- Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn).. Vận dụng quy tắc đưa thừa số ra ngoài (vào tron[r]
Trang 1Ngày soạn: 30/9/2020
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS nắm được cách đưa thừa số vào trong dấu căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2.Kỹ năng
- Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn) Vận dụng quy tắc đưa
thừa số ra ngoài (vào trong dấu căn) để thực hành giải bài toán
3.Tư duy
- Rèn tư duy suy luận lô gic sáng tạo, phân tích, khái quát hóa.
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
* Tích hợp giáo dục đạo đức
Giúp các em ý thức về sự đoàn kết ,rèn luyện thói quen hợp tác
II CHUẨN BỊ
- GV:Giáo án, SGK, SBT, tài liệu tham khảo, máy tính
- HS: SGK- SBT toán 9, nháp, máy tính
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1phút)
2 Kiểm tra 15'
Đề bài
Câu 1 (3 điểm) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
108 ; 7.63.a2 ; 8y2 (y>0)
Câu 2 (3đ) Đưa thừa số vào trong dấu căn: 5 2 ; x x
2 (x>0) ; x 13 (x>0)
Trang 2Câu 3 *(4 điểm) Tính: 3 5 3 52
Đáp án
Câu 1: Mỗi ý 1điểm
108 = 3.36 6 3 ; 7.63.a2 = 7.7.9a2 7.3a 21a ; 8y2 =2 2 y 2y 2(y>0)
Câu 2:Mỗi ý 1điểm
2
5
=- 5 22 50 ; x x
2
=
2 2
x (x>0) ; 13
x = x213 (x>0)
Câu 3 *:Tính:
= 3 5 2 3 5 2 2 3 5 3 5 6 2.2 2
3 Bài mới
3.1.Hoạt động luyện tập,vận dụng
- Mục tiêu: HS nắm được cách đưa thừa số vào trong dấu căn và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Thời gian: 21phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Dạng 1: Đưa thừa số vào trong và ra
ngoài dấu căn
Phương pháp:
* Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
- Đưa biểu thức trong căn về dạng tích
A2B
- Áp dụng A2B A. B (B0)
* Đưa thừa số vào trong dấu căn:
Chú ý đến số trước dấu căn:
Nếu A0 thì √A2B = A √ B
Nếu A<0 thì √A2B = -A √ B
Dạng 2:So sánh
Phương pháp:
- Sử dụng đưa thừa số ra ngoài dấu
căn: Nếu 0<A<B thì A C B C (C>0)
- Sử dụng đưa thừa số vào trong dấu
căn: Nếu 0<A<B thì A B
HS: Làm bài 45 sgk-27
GV: Để so sánh được các số ta làm thế
nào?
Dạng 1: Đưa thừa số vào trong và
ra ngoài dấu căn ( bài 43, 44- SGK)
Bài tập 43(SGK) đưa thừa ra
ngoài dấu căn
a) 54 6.9 3 6 b) 108 36.3 6 3
Bài 44 (Sgk/27) đưa thừa số vào
trong dấu căn
- 5√2 ;
-2
3√xy ; 2
x ( víi x > 0 vµ y 0 )
Dạng 2: So sánh Bài 45 sgk: So sánh
b) 7= 49 và 3 5= 45
mà 49 45 nên 7 >3 5 d)
6
1
3 18
2
Trang 3HS: A2B A. B (B0)
GV: Ở bài này ta áp dụng phép biến
đổi đưa thừa số vào trong dấu căn
Dạng 3:Rút gọn biểu thức
Phương pháp: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn rồi rút gọn các căn thức đồng dạng
Yêu cầu HS làm bài 46-SGK
HS: Hoạt động theo tổ Đại diện lên
trình bày và giải thích cách làm
HS: khác nhận xét
GV chốt lại:
- Ta đưa về căn thức đồng dạng
- Thực hiện tính tổng các đơn thức
đồng dạng
GV và HS cùng làm bài 47-SGK
GV: Đưa (x+y)2 ra ngoài dấu căn?
GV: Yêu cầu HS lên thực hiện
HS khác nhận xét
GV: Uốn nắn các bước thực hiện
GV: Có nhận xét gì về biểu thức dưới
dấu căn?
HS: 1+4a2-4a =(1-2a)2
GV: Ta biến đổi như thế nào để rút gọn
biểu thức?
HS: Đưa a2 và (1-2a)2 ra ngoài dấu căn
GV: Yêu cầu HS lên thực hiện
GV: Chốt lại
* Tích hợp giáo dục đạo đức :Giúp
các em ý thức về sự đoàn kết ,rèn luyện
thói quen hợp tác
Vậy 2 6
1
< 2
1 6
Dạng 3: Rút gọn biểu thức Bài 46-SGK: Rút gọn các BT sau
với x0
a, 2 3x 4 3x27 3 3x
=(2 3x 4 3x 3 3x)+27=27-5
x
3
b, 3 2x 5 8x7 18x28 =3 2x 5 4.2x 7 9.2x28
=3 2x 10 2x21 2x28
=14 2x 28 14 2x 2
Bài 47 –SGK: Rút gọn:
a,
2
3
2 2
y x y
x
(Vớix0;y0;x y )
2 3
2
y x y
y x
=
y
x
6
b, 5 21 4 4 2
1 2
2
a a a
a (a>0,5)
2
2 1 2 5
1 2
2
a a
5 2 1 1 2
2
a a
2 5 1
a a
3.2 Hoạt động tìm tòi,mở rộng 6’
- Những lưu ý khi đưa thừa số vào trong dấu căn và ra ngoài dấu căn
- Trong quá trình so sánh hoặc rút gọn biểu thức ta phải biết nhận xét các biểu thức dưới dấu căn thức để sử dụng các phép biến đổi cho phù hợp
Bài tập
Chứng minh rằng:
0; 0
xy
Ta phải chứng minh: VT=
x y y x x y
x y xy
=VP
Trang 4VT=
x y y x x y
xy
=
.
xy
=VP
4 Củng cố : xen kẽ trong bài
5 Hướng dẫn về nhà: (2')
- Xem các bài tập đã làm, làm các ý còn lại của bài tập
- Đọc trước bài mới
Ngày soạn: 30/9/2020
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI ( Tiếp)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:HS biết được
- Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu dạng cơ bản như công
thức
2.Kỹ năng
- Bước đầu biết cách vận dụng phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào các
dạng bài tập
3.Tư duy
- Rèn tư duy suy luận lô gic sáng tạo, phân tích, khái quát hóa
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
* Tích hợp giáo dục đạo đức :trách nhiệm
II/ CHUẨN BỊ
- GV:Giáo án, SGK, SBT, tài liệu tham khảo, máy tính
- HS: SGK- SBT toán 9, nháp, máy tính
III/ PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1phút)
Trang 52 Kiểm tra bài cũ : không
3 Bài mới
3.1.Hoạt động Khởi động
- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh
- Thời gian: 2 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hệ thống kiến thức rồi đưa ra các dạng bài tập
cho HS có thể vân dụng và làm được bài tập
3.2.Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Mục tiêu:Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn dạng cơ bản như công thức
- Thời gian: 14 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời
GV: Đưa VD Khử mẫu của biểu thức
lấy căn: a, 3
2
b, b
a
7
5 Với a.b > 0 GV: 1 HS làm như sau:
a, 3
2
6 3
3 2 3 3
3 2
2
b, b
a
7
5
ab b
b a b
b
b a
7
35 7
7 5 7
7
7 5
2
HS: Trao đổi cách làm theo bàn và trả
lời câu hỏi:
- Gồm mấy bước?
- Phép biến đổi có làm thay đổi giá trị
của biểu thức ban đầu hay không?
HS: Gồm 2 bước, phép biến đổi không
làm thay đổi giá trị của BT
GV: Từ cách làm trên em nào rút ra
công thức tổng quát?
AB B
A
(Với A,B>0; B0) GV: yêu cầu HS thực hiện ?1
HS: Thảo luận theo nhóm
Đại diện theo nhóm trình bày
GV: Chốt lại :Khi khử mẫu của biểu
thức lấy căn cần kết hợp giữa việc đưa
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a, 3
2
6 3
3 2 3 3
3 2
2
b, b
a
7
5
ab b
b a b
b
b a
7
35 7
7 5 7
7
7 5
2
* Các bước khử mẫu của biểu thức lấy căn:
- Bước 1: Nhân cả tử và mẫu của biểu thức lấy căn với mẫu thức của nó
- Bước 2: Thực hiện phép khai phương 1 thương rồi rút gọn và được biểu thức mới trong căn không mẫu
* Tổng quát:
B
AB B
A
(Với A, B >0; B0) ( A, B là các biểu thức đại số)
? 1:a, 5
4
20 5
5
5 4
Trang 6thừa số ra ngoài dấu cănvà quy tắc khai
phương một thương để cho kết quả
3
15 5 125
25 5 3 125
125 3
c, 2 3
3
3
2
6 2
6 2
2 3
a
a a
a a a
a
Hoạt động 2 : Trục căn thức của mẫu:
- Mục tiêu:Cách trục căn ở mẫu dạng cơ bản như công thức
- Thời gian: 14 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: 1HS đã làm VD 2 như sau:
a,
5
2 3 2 3 3
b,
10 3 1 10
3 1 ( 3 1) 3 1
10 3 1
3 1
=5 3 1
c,
).
3 5 (
3 5 6 3
5
6
=
2
5
3
5
6
=3 5 3 GV: Hãy nêu các bước giải của bạn HS
GV: Chốt lại
a, Nhân cả tử và mẫu với 3
b, Nhân 3 1 vào tử và mẫu
c, Nhân 5 3vào tử và mẫu
GV: Giới thiệu khái niệm biểu thức liên
hợp
GV: Đưa ra cách giải chung
HS: Nhắc lại
GV: Yêu cầu HS nêu công thức tổng quát
HS: Thực hiện theo sự gợi ý của GV
GV: Chốt lại vấn đề
GV: Đưa bảng phụ nội dung
Trục căn thức ở mẫu
a) 3 8
5
; b
2
Với b>0
2 Trục căn thức của mẫu:
Ví dụ 2:
Trục căn thức ở mẫu:
a)
5
2 3 2 3 3 b)
1 3 10 1 3 ).
1 3 (
1 3 10 1
3
10
=5 3 1 c)
).
3 5 (
3 5 6 3
5
6
=
5 3
=3 5 3
* a b và a b (a,b không âm)
Gọi là hai biểu thức liên hợp với nhau
* Cách giải
Khi mẫu có a b muốn trục căn thức ở mẫu ta phải nhân cả
tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu
Tổng quát: (SGK-29)
* Khi A, B là các biểu thức đại
số có kết quả trục căn thức thức
ở mẫu:
Trang 7b)5 2 3
5
a
1
2
(a0 và a1) c) 7 5
4
; a b
a
2
6
Với a>b>0
HS: Hoạt động nhóm
GV: Đại diện nhóm lên trình bày
HS: Kiểm tra chéo nhóm nhau
* Tích hợp giáo dục đạo đức :Giúp các
em làm hết khả năng cho công việc của
mình
B A B
(Với B>0) b,
2
B A
B A C B A
C
0 ; A B2) c,
B A
B A C B A
C
(
0, 0,
A B A B )
?2:a)3 8
5
8 5 8 3
8 5 8 8 3
8 5
b
2
b b
b
.
2
b) 5 2 3
5
=
5 2 3
).
3 2 5 (
3 2 5 5
=
3 4 25
3 2 5 5
=
13
3 2 5
5
=
5 2 3
13
5
a
a
1
2
=
a
a a
1 ) 1 (
1 2
=
a
a a
1
1 2
(Với a0 và a1) c) 7 5
4
).
5 7 (
5 7 4
=
4 7
5 7 4
=3
4
7 5
3.3 Hoạt động luyện tập,vận dụng 6’
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời
1 Giá trị của biểu thức 2 3 2 2
bằng:
2 Rút gọn biểu thức
2 4
y x
x y (với x0;y0 ) được kết quả là:
A
1
1
y
3 Khi x < 0 thì 2
1
x
x bằng:
Trang 81
3.4 Hoạt động tìm tòi,mở rộng 6’
- Em hãy nêu cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
Câu ( A1): khử mẫu của biểu thức sau: a b
a
2
6
Với a>b>0
Giải: a b
a
2
6
=
6 2
=
b a
b a a
4
2 6
(Với a>b>0 và 4a-b0)
4.Củng cố: xen kẽ trong bài
5 Hướng dẫn ở nhà: (2')
- Làm bài tập: 49, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 (sgk-30) chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Học sinh khá giỏi làm bài 71-15-SBT