- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, vận dụng các kiến thức giải bài tập: Tính với biểu thức chứa căn, so sánh, rút gọn biểu thức chứa căn... 3. Tư duy :a[r]
Trang 1Ngày soạn:12 /10/2019
Ngày giảng: 14/10/2019
ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh tiếp tục được củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách
có hệ thống Ôn tập lý thuyết các công thức biến đổi CBH
2 Kỹ năng:
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, vận dụng các kiến thức giải bài tập: Tính với biểu thức chứa căn, so sánh, rút gọn biểu thức chứa căn
3 Tư duy :
- Học sinh hiểu và vận dụng các phép biến đổi về căn thức bậc hai, bậc ba
- Rèn luyện tư duy sáng tạo, linh hoạt, độc lập trong tính toán
- Biết tư duy suy luận, sáng tạo, có tinh thần hợp tác nhóm học tập
4 Thái độ:
- Có ý thức tự giác học tập, có tinh thần hợp tác nhóm
- Học sinh tích cực, chủ động học tập chiếm lĩnh tri thức, có tinh thần học hỏi, hợp tác, rèn luyện tính nhanh nhẹn và cẩn thận
* Giáo dục tinh thần trác nhiệm
5 Năng lực cần đạt: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng
lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ năng lực công nghệ thông tin và truyền thông
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên: MTBT, MC.
2 Chuẩn bị của học sinh: MTBT
Kiến thức: ôn tập về các phép biến đổi căn bậc hai đã học
III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động
nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân.
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não,
KT trình bày 1 phút
IV: Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức (1')
2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong tiết ôn tập)
3 Bài mới:Hoạt động 1:
+ Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về căn bậc hai như rút gọn, tính giá trị biểu thức chứng minh đẳng thức
+ Thời gian: 20ph
+ Phương pháp dạy học: Vấn đáp , thực hành luyện tập, nêu vấn đề
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não
+ Cách thức thực hiện
Bài 73/SGK
Chép đầu bài lên bảng theo cột
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày
- Tổ chức học sinh nhận xét bài làm trên
bảng - Chữa đáp án đúng
Bài 73 (SGK- 40) Rút gọn rồi tính giá
trị của biểu thức sau a) -9a - 9 12a 4a 2 tại a = -9
= √9.(−a)−√(3+2a)2
= 3 √−a - 3 + 2a
Trang 22 học sinh lên bảng cùng lúc.
HS KG (b)
HS TB (a)
- Học sinh dưới lớp độc lập làm ra nháp
? Qua bài tập ta đã áp dụng các phép biến
đổi nào?
- Đứng tại chỗ trả lời:
+) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
+) Hằng đẳng thức
2
A = A
Bài 76/SGK
Cho biểu thức:
2 2 -(1 2 2 ) : 2 2
Q
GV hướng dẫn học sinh làm bài tập 76
(SGK-41)
H: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q?
- Yêu cầu thực hiện rút gọn biểu thức Q?
- Đứng tại chỗ trả lời: Thực hiện trong
ngoặc trước, thực hiện phép chia, thực hiện
phép trừ
- Đứng tại chỗ xây dựng bài cùng các gợi ý
của GV
Câu b, GV yêu cầu học sinh tính
Cả lớp tính câu b, 1 em lên bảng làm
GV Nhận xét bài làm của học sinh trên
bảng, bổ sung, sửa chữa
Thay a = -9 vào biểu thức rút gọn, ta được:
3 √ −(−9) - 3 + 2(-9)
= 3.3 – 15 = -6 b) 1+
3 m
m−2√(m−2 )2
tại m = 1,5 ĐKXĐ: m ¿ 2
= 1 +
3 m
m−2m−2
* Nếu m > 2 m – 2 > 0
m - 2 = m – 2 Biểu thức bằng 1 + 3m
* Nếu m < 2 m – 2 < 0
m - 2 = -(m – 2) Biểu thức bằng 1 – 3m Với m = 1,5 < 2 Giá trị biểu thức bằng:
1– 3.1,5= -3,5
Bài 76/41/SGK
2 2 2 2
2 2 2 2
-b - -b
Q
b
-( -b )
2
2
Q
b) Thay a = 3b vào Q
Q=
√3 b−b
√3 b+b=√2 b
4 b=
√2 2
Hoạt động 2:
+ Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về căn bậc hai như rút gọn, chứng minh đẳng thức + Thời gian: 14ph
+ Phương pháp dạy học: Vấn đáp , thực hành luyện tập, nêu vấn đề, hợp tác theo nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
+ Cách thức thực hiện
Bài 75/SGK
- Đưa lên màn hình nội dung đầu bài
- Chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu nhóm 1,
2, 3 làm phần c); nhóm 4,5,6 làm phần d)
Thảo luận nhóm và trình bày ra nháp
Bài 75(c,d) (SGK- 41)
Chứng minh đẳng thức:
c)
a√b+b√a
√ab :
1
√a−√b = a - b
với a, b > 0 và a b
Trang 3- Kiểm tra các nhóm làm bài.
- Đưa ra đáp án chuẩn - Tổ chức học sinh
nhận xét bài làm các nhóm
Đứng tại chỗ nhận xét chéo bài làm các
nhóm
Đứng tại chỗ trả lời:
+) Đưa thừa số vào trong dấu căn
+) Trục căn thức ở mẵu
+) Hằng đẳng thức
a2 - b2 = ( a + b ).(a - b )
? Qua bài tập ta đã áp dụng các phép biến
đổi nào
VT =
a√b +b√a
√ab :
1
√a−√b
=
1 :
=
ab
:
1
a b
= (( a b).( a b)
= a – b = VP
d) (1+a+√a
√a+1).(1−a−√a
√a−1) =1 - a
với a 0 ; a 1
a ( a 1) a ( a 1)
= (1 + √a )(1 - √a )
= 1 – a = VP
4 Củng cố toàn bài:(5')
? Nêu lại các nội dung cơ bản về kiến thức của chương
HS: Kiến thức: + Định nghĩa CBHSH + Điều kiện xác định của căn thức
+ Hằng đẳng thức: A2 A + Các phép biến đổi CBH
- Xem lại các dạng bài tập ứng với các đơn vị kiến thức nêu trên và các bài tập đã làm trong 2 tiết ôn tập
Bài tập trắc nghiệm củng cố kiến thức: (Side trình chiếu)
Bài 1: Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
a Căn bậc hai số học của 9 là:
b √1−2 x có nghĩa khi.
A x ¿
1
1
1
1 2
c √ ( 4− √ 15 )2 có giá trị bằng:
A 4- √5 B √15−4 C 4+√15 D (4−√15)2
d Phương trình √x−1=2 có nghiệm là:
A x =3 B Vô nghiệm C Vô số nghiệm D x =5
Bài 2: Xác định đúng sai thích hợp cho mỗi câu sau:
A √ 3,6.1000=60 B √32+42=7 C √
3+√5
√3 =√5 D 23√2>√317
5 Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà: (5’)
* Ôn tập các kiến thức của chương (5 câu hỏi) các công thức
- Xem lại các dạng bài tập đã làm (Bài tập trắc nghiệm + tự luận)
+ Làm bài tập: 103-104-106 (SBT.19-20)
107-108 (SBT.20)
* Hướng dẫn: áp dụng các phép biến đổi CBH Thứ tự thực hiện phép tính
Trang 4* Chuẩn bị: Ôn tập tốt các kiến thức và dạng bài tập đã chữa tiết sau kiểm tra 45 phút
V Rút kinh nghiệm.
………
………