút gọn biểu thức trên
GV yêu cầu HS làm ?3 theo nhóm vào
bảng nhóm
+ Nhóm 1,3 làm câu a
x 3
3
x2
+ Nhóm 2 làm câu b
a
a 1 a
1 a 1
a
a 4 a
4
1 a
1 a
1 a 2 a 1 a 2 a a 4
1 a P
2 2
) (
) (
) (
a
a 1 P
b) Do a > 0 và a 1 nên P < 0 khi và chỉ khi :
1 - a < 0 a > 1 Vậy với a > 1 thì P < 0
?3:
a) ĐK: x 3
3 x 3 x
Hoặc:
3 x 3 x 3 x
3
3 x
3 x 3 x 2
2
b) 1 a
a a 1
với a và 0 a 1
a a 1
a 1
a a 1 a 1
Trang 121 a
a a
1
GV - Gợi ý : xem tử và mẫu có thể rút
gọn được không ? Hãy phân tích tử
thức thành nhân tử rồi rút gọn
- Còn cách làm nào khác nữa không ?
Hãy dùng cách trục căn thức rồi rút
gọn GV cho HS làm theo cách 2
rồi so sánh 2 cách làm ?
Nhận xét chữa bài
*Điều chỉnh, bổ sung:
………
………
………
4 Củng cố (2’) GV hệ thông lại các dạng bài tập trong bài và cách giải
5 Hướng dẫn về nhà : (2’)
Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa Nắm chắc các phép biến đổi , áp dụng vào các bài toán rút gọn
Giải bài tập trong sgk: 58; 59; 60; 61; ( 32 , 33 ) 80; 81 sbt
BT 58 ( c , d ) Tương tự phần ( a , c ) khử mẫu , đưa thừa số ra ngoài dấu căn
BT 59 ( sgk ) Tương tự như bài 58