HS coự kyừ naờng giaỷi phửụng trỡnh baọc hai, bieỏt ủoaựn nhaọn khi naứo thỡ denta >0 II/ Ph ơng tiện dạy học: - GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi.. -
Trang 1
Tuaàn 27:
CUÛA PHệễNG TRèNH BAÄC HAI
Ngày soạn: 02/02/2009 Ngày dạy: / /2009
I/ Mục tiêu:
Hs bieỏt ủửụùc khi naứo thỡ trỡnh baọc hai coự hai nghieọm phaõn bieọt, voõ nghieọm, nghieọm keựp.
HS coự kyừ naờng giaỷi phửụng trỡnh baọc hai, bieỏt ủoaựn nhaọn khi naứo thỡ denta >0
II/ Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi.
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
III/ Tiến trình lên lớp:
1 ổn định
Kiểm tra:
(Kết hợp trong bài
giảng)
Hoạt động 1:Coõng thửực
nghieọm:
-GV: Theo caực bửụực khi giaỷi
phửụng trỡnh 2x 2 -8x +1 = 0 ụỷ
vớ duù 3 baứi 3 haừy bieỏn ủoồi
phửụng trỡnh :
ax 2 + bx + c = 0(1)
? chuyeồn c sang …
? Chia hai veỏ cho …
? Taựch haùng tửỷ 2
2
vaứ theõm vaứo hai veỏ cuứng moọt
bieồu thửực naứo.
-GV: Hửụựng daón tieỏp: ẹaởt
2 4
-Baõy giụứ ngửụứi ta duứng
phửụng trỡnh (2), ta xeựt moùi
trửụứng hụùp coự theồ xaỷy ra ủoỏi
vụựi b2 4ac ủeồ suy ra
khi naứo thỡ phửụng trỡnh coự
(1)
2 2
2 2
2
(vỡ 0)
4
x
-HS: chuự yự nghe.
1/ Coõng thửực nghieọm:
Bieỏn ủoồi phửụng trỡnh toồng quaựt.
Trang 2Giáo án Đại sô 9 – Giáo viên soạn: Đoàn Xuân Hùng
-GV: Yeõu caàu HS laứm ?1
? Neỏu b2 4ac >0 thỡ
phửụng trỡnh(2) suy ra
? Do ủoự phửụng trỡnh (1) coự
hai nghieọm ……
? Neỏu b2 4ac=0 thỡ
phửụng trỡnh (2) suy ra ….
? Do ủoự phửụng trỡnh (1) coự
nghieọm gỡ.
? Neỏu b2 4ac <0 =>
phửụng trỡnh (1) voõ nghieọm
Vớ duù: Gpt 3x2 + 5x -1 = 0
? Xaực ủũnh caực heọ soỏ a, b, c
? Tớnh b2 4ac = …
? lụn hay nhoỷ hụn 0
? Phửụng trỡnh coự nghieọm nhử
theỏ naứo.
? Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng
nhoựm ?3
2
Hoạt động 2: Ví dụ áp dụng
2
2
c x x
Hoạt động 3: Những chú ý
2
>0 thỡ pt(2) suy ra
4
ủoự pt(1) coự hai nghieọm
eỏu =0 thỡ pt(2) suy ra
0 do ủoự pt(1) coự 2
b nghieọm keựp:
x1=x2=-2a Neỏu <0 thỡ pt (1) voõ nghieọm
Neỏu
x
do
N b x a
-HS: a = 3; b = 5; c= -1
2 4
=5 2 -4.3.(-1)
=25+12=37>0=> >0=>phửụn
g trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt.
-HS: hoaùt ủoọng Keỏt quaỷ:
2
a x x (a=5;b=-1;=2)
2 4
=(-1) 2 -4.5.2
= 1 – 40 => <0 => phửụng trỡnh ủaừ cho voõ nghieọm.
2
b x x (a=4;b=-4;c=1)
2 4
=(-4) 2 – 4.4.1= 16
-16 = 0 => =0 => phửụng trỡnh ủaừ cho coự nghieọm keựp.
( 4) 1
2
c x x (a=-1;b=1;c=5)
2 4
= 1 – 4.(-1).5
= 1 + 20 =21 >0 => >0 =>
phửụng trỡnh ủaừ cho coự hai nghieọm phaõn bieọt.
2 2 2
2 2
2 2
2
0( 0)(1)
(vỡ 0)
2 ( ) ( )
4
ngửụứi ta kyự hieọu = 4 ( ) >0 thỡ pt(2) suy ra
4
ủoự pt(1) coự hai ng
ax bx c a
ax bx c
x
b ac ủenta Neỏu
x
do
hieọm
eỏu =0 thỡ pt(2) suy ra
0 do ủoự pt(1) coự 2
b nghieọm keựp:
x1=x2=-2a Neỏu <0 thỡ pt (1) voõ nghieọm
N b x a
* Toựm laùi:
(SGK)
2/ Aựp duùng:
Vớ duù: Gpt 3x2 + 5x -1 = 0 (a = 3; b = 5; c= -1) Giaỷi—
* Tớnh b2 4ac =5 2 -4.3.(-1)
=25+12=37>0=> >0=>phửụn
g trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt.
Trang 3? Qua 3 vớ duù treõn em coự ruựt
ra chuự yự gỡ.
-HS: Neỏu phửụng trỡnh
ax 2 + bx + c = 0 (a 0) coự a vaứ c traựi daỏu, tửực a.c<0 thỡ
>0 khi ủoự phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt.
* Chuự yự:
Neỏu phửụng trỡnh
ax 2 + bx + c = 0 (a 0) coự a vaứ
c traựi daỏu, tửực a.c<0 thỡ >0 khi ủoự phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt.
Hoạt động 4: Củng cố:
? Phaựt bieồu laùi toựm taột keỏt luaọn cuỷa phửụng
trỡnh baọc hai
Baứi 15(a): Tr 45 SGK
2
-HS:
-Traỷ lụứi nhử SGK
a=7; b = -2; c = 3
2 4
=4 – 4.7.3 <0 => phửụng trỡnh ủaừ cho voõ nghieọm
Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà:
+Hoùc baứi theo vụỷ ghi vaứ SGK
+BTVN: baứi 15+16 SGK vaứ SBT
+Chuaồn bũ baứi mụựi
L
u ý khi sử dụng giáo án:
………
………
Ngày soạn :02 /02/2009 Ngày dạy: / /2009
I/ Mục tiêu:
Hs ủửụùc cuỷng coỏ khi naứo thỡ trỡnh baọc hai coự hai nghieọm phaõn bieọt, voõ nghieọm, nghieọm keựp.
HS coự kyừ naờng giaỷi phửụng trỡnh baọc hai, bieỏt ủoaựn nhaọn khi naứo thỡ denta >0
II/ Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Giaựo aựn, baỷng phuùù, phaỏn maứu, thửụực, maựy tớnh boỷ tuựi.
- HS: Chuaồn bũ, baỷng nhoựm, buựt vieỏt, maựy tớnh boỷ tuựi, thửực keỷ
Trang 4Giáo án Đại sô 9 – Giáo viên soạn: Đoàn Xuân Hùng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ
? Phaựt bieồu laùi toựm taột keỏt
luaọn cuỷa phửụng trỡnh baọc
hai
Baứi 15(b,c,d): Tr 45 SGK
2
2
2
-GV: Nhaọn xeựt ủaựnh giaự
vaứ cho ủieồm
Hoạt động 2: Luyện tập
Baứi 16 Tr 45 SGK Duứng
coõng thửực nghieọm cuỷa
phửụng trỡnh baọc hai ủeồ
giaỷi caực phửụng trỡnh sau:
2
2
2
2
-HS: Traỷ lụứi nhử SGK
Baứi 15: Keỏt quaỷ:
2
Tớch a.c = 5.2 =10>0 phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt
2
Tớch a.c = 1/.2/3=1/3>0
=>phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt
2
Tớch a.c>0 => phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt
-HS: Leõn baỷng laứm
-HS: Leõn baỷng laứm
-HS: Leõn baỷng laứm
-HS: Leõn baỷng laứm
Baứi 15: Keỏt quaỷ:
2
Tớch a.c = 5.2 =10>0 phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt
2
Tớch a.c = 1/.2/3=1/3>0
=>phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt
2
Tớch a.c>0 => phửụng trỡnh coự hai nghieọm phaõn bieọt
Baứi 16: Tr 45 SGK Duứng
coõng thửực nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baọc hai ủeồ giaỷi caực phửụng trỡnh sau:
-Giaỷi-2
(a=2; b=-7;c=3)
2 4
=49 -24 =25>0
=> >0=>phửụng trỡnh ủaừ cho coự hai nghieọm phaõn bieọt
2
(a=6; b=1; c =5)
2 4
=1 -4.6.5 <0 =>
<0 => phửụng trỡnh ủaừ cho voõ nghieọm
Trang 52
Bài 24: trang 41 SGK
Hãy tìm giá trị m để
phương trình có nghiệm
kép
mx2 -2(m-1)x+m+2=0(*)
? xác định hệ số a,b,c
? Để phương trình (*) có
nghiệm kép thì …
-GV: Hãy giải phương
trình bậc hai theo m
? lưu ý điều kiện m
-HS: Lên bảng làm
-HS: Lên bảng làm
-HS: a=m; b = -2(2m-1); c=2 -Hs: =0
-HS: b2 4ac =0
<=>{-2(m-1)}2 -4m.2=0
<=>4{m2 -2m+1 -2m}=0
<=>4(m2 -4m +1)=0
<=> 2 3
m m
2
c x x (a=6;b = 1; c= -5)
2 4
=1+120
=121>0 => >0 => phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
1 11 10 5 1
1 11 12
2
d x x (a=3;b=5;c= 2)
2 4
=25-4.3.2=1>0=> phương trình có hai nghiệm phân biệt
5 1 2 1
5 1
6
2
e y y (a=1;b=-8;c=16)
2 4
=64-64=0=>
=0=> phương trình có nghiệm kép
8
2
2
f z z (a=1;b=-24;c=9
2 4
=576-36=540>0
=> >0 => phương trình có hai nghiệm phân biệt
2
Trang 6Giáo án Đại sô 9 – Giáo viên soạn: Đoàn Xuân Hùng
- GV khắc sâu kiến thức bài học
- Khắc sâu phơng pháp giải các BT
Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà:
+Hoùc baứi theo vụỷ ghi vaứ SGK
+BTVN: 25+26 SGK
+Chuaồn bũ baứi mụựi
Những l u ý khi sử dụng giáo án:
………
………