1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 9. Tuần 25

6 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương IV: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và phương trình bậc hai một ẩn
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Nguyên
Trường học Trường THCS Phước Mỹ Trung
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chương học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Phước Mỹ Trung
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Kiểm tra kiến thức về giải hệ phương trình, giải toán bằng cách lập hệ phương trình - Kiểm tra kiến thức tham số để hệ phương trình có 1 nghiệm, vô nghiệm, có vô số nghiệm

Trang 1

TUẦN: 25 Ngày soạn: 24/02/2009 TIẾT: 46 Ngày dạy: 25/02/2009

KIỂM TRA 1TIẾT CHƯƠNG II ( ĐẠI SỐ)

I Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức về giải hệ phương trình, giải toán bằng cách lập hệ phương trình

- Kiểm tra kiến thức tham số để hệ phương trình có 1 nghiệm, vô nghiệm, có vô số nghiệm

- Kiểm tra kĩ năng biến đổi hệ phương trình tương đương  giải hệ phương trình

II Chuẩn bị

- GV: Soạn đề kiểm tra , ma trận đề ; đáp án biểu điểm

- HS: Ôn tập chương lí thuyết và xem lại bài tập các dạng đã giải

III Tiến trình dạy - học

- GV phát đề in sẵn và tính thời gian làm bài ( 45 phút)

- HS nhận đề và làm bài

I Trắc nghiệm

Câu 1.B; Câu 2 B; Câu 3 B; Câu 4.B

Câu 5 A; Câu 6 B; Câu7.C; Câu8 B

Câu9.C; Câu10 B; Câu11.B; Câu 12.C

II Tự luận

Bài 1 a) Tìm đúng nghiệm (3; -2)

) Bài 2 a) k = -1 và có ĐK k  0

b) k = -5 kết hợp ĐK đúng

Bài 3: - Lập hệ phương trình có đ k

- Giải hệ phương trình

- Trả lời đựợc 36 dòng, 50 trang

I Trắc nghiệm Câu 1.D; Câu 2 A; Câu 3 B; Câu 4.C Câu 5 C; Câu 6 B; Câu7.C; Câu8 B Câu9.A; Câu10 B; Câu11.B; Câu 12.A

II Tự luận Bài 1 a) Tìm đúng nghiệm (2; -13) b) Tìm đúng nghiệm ( 2; 3

2 2 ) Bài 2 a) m = 1

2

và có ĐK m  0 b) m  - 6

Bài 3: - Lập hệ phương trình có đ k

- Giải hệ phương trình

- Tră lời được 20 dãy, 25 ghế

Mỗi câu 0,25 đ

2 đ 1đ

1 đ

1 đ 0,5 đ

1 đ 0,5 đ THỐNG KÊ ĐIỂM

91

92

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Trang 2

Chương IV HÀM SỐ y = ax2 ( a 0 )

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỦA CHƯƠNG A) Mục tiêu của chương

Học xong chương này, HS cần nắm vững các yêu cầu sau:

- Nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2 (a0) và đồ thị của nó Biết dùng tính chất của hàm

số để suy ra đồ thị của hàm số và ngược lại

- Vẽ thành thạo các đồ thị hàm số y = ax2( a0) trong các trường hợp mà việc tính toán tọa độ một số điểm không quá phức tạp

- Nắm vững quy tắc giải phương trình bậc hai mộtt ẩn số, biết giải phương trình bậc hai khuyết không dùng công thức nghiệm

- Nắm vững các hệ thức Vi- et và ứng dụng của chúng vào việc nhẩm nghiệm các phương trình bậc hai đặc biệt là trong trường hợp a + b c = 0 và a – b + c = 0, biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng, có thể nhẩm được nghiệm của các phương trình đơn giản như x2- 5x + 6 = 0,…

B) Nội dung chủ yếu của chương

Nội dung của chương cụ thể ỏ các bài trong chương và được phân phối như sau:

§1.Hàm số y = ax2 ( a0 ) 1 tiết

Luyện tập 1 tiết

§ 2 Đồ thị hàm số y = ax2 ( a0 ) 1 tiết

Luyện tập 1 tiết

§3 Phương trình bậc hai một ẩn 1 tiết

Luyện tập 1 tiết

§4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai 1 tiết

Luỵên tập 1 tiết

§5 Công thức nghiệm thu gọn 1 tiết

Luyện tập 1 tiết

§ 6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng 1 tiết

Luyện tập 1 tiết

Kiểm tra 45 phút 1 tiết

§7 Phương trình quy về phương trình bậc hai 1 tiết

Luyện tập 1 tiết

Ôn tập học kì II 1 tiết

Trả bài kiểm tra học kì II 1 tiết

§8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 1 tiết

Luyện tập 1 tiết

Ôn tập chương IV 1 tiết

Ôn tập cuối năm 1 tiết

C) Phương pháp giảng dạy chương IV

- Cho HS tự tim ftòi kiến thức bằng những hoạt động như giải bài tập trắc nghiệm, trả lời câu hỏi của GV

- Cho HS đối thoại giữa HS với HS, giữa HS với GV thông qua hoạt động nhóm

- Cho HS hợp tác với GV để khẳng định kiến thức mà mình tìm ra

D) Phương tiện dạy học

- Bảng phụ

- Giấy khổ lớn

- Thước thẳng

- Máy tính bỏ túi

E) Dự kiến kiẻm tra

- Kiểm tra miệng cho HS làm các bài tập nhỏ

Trang 3

- Kiểm tra 15 phút sau tiết 58, nội dung kiểm tra: Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a  0)

giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm ;

-Kiểm tra 45 phút : sau tiết thức 64 ( theo phân phối chương trình )

nội dung kiểm tra

-Vẽ biểu đồ hàm số y= ax2 (a  o) , giải phương trình bằng công thức nghiệm , công thức nghiệm thu gọn , ứng dụng của hệ thức vi- ét ,…

TUẦN: 25 Ngày soạn: 24/02/2009

TIẾT: 50 Ngày dạy: 25/02/2009

HÀM SỐ y = a x2 (a0)

I Mục tiêu

- HS nắm được trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 (a0)

- HS biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số x

- HS nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2 (a0)

- HS thấy được thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với thực tế: Toán học xuất phát

từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế

II Chuẩn bị

Trang 4

- GV: Bảng phụ ví dụ mở đầu, ?1, ?2 , tính chất của hàm số y = ax2 (a0 ), nhận xét của SGK

Tr 30, ?4, bài tập 1, 3 SGK, đáp án của một số bài tập trên

- HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi để tính nhanh giá trị của hàm số và giá trị của biểu thức

III Tiến trình dạy-học

Hoạt động 1 Đặt vấn đề và giới thiệu chương IV (3 phút )

GV: Chương II, chúng ta đã

nghiên cứu hàm số bậc nhất và đã

biết rằng nó nảy sinh từ những

nhu cầu của thực tế cuộc sống

Nhưng trong thực tế cuộc sống, ta

thấy có nhiều mối liên hệ được

biểu thị bởi hàm số bậc hai Và

cũng như hàm số bậc nhất, hàm

số bậc hai cũng quay trở lại phục

vụ thực tế như giải phương trình,

giải bài toán bằng cách lập

phương trình hay một số bài toán

cực trị Tiết học này và tiết học

sau, chúng ta sẽ tìm hiểu tính chất

và đồ thị của một dạng hàm số

bậc hai đơn giản nhất Bây giờ ta

xem 1 ví dụ

HS nghe GV trình bày và mở phần mục lục tr 137 SGK để theo dõi

Hoạt động 2

1 Ví dụ mở đầu ( 7 phút )

GV đưa ví dụ mở đầu ở SGK

tr 28 lên bảng phụ và gọi 1HS

đọc ví dụ

GV hỏi nhìn vào bảng trên em

hãy cho biết S1= 5 được tính như

thế nào? S4 = 80 được tính như

thế nào ?

GV hướng dẫn: Trong công thức

s = 5.t2, nếu thay s bởi y, thay t

bởi x, thay 5 bởi a ta có công thức

nào?

GV: Trong thực tế ta còn nhiều

cặp đại lượng cũng được liên hệ

bởi công thức dạng y = ax2

( a0) như diện tích s hình

vuông cạnh là a ( s = a2), diện tich

s hình tròn có bán kính R

( s = R2 ), … Hàm số y = ax2 (a

0) là dạng đơn giản nhất của

hàm số bậc hai Sau đây chúng ta

1HS đứng tại chỗ đọc to ví dụ mở đầu

Theo công thức này, mỗi giá trị của t xác định một giá trị tương ứng duy nhất của x

HS: S1= 5.12 ; S2= 5.42

Sau đó đọc tiếp bảng giá trị tương ứng của t và s

HS: y = ax2 (a  0)

1.Ví dụ mở đầu ( tr 28 SGK) Hàm số bậc hai có dạng

y = ax2 ( a0 )

Trang 5

sẽ xét tính chất của các hàm số

đó

Hoạt động 3

2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a0) ( 30 phút )

Ta sẽ thông qua việc xét các ví dụ

để rút ra các tính chất của hàm số

y = ax2 (a0)

GV đưa lên bảng phụ ?1

Điền vào ô trống các giá trị tương

ứng của y trong hai bảng sau:

Bảng 1:

Bảng 2:

- GV cho HS dưới lớp điền bằng

bút chì vào SGK

- GV có thể cho thêm vài giá trị

của x thêm vào bảng phụ

- GV đưa ?2 lên bảng phụ cho HS

chuẩn bị 1 phút

- Gọi 1HS lên trả lời ?2

- GV khẳng định, đối với hai hàm

số cụ thể là y = 2x2 và

y = - 2 x2 thì ta có các kết luận

trên Tổng quát, người ta chứng

minh được hàm số y = ax2(a0)

có tính chất sau:

- GV đưa lên bảng phụ các tính

chất của hàm số y = ax2 (a0)

- GVyêu cầu HS hoạt động nhóm

làm ?3 khoảng 5 phút

GV yêu cầu đại diện nhóm lên

trình bày bài làm của nhóm

2 HS lên bảng điền vào bảng phụ

HS lớp điền vào bảng bằng bút chì vào SGK và nhận xét?

HS: Dựa vào bảng trên:

 Đối với hàm số y = 2x2

- Khi x tăng nhưng luôn âm thì y giảm

- Khi x tăng nhưng luôn dương thì y tăng

 Đồi với hàm số y = -2x2

- Khi x tăng nhưng luôn âm thì y tăng

- Khi x tăng nhưng luôn dương thì y giảm

Một HS đọc to kết luận

HS hoạt động nhóm làm ?3 Bài làm của các nhóm

- Đối với hàm số y = 2x2, khi x0 thì giá trị của y luôn dương, khi x = 0 thì y = 0

- Đối với hàm số y = -2 x2, khi x0 của y luôn âm, khi x = 0 thì y = 0 Đại diện một nhóm lên trình bày bài,

HS lớp nhận xét, góp ý

2.Tính chất của hàm số y = ax2 (a0)

Tổng quát:

Hàm số y = ax2 ( a0) xác định với mọi giá trị của xR,

có tính chất sau:

* Nếu a >0 hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x >

0

* Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi

x > 0

Trang 6

GV đưa lên bảng phụ bài tập sau:

Hãy điền vào ô trống ( …) trong

“Nhận xét” sau để được kết luận

đúng

Nhận xét:

- Nếu a >0 thì y … với mọi x0 ;

y = 0 khi x = … Giá trị nhỏ nhất

của hàm số là y = …

- Nếu a < 0 thì y …với mọi x0;

y = … khi x = 0 Giá trị … của

hàm số là y = 0

GV chia HS lớp thành 2 dãy, mỗi

dãy làm một bảng của ?4 Thời

gian làm bài từ 2 đến 3 phút

gọi HS đứng tại chỗ trả lời ?4

GV: Đưa lên bảng phụ nội dung

ví dị 1 bài đọc thêm: Dùng máy

tính bỏ túi CASOFX – 220 để

tính giá trị của biểu thức

Cho HS đọc SGK rồi tự vận dụng

trong khoảng 2 phút

Cho HS dùng máy tính để làm bài

tập 1 tr 30 SGK

GV yêu HS trả lời miệng câu b)

và c)

GV ghi lại bài giải của câu c)

HS1 điền các giá trị bảng

y = 1 2

2x Nhận xét: a = 1

2> 0 nên y > 0 với mọi x0 ; y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0

HS2: Điền các giá trị bảng

y = 1 2

2x

Nhận xét: a = 1

2

 < 0 nên y<0 với mọi x0 ; y = 0 khi x = 0 giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0

HS đọc SGK rồi tự vận dụng theo hướng dẫn như SGK

1HS lên bảng làm bài tập 1a)

b) Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích tăng 9 lần

c) S = 79,5 cm2  R = s

 5,03cm

Hoạt động4 Hướng dẫn về nhà (5 phút )

- Xem lại bài học hôm nay , học thuộc tính chất hàm số y = ax2 ( a 0)

- Làm bài tập 2, 3 tr 31 SGK và bài 1, 2 tr 36 SBT

Hướng dẫn bài 3 SGK: Công thức F = av2

a) Tính a ( có v = 2 m/s; F = 120 N Từ F = av2  a = ….)

b) Tính F ( có v1 = 10 m/s; v2= 20 m/s  F = …)

c) F = 1200 N ( F = av2  v = )

V.Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

-3

-2

-1

0 1 2 3

2x

-3

-2

-1

0 1 2 3 y=1 2

2x

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w