Qua ?2 GV củng cố, nhấn mạnh qui tắc cộng hai số nguyên trái dấu là TRỪ hai giá trị tuyệt đối của hai số và DẤU là dấu của Học sinh làm bài tập ?3 số có giá trị tuyệt đối lớn.. GV: Dương[r]
Trang 1Tuần 15
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP I) Mục tiêu:
1) Kiến thức:
2) Kỹ năng:
Tìm
3) Thái độ:
Rèn tính #8 * và * duy logic
II) Phương tiện dạy học:
- Sách Giáo khoa, Hình 9@ *A# %&
III) Hoạt động trên lớp:
1) Ồn định: BC! *D báo cáo %F %& <C!
2) Kiểm tra bài cũ:
- GH- tra các bài * ! 9I nhà 13 , 14 , 15 SGK
3) Bài mới:
Gv cho HS )L * #M *K
<
GV xét và #+ #&
Gv xét và #+ #&
! 2! các %& nguyên P-
các %&Q
GV xét và #+ #&
GV *R #L# 3* ). nhóm
xét và #+ #&/
Gv có *H T U câu T
!A cho các thành viên #+,
*W nhóm
HS )L * #M *K <
HS xét
HS *K <
HS xét
! 2! các %& nguyên P- các %& *X nhiên và các %&
nguyên âm
HS )L * #M *K < theo
*W !Z
HS xét *W !Z
HS 3* ). theo nhóm
W nhóm trình bày ?[*
\K #+, mình
Các nhóm xét <^
nhau
3* ). theo nhóm *
*X trên
Bài tập 16 / 73:
7 N Đ 7 Z Đ
0 N Đ 0 Z Đ
-9 Z Đ -9 N S
11,2 Z S
Bài tập 17/73:
Không *H nói ! 2! Z bao
P- hai E ! là các %& nguyên ; và các %& nguyên
âm vì * ! 2! Z còn có thêm %& 0
Bài tập 18/73:
* a > 2 a là %& nguyên
;
* b < 3 b còn có *H là 0,
1, 2 nên không *H là %& nguyên âm
* c > -1 c còn có *H là
%& 0 nên không *H là %& nguyên
;
* d < -5 d là %& nguyên âm
Bài tập 19/73:
a) 0 < +2 b) -15 < 0 c)-10 < -6 ; -10 < +6 d) +3 < +9 ; -3 < +9
Bài tập 20/73:
a) | -8| - | -4| = 8 – 4 = 4
Trang 2GV xét và #+ #&/
GV xét và #+ #&
HS lên EK trình bày
HS xét
HS )L * #M *K <
HS xét
b) | -7| | -3| = 7 3 = 21 c) | 18| : | -6| = 18 : 6 =
3 d) | 153 | + | -53| = 153 – 53
= 100
Bài tập 21/73:
>& )& #+, –4 là 4 >& )& #+, 6 là -6 >& )& #+, | –5| = 5 là -5 >& )& #+, | 3| = 3 là -3 >& )& #+, 4 là - 4
Bài tập 22/73:
a) Các %& <I sau #+, 2; - 8; 0; - 1 là 3 ; - 7 ; 1 ; 0
b) Các %& <I *C# #+, –4; 0; 1; -25 là -5; - 1; 0; -26
c) >& <I sau a là -.* %& nguyên ; và <I *C# a là -.* %& âm a = 0
4) ]+ #&/
5) C ;^ 9I nhà:
Hoàn thành các BT vào trong 9D/
Xem *C# bài n]. hai %& nguyên cùng ;Zp Rút kinh -
Tuần 15
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
1) Kiến thức
l[* #. hai %& nguyên cùng ;q/ lC# )Z H )2# r có *H dùng %& nguyên EH * %X thay )R theo hai
C 2# nhau #+, -.* ) <2
2) Kĩ năng – Thái độ
lC# )Z có ý *L# liên U )I )t u# 9C *X# */
II.- Phương tiện dạy học:
Trang 3Sách Giáo khoa, Mô hình *A# %& (có x hai -y tên di ). )2# ;u# theo *A#
%&
III Hoạt động trên lớp:
1) ổn định: BC! *D báo cáo %F %& <C!
2) Kiểm tra bài cũ:
- [* * ! 2! Z các %& nguyên
- [ nào là hai %& )& nhau ? Tìm %& )& #+, 12 ; 0 và - 25
3) Bài mới:
GV C ;^ u# sinh
thao tác trên mô hình
3z# trên hình 9@ *A# %&
Ta có *H qui C#
Khi * ) *{ 2oC, ta
nói * ) *{ 2oC
Khi * ) K- 2oC ta
có *H nói * ) *{
–2oC
Khi %& *I K- )(
ta nói %& *I *{
= )
- xét ?[* \K bài
* ! ?1 và rút ra qui *x#
#. hai %& nguyên âm
u# sinh 9@ -.* *A# %&( 9@
các -y tên EH ; 9#
#. hai %& nguyên ;
u# sinh thao tác trên *A#
%&
* lH ;H * )
* –3oC cK- 2oC F, là
*{ –2oC Tính *R (-3) + (-2) = -5
Làm bài * ! ?1 (-4) + (-5) = -9 | -4| + | -5| = 4 + 5 = 9 Rút ra qui *x#
u# sinh làm bài * ! ?2
a) (+37) + (+81) = 37 + 81 = 118 b) (- 23) + (- 17) = -(23 + 17) = -40
1) Cộng hai số nguyên dương:
- ]. hai %& nguyên ; chính là
#. hai %& *X nhiên khác 0
- Ví dụ: (+ 4) + (+2) = 4 + 2 = 6
+4 +2
-1 0 1 2 3 4 5 6
+6
II) Cộng hai số nguyên âm:
Ví dụ: * ) D v$*=N#=9, vào -.*
ER *, là –3oC T * ) ER #I cùng ngày là bao nhiêu ) C E[* * )
K- 2oC so 9C ER *,/
- 2 -3
-6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1
-5
(-3) + (-2) = -5 * ) ER #I cùng ngày là : -5oC
Qui tắc : Muốn cộng hai số nguyên âm , ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu
“ –“ trước kết qu
Ví ;A:
(-17) + (-54) = - (17 + 54) = - 71
4) Củng cố:
u# sinh làm bài * ! 23 SGK
a) 2763 + 152 = 2915 b) (-7) + (-14) = -21 c) (-35) + (-9) = -44 u# sinh làm bài * ! 24 SGK
Trang 4a) (-5) + (-248) = -253 b) 17 + | -33| = 17 + 33 = 50 c) | -37| + | +15| = 37 + 15 = 52
u# bài và làm các bài * ! 25 và 26 SGK trang 75
Tuần 15
Ngày dạy:
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức:
l[* #. hai %& nguyên
H )2# 9# dùng %& nguyên )H EH * %X *{ hay K- #+, -.* )
<2/
Có ý *L# liên U )I )t u# 9C *X# *
2) Kĩ năng – Thái độ:
lC# )Z E[* cách ; )* -.* tình & *X# * Er ngôn U toán u#
II) Phương tiện dạy học:
Sách Giáo khoa
III) Hoạt động trên lớp:
1) Ổn định: BC! *D báo cáo %F %& <C!
2) Kiểm tra bài cũ:
GH- tra các bài * ! 9I nhà – u# sinh %U, [ sai Bài * ! 25 / 75 a) (-2) + (-5 ) < -5 b) (-10) > (-3) + (-8)
Bài * ! 26 / 75 (-5) + (-7) = -12 * ) #+, phòng C! < là –
12oC
3) Bài mới:
GV theo dõi u# sinh
thao tác trên *A# %& %~,
sai w[ có)
- *X *[ ta có
*H H r ta *{ 3
mà
)t K- 2 *L# là -2
GV xét và #+ #&
GV xét và #+ #&
W ?1 và ?2 Gv => Quy
*x# #. hai %& nguyên
khác ;q/
u# sinh thao tác trên *A# %&
lH ;H * ) *
+3oC
K- 5oC F, là *{ –5oC Tính *R (+3) + (-5) = -2
u# sinh làm ?1
(-3) + (+3) = (+3) + (-3) = 0
u# sinh làm ?2
a) 3 + (-6) = -3
| -6| - | 3| = 6 – 3 = 3 b) (- 2) + (+ 4) = 2 | +4| - | - 2| = 4 – 2 = 2
1) Ví dụ:
* ) trong phòng C! < vào
ER sáng là 3oC, ER #I cùng ngày )t K- 5oC T * ) trong phòng
C! < #I hôm )S là bao nhiêu ) C?
+ 3 -5
-2 -1 0 1 2 3
-2
(+3) + (-5) = -2 * ) trong phòng C! < ER
#I hôm )S là –2oC
2) Qui tắc cộng hai số nguyên khác
Trang 5Bài * ! ?1 u# sinh #.
trên *A# %& wNq* phát *W
bên trái 3 ) 9 sau )S di
3z# 2# < ta )I
quay 9I )H- 0)
xét : *R #+, hai %&
)& nhau thì Er 0
Qua ?2 GV #+ #&( q
- qui *x# #. hai %&
nguyên trái ;q là 5
hai giá
hai %& và là ;q #+,
u# sinh x# < qui *x#
HS x# < quy *x#
u# sinh làm bài * ! ?3
dấu:
* Hai số đối nhau có tổng bằng 0
* Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau , ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ đi số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Ví ;A : (-273) + 55 = - (273 – 55) = - 218
273 + (-55) = + (273 – 55) = + 218
4) Củng cố:
Làm bài * ! 27 và 28
Làm bài * ! 29; 30; 31; 32; 34
Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Tuần 15
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP I) Mục tiêu:
- u# sinh x- 9U qui *x# #. hai %& nguyên cùng ;q và #. hai %& nguyên khác ;q/
- Rèn ? { K thành *3 các tính #. hai %& nguyên
II) Phương tiện dạy học:
- Sách Giáo khoa
III) Hoạt động trên lớp:
1) ổn định: BC! *D báo cáo %F %& <C!
2) Kiểm tra bài cũ:
- Phát EH qui *x# #. hai %& nguyên khác ;q
- >~, bài * ! 29 / 76 SGK
a) 23 + (-13) = 10 (-23) + 13 = -10
xét : Khi )R ;q các %& thì *R )R ;q b) (-15) + (+15) = 0 (+15) + (-15) = 0
R #+, hai %& )& nhau Er 0
- >~, bài * ! 30 / 76 SGK1763 + (-2)
a) 1763 + (-2) = 1761 1763 + (-2) < 1763 b) (-105) + 5 = -100 (-105) + 5 > -105 c) (-29) + (-11) = -40 (-29) + (-11) < -29 xét: Khi #. 9C %& nguyên âm ,ta )2# ?[* \K T %& ban )Z
Khi #. 9C %& nguyên ; ,ta )2# ?[* \K <C %& ban )Z
3) Bài mới:
- xét )I bài
Sau -M !Z làm #+,
HS, GV )I xét và
#+ #&/
u# sinh *R 1 : Phát EH qui *x# #. hai %&
nguyên cùng ;q
u# sinh *R 2 : Phát EH qui *x# #. hai %&
nguyên khác ;q
u# sinh *R 3 *X#
u# sinh *R 4 *X#
Bài tập 31/77:
a) (-30) + (-5) = - ( 30 + 5 ) = -35 b) (-7) + (-13) = - ( 7 + 13) = -20 C) (-15) + (-235) = -( 15 + 135) = - 250
Bài tập 32 / 77:
a) 16 + (-6) = + (16 – 6 ) = 10 b) 14 + (-6) = + ( 14 – 6 ) = 8 c) (-8) + 12 = + (12 – 8 ) = 4
Bài tập 33 / 77:
Bài tập 34 / 77:
a) x + (-16) E[* x = -4 Thay x = -4 vào EH *L#
(-4) + (-16) = -(4 + 16) = -20 b) (-102) + y E[* y = 2
Thay y = 2 vào EH *L#
(-102) + 2 = -(102 – 2) = -100
Trang 7u# sinh *R 5 *X#
Bài tập 35 / 77:
a) + 5 * )P
b) – 2 * )P
4) Củng cố:
- x# < qui *x# #. hai %& nguyên cùng ;q
- x# < qui *x# #. hai %& nguyên khác ;q
u# bài và xem bài tính #q* #+, phép #. %& nguyên
Rút kinh -
Ngày
... ( +15) = ( +15) + (-1 5) =R #+, hai %& )& Er
- >~, * ! 30 / 76 SGK1 763 + (-2 )
a) 1 763 + (-2 ) = 1 761 1 763 + (-2 ) < 1 763 b) (-1 05) + = -1 00 (-1 05)... E[* * )
K- 2oC so 9C ER *,/
- -3
-6 -5 -4 -3 -2 -1
-5
(-3 ) + (-2 ) = -5 * ) ER #I ngày : -5 oC
... 2 763 + 152 = 2 915 b) (-7 ) + (-1 4) = -2 1 c) (-3 5) + (-9 ) = -4 4 u# sinh làm * ! 24 SGK
Trang 4a) (-5 )