1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Lớp 1 - Tuần 31

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 240,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ3: Bài 3Tr51VBT Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong Lắng nghe giáo viên hướng dẫn Cả lớp cùng thực hiện làm bài vào vở bài tập Theo dõi, giúp đỡ học sinh vở bài tập HĐ4: Bài 4Tr51 VBT[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25.4.2010

Ngày dạy: 26.4.2010

Tập đọc Ngưỡng cửa I/ Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng được các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men, lúc nào Bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Học sinh hiểu được nội dung: ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiờn, rồi lớn lờn đi xa hơn nữa Trả lời được cõu hỏi 1, 2 SGK.

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: - Tranh SGK.

- Học sinh: - Sách giáo khoa.

III/ Các hoạt động Dạy học.

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

- GV: Nhận xét

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học đọc bài Ngưỡng cửa

- GV ghi tên bài học

b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- GV đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

- Luyện đọc tiếng, từ, câu:

* Đọc tiếng:

- Cho học sinh đọc tiếng: ngưỡng ,

nơi , quen, dắt , men, lúc Đọc tiếng

tương tự với các tiếng còn lại.

* Đọc từ:

- Đọc nhẩm từ: dắt

- GV ghạch chân từ cần đọc

- Cho học sinh đọc từ

- Đọc từ tương tự với các từ còn lại:

ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng,

Học sinh lắng nghe

Nghe, đọc

Âm d đứng trước vần ăt đứng sau, dấu

sắc trên ă tạo thành tiếng dăt

CN + tổ

Đọc nhẩm

CN + tổ

CN + tổ

Tuần 31

Trang 2

đi men, lúc nào

* Đọc đoạn, bài

- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn

? Đây là bài văn hay bài thơ

? Em hãy nêu cách đọc

Cho cả lớp đọc bài

c- Ôn vần: ăt - ăc

? Tìm tiếng chứa vần ăt - ăc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăt - ăc

- Đọc từ mẫu

- Cho học sinh đọc câu mẫu

- Thi nói câu chứa vần ăt - ăc

CN Học sinh quan sát

Đọc từng đoạn

Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ở cuối câu

tìm tiếng

dăt, sắc

Quan sát tranh

Đọc dao sắc, dắt em

Tiết 2:

d- Tìm đọc bài và luyện nói:

* Tìm hiểu bài : SGK

- GV đọc bài.

- Cho HS đọc nối tiếp bài.

- Khổ thơ 1:

? AI dắt em bé tập đi men ngưỡng

cửa.

- Khổ thơ 2,3:

? Bạn nhỏ đi qua ngưỡng cửa để đi

đến đâu.

- Đọc cả bài.

? Em định đọc thuộc khổ thơ nào.

* Luyện đọc cả bài

? Nêu cách đọc

- GV nhận xét.

* Luyện nói.

- Cho quan sát tranh và thảo luận

nhóm

- GV gợi ý kể chuyện theo tranh.

? ? Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà

mình bạn đi những đâu.

Học sinh đọc thầm

Đọc bài:

ĐT - CN nối tiếp

- Mẹ dắt em bé tập đi qua ngưỡng cửa.

- Đi tới trường và đi xa hơn nữa.

Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi

ý của giáo viên.

Học sinh thảo luận và trả lời.

- Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà mình

em đi những đâu.

- Bước qua ngưỡng cửa bạn Hà đi tới trường.

- Bước qua ngưỡng cửa bạn nga ra gặp bạn bè.

4 Củng cố, dặn dò

- Cho học sinh đọc lại toàn bài.

- GV nhận xét giờ học

Về đọc bài

-Toỏn

Trang 3

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Thực hiện được cỏc phộp tớnh cộng, trừ (khụng nhớ) trong phạm vi 100; Bước đầu nhận biết quan hệ phộp cộng và phộp trừ.

II CHuẩn bị:

- Giáo viên: - Sách giáo khoa, bảng phụ bài tập3

- Học sinh: - Sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh nêu các ngày trong

tuần

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta học bài Luyện tập

b- Thực hành

Bài tập 1:- Nêu yêu cầu bài tập

- Gọi học sinh tính nhẩm

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh lên bảng đọc bài

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh tự làm bài.vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 4:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh tự làm bài.vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe

Điền dấu thích hợp

30 + 6 6 + 30

45 + 2 3 + 45

55 50 + 4

Điền phép tính thích hợp

42 34 = 76

34 42 = 76

76 34 = 42

76 42 = 34

Đặt tính rồi tính

- 47

-56

87

58 31

Tính nhẩm: 30 - 6 =

40 - 5 =

60 + 9 =

82 - 3 =

6 + 52 =

Trang 4

Bài tập 5:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh tự làm bài.vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Tóm tắt Hà có: 3 bông hoa Lan có: 5 bông hoa Hai bạn: ? bông hoa Bài giải:

Số bông của cả hai bạn là:

3 + 5 = 8 (bông hoa) Đáp số: 8 (bông hoa)

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem trước bài học sau

Ngày soạn: 26.4.2010 Ngày dạy: 27.4.2010

Toỏn

Đồng hồ thời gian

I Mục tiêu:

- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng cú biểu tượng ban đàu về thời gian

II CHuẩn bị:

- Giáo viên: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

- Học sinh: - Sách giáo khoa, đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh nêu các ngày trong tuần

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học

bài Đồng hồ, thời gian

b- Bài giảng:

- Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các

kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Cho học sinh quan sát đồng hồ

? Mặt đồng hồ có những gì

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe

Có kim chỉ giờ, các số chỉ giờ từ số 1

Trang 5

- Giới thiệu kim chỉ giờ, chỉ phút, chỉ

giây

- Chiều quay chủa kim đồng hồ: Quay

từ số bé đến số lớn

- Chỉ giờ và đọc giờ

c- Hướng dẫn học sinh thực hành

- Xem đồng hồ và ghi số giờ tương ứng

- Đọc các giờ

- GV nhận xét, sửa sai

d- Trò chơi: Xem đồng hồ nhanh và

đúng

- GV quay kim đồng hồ cho học sinh

quan sát và đọc giờ

đến số 12

Học sinh quan sát đồng hồ

Xem giờ và điền số đúng

8 giờ

9 giờ

10 giờ

11 giờ

12 giờ

1 giờ

2 giờ

3 giờ

4 giờ …

Học sinh thi xem đồng hồ nhanh, đúng

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem trước bài học sau

Tập viết Tô chữ hoa : Q, R I.Mục tiêu:

- Biết được chữ hoa : Q, R

- Viết đúng các vần : ăt, ăc, ướt ước; Các từ ngữ: dìu dắt, sắc màu, dũn

nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1 Tập 2 Mỗi

từ ngữ viết được ớt nhất một lần.

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Bảng phụ viết chữ mẫu

- H : vở tập viết, bảng con.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ :

- Đọc từ - B/c : 2 hs lên bảng

Trang 6

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hướng dẫn tô chữ hoa :

* Chữ Q, R - Đưa chữ mẫu

- Yc nhận xét

- Hướng dẫn tô

c Hướng dẫn viết vần, từ :

- Yc nêu cách viết vần, từ ?

- Yc viết b/c

d.Hướng dẫn viết vở :

- Yc viết vào vở

- Quan sát, hướng dẫn hs

3.Củng cố, dặn dò:

- Chấm một số bài

- Nhận xét giờ học

chúc mừng phút giây

- Nhắc lại đầu bài

* Chữ Q , R - Quan sát chữ Q trên bảng

- Chữ Q gồm hai nét

- Lấy que tính tô chữ Q trong vở

* Vần, từ :

- Nêu cách viết vần và từ ứng dụng

- B/c : 2 hs lên bảng

* Vở tập viết :

- Lần lượt viết từng dòng :

Q ăt dìu dắt ăc màu sắc

- Nộp bài

Chính tả

Ngưỡng cửa

i/ Mục đích yêu cầu:

- Nhỡn sỏch hoặc bảng chộp lại đúng khổ thơ cuối bài “ ngưỡng cửa”: 20 chữ trong khoảng 8-10 phỳt.

- Biết điền đúng chữ g hay gh; vần ăt - ăc vào chỗ trống.

- Bài tập 2, 3 SGK.

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

III/ Các hoạt động Dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài viết ở nhà của H Sinh

- GV: Nhận xét

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

- Chúng ta học chép bài Ngưỡng cửa

Trang 7

- GV ghi tên bài học.

b- Hướng dẫn học sinh chép chính tả.

- Treo bảng phụ

- Gọi học sinh đọc bài

? Nêu các chữ viết khó

- GV đọc tiếng khó

- Nhận xét, sửa sai

- Cho học sinh chép bài vào vở

- GV đọc lại bài

- Thu một số bài chấm

c- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét

Học sinh lắng nghe

- trường, kiếm, toáng, nhanh …

- Chép bài

- Soát bài

- Nộp bài

Điền ăt hay ăc Học sinh đọc và điền lên bảng

Họ b… tay chào nhau.

Bé treo áo lên m……….

Điền g hay gh

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét bài viết.

- GV nhận xét giờ học

Về chép lại bài nhiều lần.

-Buổi chiều:

Đạo đức Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (Tiết 2)

I/ Mục tiêu:

- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với đời sống của con người

- Nờu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Yờu thiờn nhiờn thớch gần gũi với thiờn nhiờn

- Biết bảo vệ cõy và hoa ở trường, ở đường làng, ngừ xúm và những nơi cụng cộng khac; Biết nhắc nhở bạn bố cựng thực hiện

II/ Tài liệu và phương tiện

- Giáo viên:Tranh minh hoạ SGK.

- Học sinh: - SGK.

III/ Các hoạt động Dạy học.

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

Trang 8

? Chúng ta phải làm gì để giữ gìn cây và

hoa

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài Tiết hôm nay chúng ta

tiếp tục học bài Bảo vệ cây và hoa nơi

công cộng

b-Bài giảng

* HĐ 1: Làm bài tập 3

- GV nêu lại yêu cầu trong SGK, hướng

dẫn học sinh cách làm

- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm

bài

- GV nhấn mạnh và củng cố lại bài:

Những tranh chỉ việc làm góp phần tạo

môi trường trong lành là tranh 1, 2, 3

* HĐ2: Thảo luận

- Hướng dẫn đóng vai

GV KL: Nên khuyên ngăn hoặch mách

người lớn khi không cản được bạn Làm

như vậy là góp phần bảo vệ môi trường

trong lành, là thực hiện được quyền

sống trong môi trường trong lành

* HĐ 3: Thảo luận nhóm

? Để môi trường trong lành chúng ta cần

làm gì

? ở nhà em có hay chăm sóc cây không

? Em làm những công việc gì để chăm

sóc cây

* Liên hệ: Trong lớp mình bạn nào đã

biết chăm sóc cây, hoa và biết bảo vệ

cây, hoa

? Khi thấy người bẻ cây, hái lá em phải

làm gì

- GV nhận xét, tuyên dương

Học sinh trả lời

Học sinh thảo luận nhóm và làm bài

Học sinh giải thích

Học sinh đóng vai theo nhóm

Các nhóm nhận xét

Học sinh trả lời

Để giữ gìn môi trường trong lành chúng

ta phải chăm và bảo vệ cây, hoa

Học sinh kể

Em phải khuyên ngăn

Về học bài, đọc trước bài học sau

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung bài:

- GV nhận xét giờ học

Trang 9

Luyện đọc NgƯỠNG CỬA

I/ MụC TIêU:

- Học sinh đọc trơn được bài “Ngưỡng cửa”

- Học sinh đọc trơn những từ dễ sai trong bài.

II CHUẩN Bị

Sgk

III/ Các hoạt động Dạy học.

1- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

- GV: Nhận xét

2- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ đọc lại học bài “

Ngưỡng cửa”

- GV ghi tên bài học

b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- GV đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

- Luyện đọc tiếng, từ, câu:

* Đọc tiếng HS dễ nhầm

* Đọc từ:

- GV ghạch chân từ cần đọc

- Cho học sinh đọc từ

* Đọc câu:

- Cho học sinh luyện đọc từng câu

- Cho học sinh đọc nối tiếp câu

- GV chia đoạn bài đọc và gọi học sinh

đọc nối tiếp nhau

? Đây là bài văn hay bài thơ

? Em hãy nêu cách đọc

Cho cả lớp đọc bài

- Đọc mẫu

Học sinh lắng nghe

Nghe, đọc

CN + nhóm

Đọc nhẩm

CN + nhóm

CN + nhóm CN

Học sinh quan sát

đọc nối tiếp

3.Củng cố dặn dũ:

-Nhận xột giờ học.

-Hướng dẫn bài đọc ở nhà.

Trang 10

Ngày soạn: 27.4.2010 Ngày dạy: 28.4.2010

Tập đọc

Kể cho bé nghe

I/ Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng được các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn

no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ.

- Học sinh hiểu được nội dung bài “ Đặc điểm ngộ ngĩnh của cỏc con vật, đồ vật trong nhà ngoài đồng.

- Trả lời đươc cõu hỏi 2 SGK.

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

III/ Các hoạt động Dạy học.

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

- GV: Nhận xét

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học đọc bài Kể cho bé

nghe

- GV ghi tên bài học

b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- GV đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

- Luyện đọc tiếng, từ, câu:

* Đọc tiếng:

- Cho học sinh đọc tiếng: ĩ, chó vện,

chăng, no, quay tròn, nấu Đọc tiếng

tương tự với các tiếng còn lại

* Đọc từ:

- Đọc nhẩm từ: chăng

- GV ghạch chân từ cần đọc

Học sinh lắng nghe

Nghe, đọc

Âm ch đứng trước vần ăng đứng sau, tạo

thành tiếng chăng

CN + tổ

Đọc nhẩm

Trang 11

- Cho học sinh đọc từ.

- Đọc từ tương tự với các từ còn lại:

ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no,

quay tròn, nấu cơm.

* Đọc đoạn, bài

- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn

? Đây là bài văn hay bài thơ

? Em hãy nêu cách đọc

Cho cả lớp đọc bài

c- Ôn vần: ươc - ươt

? Tìm tiếng chứa vần ươc - ươt

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc - ươt

- Đọc từ mẫu

- Cho học sinh đọc câu mẫu

- Thi nói câu chứa vần ươc - ươt

CN + tổ

CN + tổ CN Học sinh quan sát

Đọc từng đoạn

Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ở cuối câu

tìm tiếng

mướt, ướt lướt thướt

ước, rước, trước, tước

Quan sát tranh

Đọc

áo ướt Rét mướt, ước mơ, đến trước

Tiết 2:

d- Tìm đọc bài và luyện nói:

* Tìm hiểu bài : SGK

- GV đọc bài Cho HS đọc nối tiếp

bài.

? Em hiểu con trâu sắt là gì.

KL: Con trâu sắt là chiếc máy cày

Nó làm việc thay con trâu, người ta

dùng sắt để chế tạo ra nó nên gọi là

trâu sắt.

- Đọc phân vai:

- Đọc dòng lẻ, dòng chẵn

* Luyện đọc cả bài

? Nêu cách đọc

* Luyện nói.

- Cho quan sát tranh và thảo luận

nhóm

- GV gợi ý kể chuyện theo tranh.

? Con gì sáng sớm gáy ò ó o …

? Con gì là chúa của rừng xanh.

Học sinh đọc thầm

Đọc bài:

ĐT - CN nối tiếp

- Là cái máy cày.

Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi

ý của giáo viên.

Học sinh thảo luận và trả lời.

- Con gà trống.

- Con hổ.

4 Củng cố, dặn dò

- Cho học sinh đọc lại toàn bài.

- GV nhận xét giờ học

Về đọc bài

Toỏn

Trang 12

Thực hành

I Mục tiêu:

- Biết đọc giờ đỳng, vẽ kim đồng hồ chỉ đỳng cỏc giờ trong ngày.

II CHuẩn bị:

- Giáo viên: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

- Học sinh: - Sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh đọc giờ hiện tại

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học

bài Đồng hồ, thời gian

b- Thực hành

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh điền giờ đúng xuống

dưới mỗi đồng hồ tưng ứng

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh vẽ vào mặt đồng hồ

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh nối tranh và giờ

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài tập 4:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh vẽ kim đồng hồ

- GV nhận xét, tuyên dương

d- Trò chơi: Xem đồng hồ nhanh và

đúng

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe

Học sinh thi xem đồng hồ rồi điền giờ

đúng

3 giờ

9 giờ

1 giờ

10 giờ

6 giờ

Học sinh vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng

Nối tranh vẽ với đồng hồ thích hợp, trả lời rồi nối số tương ứng

- Buổi sáng học ở trường: 10 giờ

- Buổi trưa ăn cơm: 11 giờ

- Buổi chiều họp nhóm: 3 giờ

- Buổi tối nghỉ ở nhà: 8 giờ

Bạn An đi từ thành phố về que

Vẽ thêm kim ngắn cho thích hợp vào mỗi đồng hồ

Trang 13

- GV quay kim đồng hồ cho học sinh

quan sát và đọc giờ

Thi xem đồng hồ chính xác

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem trước bài học sau

-LUYỆN TOÁN

I Mục tiêu:

- Biết đặt tớnh và làm tớnh trừ, tớnh nhẩm cỏc số trong phạm vi 100

II/ Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học

HĐ1: Bài 1/tr51VBT

Yờu cầu học sinh làm bài vào vở.

Gọi học sinh lờn bảng trỡnh bày.

Theo dừi, chỉnh sửa cho từng học

sinh.

Nhận xột, kết luận

HĐ2: Bài 2 Tr 51VBT

Phát phiếu giao việc

Nhận xột, kết luận

HĐ3: Bài 3Tr51VBT

Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong

vở bài tập

Theo dừi, giỳp đỡ học sinh

HĐ4: Bài 4Tr51 VBT

Nờu yờu cầu của bài tập

3 HS lờn bảng làm bài

Tự làm vào vở

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

Lắng nghe giỏo viờn hướng dẫn

Cả lớp cựng thực hiện làm bài vào

vở bài tập

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w