HĐ3: Bài 3Tr51VBT Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong Lắng nghe giáo viên hướng dẫn Cả lớp cùng thực hiện làm bài vào vở bài tập Theo dõi, giúp đỡ học sinh vở bài tập HĐ4: Bài 4Tr51 VBT[r]
Trang 1Ngày soạn: 25.4.2010
Ngày dạy: 26.4.2010
Tập đọc Ngưỡng cửa I/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng được các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men, lúc nào Bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Học sinh hiểu được nội dung: ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiờn, rồi lớn lờn đi xa hơn nữa Trả lời được cõu hỏi 1, 2 SGK.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: - Tranh SGK.
- Học sinh: - Sách giáo khoa.
III/ Các hoạt động Dạy học.
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
- GV: Nhận xét
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài:
- Hôm nay ta học đọc bài Ngưỡng cửa
- GV ghi tên bài học
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- GV đọc mẫu 1 lần
- Gọi học sinh đọc bài
- Luyện đọc tiếng, từ, câu:
* Đọc tiếng:
- Cho học sinh đọc tiếng: ngưỡng ,
nơi , quen, dắt , men, lúc Đọc tiếng
tương tự với các tiếng còn lại.
* Đọc từ:
- Đọc nhẩm từ: dắt
- GV ghạch chân từ cần đọc
- Cho học sinh đọc từ
- Đọc từ tương tự với các từ còn lại:
ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng,
Học sinh lắng nghe
Nghe, đọc
Âm d đứng trước vần ăt đứng sau, dấu
sắc trên ă tạo thành tiếng dăt
CN + tổ
Đọc nhẩm
CN + tổ
CN + tổ
Tuần 31
Trang 2đi men, lúc nào
* Đọc đoạn, bài
- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn
? Đây là bài văn hay bài thơ
? Em hãy nêu cách đọc
Cho cả lớp đọc bài
c- Ôn vần: ăt - ăc
? Tìm tiếng chứa vần ăt - ăc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăt - ăc
- Đọc từ mẫu
- Cho học sinh đọc câu mẫu
- Thi nói câu chứa vần ăt - ăc
CN Học sinh quan sát
Đọc từng đoạn
Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ở cuối câu
tìm tiếng
dăt, sắc
Quan sát tranh
Đọc dao sắc, dắt em
Tiết 2:
d- Tìm đọc bài và luyện nói:
* Tìm hiểu bài : SGK
- GV đọc bài.
- Cho HS đọc nối tiếp bài.
- Khổ thơ 1:
? AI dắt em bé tập đi men ngưỡng
cửa.
- Khổ thơ 2,3:
? Bạn nhỏ đi qua ngưỡng cửa để đi
đến đâu.
- Đọc cả bài.
? Em định đọc thuộc khổ thơ nào.
* Luyện đọc cả bài
? Nêu cách đọc
- GV nhận xét.
* Luyện nói.
- Cho quan sát tranh và thảo luận
nhóm
- GV gợi ý kể chuyện theo tranh.
? ? Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà
mình bạn đi những đâu.
Học sinh đọc thầm
Đọc bài:
ĐT - CN nối tiếp
- Mẹ dắt em bé tập đi qua ngưỡng cửa.
- Đi tới trường và đi xa hơn nữa.
Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi
ý của giáo viên.
Học sinh thảo luận và trả lời.
- Hằng ngày, từ ngưỡng cửa nhà mình
em đi những đâu.
- Bước qua ngưỡng cửa bạn Hà đi tới trường.
- Bước qua ngưỡng cửa bạn nga ra gặp bạn bè.
4 Củng cố, dặn dò
- Cho học sinh đọc lại toàn bài.
- GV nhận xét giờ học
Về đọc bài
-Toỏn
Trang 3Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thực hiện được cỏc phộp tớnh cộng, trừ (khụng nhớ) trong phạm vi 100; Bước đầu nhận biết quan hệ phộp cộng và phộp trừ.
II CHuẩn bị:
- Giáo viên: - Sách giáo khoa, bảng phụ bài tập3
- Học sinh: - Sách giáo khoa.
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh nêu các ngày trong
tuần
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài:
Hôm nay chúng ta học bài Luyện tập
b- Thực hành
Bài tập 1:- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi học sinh tính nhẩm
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh lên bảng đọc bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh tự làm bài.vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 4:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh tự làm bài.vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Điền dấu thích hợp
30 + 6 6 + 30
45 + 2 3 + 45
55 50 + 4
Điền phép tính thích hợp
42 34 = 76
34 42 = 76
76 34 = 42
76 42 = 34
Đặt tính rồi tính
- 47
-56
87
58 31
Tính nhẩm: 30 - 6 =
40 - 5 =
60 + 9 =
82 - 3 =
6 + 52 =
Trang 4Bài tập 5:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh tự làm bài.vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
Tóm tắt Hà có: 3 bông hoa Lan có: 5 bông hoa Hai bạn: ? bông hoa Bài giải:
Số bông của cả hai bạn là:
3 + 5 = 8 (bông hoa) Đáp số: 8 (bông hoa)
4- Củng cố, dặn dò
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trước bài học sau
Ngày soạn: 26.4.2010 Ngày dạy: 27.4.2010
Toỏn
Đồng hồ thời gian
I Mục tiêu:
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng cú biểu tượng ban đàu về thời gian
II CHuẩn bị:
- Giáo viên: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- Học sinh: - Sách giáo khoa, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh nêu các ngày trong tuần
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài Đồng hồ, thời gian
b- Bài giảng:
- Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các
kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Cho học sinh quan sát đồng hồ
? Mặt đồng hồ có những gì
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Có kim chỉ giờ, các số chỉ giờ từ số 1
Trang 5- Giới thiệu kim chỉ giờ, chỉ phút, chỉ
giây
- Chiều quay chủa kim đồng hồ: Quay
từ số bé đến số lớn
- Chỉ giờ và đọc giờ
c- Hướng dẫn học sinh thực hành
- Xem đồng hồ và ghi số giờ tương ứng
- Đọc các giờ
- GV nhận xét, sửa sai
d- Trò chơi: Xem đồng hồ nhanh và
đúng
- GV quay kim đồng hồ cho học sinh
quan sát và đọc giờ
đến số 12
Học sinh quan sát đồng hồ
Xem giờ và điền số đúng
8 giờ
9 giờ
10 giờ
11 giờ
12 giờ
1 giờ
2 giờ
3 giờ
4 giờ …
Học sinh thi xem đồng hồ nhanh, đúng
4- Củng cố, dặn dò
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trước bài học sau
Tập viết Tô chữ hoa : Q, R I.Mục tiêu:
- Biết được chữ hoa : Q, R
- Viết đúng các vần : ăt, ăc, ướt ước; Các từ ngữ: dìu dắt, sắc màu, dũn
nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1 Tập 2 Mỗi
từ ngữ viết được ớt nhất một lần.
II Đồ dùng dạy - học:
- G: Bảng phụ viết chữ mẫu
- H : vở tập viết, bảng con.
III Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ :
- Đọc từ - B/c : 2 hs lên bảng
Trang 62 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Hướng dẫn tô chữ hoa :
* Chữ Q, R - Đưa chữ mẫu
- Yc nhận xét
- Hướng dẫn tô
c Hướng dẫn viết vần, từ :
- Yc nêu cách viết vần, từ ?
- Yc viết b/c
d.Hướng dẫn viết vở :
- Yc viết vào vở
- Quan sát, hướng dẫn hs
3.Củng cố, dặn dò:
- Chấm một số bài
- Nhận xét giờ học
chúc mừng phút giây
- Nhắc lại đầu bài
* Chữ Q , R - Quan sát chữ Q trên bảng
- Chữ Q gồm hai nét
- Lấy que tính tô chữ Q trong vở
* Vần, từ :
- Nêu cách viết vần và từ ứng dụng
- B/c : 2 hs lên bảng
* Vở tập viết :
- Lần lượt viết từng dòng :
Q ăt dìu dắt ăc màu sắc
- Nộp bài
Chính tả
Ngưỡng cửa
i/ Mục đích yêu cầu:
- Nhỡn sỏch hoặc bảng chộp lại đúng khổ thơ cuối bài “ ngưỡng cửa”: 20 chữ trong khoảng 8-10 phỳt.
- Biết điền đúng chữ g hay gh; vần ăt - ăc vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 SGK.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
III/ Các hoạt động Dạy học.
1 ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài viết ở nhà của H Sinh
- GV: Nhận xét
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài:
- Chúng ta học chép bài Ngưỡng cửa
Trang 7- GV ghi tên bài học.
b- Hướng dẫn học sinh chép chính tả.
- Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc bài
? Nêu các chữ viết khó
- GV đọc tiếng khó
- Nhận xét, sửa sai
- Cho học sinh chép bài vào vở
- GV đọc lại bài
- Thu một số bài chấm
c- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Nhận xét
Học sinh lắng nghe
- trường, kiếm, toáng, nhanh …
- Chép bài
- Soát bài
- Nộp bài
Điền ăt hay ăc Học sinh đọc và điền lên bảng
Họ b… tay chào nhau.
Bé treo áo lên m……….
Điền g hay gh
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét bài viết.
- GV nhận xét giờ học
Về chép lại bài nhiều lần.
-Buổi chiều:
Đạo đức Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với đời sống của con người
- Nờu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yờu thiờn nhiờn thớch gần gũi với thiờn nhiờn
- Biết bảo vệ cõy và hoa ở trường, ở đường làng, ngừ xúm và những nơi cụng cộng khac; Biết nhắc nhở bạn bố cựng thực hiện
II/ Tài liệu và phương tiện
- Giáo viên:Tranh minh hoạ SGK.
- Học sinh: - SGK.
III/ Các hoạt động Dạy học.
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ
Trang 8? Chúng ta phải làm gì để giữ gìn cây và
hoa
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài Tiết hôm nay chúng ta
tiếp tục học bài Bảo vệ cây và hoa nơi
công cộng
b-Bài giảng
* HĐ 1: Làm bài tập 3
- GV nêu lại yêu cầu trong SGK, hướng
dẫn học sinh cách làm
- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm
bài
- GV nhấn mạnh và củng cố lại bài:
Những tranh chỉ việc làm góp phần tạo
môi trường trong lành là tranh 1, 2, 3
* HĐ2: Thảo luận
- Hướng dẫn đóng vai
GV KL: Nên khuyên ngăn hoặch mách
người lớn khi không cản được bạn Làm
như vậy là góp phần bảo vệ môi trường
trong lành, là thực hiện được quyền
sống trong môi trường trong lành
* HĐ 3: Thảo luận nhóm
? Để môi trường trong lành chúng ta cần
làm gì
? ở nhà em có hay chăm sóc cây không
? Em làm những công việc gì để chăm
sóc cây
* Liên hệ: Trong lớp mình bạn nào đã
biết chăm sóc cây, hoa và biết bảo vệ
cây, hoa
? Khi thấy người bẻ cây, hái lá em phải
làm gì
- GV nhận xét, tuyên dương
Học sinh trả lời
Học sinh thảo luận nhóm và làm bài
Học sinh giải thích
Học sinh đóng vai theo nhóm
Các nhóm nhận xét
Học sinh trả lời
Để giữ gìn môi trường trong lành chúng
ta phải chăm và bảo vệ cây, hoa
Học sinh kể
Em phải khuyên ngăn
Về học bài, đọc trước bài học sau
4- Củng cố, dặn dò
- GV nhấn mạnh nội dung bài:
- GV nhận xét giờ học
Trang 9Luyện đọc NgƯỠNG CỬA
I/ MụC TIêU:
- Học sinh đọc trơn được bài “Ngưỡng cửa”
- Học sinh đọc trơn những từ dễ sai trong bài.
II CHUẩN Bị
Sgk
III/ Các hoạt động Dạy học.
1- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
- GV: Nhận xét
2- Bài mới
a- Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ đọc lại học bài “
Ngưỡng cửa”
- GV ghi tên bài học
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- GV đọc mẫu 1 lần
- Gọi học sinh đọc bài
- Luyện đọc tiếng, từ, câu:
* Đọc tiếng HS dễ nhầm
* Đọc từ:
- GV ghạch chân từ cần đọc
- Cho học sinh đọc từ
* Đọc câu:
- Cho học sinh luyện đọc từng câu
- Cho học sinh đọc nối tiếp câu
- GV chia đoạn bài đọc và gọi học sinh
đọc nối tiếp nhau
? Đây là bài văn hay bài thơ
? Em hãy nêu cách đọc
Cho cả lớp đọc bài
- Đọc mẫu
Học sinh lắng nghe
Nghe, đọc
CN + nhóm
Đọc nhẩm
CN + nhóm
CN + nhóm CN
Học sinh quan sát
đọc nối tiếp
3.Củng cố dặn dũ:
-Nhận xột giờ học.
-Hướng dẫn bài đọc ở nhà.
Trang 10Ngày soạn: 27.4.2010 Ngày dạy: 28.4.2010
Tập đọc
Kể cho bé nghe
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng được các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn
no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ.
- Học sinh hiểu được nội dung bài “ Đặc điểm ngộ ngĩnh của cỏc con vật, đồ vật trong nhà ngoài đồng.
- Trả lời đươc cõu hỏi 2 SGK.
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
III/ Các hoạt động Dạy học.
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh
- GV: Nhận xét
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài:
- Hôm nay ta học đọc bài Kể cho bé
nghe
- GV ghi tên bài học
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- GV đọc mẫu 1 lần
- Gọi học sinh đọc bài
- Luyện đọc tiếng, từ, câu:
* Đọc tiếng:
- Cho học sinh đọc tiếng: ĩ, chó vện,
chăng, no, quay tròn, nấu Đọc tiếng
tương tự với các tiếng còn lại
* Đọc từ:
- Đọc nhẩm từ: chăng
- GV ghạch chân từ cần đọc
Học sinh lắng nghe
Nghe, đọc
Âm ch đứng trước vần ăng đứng sau, tạo
thành tiếng chăng
CN + tổ
Đọc nhẩm
Trang 11- Cho học sinh đọc từ.
- Đọc từ tương tự với các từ còn lại:
ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no,
quay tròn, nấu cơm.
* Đọc đoạn, bài
- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn
? Đây là bài văn hay bài thơ
? Em hãy nêu cách đọc
Cho cả lớp đọc bài
c- Ôn vần: ươc - ươt
? Tìm tiếng chứa vần ươc - ươt
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc - ươt
- Đọc từ mẫu
- Cho học sinh đọc câu mẫu
- Thi nói câu chứa vần ươc - ươt
CN + tổ
CN + tổ CN Học sinh quan sát
Đọc từng đoạn
Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ở cuối câu
tìm tiếng
mướt, ướt lướt thướt
ước, rước, trước, tước
Quan sát tranh
Đọc
áo ướt Rét mướt, ước mơ, đến trước
Tiết 2:
d- Tìm đọc bài và luyện nói:
* Tìm hiểu bài : SGK
- GV đọc bài Cho HS đọc nối tiếp
bài.
? Em hiểu con trâu sắt là gì.
KL: Con trâu sắt là chiếc máy cày
Nó làm việc thay con trâu, người ta
dùng sắt để chế tạo ra nó nên gọi là
trâu sắt.
- Đọc phân vai:
- Đọc dòng lẻ, dòng chẵn
* Luyện đọc cả bài
? Nêu cách đọc
* Luyện nói.
- Cho quan sát tranh và thảo luận
nhóm
- GV gợi ý kể chuyện theo tranh.
? Con gì sáng sớm gáy ò ó o …
? Con gì là chúa của rừng xanh.
Học sinh đọc thầm
Đọc bài:
ĐT - CN nối tiếp
- Là cái máy cày.
Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi
ý của giáo viên.
Học sinh thảo luận và trả lời.
- Con gà trống.
- Con hổ.
4 Củng cố, dặn dò
- Cho học sinh đọc lại toàn bài.
- GV nhận xét giờ học
Về đọc bài
Toỏn
Trang 12Thực hành
I Mục tiêu:
- Biết đọc giờ đỳng, vẽ kim đồng hồ chỉ đỳng cỏc giờ trong ngày.
II CHuẩn bị:
- Giáo viên: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- Học sinh: - Sách giáo khoa.
III Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc giờ hiện tại
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài Đồng hồ, thời gian
b- Thực hành
Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh điền giờ đúng xuống
dưới mỗi đồng hồ tưng ứng
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh vẽ vào mặt đồng hồ
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh nối tranh và giờ
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài tập 4:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh vẽ kim đồng hồ
- GV nhận xét, tuyên dương
d- Trò chơi: Xem đồng hồ nhanh và
đúng
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh thi xem đồng hồ rồi điền giờ
đúng
3 giờ
9 giờ
1 giờ
10 giờ
6 giờ
Học sinh vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng
Nối tranh vẽ với đồng hồ thích hợp, trả lời rồi nối số tương ứng
- Buổi sáng học ở trường: 10 giờ
- Buổi trưa ăn cơm: 11 giờ
- Buổi chiều họp nhóm: 3 giờ
- Buổi tối nghỉ ở nhà: 8 giờ
Bạn An đi từ thành phố về que
Vẽ thêm kim ngắn cho thích hợp vào mỗi đồng hồ
Trang 13- GV quay kim đồng hồ cho học sinh
quan sát và đọc giờ
Thi xem đồng hồ chính xác
4- Củng cố, dặn dò
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trước bài học sau
-LUYỆN TOÁN
I Mục tiêu:
- Biết đặt tớnh và làm tớnh trừ, tớnh nhẩm cỏc số trong phạm vi 100
II/ Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học
HĐ1: Bài 1/tr51VBT
Yờu cầu học sinh làm bài vào vở.
Gọi học sinh lờn bảng trỡnh bày.
Theo dừi, chỉnh sửa cho từng học
sinh.
Nhận xột, kết luận
HĐ2: Bài 2 Tr 51VBT
Phát phiếu giao việc
Nhận xột, kết luận
HĐ3: Bài 3Tr51VBT
Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong
vở bài tập
Theo dừi, giỳp đỡ học sinh
HĐ4: Bài 4Tr51 VBT
Nờu yờu cầu của bài tập
3 HS lờn bảng làm bài
Tự làm vào vở
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
Lắng nghe giỏo viờn hướng dẫn
Cả lớp cựng thực hiện làm bài vào
vở bài tập